Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra cuối kì I - Địa lí 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nhóm nước: Nhóm nước phát triển chủ yếu có
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
chỉ số phát triển con người còn thấp.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nhóm nước: Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có
thu nhập bình quân đầu người rất cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
chỉ số phát triển con người chưa cao.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.
Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nhóm nước: Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
GNI bình quân đầu người cao.
Đang tiến hành quá trình công nghiệp hóa.
Chỉ số phát triển con người cao.
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP toàn cầu.
Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nhóm nước: Các nước đang phát triển có đặc điểm là
GNI bình quân đầu người rất cao.
đã phát triển mạnh nền kinh tế tri thức.
chỉ số phát triển con người chưa cao.
trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.
Các tổ chức tài chính quốc gia nhanh lập các tổ chức.
Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
phát triển nhanh chuỗi liên kết toàn cầu.
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Một số tổ chức khu vực và quốc tế: Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Liên hợp quốc.
Một số tổ chức khu vực và quốc tế: Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Một số tổ chức khu vực và quốc tế: Tổ chức nào sau đây có mục đích là thiết lập và duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Liên hợp quốc.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Một số vấn đề an ninh toàn cầu: Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hoà bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
thiên nhiên đa dạng.
các vụ khủng bố.
Một số vấn đề an ninh toàn cầu: Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
tăng năng suất và phát triển bền vững.
phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.
Một số vấn đề an ninh toàn cầu: Vấn đề an ninh mang gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghệ thông tin.
Nền kinh tế tri thức: Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Nền kinh tế tri thức: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
có quá trình chuyên dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Nền kinh tế tri thức: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?
Dịch vụ chiếm chủ yếu, nổi bật là các ngành cần nhiều tri thức.
Ứng dụng các thành tựu về công nghệ của cuộc cách mạng 4.0.
Sở hữu trí tuệ là nguồn lực quan trọng trong tăng trưởng kinh tế tri thức.
Sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao.
Khu vực Mỹ La-tinh: Khu vực Mỹ La-tinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Khu vực Mỹ La-tinh: Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Khu vực Mỹ La-tinh: Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Khu vực Mỹ La-tinh: Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Liên minh châu Âu (EU): Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963 .
1973 .
1983 .
1993 .
Liên minh châu Âu (EU): Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là
25 .
26 .
27 .
28 .
Liên minh châu Âu (EU): Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957 )?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
1957
1967
1981
1993
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005
2010
2015
2020
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế
Tác động đến tiền tệ các nước khác
Tất cả thành viên EU đã dùng chung
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1997
1998
1999
2000
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xămbua
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
viện trợ phát triển thế giới
sản xuất ô tô trên thế giới
xuất khẩu của thế giới
tiêu thụ năng lượng thế giới
Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
kinh tế
chính trị
xã hội
văn hóa
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người
dịch vụ, tiền vốn, công nơi làm việc
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mát-xcơ-va (Nga)
Mục tiêu chiến lược của Liên minh châu Âu (EU) là
cùng nhằm thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu
Cơ quan đề ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng Bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Nội dung trong trụ cột hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
chính sách nhập cư
đấu tranh chống tội phạm
chính sách an ninh EU
hợp tác về cảnh sát và tư pháp
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng Bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế
Luật pháp
Nội vụ
Quân sự
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng Bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á
giáp với Đại Tây Dương
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a
phía bắc nước Nhật Bản
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nào?
Khu vực xích đạo
Nội chí tuyến
Ngoại chí tuyến
Bán cầu Bắc
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận nào?
Lục địa và hải đảo
Đảo và quần đảo
Lục địa và biển
Biển và các đảo
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có gì nổi bật?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng
Đồng bằng với đất đai màu mỡ
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng
Đồng bằng với đất đai màu mỡ
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có gì nổi bật?
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn
Chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động
Hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc – đông nam
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên
Ở Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do nguyên nhân nào?
Các sông lớn đổ bùn cát ra biển
Trầm tích biển tạo bởi lớp các đứt gãy
Dung nham núi lửa từ nơi cao xuống
Xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng
Do vị trí kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng nào?
Bão
Lũ lụt
Hạn hán
Động đất
Do nằm trong khu vực hoạt động áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng nào?
Bão
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Đông Nam Á có đặc điểm dân số nào sau đây?
Mật độ dân số thấp
Mật độ dân số cao, nhập cư đông
Nhập cư ít, cơ cấu dân số già
Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm nào?
Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm
Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng
Dân số đông, người già lớn hơn dân số nhiều
Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn
Trong giai đoạn gần đây, đối với phát triển kinh tế – xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là tình trạng nào về dân số?
Dân số đông, gia tăng còn nhanh
Dân số đông, gia tăng rất chậm
Dân số không đông, gia tăng chậm
Dân số đông, gia tăng rất nhanh
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là ngành nào?
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch vụ
Thủy sản
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là nước nào?
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
Thái Lan, Việt Nam
Việt Nam, Cam-pu-chia
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào?
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Khí hậu nóng ẩm
Khoáng sản nhiều loại
Đất trồng đa dạng
Rừng ôn đới phổ biến
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Gia-va
Lu-xôn
Xu-ma-tra
Ca-li-man-tan
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo
Bru-nây, Phi-lip-pin
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia, Việt Nam
Đông Nam Á biển đảo chịu ảnh hưởng trong các đới khí hậu nào?
Nhiệt đới và cận xích đạo
Cận xích đạo và xích đạo
Cận xích đạo và ôn đới
Cận nhiệt và cận xích đạo
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Sinh vật biển đa dạng
Khí hậu ôn hòa
Thực vật phong phú
Khoáng sản giàu có
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là gì?
Lạnh, khô
Nóng, ẩm
Khô, nóng
Lạnh, ẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
Có nhiều địa điểm núi lửa lan ra sát biển
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới
Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu nào?
Nhiệt đới gió mùa
Cận xích đạo
Xích đạo
Ôn đới
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi
Các cao nguyên đất đỏ bazan màu mỡ
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của yếu tố nào?
Quá trình công nghiệp hóa
Quá trình đô thị hóa
Bối cảnh toàn cầu hóa
Xu hướng khu vực hóa
Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là những nước nào?
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm nào?
1957
1967
1989
1995
Cơ quan nào có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?
Cấp cao ASEAN
Hội đồng điều phối ASEAN
Các Hội đồng cộng đồng ASEAN
Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là nước nào?
Bru-nây
Việt Nam
Mi-an-ma
Lào
Cán cân xuất – nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị tương đối là biểu hiện thành tựu về mặt nào?
Văn hóa
Xã hội
Kinh tế
Chính trị
Cơ quan nào có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?
Cấp cao ASEAN
Hội đồng điều phối ASEAN
Các Hội đồng cộng đồng ASEAN
Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN
Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?
Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực
Nhiều nội dung cải tổ cơ cấu đã đạt trình độ các nước tiên tiến
Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa
Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ
Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau
Cơ cấu kinh tế giữa các quốc gia khác nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
Có trình độ phát triển giống nhau.
Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng.
Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.
Là liên minh kinh tế, quân sự của khu vực.
Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để
phát triển kinh tế biển.
phát triển kinh tế - xã hội.
đẩy mạnh đổi mới.
đa dạng cơ cấu kinh tế.
Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?
Kinh tế.
Quân sự.
Thể thao.
Chính trị.
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
tây nam châu Á.
giáp Đông Á và Tây Á.
liên kết với châu Phi.
giáp Thái Bình Dương.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
7 triệu km2.
6 triệu km2.
9 triệu km2.
8 triệu km2.
Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Úc.
Châu Phi.
Địa hình lớn trên Tây Nam Á có địa hình là
núi và sơn nguyên.
cao nguyên, đồi thấp.
đồng bằng, đầm lầy.
đầm lầy, đồng bằng.
Trên bán đảo A-rập có nhiều
hoang mạc.
đồng bằng.
núi cao.
đầm lầy.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
nóng ẩm.
nóng khô.
lạnh khô.
lạnh ẩm.
Phần lớn lãnh thổ Tây Nam Á có khí hậu
nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
dầu mỏ và khí đốt.
atimoan và đồng.
apatit và than đá.
Dân cư của Tây Nam Á chủ yếu là người
Ả-rập.
Ba Tư.
Thổ Nhĩ Kỳ.
Do Thái.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
trồng cây lương thực.
chăn nuôi gia súc lớn.
khai thác dầu khí.
trồng cây công nghiệp.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP của khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Thiếu lực lượng lao động.
Trình độ khoa học - công nghệ hạn chế.
Điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
Thị trường có nhiều diễn biến phức tạp.
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
I-rắc.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
Khu vực nhiều núi và sơn nguyên.
Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
Có các cảnh quan bán hoang mạc.
Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
vùng vịnh Pec-xích.
ven Địa Trung Hải.
hai bên bờ Biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?
địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
Đặc điểm về dân cư nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số nhanh.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đông.
Mật độ dân số rất cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
Có vị trí địa chính trị quan trọng lớn.
Nơi có tình hình chính trị - xã hội rất ổn định.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
Một số nước đã có nền nông nghiệp khá hiện đại.
Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.
Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
Một số nước có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?
Do Thái giáo.
Thiên chúa giáo.
Phật giáo.
Hồi giáo.
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
Địa Trung Hải và Biển Đen.
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
sơn nguyên Iran.
bán đảo A-rập.
đồng bằng Lưỡng Hà.
vịnh Pec-xích.
