wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm ÔN ĐỀ CƯƠNG SINH

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein.

3.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

Khí oxi

b)

khí hidro

c)

khí cacbonic

d)

khí nito

5.

Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

6.

Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt.

7.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O.

8.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

9.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

d)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

10.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

b)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

11.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Lúa, sắn, đậu tương.

12.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

13.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

b)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP+, ADP+

c)

Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

d)

Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucôzơ cho pha sáng.

14.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1.

b)

Điểm 2.

c)

Điểm 3.

d)

Điểm 4.

15.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

axit nuclêic.

b)

prôtêin.

c)

lipit.

d)

cacbohiđrat.

16.

Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C.

b)

Trải qua chu trình Canvin.

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá.

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên là phottphoenolpiruvic.

17.

Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

18.

Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền của ti thể.

b)

màng tilacoit của lục lạp.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

màng trong của ti thể.

20.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

d)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

21.

Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP.

II. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Crep.

III. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP.

IV. Từ một mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

22.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch KCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dich NaCl

d)

Dung dịch H2SO4

23.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2.

d)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.

24.

Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Chu trình Calvin cần nước, ánh sáng và O2.

b)

Pha tối chỉ diễn ra khi không có ánh sáng.

c)

Diệp lục là sắc tố duy nhất có thể tham gia vào pha sáng

d)

Thực vật C3 có thể xảy ra hô hấp sáng.

25.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước

c)

Pha sáng tạo ra ADP.

d)

Pha tối tạo ra NADPH

26.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

27.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

Lúa → ngô → dứa

b)

Lúa → dứa → ngô

c)

dứa → Lúa → ngô

d)

dứa → ngô→ Lúa.

28.

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học.

b)

năng lượng hoá học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng.

d)

năng lượng hạt nhân.

29.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây.

b)

rễ cây.

c)

thân cây

d)

quả.

30.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

31.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

32.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

33.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

34.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO2

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

35.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH

d)

NADPH và ATP

36.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

37.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic

b)

khí hidro

c)

khí nito.

d)

khí oxi

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

39.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

40.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2.

41.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

42.

diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)

43.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài

d)

thylakoid.

44.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích luỹ ở NADPH và ATP.

d)

 Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

45.

những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

1.Diễn ra ở các thylakoid

2.Diễn ra trong chất nền của lục lạp

3.Là quá trình oxi hóa nước

4.Nhất thiết phải có ánh sáng

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

 (1), (3)

d)

(1), (4)

46.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

47.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

48.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

49.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

 ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

50.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

 lúa, khoai, sắn, đậu.

51.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

52.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

a)

 cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

b)

cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

c)

nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

d)

cả B và C.

53.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

54.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ…

a)

bình thường, nồng độ CO2 cao.

b)

và nồng độ CO2 bình thường.

c)

và nồng độ O2 cao.

d)

và nồng độ CO2 thấp

55.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

 chỉ đóng vào giữa trưa

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

56.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) và (3).

b)

(1) và (4).

c)

. (2) và (3).

d)

(2) và (4).

57.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

58.

Trình tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là: 

a)

 Cố định CO2 → Tái sinh chất nhận → Khử APG thành ALPG

b)

Cố định CO2 → Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận

c)

Khử APG thành ALPG → Cố định CO2 Tái sinh chất nhận

d)

Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận → Cố định CO2

59.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

60.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hoà không khí

d)

Quang hợp

61.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

 Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

62.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

Protein

b)

 Tinh bột

c)

Nước và muối khoáng

d)

 Lipid

63.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

64.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại.

b)

cực tiểu.

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình.

65.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

66.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

 Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

67.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

 Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

 Đỏ và xanh tím

68.

Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở:

1.Cải tạo tiềm năng cây trồng

2.Tăng diện tích canh tác

3.Tăng diện tích lá

4.Sử dụng hiệu quả nguồn sáng

5.Tăng cường hô hấp cho cây

6.Tăng cường nguồn sáng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu.   có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM ?

(a)  

70.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu.   có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3 ?

(a)  

71.

Trong số các vị trí sau đây :  xoang thylakoid, màng thylakoid,  chất nền lục lạp, màng trong lục lạp có bao nhiêu vị trí hệ sắc tố quang hợp phân bố ?

(a)  

72.

Trong số các vai trò sau đây:  hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng, hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP,  phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP. Có bao nhiêu vai trò của hệ sắc tố quang hợp?

(a)  

73.

Trong số các sắc tố quang hợp sau đây:xanthophyll, Diệp lục (Chlorophyll), phicobilin, carotenoid, có bao nhiêu  sắc tố quang hợp chính ở thực vật ?

(a)  

74.

Trong số các chất sau đây: xanthophyll, Diệp lục (Chlorophyll), phicobilin, carotenoid, Gibberellin. có bao nhiêu chất nào không phải sắc tố quang hợp?

(a)  

75.

Trong số các sắc tố sau đây:  chlorophyll b, chlorophyll a,  carotenoid, xanthophyll, có bao nhiêu  sắc tố làm nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng ?

(a)  

76.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở:

1.Cải tạo tiềm năng cây trồng

2.Tăng diện tích canh tác

3.Tăng diện tích lá

4.Sử dụng hiệu quả nguồn sáng

5.Tăng cường hô hấp cho cây

6.Tăng cường nguồn sáng

(a)  

77.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2

1.Giải phóng oxi

2.Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

3.Giải phóng electron từ quang phân li nước

4.Tổng hợp nhiều phân tử ATP

5.Sinh ra nước mới

Có bao nhiêu hoạt động?

(a)  

78.

Có bao nhiêu phát biểu đủng trong các phát biểu sau:

1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.

(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh.

(a)  

79.

Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng:

1.Diễn ra ở các thylakoid

2.Diễn ra trong chất nền của lục lạp

3.Là quá trình oxi hóa nước

4.Nhất thiết phải có ánh sáng

(a)  

80.

Trong số các chất sau đây: ATP, DNA, RNA,carbohydrate, amino acid và protein. Có bao nhiêu chất  là sản phẩm của quang hợp chủ yếu khi diễn ra ở miền ánh sáng đỏ và xanh tím

(a)  

81.

Nồng độ CO2 tối thiểu mà cây cần cho quang hợp là 0,008 – 0,01%, nồng độ % bao nhiêu  thích hợp ?

(a)  

82.

Trong số các chất sau: oxygen, carbohydrate, H2O, ATP, có bao nhiêu chất là sản phẩm  quang hợp ?

(a)  

83.

Có bao nhiêu đặc điểm của lá phù hợp với chức năng quang hợp.

1. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

2. Có mô xốp, gồm nhiều khoang trống chứa CO2; mô giậu chứa nhiều lục lạp.

3. Có hệ mạch dẫn dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

4. Bề mặt lá có nhiều khí khổng giúp trao đổi khí.

(a)  

84.

Cho các loài sau đây: cỏ thi, đậu Hà lan, tảo ,vi khuẩn cyanobacteria có bao nhiêu loài thực hiện quang hợp ?

(a)  

85.

Cho các bào quan sau: Nhân, tế bào chất, không bào, bộ golgi. ribosome. Lục lạp tìm thấy ở bao nhiêu bào quan

(a)  

86.

Hình bên mô tả cấu trúc của lục lạp. Khi nói về lục lạp, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1. Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc.

2. Màng trong của lục lạp tạo nên các túi dẹp thylakoid.

3. Chất nền lục lạp là nơi diễn ra pha sáng quang hợp.

4. Trên các thylakoid có chứa nhiều sắc tố quang hợp

(a)  

87.

Xương rồng một trong những loại cây cảnh phổ biến ở nước ta. Khi nói về quang hợp ở loại cây này, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1. Xương rồng là thực vật C4.

2. Xương rồng lấy CO2 để quang hợp vào ban đêm.

3. Xương rồng có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

4. Xương rồng sẽ bị giảm hiệu suất quang hợp khi cường độ ánh sáng cao

(a)  

88.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật?

a)

S S Đ S

b)

Đ Đ S Đ

c)

Đ S Đ S

d)

S Đ Đ Đ

89.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM?

(a)  

90.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về pha tối của quang hợp ở các nhóm thực vật?

(a)  

91.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật ?

(a)  

92.

CHƯA CÓ CÂU HỎI NHÉ CÁC TÌNH YÊU =)))))

(a)  

93.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật

(a)  

94.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang phân li nước ở thực vật ?

(a)  

95.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về pha tối quang hợp?

(a)  

96.

Sơ đồ bên dưới mô tả con đường cố định CO2 ở thực vật C4. Khi nói về sơ đồ này, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?  

(a)  

97.

Sơ đồ bên dưới mô tả con đường cố định CO2 ở thực vật CAM. Khi nói về sơ đồ này, mỗi nhận định sau là đúng hay sai ?

(a)  

98.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật?

(a)