wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

A. cách mạng 4.0.

b)

B. cách mạng kĩ thuật số.

c)

C. cách mạng kĩ thuật.

d)

  D. cách mạng công nghệ.

2.

Câu 2. Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A. Mạng lưới toàn cầu.

b)

B. Động cơ đốt trong.

c)

  C. Thuyết tương đối.

d)

  D. Công nghệ in 3D.

3.

Câu 3: Trong số các cuộc cách mạng công nghiệp, cuộc cách mạng lần thứ ba là quan trọng nhất vì

a)

A. thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

B. dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

   C. thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

   

d)

D. mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

4.

Câu 4. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

A. internet.

b)

B. máy hơi nước.

c)

C. công nghệ thông tin.

d)

D. máy tính.

5.

Câu 5: Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

B. Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

 D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

6.

Câu 6. Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại  

a)

  A. “văn minh công nghiệp”.

b)

B. “văn minh nông nghiệp”.

c)

 C. “văn minh thông tin”.

d)

 D. “văn minh siêu trí tuệ”.

7.

Câu 7: Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

  A. Ro bot.

b)

   B. vệ tinh

c)

C. tàu chiến

d)

D. máy tính.

8.

Câu 8. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

A. mạng kết nối Internet không dây.

b)

B. mạng kết nối Internet có dây.

c)

  C. máy tính điện tử.

d)

D. vệ tinh nhân tạo.

9.

Câu 9: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

10.

Câu 10: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

A. bước đầu hình thành.

b)

B. bước đầu phát triển.

c)

C. phát triển rực rỡ.

d)

D. tiếp tục phát triển.

11.

Câu 11: Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

A . tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

B. tín ngưỡng phồn thực.

c)

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

D. Phật giáo, Nho giáo.

12.

Câu 12: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Hin-đu giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Công giáo.

13.

Câu 13: Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. bán đảo Ả Rập.

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Địa Trung Hải.

14.

Câu 14: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

A. chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

B. chữ Chăm cổ

c)

B. chữ Chăm cổ

d)

C. chữ Nôm

15.

Câu  15: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

A. chữ viết.

b)

B. kiến trúc.

c)

C. nghệ thuật.

d)

D. kĩ thuật.

16.

Câu 16: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

17.

Câu 17: Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

A. Thiên Chúa giáo.

b)

B. Bà-la-môn giáo.

c)

C. Phật giáo.

d)

C. Hin-đu giáo.

18.

Câu 18: Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

A . dân gian

b)

B. tôn giáo.

c)

C. cung đình.

d)

D. tâm linh.

19.

Câu 19: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

A. tượng thần.

b)

B. tượng Phật.

c)

C. phù điêu.

d)

D. chạm nổi hình rồng.

20.

Câu 20: Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

A. chữ La-tinh.

b)

B. chữ Phạn

c)

C. chữ Hán.

d)

D. chữ A-rập

21.

Câu 21: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. săn bắn, hái lượm.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.  

c)

C. thương nghiệp.     

d)

D. thủ công nghiệp.

22.

Câu 22: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

23.

Câu 23:  Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn.       

b)

B. Tiền đồng Óc Eo.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

24.

Câu 24: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.      

b)

B. Trung và Nam Trung bộ.

c)

C. Khu vực Nam bộ.

d)

D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

25.

Câu 25: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. văn hóa Đồng Nai.

b)

B. văn hóa Đông Sơn.

c)

C. văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. văn hóa Óc Eo.

26.

Câu 26: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

A. Phát triển thương nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp lúa nước.

c)

C. Săn bắn, hái lượm.

d)

D. Trồng trọt, chăn nuôi.

27.

Câu 27: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo

b)

B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước

28.

Câu 28: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

B. Sa Huỳnh.

c)

C. Đông Sơn.

d)

D. Óc Eo.

29.

Câu 29: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. buôn bán.

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

D. chăn nuôi, trồng trọt.

30.

Câu 30: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Nam bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Hồng.

d)

D. Trung bộ và Nam bộ.

31.

Câu 31: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

32.

Câu 32: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

33.

Câu 33: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

34.

Câu 34: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

35.

Câu 35: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

36.

Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

d)

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

37.

Câu 37: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

38.

Câu 38: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

39.

Câu 39: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

b)

B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

40.

Câu 40: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hình luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

41.

Câu 41: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A. Triều Tiền Lý.

b)

B. Triều Ngô.

c)

C. Triều Lê.

d)

D. Triều Nguyễn.

42.

Câu 42: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lập hiến.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Quân chủ chuyên chế.

43.

Câu 43: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần.

c)

C. Thời Lê sơ.

d)

C. Thời Lê sơ.

44.

Câu 44: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

45.

Câu 45: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

A. Cục bách tác.

b)

B. Quốc sử quán.

c)

C. Quốc tử giám.

d)

D. Hàn lâm viện.

46.

Câu 46: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Hội An.

47.

Câu 47: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

48.

Câu 48: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

49.

Câu 49: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

50.

Câu 50: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

51.

Câu 51: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước

b)

B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

52.

Câu 52: Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

A. Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

B. Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

C. Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.

d)

D. Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.

53.

Câu 53: Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

A. Hai nhóm.

b)

B. Ba nhóm.

c)

C. Bốn nhóm.

d)

D. Năm nhóm.

54.

Câu 54. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

A. dân tộc đa số.

b)

B. dân tộc thiểu số.

c)

C. dân tộc vùng thấp.

d)

D. dân tộc vùng đồng bằng.

55.

Câu 55. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

B.Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

56.

Câu 56. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

A. Ngữ hệ Nam Á.

b)

B. Ngữ hệ Bắc Á.

c)

C. Ngữ hệ Đông Á.

d)

C. Ngữ hệTây Á

57.

Câu 57. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

A. trồng lúa nước.

b)

B. trồng cây lúa mì.

c)

C. trồng cây lúa mạch.

d)

D. trồng cây lúa nương.

58.

Câu 58. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

A. Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

B. Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

C. Ngữ hệ Nam Á.

d)

D. Ngữ hệ Hán-Tạng.

59.

Câu 59. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.

60.

Câu 60. Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

A. Kinh.

b)

B. Thái.

c)

C. Chăm.

d)

D. Mường.

61.

Câu 61. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

A. nghề dệt và nghề đan.

b)

B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

C. nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

D. nghề gốm và làm đồ trang sức.

62.

Câu 62. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

A. Người Khơ-me.

b)

B. Người Kinh.

c)

C. Người Chăm.

d)

D. Người Mường.

63.

Câu 63: Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

A cơm tẻ, rau, cá.

b)

B. cơm nếp, rau, cá.

c)

C. bánh mì, khoai tây.

d)

D. cơm thập cẩm.

64.

Câu 64. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt  là

a)

A. thờ cúng tổ tiên.

b)

B. thờ Thần linh.

c)

C. thờ phồn thực.

d)

D. thờ cúng Phật.

65.

Câu 65. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

A. Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều.

d)

D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

66.

Câu 66. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Thủ công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Thương nghiệp.

d)

D. Lâm – Ngư nghiệp.

67.

Câu 67. Nhận định nào sau đây  không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh

b)

B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

C. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

d)

D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

68.

Câu 68. Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

A. Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.

b)

B. Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.

c)

C. Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.

d)

D. Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.

69.

Câu 69. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên

b)

B. Thờ anh hùng dân tộc

c)

C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa

d)

D. Thờ Phật, thờ Thánh

70.

Câu 70: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

71.

Câu 71: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

72.

Câu 72: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

73.

Câu 73: Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

74.

Câu 74: Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

A. Hội phản đế nhân dân.

b)

B. Hội phản đế Việt Nam.

c)

C. Hội phản đế Đồng minh.

d)

D. Hội phản đế Đông Dương.

75.

Câu 75: Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

A. Rất quan trọng.

b)

B. Đặc biệt quan trọng.

c)

C. Tương đối quan trọng

d)

D. Tương đối đặc biệt.

76.

Câu 76: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

77.

Câu 77: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

78.

Câu 78: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

79.

Câu 79: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

80.

Câu 80: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

81.

Câu 81: Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

82.

Câu 76: Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

d)

B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

83.

Câu 77: Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm

a)

A. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

B. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

c)

C. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

D. Truyền thống yêu nước.

84.

Câu 78: Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

A. Con Rồng Cháu Tiên.

b)

B. Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

C. Sự tích Trầu Cau.

d)

C. Sự tích Trầu Cau.

85.

Câu 79: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

A. Củng cố an ninh quốc phòng

b)

B. Bảo vê chủ quyền quốc gia.

c)

C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

D. Chống lại các thế lực thù địch.

86.

Câu 80: Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

b)

B. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

C. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

D. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

87.

Câu 81: Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

b)

B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

88.

Câu 82: Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.

b)

B. Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

c)

C. Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

D. Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

89.

Câu 83: Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

90.

Câu 84: Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

A. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

91.

Câu 85: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Văn hóa.

c)

C. Xã hội.

d)

D. Ngoại giao.

92.

Câu 86: Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

A. Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

C. Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

D. Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

93.

Câu 87: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

B. Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

C. Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.