wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cung - Cầu

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là gì?

a)

Cầu.

b)

Tổng cầu.

c)

Tổng cung.

d)

Cung.

2.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, câu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và?

a)

Khả năng xác định.

b)

Sản xuất xác định.

c)

Nhu cầu xác định.

d)

Thu nhập xác định.

3.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Lạm phát.

d)

Thất nghiệp.

4.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa đó.

b)

Nguồn gốc của hàng hóa.

c)

Chất lượng của hàng hóa.

d)

Vị trí của hàng hóa đó.

5.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa như thế nào?

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Giữ nguyên.

d)

Không đổi.

6.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa tăng lên thì cung về loại hàng hóa đó sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Giữ nguyên.

d)

Không đổi.

7.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Giữ nguyên.

d)

Bằng giá trị.

8.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa?

a)

Người bán và người bán.

b)

Người mua và người mua.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

Người sản xuất và người đầu tư.

9.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khối lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung giảm.

c)

Lượng cung giữ nguyên.

d)

Lượng cung ổn định.

10.

Vận dụng quan hệ cung - cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu.

b)

Do cung = cầu.

c)

Do cung, cầu rối loạn.

d)

Do cung > cầu.

11.

Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây tác động thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh.

b)

Giá cả.

c)

Giá trị.

d)

Giá trị sử dụng.

12.

Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm.

c)

Không tăng.

d)

Ổn định.

13.

Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung = cầu.

d)

Cung > cầu.

14.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng.

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm.

c)

Giá cả ổn định.

d)

Thị trường bão hòa.

15.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi nào?

a)

Cung tăng.

b)

Cầu tăng.

c)

Cung giảm.

d)

Cầu giảm.

16.

Yếu tố nào dưới đây không tác động đến cầu về thị trường vàng trong nước?

a)

Tâm lý mua vàng an toàn.

b)

Lợi nhuận từ vàng mang lại.

c)

Lãi suất ngân hàng giảm mạnh.

d)

Tình trạng thất nghiệp gia tăng.

17.

Thông tin trên phản ánh nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

a)

Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.

c)

Cầu tăng, cung tăng, giá tăng.

d)

Cầu giảm, cung tăng, giá giảm.

18.

Giải pháp nào dưới đây của Nhà nước không góp phần vào việc bình ổn cung cầu về thị trường vàng?

a)

Tăng lượng cung vàng ra thị trường.

b)

Nhập khẩu vàng để tăng nguồn cung.

c)

Đánh thuế cao đối với người mua vàng.

d)

Đánh thuế cao khi nhập khẩu vàng.

19.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự?

a)

Tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

Giảm giá hành hóa, dịch vụ.

c)

Gia tăng nguồn cung hàng hóa.

d)

Suy giảm nguồn cung hàng hóa.

20.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế ở mức độ?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Không đáng kể.

21.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế thì đó là lạm phát của nền kinh tế ở mức độ?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát tượng trưng.

22.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

a)

Bất ổn nghiêm trọng.

b)

Hiệu ứng tích cực.

c)

Sụp đổ hoàn toàn.

d)

Cung tăng liên tục.

23.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ?

a)

Tăng theo.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Sinh lời.

24.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

Các yếu tố đầu vào giảm.

d)

Chi phí sản xuất không đổi.

25.

Một trong những nguyên nhân nào dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do?

a)

Cầu tăng cao.

b)

Cầu không tăng.

c)

Cầu suy giảm.

d)

Cầu giảm mạnh.

26.

Trong nền kinh tế, việc cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng gì?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Khủng hoảng.

27.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

28.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả nào cho doanh nghiệp?

a)

Mở rộng quy mô sản xuất.

b)

Thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Tăng cường tiềm lực tài chính.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

29.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp

b)

Tiêu dùng

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

30.

Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

c)

Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.

d)

Nhiều người có việc làm mới.

31.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho thu nhập thực tế của người lao động có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Cân bằng.

32.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiểm chế tiền tồi đây lại nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Giảm cung tiền.

b)

Nâng mạnh giá tiền.

c)

Cấm xuất khẩu.

d)

Dừng sản xuất.

33.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần làm gì?

a)

Đẩy mạnh chi tiêu công.

b)

Cắt giảm chi tiêu công.

c)

Giảm mạnh lãi suất.

d)

Tăng mạnh cung tiền.

34.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc kiềm chế tình trạng lạm phát cao như năm 1986?

a)

Giảm lượng tiền mặt lưu thông.

b)

Phát hành thêm tiền để bù giá.

c)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất.

35.

Nội dung nào dưới đây không biểu hiện tình trạng nền kinh tế đang rơi vào lạm phát?

a)

Đồng tiền mất giá nhanh.

b)

Người dân hạn chế dự trữ tiền mặt.

c)

Giá cả tăng cao liên tục.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

36.

Số CPI lên tới 775% phản ánh tình trạng lạm phát ở nước ta đang rơi vào lạm phát gì?

a)

Phi mã.

b)

Vừa phải.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát cao.

37.

Tình trạng người lao động muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thất nghiệp.

b)

Lạm phát.

c)

Thu nhập.

d)

Khủng hoảng.

38.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Tính chất của thất nghiệp.

b)

Nguồn gốc thất nghiệp.

c)

Chu kỳ thất nghiệp.

d)

Cơ cấu thất nghiệp.

39.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kỳ là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Tính chất của thất nghiệp.

b)

Nguồn gốc thất nghiệp.

c)

Chu kỳ thất nghiệp.

d)

Nguyên nhân của thất nghiệp.

40.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp cơ cấu.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp chu kỳ.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

41.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức nào?

a)

Thất nghiệp cơ cấu.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp tự nguyện.

d)

Thất nghiệp chu kỳ.

42.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

43.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém.

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Do không đáp ứng yêu cầu.

d)

Do công ty thu hẹp sản xuất.

44.

Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Nhu cầu tiêu dùng giảm.

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng.

c)

Lượng cầu tăng cao.

d)

Lượng cung càng tăng cao.

45.

Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Mở rộng xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.

c)

Tăng thuế đối với doanh nghiệp.

d)

Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.

46.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

Xóa bỏ định kiến về giới.

c)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

d)

Hướng chế độ phụ cấp khu vực.

47.

Giải pháp nào dưới đây không góp phần vào việc kiểm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh chính sách xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh việc thu thuế doanh nghiệp.

c)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay.

d)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

48.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở, chưa xin được việc làm mới, gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kỳ.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

49.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kỳ.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

50.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tình huống khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kỳ.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

51.

Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tự nguyện

52.

Giải pháp nào dưới đây thể hiện vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp trong thông tin trên?

a)

Cho doanh nghiệp vay vốn

b)

Khuyến khích mở rộng sản xuất

c)

Đào tạo hỗ trợ chuyển đổi nghề

d)

Mở rộng đối tượng được trợ cấp

53.

Việc thất nghiệp đã gây nên những hậu quả gì đối với chị P?

a)

Gia đình ly tán

b)

Đời sống khó khăn

c)

Sức khỏe suy giảm

d)

Doanh nghiệp phá sản

54.

Căn cứ vào nguồn gốc dẫn đến thất nghiệp, loại hình thất nghiệp của chị P là loại hình thất nghiệp

a)

Cơ cấu

b)

Chu kỳ

c)

Tự nhiên

d)

Tạm thời

55.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

56.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào không thuộc về lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vì mô của Nhà nước

57.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

58.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có:

a)

Tính lợi nhuận.

b)

Tính sáng tạo.

c)

Tính nhân đạo.

d)

Tính xã hội.

59.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Địa vị

b)

Lợi nhuận

c)

Quyền lực

d)

Hợp tác

60.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Kiểm tra

61.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Sự đam mê.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Hiểu biết.

d)

Vị trí địa lý.

62.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính phổ biến

d)

Tính trừu tượng

63.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không cần dựa vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính bền vững.

b)

Tính hiệu quả.

c)

Tính khả thi.

d)

Tính phổ biến.

64.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

65.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

66.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

lực lượng lao động.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

năng lực quản trị.

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm

b)

Tính ổn định

c)

Tính hấp dẫn

d)

Tính trừu tượng

68.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh

d)

những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

69.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm cư trú

c)

địa điểm kinh doanh

d)

sự cạnh tranh đối thủ

70.

Tính sáng tạo trong ý tưởng kinh doanh của chị D thể hiện ở việc, ý tưởng của chị D mang tính

a)

Trung lặp.

b)

Phổ biến.

c)

Độc đáo.

d)

Phổ quát.

71.

Tính khả thi trong ý tưởng kinh doanh của chị D thể hiện ở việc ý tưởng đó

a)

được nhà nước bảo trợ

b)

mang lại lợi nhuận cao

c)

phù hợp với các nguồn lực hiện có

d)

được nhiều người áp dụng thành công

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện những đặc trưng cơ bản trong ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

Tính mới mẻ.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính độc đáo.

d)

Tính bắt buộc.

73.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là:

a)

năng lực làm việc nhóm.

b)

năng lực lãnh đạo.

c)

năng lực thuyết trình.

d)

năng lực hùng biện.

74.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

Năng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

75.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực học tập.

b)

Năng lực lãnh đạo.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực đầu tư.

76.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn.

b)

Năng lực thực hành.

c)

Năng lực giao tiếp.

d)

Năng lực sáng tạo.

77.

Việc các chủ thể sản xuất nâng cao kiến thức về chuyên môn ngành đang kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực giao tiếp.

b)

Năng lực quốc tế.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực chuyên môn.

78.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

79.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

80.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tinh sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

81.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

82.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

83.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

84.

Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Việc làm của chị M trong trường hợp dới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

85.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

86.

Anh V là chủ một doanh nghiệp tư nhân X, để duy trì hoạt động của công ty cũng như tăng lợi nhuận, anh rất coi trọng việc xây dựng chiến lược kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Trong trường hợp này, anh V đã thể hiện năng lực nào dưới đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

87.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực trách nhiệm xã hội

d)

Năng lực định hướng chiến lược

88.

Thông tin trên cho thấy chị D đã thể hiện tốt năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

b)

Năng lực hoạt động xã hội.

c)

Năng lực quản lý nhân viên.

d)

Năng lực tự chủ tài chính.

89.

Một trong những điểm mạnh của chị D khi tiến hành hoạt động kinh doanh đó là chị D có:

a)

tiềm lực tài chính vững mạnh.

b)

quan hệ xã hội phức tạp.

c)

vị trí địa lý thuận lợi.

d)

kiến thức làm vườn.

90.

Việc vận dụng các kiến thức vào hoạt động chăn nuôi và đem lại hiệu quả thể hiện năng lực nào dưới đây của chị D?

a)

Khát vọng đổi mới.

b)

Quản lý và lãnh đạo.

c)

Nắm bắt thông tin.

d)

Khai thác các nguồn lực.