wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdktpl

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

A,ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh

b)

B sản xuất thiết bị phòng chống dịch

c)

C phối hợp tuyên truyền phòng dịch

d)

D hợp tấc nhập khẩu thiết bị phòng dịch

2.

đối với mỗi doanh nghiệp việc xây dựng và hoàn thiện tốt Đạo Đức Kinh doanh Góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

A không phải đóng thuế

b)

B nâng cao uy tín với khách hàng

c)

C thiệt hại được đối thủ cạnh tranh

d)

D bóc lột triệt để năng lực nhân viên

3.

việc xây dựng và hoàn thiện tốt Đạo Đức Kinh doanh Góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

A nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

B gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

c)

C giảm bớt lợi nhuận kinh doanh

d)

D không bị thanh tra kiểm tra

4.

đối với khách hàng việc các doanh nghiệp duy trì tốt Đạo Đức Kinh doanh sẽ góp phần giúp doanh nghiệp giữ được

a)

a quyền lợi

b)

B lạm phát

c)

C thất nghiệp

d)

d chữ tín

5.

Đối với chủ thể sản xuất kinh doanh đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây

a)

A tính thật thà

b)

B tính trung thực

c)

C tính quyết đoán

d)

D tính kiên trì

6.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

A thất nghiệp

b)

B lao động

c)

C việc làm

d)

D sức lao động

7.

Việc làm là hoạt động lao động tạp ra thu nhập mà pháp luật

a)

A bắt buộc

b)

B cấm

c)

C không cấm

d)

D quy định

8.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏ thuận nội dung nào dưới đây

a)

A tiền công,tiền lương

b)

B điều kiện đi nước ngoài

c)

D điều kiện xuất khẩu lao động

d)

D tiền môi giới lao động

9.

Hoạt động có mục đích có ý thức của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

A lao động

b)

B cạnh tranh

c)

C thất nghiệp

d)

D cung cầu

10.

trong hoạt động sản xuất lao động có vai trò như là yếu tố

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

thứ yếu

d)

độc lập

11.

Là sự thoả thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công tiền lương và các điều kiện việc làm khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động

b)

thị trường tài chính

c)

thị trường công nghệ

d)

thị trường tiền tệ

12.

Hoạt động tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động va người mua sức lao động thoả thuận nội dung nào sau đây

a)

tiền công tiền lương

b)

điều kiện di nước ngoài

c)

điều kiện xuất khẩu lao động

d)

tiền môi giới lao động

13.

khi thm gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể chọn hình thức thoả thuận nào dưới đây

a)

bằng văn bản

b)

bằng tiền đặt cọc

c)

bằng quyền lực

d)

bằng tài sản cá nhân

14.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức nào dưới đây

a)

bằng miệng

b)

bằng tiền

c)

bằng quyền lực

d)

bằng tài sản

15.

tham gia vào thị trường lao động việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thể hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

A tự nguyện

b)

B cưỡng chế

c)

C cưỡng bức

d)

D tự giác

16.

tham gia vào thị trường lao động việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

B quyền uy

b)

a bình đẳng

c)

C phục tùng

d)

D cưỡng chế

17.

khi tham gia vào thị trường lao động việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

A trực tiếp

b)

B gián tiếp

c)

C ủy quyền

d)

D đại diện

18.

khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

a cung về sức lao động

b)

B cầu về sức lao động

c)

C giá cả sức lao động

d)

D tiền tệ sức lao động

19.

khi tham gia vào thị trường lao động cung về sức lao động gắn liền với Chủ thể nào dưới đây

a)

A người bán sức lao động

b)

B người mua sức lao động

c)

C người môi giới lao động

d)

D người phân phối lao động

20.

một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

a người bán sức lao động

b)

B nhà quản lý lao động

c)

C từ chức Công đoàn

d)

D Bộ trưởng Bộ Lao động

21.

một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

a người mua sức lao động

b)

b nhà đầu tư chứng khoán

c)

c nhân viên bán hàng

d)

d người giới thiệu việc làm

22.

một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

a giá cả sức lao động

b)

B tỷ giá hối đoái tiền tệ

c)

C thị trường tiền tệ

d)

D thị trường chứng khoán

23.

trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng

a)

a lạm phát

b)

B thất nghiệp

c)

C cạnh tranh

d)

D khủng hoảng

24.

trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng

a)

a thất nghiệp

b)

B thiếu lao động

c)

C thiếu việc làm

d)

D lạm phát

25.

khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng

a)

a tăng

b)

B giảm

c)

C giữ nguyên

d)

D cân bằng

26.

là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

A thị trường lao động

b)

B thị trường tài chính

c)

C thị trường tiền tệ

d)

D thị trường công nghệ

27.

theo quy định của pháp luật chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động

a)

a người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận

b)

B người nông dân làm việc trồng trọt cho Trang trại của mình

c)

C người làm theo từng vụ việc hàng ngày và được trả tiền ngay theo công việc

d)

D anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa

28.

theo quy định của pháp luật chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật

a)

a bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình

b)

B doanh nghiệp cá nhân có sử dụng người lao động theo thỏa thuận

c)

C bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc

d)

D bất kỳ hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng người lao động

29.

theo quy định của pháp luật hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây vì sao

a)

a mức lương của người lao động

b)

B thời giờ làm việc thời giờ nghỉ ngơi

c)

C sở thích của người lao động

d)

D bảo hiểm xã hội và thất nghiệp

30.

việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

a bắt buộc

b)

B cấm

c)

C không cấm

d)

D quy định

31.

là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

A thị trường lao động

b)

B thị trường tài chính

c)

C thị trường tiền tệ

d)

D thị trường công nghệ

32.

khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây

a)

a Tiền công tiền lương

b)

B điều kiện đi nước ngoài

c)

C điều kiện xuất khẩu lao động

d)

D Tìền môi giới

33.

những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

a ý tưởng kinh doanh

b)

B ý tưởng nghệ thuật

c)

C ý tưởng hội họa

d)

D ý tưởng kiến trúc

34.

các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

A lợi thế Nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

B điểm yếu Nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

C mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

D khó khăn của chủ thể

35.

trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

a sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

B sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

C khả năng huy động các nguồn lực

d)

D Chính sách vĩ mô của

nhà nước

36.

trong các nguồn giúp bạn ý tưởng kinh doanh yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

a nhu cầu thị trường

b)

B sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

C khả năng huy động các nguồn lực

d)

D vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

37.

yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt

a)

a hấp dẫn

b)

B ổn định

c)

C khả thi

d)

D lỗi thờI

38.

yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

A có ưu thế vượt trội

b)

B có tính mới mẻ độc đáo

c)

C không có tính khả thi

d)

d có lợi thế cạnh tranh

39.

những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

a ý tưởng kinh doanh

b)

B ý tưởng nghệ thuật

c)

c ý tưởng hội họa

d)

d ý tưởng kiến trúc

40.

ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

a học tập

b)

b nghệ thuật

c)

C kinh doanh

d)

d công tác

41.

một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

a Tính phi lợi nhuận

b)

b tính sáng tạo

c)

C tính nhân đạo

d)

D tính xã hội

42.

đặc điểm của ý tưởng kinh doanh và ý tưởng đó phải có

a)

a tính sáng tạo

b)

B Tính Bất Khả Thi

c)

C tính nhân loại

d)

D tính quốc tế

43.

một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

a địa vị

b)

B lợi nhuận

c)

C cường lực

d)

B hợp tác

44.

việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh Nói chung

a)

A Quyết định

b)

B định hướng

c)

C Độc Lập

d)

D kiểm tra

45.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

a thời gian sẽ thành công

b)

B kinh doanh mặt hàng gì

c)

C đóng góp cho nền kinh tế

d)

D đóng góp cho gia đình

46.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

a cách thức kinh doanh

b)

B hồ sơ kinh doanh

c)

C phản hồi của khách hàng

d)

D giá trị thặng dư sản phẩm

47.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh

a)

a xác định đối tượng kinh doanh

b)

B xác định mục tiêu kinh doanh

c)

C Xác định hình thức kinh doanh

d)

d xác lập quan hệ với lao động

48.

nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh

a)

a xác định đối tượng khách hàng

b)

B Xác định cách thức hoạt động

c)

C cụ thể mục tiêu kinh doanh

d)

D cụ thể hóa về mặt cá nhân

49.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

A Đam mê B hiểu biết xe lợi thế nên bệnh lý

b)

B hiểu biết

c)

c lợi thế

d)

d bệnh lý

50.

khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây

a)

a Tính mới mẻ

b)

b tính khả thi

c)

c Tính cạnh tranh

d)

D tính ôn hòa

51.

khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây

a)

a Tính hiệu quả

b)

B Tính Hữu dụng

c)

C tính nhân đạo

d)

D tính gia đình

52.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh

a)

a sự đam mê

b)

B sự cạnh tranh

c)

C kinh nghiệm bản thân

d)

D thành phần gia đình

53.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân

a)

a sự đam mê

b)

B kinh nghiệm

c)

C hiểu biết

d)

D Vị trí địa lý

54.

một trong những lợi thế nội tạng giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

a sự đam mê

b)

B địa điểm cư trú

c)

C địa điểm kinh doanh

d)

D sự cạnh tranh đối thủ

55.

nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh

a)

a mở rộng hoạt động sản xuất

b)

b cung cấp nguồn vật liệu

c)

c dự kiến mở cửa hàng vật liệu

d)

D phân phối vật liệu cho đại lý

56.

khi có được những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

a ý tưởng kinh doanh

b)

B cơ hội kinh doanh

c)

C mục tiêu kinh doanh

d)

D chiến lược kinh doanh

57.

khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của chủ thể là nói đến điều kiện hoàn cảnh

a)

a khó khăn

b)

B thuận lợi

c)

c quốc tế

d)

D gia đình

58.

một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

a Tính hấp dẫn

b)

b tính quốc tế

c)

c Tính bắt buộc

d)

D tính pháp lý

59.

một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

a Tính ràng buộc

b)

b tinh on dinh

c)

c tinh nhat thoi

d)

d tinh pho bien

60.

yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh

a)

a tính nhân đạo

b)

b tính hiệu quả

c)

C tính phổ biến

d)

D tính trừu tượng

61.

để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây

a)

a Tính bền vững

b)

b tính hiệu quả

c)

C tính khả thi

d)

d tính phổ biến

62.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là dấu hiệu để nhận diện một cơ hội kinh doanh

a)

B Tính hấp dẫn

b)

a Tính thời điểm

c)

C tính ổn định

d)

D tính quốc tế

63.

tưởng kinh doanh là những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

a học tập

b)

b nghệ thuật

c)

c kinh doanh

d)

d công tác

64.

một ý tưởng được coi là ý tưởng kinhdoanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

a địa vị

b)

b lợi nhuận

c)

c quyền lực

d)

d hợp

65.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

a cách thức kinh doanh

b)

B hồ sơ kinh doanh

c)

C phản hồi của khách hàng

d)

d giá trị thặng dư sản phẩm

66.

việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh Nói chung

a)

a quyết định

b)

B định hướng

c)

C Độc Lập

d)

d kiểm tra

67.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh

a)

a xác định đối tượng kinh doanh

b)

B xác định mục tiêu kinh doanh

c)

C Xác định hình thức kinh doanh

d)

D xác lập quan hệ về lao động

68.

một trong những lợi thế nội tạng giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

a sự đam mê

b)

B địa điểm cư trú

c)

C địa điểm kinh doanh

d)

D cạnh tranh đối thủ

69.

khi có được những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

a ý tưởng kinh doanh

b)

B cơ hội kinh doanh

c)

C một khu kinh doanh

d)

d chiến lược kinh doanh

70.

Đạo Đức Kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

A hoạt động văn hóa xã hội

b)

B hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

c hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

d hoạt động tiêu dùng sản phẩm

71.

trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây

a)

A cần cù

b)

B gắn kết

c)

c trách nhiệm

d)

d hợp tác

72.

đối với chủ thể sản xuất kinh doanh Đạo Đức Kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở Đức Tính nào dưới đây

a)

a Tính thể

b)

b tính trung thực

c)

C tính quyết đoán

d)

d tính kiên trì

73.

Đạo Đức Kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

A hoạt động văn hóa xã hội

b)

B hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

C hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm

74.

đối với nhà nước và xã hội đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi nào

a)

a tuân thủ quy định của pháp luật

b)

b nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

d không sản xuất hàng quốc cấm

d)

d sử dụng các thủ đoạn phi pháp

75.

trong các yếu tố nào dưới đây yêu tố nào góp phần hình thành nên đọa đức kinh doanh của các chủ thể

a)

a nhanh nhẹn quyết đoán trong mọi trường hợp

b)

b tính trung thực và tôn trọng con người

c)

c linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

d)

d nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng

76.

hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

A và thải chưa xử lý ra môi trường

b)

B trả lương đúng hạn cho nhân viên

c)

C quảng cáo sai sự thật về hàng hóa

d)

khai thác trái phép tài nguyên

77.

đối với hoạt động sản xuất kinh doanh Đạo Đức Kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp

a)

a quản lý doanh nghiệp

b)

B bảo triệu truyền thông

c)

C làm công tác xã hội

d)

D bảo lãnh ngân hàng

78.

Đạo Đức Kinh doanh không thể ngờ Việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

a đối tác

b)

B khách hàng

c)

c người ta dùng

d)

d bạn bè

79.

đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây

a)

a tôn trọng bản thân mình

b)

b tôn trọng con người

c)

c tôn trọng lợi ích nhóm

d)

d tôn trọng lợi ích của bản

80.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

a chữ tín

b)

B cổ phiếu

c)

C nhiều tiền

d)

d địa vị

81.

1 trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

a nóng nảy

b)

b trung thực

c)

c cương quyết

d)

d nhân

82.

1 trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn cho mình đức tính

a)

a nhân nhượng

b)

b trách nhiệm

c)

c vô tư

d)

d tư

83.

khi nói về đạo đức kinh doanh của 1 chủ thể nào đó người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây

a)

a cần cù

b)

b trách nhiệm

c)

d trung thực

d)

d lừa đảo

84.

khi nói về đạo đức kinh doanh của 1 chủ thể nào đó người ta không đề cập đến phẩm chát nào dưới đây

a)

a công bằng

b)

b liêm chính

c)

c nguyên tắc

d)

d vụ lợi

85.

đối với các chủ thể sản xuất kinh việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra đem lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất nào

a)

a trung thực

b)

b trách nhiệm

c)

c có nguyên tắc

d)

d gắn kết các lợi ích

86.

đối với các chủ thể sản xuất kinh việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt các phẩm chất đạo đức kinh doanh nào

a)

a tôn trọng con người

b)

b giữ chữ tín

c)

c trung thực

d)

d có trách

87.

việc các chủ thể kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ kinh doanh của mình vừa mang lại lợi nhuận cho bản thân vừa góp phần mang lại giá trị cho xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào

a)

a trách nhiệm

b)

b trung thực

c)

c tôn trọng

d)

d giữ chữ tín

88.

việc các chủ thể kinh doanh bên cạnh mục đích mang lại lợi nguận cho bản thân còn không ngừng tạo ra các giá trị bền vững cho doanh nghiệp là đã thực hiện tốt được phẩm chất đạo đức nào

a)

a hợp tác

b)

c cần kiệm

c)

b trách nhiệm

d)

d giữ chữ tín

89.

trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biể hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây

a)

a cần cù

b)

c trách nhiệm

c)

b gắn kết

d)

d hợp

90.

việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vũ bảo vệ môi trường khi ttiếnhành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm châts nào dưới đây

a)

a trung thực

b)

b trách nhiệm

c)

c tôn trọng

d)

d hợp tác

91.

hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh

a)

a tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

b đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

c sản xuất kinh doanh hàng giả kém chất lượng

d)

d phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

92.

1 trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

a vừa hợp tác vừa cạnh tranh

b)

b đối xử bình đẳng ông bằng với các nhân viên

c)

d tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

d không sản xuất kinh doanh hàng kém chất

93.

đối với khách hàng 1 trong những phẩm chất đạo đức cân có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

a giữ chữ tín

b)

c đối xử bất công

c)

b giữ quyền uy

d)

d dĩ công vi tư

94.

trong mối quan hệ với khách hàng việc làm nào dưới đây là puuf hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

a hợp tác và cạnh tranh

b)

b thực hiện tốt chế độ

c)

d thưởng phạt rõ ràng

d)

c trung thực và trách nhệm

95.

trong mối quan hệ với người lao động việc làm nào dưới đây là puuf hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

a hợp tác cùng phát triển

b)

b không sản xuất hàng giả

c)

d bảo đảm lợi ích chính đáng

d)

c cạnh tranh bình đẳng

96.

giữa các chủ thẻ sản xuất kinh doanh với nhau việc làm nnàodưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

a đối xử công bằng với các nhân viên

b)

c hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

c)

b đảm bảo lợi ích chính đáng

d)

d thực hiện trách nhiệm xã hội

97.

dạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hộid dược biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây

a)

a tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện

b)

b đổi mới quản lí sản xuất để tăng hhiệuquả

c)

c hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

d)

d giữ chữ tín chất lượng sản phẩm với khách