wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ẹc ẹc

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

a)

A. vi khuẩn

b)

B. động vật nguyên sinh

c)

C. 5BU

d)

D. virut hecpet.

2.

Câu 2: Đột biến xảy ra trong cấu trúc gen

a)

biểu hiện ở trạng thái đồng hợp tử

b)

cần một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

c)

biểu hiện ngay trên kiểu hình.

d)

biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

3.

Câu 3: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

A. tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trường sống và tổ hợp gen mang đột biến

4.

Câu 4: Đột biến thay một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

b)

ngắn hơn so với m ARN bình thường

c)

dài hơn so với mARn bình thường.

d)

có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.

5.

Câu 5: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:

a)

A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A

b)

B. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

c)

C. thay thế cặp A-T thành cặp X-G

d)

D. mất cặp nuclêôtit A-T hoặc G-X.

6.

Câu 6: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử

b)

B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau

c)

C. ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

D. Khi ở trạng thái đồng hợp tử

7.

Câu 7: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

b)

làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loại quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

c)

làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin

d)

làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

8.

A.

Câu 8: Điều nào dưới dây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

9.

Câu 9: Nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.

c)

Khi vừa được phát sinh, các đột biến gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến.

d)

Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính

10.

Câu 10: Đột biến gen có những điểm nào giống biến dị tổ hợp?

a)

A Đều thay đổi về cấu trúc gen.

b)

B Đều cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

C Đều là biến dị di truyền.

d)

B và C đều đúng.

11.

Câu 11: Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:

a)

A. Nhiễm sắc thể và ADN

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Tế bào chất

d)

D. Phân tử ARN

12.

Câu 12: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này có dang

a)

mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí bộ ba thứ 80.

c)

thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.

d)

thêm 1 cặp nuclêôtit ở bị trí thứ 80.

13.

Câu 13: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

điều kiện sống của sinh vật.

b)

điều kiện sống của sinh vật.

c)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

d)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

14.

Câu 14: Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là

a)

có hại cho cá thể.

b)

có lợi cho cá thể.

c)

làm cho cá thể có ưu thế so với bố, mẹ.

d)

không có hại cũng không có lợi cho cá thể.

15.

Câu 15: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ

a)

A. giảm 1.

b)

B. giảm 2.

c)

C. tăng 1.

d)

D. tăng 2.

16.

Câu 16: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 Å. Số nuclêôtit loại G của gen là 600. Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601. Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen).

a)

A. Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.

b)

B. Mất một cặp A – T.

c)

C. Thêm một cặp G – X.

d)

D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X.

17.

Câu 17: Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số nuclêôtit là 3000. Số nuclêôtit loại A chiếm 25% tổng số nuclêôtit của gen. Gen bị đột biến điểm thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. Hãy tính tổng số liên kết hiđrô của gen sau đột biến.

a)

3749

b)

3751

c)

. 3009

d)

3501

18.

Câu 18: Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

A. alen đột biến trong tế bào sinh dục.

b)

. alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng.

c)

alen đột biến là alen trội.

d)

alen đột biến hình thành trong nguyên phân.

19.

Câu 19: Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

a)

A. đột biến giao tử.

b)

B. đột biến tiền phôi.

c)

C. đột biến xôma

d)

D. đột biến dị bội thể.

20.

Câu 20: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu?

a)

A. 3000 nuclêôtit.

b)

B. 2400 nuclêôtit.

c)

C. 800 nuclêôtit.

d)

D. 200 nuclêôtit.

21.

Câu 21: Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là:

a)

A. Đột biến nhiễm sắc thể

b)

B. Đột biến geN

c)

C. Đột biến số lượng ADN

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

22.

Câu 22:Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:

a)

A. Một cặp nuclêôtit

b)

B. Một hay một số cặp nuclêôtit

c)

C.Hai cặp nuclêôtit

d)

D. Toàn bộ cả phân tử ADN

23.

23: Nguyên nhân của đột biến gen là:

a)

A.Hàm lượng chất dinh dưỡng tăng cao trong tế

b)

B.Tác động của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể

c)

C.Sự tăng cường trao đổi chất trong tế bào

d)

D.Cả 3 nguyên nhân nói trên

24.

Câu 24: Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:

a)

A.Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

b)

B.Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

c)

C.Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôicủa ADN

d)

D.Sự phân li của NST trong nguyên phân

25.

Câu 25: Hậu quả của đột biến gen là:

a)

A.Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

B.Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môI trường sống

c)

C.Thường gây hại cho bản thân sinh vật

d)

D.Cả 3 hậu quả nêu trên

26.

Câu 26:Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

a)

A.Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

b)

B.Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

c)

C.Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp

d)

D.Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp

27.

Câu 27: Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là:

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến NST

c)

C. Biến dị tổ hợp

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

28.

Câu 28: Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến NST

c)

C. Biến dị tổ hợp

d)

D. Thường biến

29.

Câu 29: Cơ thể mang đột biến được gọi là:

a)

A. Dạng đột biến

b)

B. Thể đột biến

c)

C. Biểu hiện đột biến

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

30.

Câu 30: Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

31.

Câu 31: Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:

a)

Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào

b)

Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh

c)

Hiện tượng tự nhân đôI của NST

d)

Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào

32.

Câu 32: Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST là:

a)

Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh

b)

Các tác nhân hoá học của ngoại cảnh

c)

Các tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh

d)

Hoạt động co xoắn và tháo xoắn của NST trong phân bào

33.

Câu 33: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến, dẫn đến:

a)

A. Phá vỡ cấu trúc NST

b)

B. Gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c)

C. NST gia tăng số lượng trong tế bào

d)

D. Cả A và B đều đúng

34.

Câu 35: Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:

a)

A. Mất đoạn đầu trên NST số 21

b)

B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

C. Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

35.

Câu 36: Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:

a)

Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột

b)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.

c)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.

d)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.

36.

Câu 37: Đột biến số lượng NST bao gồm:

a)

A. Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

37.

38: Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:

a)

A. Đột biến đa bội thể

b)

B. Đột biến dị bội thể

c)

C. Đột biến cấu trúc NST

d)

D. Đột biến mất đoạn NST

38.

Câu 39: Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:

a)

A. Toàn bộ các cặp NST trong tế bào

b)

B. Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào

c)

C. Chỉ xảy ra ở NST giới tính

d)

D. Chỉ xảy ra ở NST thường

39.

Câu 40: Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

A. 16

b)

B. 21

c)

C. 28

d)

D.35

40.

Câu 41: Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:

a)

Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

b)

Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

c)

Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

d)

Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

41.

Câu 42: Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

b)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

c)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc

d)

Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

42.

Câu 43: Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?

a)

A. 2n + 1

b)

B. 2n – 1

c)

C. 2n + 2

d)

D. 2n – 2

43.

Câu 44: Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là:

a)

A. 47 chiếc NST

b)

B. 47 cặp NST

c)

C. 45 chiếc NST

d)

D. 45 cặp NST

44.

Câu 45: Kí hiệu bộ NST dưới đây được dùng để chỉ thể 2 nhiễm là:

a)

A. 3n

b)

B. 2n

c)

C. 2n + 1

d)

D. 2n – 1

45.

Câu 46: Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào:

a)

Không còn chứa bất kì NST nào

b)

. Không có NST giới tính, chỉ có NST thường

c)

. Không có NST thường, chỉ có NST giới tính

d)

Thiểu hẳn một cặp NST nào đó

46.

Câu 47: Bệnh Đao có ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:

a)

A. Có 3 NST ở cặp số 12

b)

B. Có 1 NST ở cặp số 12

c)

C. Có 3 NST ở cặp số 21

d)

D. Có 3 NST ở cặp giới tính

47.

Câu 48: Thể dị bội có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?

a)

A. Ruồi giấm

b)

B. Đậu Hà Lan

c)

C. Người

d)

D. Cả 3 loài nêu trên

48.

Câu 49: Ở người hiện tượng dị bội thể được tìm thấy ở:

a)

A. Chỉ có NST giới tính

b)

B. Chỉ có ở các NST thường

c)

C. Cả ở NST thường và NST giới tính

d)

D. Không tìm thấy thể dị bội ở người

49.

Câu 50: Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

A. Sự tăng số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp

b)

Sự giảm số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp

c)

Sự tăng số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó

d)

Sự giảm số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó

50.

Câu 51: Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là:

a)

A. 14

b)

B. 21

c)

C. 28

d)

D. 35

51.

Câu 52: Thể đa bội không tìm thấy ở:

a)

A. Đậu Hà Lan

b)

B. Cà độc dược

c)

C. Rau muống

d)

D. Người

52.

Câu 53: Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST

b)

B. Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST

c)

C. Thể 3n của Ngô có 30 NST

d)

D. Thể 4n của Ngô có 38 NST

53.

Câu 54: Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:

a)

A. 3 nhiễm

b)

B. Tam bội(3n)

c)

C. Tứ bội (4n)

d)

D. Dị bội (2n -1)

54.

Câu 55: Hoá chất sau đây thường được ứng dụng để gây đột biến đa bội ở cây trồng là:

a)

A. Axit phôtphoric

b)

B. Axit sunfuaric

c)

C. Cônsixin

d)

D.Cả 3 loại hoá chất trên

55.

Câu 56: Đặc điểm của thực vật đa bội là:

a)

A. Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội

b)

B. Tốc độ phát triển chậm

c)

C. Kém thích nghi, khả năng chống chịu với môi trường yếu

d)

D Ở cây trồng thường làm giảm năng suất

56.

77: Thể 3 nhiễm( 2n+ 1= 25) có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?

a)

A. Lúa nước

b)

B. cà độc dược

c)

C. cà chua

d)

D. Cả 3 loài nêu trên

57.

78 : Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

A.Sự tăng số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp

b)

B.Sự giảm số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp

c)

C.Sự tăng số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó

d)

D.Sự giảm số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó

58.

Câu 79: Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là:

a)

A. 14

b)

B. 21

c)

C. 28

d)

D. 35

59.

Câu 80: Thể đa bội không tìm thấy ở:

a)

A. Đậu Hà Lan

b)

B. Cà độc dược

c)

C. Rau muống

d)

D. Người

60.

Câu 81: Ngô có 2n = 20. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST

b)

B. Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST

c)

C. Thể 3n của Ngô có 30 NST

d)

D. Thể 4n của Ngô có 38 NST

61.

Câu 82: Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:

a)

A. 3 nhiễm

b)

B. Tam bội(3n)

c)

C. Tứ bội (4n)

d)

D. Dị bội (2n -1)

62.

Câu 83: Hoá chất sau đây thường được ứng dụng để gây đột biến đa bội ở cây trồng là:

a)

A. Axit photphoric

b)

B.Axit sunfuaric

c)

C. Cônsixin

d)

D.Cả 3 loại hoá chất trên

63.

85: Hãy xác định trong biến dị dưới đây, biến dị nào di truyền?

a)

A. Thể 3nhiễm ở cặp NST số 21

b)

B. Thể 1 nhiễm ở cặp NST giới tính

c)

C. Thể đa bội ở cây trồng

d)

D. Cả 3 biến dị trên đều di truyền

64.

86: Đặc điểm của thực vật đa bội là:

a)

A.Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội

b)

B.Tốc độ phát triển chậm

c)

C.Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu

d)

D.ở cây trồng thường làm giảm năng suất

65.

Câu 92: Thường biến là:

a)

A.Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật

b)

Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền.

c)

Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN.

d)

. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen

66.

Câu 91: ý nghĩa của thường biến là:

a)

A.Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật

b)

B.Giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện hơn

c)

C.Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện

d)

D.Cả 3 ý nghĩa nêu trên

67.

Câu 93: Nguyên nhân gây ra thường biến là:

a)

Tác động trực tiếp của môi trường sống.

b)

Biến đổi đột ngột trên phân tử AND.

c)

Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST.

d)

A. Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen.

68.

Câu 94: Biểu hiện dưới đây là của thường biến: A

a)

: A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21.

b)

B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người.

c)

B. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.

d)

B. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường.

69.

Câu 95: Thường biến xảy ra mang tính chất:

a)

A. Riêng lẻ, cá thể và không xác định.

b)

B. Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau.

c)

Đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.

d)

.Chỉ đôi lúc mới di truyền.

70.

Câu 96: Yếu tố "Giống" trong sản xuất nông nghiệp tương đương với:

a)

A. kiểu hình

b)

. B. kiểu gen

c)

C. năng suất.

d)

D. môi trường.

71.

Câu 97: Đặc điểm nào có ở thường biến nhưng không có ở đột biến?

a)

A. Xảy ra đồng loạt và xác định.

b)

B. Biểu hiên trên cơ thể khi phát sinh.

c)

C. Kiểu hình của cơ thể thay đổi.

d)

D. Do tác động của môi trường sống.

72.

Câu 98: Nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Kiểu gen quy định giới hạn của thường biến.

b)

Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường.

c)

Bố mẹ không di truyền cho con tính trạng hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen.

d)

Môi trường sẽ quy định kiểu hình cụ thể trong giới hạn của mức phản ứng do kiểu gen quy định

73.

Câu 99: Thường biến có thể xảy ra khi

a)

A. cơ thể trưởng thành cho đến lúc chết .

b)

B. cơ thể còn non cho đến lúc chết .

c)

C. mới là hợp tử

d)

D. còn là bào thai .

74.

Câu 100: Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?

a)

A. số lượng quả trên cây của một giống cây trồng.

b)

B. số hạt trên bông của một giống lúa.

c)

số lợn con trong một lứa đẻ của một giống lợn.

d)

tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa.

75.

Câu 101: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

. C, H, O, Na, S

b)

. C, H, O, N, P

c)

. C, H, O, P

d)

. C, H, N, P, Mg

76.

Câu 102: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

A. Axit ribônuclêic

b)

B. Axit đêôxiribônuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Nuclêôtit

77.

Câu 103: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

. A, D, R, T

d)

U, R, D, X

78.

Câu 104: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

A. đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

B. đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

C đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

D đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

79.

Câu 105: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

A. bên ngoài tế bào.

b)

B. bên ngoài nhân.

c)

C. trong nhân tế bào

d)

D. trên màng tế bào.

80.

Câu 106: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

A. Kì trung gian

b)

B. Kì đầu

c)

C. Kì giữa

d)

D. Kì sau và kì cuối

81.

Câu 107: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

82.

Câu 108: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

83.

Câu 109: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

A. T mạch khuôn

b)

B. G mạch khuôn

c)

C. A mạch khuôn

d)

D. X mạch khuôn

84.

Câu 110: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

a)

A. T của môi trường

b)

B. A của môi trường

c)

C. G của môi trường

d)

D. X của môi trường

85.

111: Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

86.

Câu 112: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

A. 210

b)

B. 119

c)

C. 105

d)

D. 238

87.

Câu 91,1: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

A. 1200 nuclêôtit

b)

B. 2400 nuclêôtit

c)

C. 3600 nuclêôtit.

d)

D. 3120 nuclêôtit.

88.

Câu 113: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau

89.

Câu 114: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

A. Ađênin

b)

B. Timin

c)

C. Uraxin

d)

D. Guanin

90.

Câu 115: Chức năng của tARN là:

a)

A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

C Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

D Tham gia cấu tạo màng tế bào

91.

Câu 116: Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:

a)

A. mARN

b)

B. tARN

c)

C. rARN

d)

D. ADN

92.

Câu 117: Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

A. Phân tử prôtêin

b)

B. Ribôxôm

c)

C. Phân tử AND

d)

D. Phân tử ARN mẹ

93.

Câu 118: Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

A. Prôtêin và axit amin

b)

B. Prôtêin và AND

c)

C. ADN và ARN

d)

D. ARN và prôtêin

94.

Câu 110: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trên phân tử ADN

c)

Trên màng tế bào

d)

Tại ribôxôm của tế bào chất

95.

Câu 111: Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

a)

A. Ribônuclêôtit

b)

B. Axit nuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Các nuclêôtit

96.

Câu 112: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

A. Trong nhân tế bào

b)

B. Trên phân tử ADN

c)

C. Trên màng tế bào

d)

D. Tại ribôxôm của tế bào chất

97.

Câu 114: Trâu, bò, ngựa, thỏ, đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

. chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

. cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

98.

Câu 118: Các axit amin giống nhau và khác nhau ở những thành phần nào trong cấu trúc ?

a)

Giống nhau ở axit phôtphoric, đường, khác nhau ở bazơ nictric.

b)

Giống nhau ở nhóm -COOH và gốc hoá học R, khác nhau ở nhóm

c)

Giống nhau ở nhóm amin, gốc hoá học R, phân biệt nhau ở nhóm cacbôxyl.

d)

Giống nhau ở nhóm amin, nhóm cacbôxyl, phân biệt nhau ở gốc hoá học R.

99.

Câu 119: Phát biểu nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng ?

a)

A. Mỗi mARN chỉ liên kết với một ribôxôm nhất định.

b)

B mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm (pôliribôxôm) giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

c)

C Mỗi phân tử mARN được làm khuôn tổng hợp nhiều loại prôtêin.

d)

D Mỗi chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ nhiều loại mARN.

100.

Câu 120: Trong quá trình dịch mã, ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN

a)

A. theo chiều 5' đến 3’, theo từng nấc, mỗi nấc ứng với độ dài 20 Å.

b)

B. theo chiều 3' đến 5' theo từng nấc, mỗi nấc ứng với độ dài 20 Å.

c)

C theo chiều 3' đến 5' và di chuyển liên tục không theo từng nấc.

d)

D theo chiều 5' đến 3' theo từng nấc, mỗi nấc ứng với độ dài 10,2 Å