wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Mác

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

b)

Thuyết tiến hoá của Đác - uyn.

c)

Nguyên tử luận.

d)

Học thuyết tế bào.

2.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

3.

Sự hình thành thế giới quan, phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác có ảnh hưởng từ?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinh tế học chính trị cổ điển Anh.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

4.

Sự ra đời của lý luận khoa học về chủ nghĩa xã hội trong chủ nghĩa Mác có ảnh hưởng từ?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinh tế học chính trị cổ điển Anh.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

5.

Lựa chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống: “Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ thống các ……… khoa học do C.Mác và Ph. Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển”.

a)

quan điểm và học thuyết

b)

quan niệm và học thuyết

c)

luận điểm và tư tưởng

d)

học thuyết và quan điểm

6.

Lý luận về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân của chủ nghĩa Mác chỉ rõ:

a)

Giai cấp công nhân là người lãnh đạo cuộc đấu tranh để xóa bỏ chế độ bóc lột và xây dựng thành công xã hội mới

b)

Giai cấp công nhân là người lãnh đạo cuộc đấu tranh để xóa bỏ chế độ bóc lột và xây dựng thành công xã hội cũ

c)

Giai cấp công nhân là người lãnh đạo cuộc đấu tranh để xóa bỏ chế độ bóc lột và xây dựng thành công xã hội của mình

d)

Giai cấp công nhân là người lãnh đạo cuộc đấu tranh để xóa bỏ chế độ bóc lột và xây dựng thành công xã hội của dân tộc

7.

Học thuyết giá trị thặng dư của Mác đã:

a)

Vạch ra quy luật vận động kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

b)

Vạch ra quy luật vận động kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

c)

Vạch ra quy luật vận động kinh tế cơ bản của xã hội phong kiến

d)

Vạch ra quy luật vận động kinh tế cơ bản của xã hội chiếm hữu nô lệ

8.

Xã hội cộng sản chủ nghĩa là xã hội có những đặc trưng cơ bản:

a)

Lực lượng sản xuất với khoa học kỹ thuật phát triển rất cao, của cải xã hội làm ra rất dồi dào, mọi người đều có việc làm

b)

Không còn giai cấp, không còn nhà nước, không còn bóc lột

c)

Mọi người đều bình đẳng, không còn phân biệt giàu nghèo

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng

9.

Triết học Mác – Lênin gồm những nội dung cơ bản?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy lý.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy tâm.

10.

Hãy lựa chọn câu đúng. Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Hệ thống lý luận khép kín nhất thành bất biến.

b)

Hệ thống lý luận không ngừng phát triển trên cơ sở phát triển của thực tiễn.

c)

Hệ thống lý luận chỉ được phát triển trong thời đại của Mác – Ăngghen – Lênin.

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

11.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập vạch ra:

a)

Nguồn gốc, động lực phát triển của sự vật.

b)

Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật.

c)

Cách thức vận động, phát triển của sự vật.

d)

Mục đích vận động, phát triển của sự vật.

12.

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, chủ nghĩa Mác – Lênin gọi đó là ?

a)

Sự khác nhau giữa các mặt đối lập.

b)

Sự phân biệt giữa các mặt đối lập.

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

d)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập.

13.

Hai mặt đối lập vận động và phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau, nên chúng luôn tác động, bài trừ, chủ nghĩa Mác – Lênin gọi đó là ?

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

Sự tồn tại giữa các mặt đối lập.

c)

Sự phát định giữa các mặt đối lập.

d)

Sự phát triển giữa các mặt đối lập.

14.

Quy luật Phủ định của phủ định vạch ra:

a)

Nguồn gốc, động lực phát triển của sự vật.

b)

Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật.

c)

Cách thức vận động, phát triển của sự vật.

d)

Mục đích vận động, phát triển của sự vật.

15.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, thực tiễn là:

a)

Là toàn bộ hoạt động vật chất, cảm tính, có tính chất lịch sử-xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan để phục vụ nhu cầu của con người.

b)

Là toàn bộ hoạt động tinh thần, nhằm cải tạo thế giới khách quan để phục vụ nhu cầu của con người.

c)

Là toàn bộ hoạt động sáng tạo của con người, nhằm cải tạo giới tự nhiên để phục vụ nhu cầu của con người.

d)

Cả (2), (3) đều đúng.

16.

Một trong những nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh là tiếp thu ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Giá trị truyền thống dân tộc Việt Nam.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

17.

Một trong những truyền thống tốt đẹp của tư tưởng và văn hóa Việt Nam được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình là ?

a)

Chủ Nghĩa yêu nước Việt Nam.

b)

Những mặt tích cực của Nho Giáo.

c)

Tư tưởng vị tha của Phật Giáo.

d)

Tư tưởng khoan dung văn hóa.

18.

Giai đoạn hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam, tư tưởng cứu nước và giải phóng dân tộc ?

a)

Từ năm 1890 đến 1921.

b)

Từ năm 1921 đến 1930.

c)

Từ năm 1930 đến 1941.

d)

Từ năm 1941 đến 1969.

19.

Thời kỳ vượt qua thử thách, giữ vững đường lối, phương pháp cách mạng Việt Nam ?

a)

Từ năm 1890 đến 1921.

b)

Từ năm 1921 đến 1930.

c)

Từ năm 1930 đến 1941.

d)

Từ năm 1941 đến 1969.

20.

Vấn đề dân tộc trong Tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại cách mạng vô sản là vấn đề ?

a)

Dân tộc Việt Nam.

b)

Dân tộc học.

c)

Dân tộc thuộc địa.

d)

Dân tộc dân chủ.

21.

Thực chất vấn đề dân tộc thuộc địa trong Tư tưởng Hồ Chí Minh là ?

a)

Đấu tranh giải phóng dân tộc khỏi sự áp bức, thống trị của nước ngoài, giành độc lập dân tộc, thành lập nhà nước dân tộc độc lập, và đưa đất nước phát triển theo xu thế thời đại.

b)

Đòi quyền tự do dân tộc thiểu cho nhân dân.

c)

Bình đẳng dân tộc.

d)

Đòi quyền dân tộc tiến bộ.

22.

Theo tư tưởng của Hồ Chí Minh độc lập tự do là:

a)

Quyền bình đẳng của tất cả các dân tộc.

b)

Quyền sống của tất cả các dân tộc.

c)

Quyền thiêng liêng và bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.

d)

Quyền nói lên tiếng nói của riêng mình.

23.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác ngoài con đường ?

a)

Cách mạng vô sản.

b)

Cách mạng tư sản.

c)

Cách mạng dân tộc.

d)

Cách mạng dân chủ.

24.

Tư tưởng Hồ Chí Minh có nguồn gốc tư tưởng - lý luận từ ?

a)

Tư tưởng Nho giáo, tư tưởng Phật giáo, tư tưởng Lão giáo, chủ nghĩa Tam dân.

b)

Trường phái Khai sáng (Pháp), tinh thần dân chủ và cách mạng phương Tây.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, truyền thống dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại, năng lực Hồ Chí Minh.

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại.

25.

Nội dung cốt lõi, sợi chỉ đỏ xuyên suốt toàn bộ hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Tư tưởng về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

b)

Tư tưởng về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, nhằm giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người.

c)

Tư tưởng về giải phóng dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

d)

Tư tưởng về giải phóng giai cấp gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

26.

Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh là nội dung nào sau đây?

a)

Nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng và sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.

b)

Soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi.

c)

Tài sản tinh thần vô cùng to lớn và soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi.

d)

Nền tảng tư tưởng vô cùng lớn lao và kim chỉ nam cho hành động của Đảng và sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.

27.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành trên những cơ sở nào?

a)

Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại, chủ nghĩa Mác - Lênin, phẩm chất và năng lực cá nhân Hồ Chí Minh.

b)

Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

Tinh hoa văn hóa nhân loại, chủ nghĩa Mác – Lênin.

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, phẩm chất và năng lực cá nhân Hồ Chí Minh.

28.

Nhân tố, yếu tố quan trọng nhất đối với sự hình thành, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh là?

a)

Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

b)

Tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin.

d)

Phẩm chất và năng lực cá nhân Hồ Chí Minh.

29.

Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền khi nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII, đầu thế kỷ XIX.

b)

Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.

c)

Cuối thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XX.

30.

Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra trong thời gian nào?

a)

1914 – 1917.

b)

1914 – 1918.

c)

1914 – 1919.

d)

1914 – 1920.

31.

Cách mạng tháng Mười Nga thành công trong thời gian nào?

a)

1917.

b)

1918.

c)

1919.

d)

1920.

32.

Quốc tế cộng sản (Quốc tế III) được thành lập thời gian nào?

a)

Tháng 3 năm 1918.

b)

Tháng 3 năm 1919.

c)

Tháng 7 năm 1920.

d)

Tháng 12 năm 1920.

33.

Trong các nhà yêu nước tiêu biểu cho phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX được kể sau đây, ai là người tiêu biểu cho phong trào Cần Vương?

a)

Hàm Nghi.

b)

Đề Thám.

c)

Phan Bội Châu.

d)

Phan Châu Trinh.

34.

Phong trào Đông Du của Phan Bội Châu khởi xướng thuộc khuynh hướng nào trong các khuynh hướng sau?

a)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng Cần Vương.

b)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến.

c)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

35.

Phong trào do Phan Châu Trinh khởi xướng thuộc khuynh hướng nào trong các khuynh hướng sau?

a)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng Cần Vương.

b)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến.

c)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

36.

Khi khai thác thuộc địa ở Việt Nam về kinh tế, tư bản Pháp bỏ vốn nhiều nhất vào những ngành nào?

a)

Nông nghiệp, thương nghiệp.

b)

Thương nghiệp, công nghiệp.

c)

Nông nghiệp, khai mỏ.

d)

Thủ công nghiệp, công nghiệp.

37.

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên chủ trương đưa hội viên của mình vào làm việc tại các nhà máy, hầm mỏ, đồn điền để là phong trào gì?

a)

Vô sản hóa.

b)

Cách mạng hóa.

c)

Xã hội hóa.

d)

Trí thức hóa.

38.

Độc lập dân tộc trong tư tưởng Hồ Chí Minh đó là:

a)

Một nền độc lập thật sự, độc lập hoàn toàn.

b)

Độc lập dân tộc phải gắn liền với bình đẳng dân tộc.

c)

Độc lập là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của các dân tộc.

d)

Độc lập phải đảm bảo cơm no, áo ấm.

39.

Đây là một tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc mà nội dung của nó là sự tập hợp các bài giảng, bài viết trong các lớp do người trực tiếp huấn luyện tại Trung Quốc. Hãy cho biết đó là tác phẩm nào?

a)

Báo thanh niên.

b)

Đường kách mệnh.

c)

Chánh cương văn tắt, sách lược văn tắt của Nguyễn Ái Quốc.

d)

Chương trình văn tắt, điều lệ văn tắt của Nguyễn Ái Quốc.

40.

Thực dân Pháp hành thành chính sách “chia để trị”, chia nước ta thành?

a)

Ba kỳ, với ba chế độ thống trị khác nhau.

b)

Hai kỳ với 2 chế độ chính trị khác nhau.

c)

Ba kỳ với 2 chế độ chính trị khác nhau.

d)

Ba kỳ, với ba chế độ thống trị giống nhau.

41.

Dưới sự thống trị của thực dân Pháp, tính chất xã hội Việt Nam đã thay đổi như thế nào?

a)

Việt Nam từ xã hội phong kiến trở thành xã hội thuộc địa, nửa tư bản.

b)

Việt Nam từ xã hội phong kiến trở thành xã hội thuộc địa, nửa phong kiến.

c)

Việt Nam từ xã hội phong kiến trở thành xã hội thuộc địa, nửa chủ nghĩa xã hội.

d)

Việt Nam từ xã hội phong kiến trở thành xã hội thuộc địa, nửa dân chủ.

42.

Đề cương văn hoá Việt Nam được Đảng xây dựng vào năm nào?

a)

Năm 1942.

b)

Năm 1943.

c)

Năm 1944.

d)

Năm 1945.

43.

Bản đề cương văn hoá năm 1943 do ai dự thảo?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trường Chinh.

c)

Lê Hồng Phong.

d)

Nguyễn Văn Cừ.

44.

Theo Hồ Chí Minh, nội dung xây dựng các lĩnh vực văn hóa cụ thể gồm có những nội dung nào?

a)

Văn hóa giáo dục; văn hóa văn nghệ; văn hóa đời sống.

b)

Văn hóa văn nghệ; văn hóa cộng đồng; văn hóa chuyên ngành.

c)

Văn hóa đời sống; văn hóa khoa học; văn hóa nghề nghiệp.

d)

Văn hóa giáo dục; văn hóa khoa học; văn hóa đời sống.

45.

Đâu là khó khăn, hạn chế của văn hóa – giáo dục nước ta sau Cách mạng tháng 8 năm 1945?

a)

Hơn 90% dân số mù chữ, tệ nạn xã hội còn nhiều.

b)

Tệ nạn nghiện rượu, thuốc phiện phổ biến.

c)

Hơn 90% nông dân mù chữ, ở nông thôn còn nhiều hủ tục.

d)

Tệ nạn rượu chè, cờ bạc hoành hành, lễ ma chay, hiếu hỉ tốn kém.

46.

Để diệt giặc dốt, xóa nạn mù chữ trong nhân dân sau Cách mạng tháng 8 năm 1945, chúng ta đã tổ chức phong trào gì?

a)

Phong trào diệt giặc dốt.

b)

Phong trào phổ cập giáo dục tiểu học.

c)

Phong trào bình dân học vụ.

d)

Phong trào bổ túc văn hóa.

47.

Trong lĩnh vực văn hóa đời sống, tư tưởng Hồ Chí Minh xác định phải xây dựng những nội dung nào?

a)

Lối sống mới, phong tục mới, kỷ cương mới.

b)

Nếp sống mới, lề lối mới, thẩm mỹ văn hóa mới.

c)

Đạo đức mới, lối sống mới, nếp sống mới.

d)

Lưu giữ những thuần phong mỹ tục, phát triển những giá trị văn hóa mới.

48.

Đâu là định nghĩa văn hóa theo quan điểm Hồ Chí Minh?

a)

Những phát minh, kiến tạo của con người và xã hội loài người trong quá trình lịch sử.

b)

Sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và sự đòi hỏi của sự sinh tồn.

c)

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần có sẵn hoặc do con người sáng tạo nên trong cuộc sống.

d)

Sự tổng hợp những giá trị văn hóa trong nhân dân và những giá trị văn hóa chuyên biệt được sáng tạo nên một cách có mục đích phục vụ nhu cầu xã hội.

49.

Đảng xác định nhiệm vụ văn hóa đầu tiên quan trọng của nước ta sau khi giành độc lập là?

a)

Phát triển khoa học và công nghệ hiện đại.

b)

Coi giáo dục là mặt trận hàng đầu.

c)

Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước thuộc phe xã hội chủ nghĩa về văn hóa.

d)

Xóa nạn mù chữ, giáo dục lại tinh thần nhân dân.

50.

Đâu là cốt lõi của một nền văn hóa?

a)

Sự cần cù, chăm chỉ.

b)

Lòng yêu nước.

c)

Hệ giá trị của dân tộc.

d)

Lòng nhân ái.

51.

Bảo vệ và phát huy bản sắc dân tộc phải gắn liền với?

a)

Văn học, nghệ thuật.

b)

Giáo dục, đào tạo.

c)

Mở rộng giao lưu quốc tế.

d)

Khoa học, công nghệ.

52.

Đại hội XII của đảng đã đề ra mấy nhiệm vụ, phương hướng để phát triển văn hóa?

a)

6 nhiệm vụ, phương hướng.

b)

7 nhiệm vụ, phương hướng.

c)

8 nhiệm vụ, phương hướng.

d)

5 nhiệm vụ, phương hướng.

53.

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam trong thời kỳ mới cần phải gắn kết với?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị và đạo đức.

d)

Chính trị và kinh tế.

54.

Đường lối công nghiệp hóa đất nước đã được hình thành từ đại hội nào của Đảng ta?

a)

Đại hội III.

b)

Đại hội IV.

c)

Đại hội V.

d)

Đại hội VI.

55.

Từ 1975 đến 1985 nước ta tiến hành công nghiệp hóa trên phạm vi nào?

a)

Miền Bắc.

b)

Miền Nam.

c)

Miền Trung.

d)

Trên phạm vi cả nước.

56.

Đại hội nào đề cập đến sự cần thiết đổi mới cơ chế quản lý kinh tế?

a)

Đại hội V.

b)

Đại hội VI.

c)

Đại hội VII.

d)

Đại hội VIII.

57.

“Nước ta đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội, nhưng một số mặt còn chưa vững chắc” là đánh giá tổng quát của Đại hội?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

58.

Hội nghị nào của Đảng nhấn mạnh phải giải quyết tốt các vấn đề xã hội này sinh trong quá trình thực thi cam kết với WTO?

a)

Hội nghị TW 3, khóa X.

b)

Hội nghị TW 4, khóa X.

c)

Hội nghị TW 5, khóa X.

d)

Hội nghị TW 6, khóa X.

59.

Yếu tố nào quyết định tăng trưởng kinh tế?

a)

Vốn.

b)

Thể chế chính trị.

c)

Khoa học và công nghệ.

d)

Con người.

60.

Trong lịch sử phát triển nền sản xuất xã hội tiền đề nào là quan trọng cho sự ra đời và phát triển của nền kinh tế thị trường?

a)

Sản xuất.

b)

Trao đổi hàng hóa.

c)

Thị trường.

d)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa.

61.

Tính đến năm 2022, Tổ chức Giáo dục, khoa học và văn hóa Liên Hiệp Quốc (UNESCO) đã ghi danh bao nhiêu di sản văn hóa phi vật thể của Việt Nam vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại?

a)

12 di sản văn hóa phi vật thể.

b)

13 di sản văn hóa phi vật thể.

c)

14 di sản văn hóa phi vật thể.

d)

15 di sản văn hóa phi vật thể.

62.

Tính đến năm 2022, Việt Nam có bao nhiêu di sản văn hóa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

26 di sản văn hóa.

b)

27 di sản văn hóa.

c)

28 di sản văn hóa.

d)

29 di sản văn hóa.

63.

Tại Đại hội XIII của Đảng, chủ đề Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 – 2030 đã nêu đến thời điểm nào Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập cao?

a)

Năm 2025.

b)

Năm 2030.

c)

Năm 2045.

d)

Năm 2050.

64.

Tại Đại hội XIII của Đảng, Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021 – 2030 đã

a)

Đề ra mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2045.

b)

Đề ra mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2030.

c)

Đề ra mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2025.

d)

Đề ra mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2050.

65.

Tại Đại hội XIII của Đảng, Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu tỉ lệ đô thị hóa đạt?

a)

Trên 30%

b)

Trên 40%

c)

Trên 50%

d)

Trên 60%

66.

Tại Đại hội XIII của Đảng, Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu về nợ công là?

a)

Không quá 60% GDP

b)

Không quá 65% GDP

c)

Không quá 70% GDP

d)

Không quá 75% GDP

67.

Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?

a)

Người có quốc tịch Việt Nam.

b)

Người sinh sống trên đất nước Việt Nam.

c)

Người sinh sống ở nước ngoài nhưng có gốc là người Việt Nam.

d)

Người sinh ra tại đất nước Việt Nam.

68.

Người công dân tốt là?

a)

Người thường xuyên làm từ thiện.

b)

Người thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

c)

Người tuyên truyền tốt chính sách pháp luật.

d)

Người luôn tích cực đóng góp ý kiến xây dựng đất nước.

69.

Người lao động tốt là:

a)

Người công dân tốt.

b)

Người tuyên truyền tốt chính sách pháp luật.

c)

Người công dân tốt có khả năng lao động tốt.

d)

Người cần cù lao động.

70.

Tiêu chí chung nhất của người lao động tốt được thể hiện trong:

a)

Sự rèn luyện trưởng thành trong gian khó.

b)

Sự tu dưỡng đạo đức.

c)

Sự thể hiện bản lĩnh, năng lực cá nhân.

d)

Sự rèn luyện, phấn đấu: Đối với chính mình; Đối với mọi người.

71.

Một trong những nội dung tu dưỡng, rèn luyện để trở thành người công dân tốt, người lao động tốt là?

a)

Thể hiện bản lĩnh, năng lực cá nhân.

b)

Thực hiện tốt chính sách pháp luật.

c)

Phát huy truyền thống yêu nước, trung thành với sự nghiệp cách mạng của nhân dân Việt Nam.

d)

Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, sống có lý tưởng, mục đích, biết yêu thương giúp đỡ đồng bào.

72.

Chọn đáp án đúng nhất cho nội dung tu dưỡng, rèn luyện để trở thành người công dân tốt, người lao động tốt là:

a)

Thể hiện bản lĩnh, năng lực cá nhân.

b)

Phấn đấu học tập nâng cao năng lực và rèn luyện phẩm chất cá nhân.

c)

Tích cực tham gia phong trào đoàn thể.

d)

Thực hiện tốt chính sách pháp luật.

73.

Người công dân tốt, người lao động tốt cần tu dưỡng, rèn luyện về tinh thần trách nhiệm đối với?

a)

Công việc, gia đình.

b)

Cơ quan, đơn vị.

c)

Cộng đồng và toàn xã hội.

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

74.

Tu dưỡng, rèn luyện về tinh thần trách nhiệm: với công việc, với gia đình, với cơ quan, đơn vị, cộng đồng và toàn xã hội là nội dung?

a)

Tu dưỡng, rèn luyện về trách nhiệm cá nhân trong các mối quan hệ xã hội.

b)

Tu dưỡng, rèn luyện về phẩm chất cá nhân trong các mối quan hệ xã hội.

c)

Tu dưỡng, rèn luyện về năng lực cá nhân trong các mối quan hệ xã hội.

d)

Tu dưỡng, rèn luyện về thái độ cá nhân trong các mối quan hệ xã hội.

75.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam là trách nhiệm của ai?

a)

Công dân nam từ 17 tuổi trở lên.

b)

Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

c)

Công dân từ 20 tuổi trở lên.

d)

Mọi công dân Việt Nam.

76.

Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về?

a)

Điều kiện chăm sóc về thể chất.

b)

Điều kiện học tập không hạn chế.

c)

Điều kiện tham gia các hoạt động văn hóa.

d)

Điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa.

77.

Lựa chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống: “Chủ nghĩa Mác – Lênin là ……… các quan điểm và học thuyết ……… do C.Mác và Ph. Ănghen xây dựng, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển”.

a)

vận dụng / khoa học.

b)

hệ thống / khoa học.

c)

vận dụng / cách mạng.

d)

tổng hợp / thực tiễn.

e)

hệ thống / cách mạng.

78.

Lựa chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống trong khái niệm dưới đây: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực ……… tại được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……… và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

a)

chủ quan / chép lại, lệ thuộc, phản ánh

b)

khách quan / lệ thuộc, phản ánh, chép lại

c)

khách quan / chép lại, chụp lại, phản ánh

d)

khách quan / chụp lại, chép lại, phản ánh

e)

chủ quan / chụp lại, lệ thuộc, phản ánh

79.

Học thuyết giá trị thặng dư là …………trong toàn bộ học thuyết kinh tế của C.Mác, là đóng góp to lớn của ông trong lịch sử tư tưởng nhân loại. Nó chỉ ra …………… của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

a)

nền tảng / bản chất bóc lột

b)

sợi chỉ đỏ / bản chất nhân văn

c)

bộ phận quan trọng / bản chất bóc lột

d)

vấn đề cơ bản / bản chất nhân văn

80.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính?

a)

Nhận thức cảm tính là tiền đề, điều kiện của nhận thức lý tính.

b)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính có mối quan hệ tách rời.

c)

Nhận thức cảm tính là giai đoạn cao của nhận thức lý tính.

d)

Nhận thức lý tính là tiền đề, điều kiện của nhận thức cảm tính.

81.

Theo Ph.Angghen, 5 hình thức cơ bản của vận động là?

a)

Vận động cơ học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động sinh học, vận động tự nhiên.

b)

Vận động cơ học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động sinh học, vận động xã hội.

c)

Vận động cơ học, vận động hóa học, vận động hóa học, vận động tư duy.

d)

Vận động cơ địa, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động sinh học, vận động xã hội.

82.

Trong các yếu tố cấu thành kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội?

a)

Các quan điểm chính trị tư tưởng.

b)

Nhà nước.

c)

Chính quyền.

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

83.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội bao gồm?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất (hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội). (1)

b)

Hệ thống kiến trúc thượng tầng của xã hội. (2)

c)

Hệ thống điện, đường, trường, trạm. (3)

d)

Cả (1) và (2) đều đúng.

84.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phương thức sản xuất có vai trò như thế nào?

a)

Quyết định tính chất của xã hội. (1)

b)

Quyết định tổ chức, kết cấu của xã hội. (2)

c)

Hệ thống di chuyển hóa của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau. (3)

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

85.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động, theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, quy luật được chia thành những loại quy luật nào?

a)

Những quy luật chung, những quy luật riêng, những quy luật phổ biến.

b)

Những quy luật phổ biến, những quy luật đặc thù.

c)

Những quy luật đặc thù, những quy luật khách quan, những quy luật chủ quan.

d)

Những quy luật tự nhiên, những quy luật xã hội, những quy luật của tư duy.

86.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể thuộc?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

87.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, các phạm trù “chất”, “lượng”, “độ”, “điểm nút”, “bước nhảy” thuộc?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

88.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin: “Khi lượng thay đổi đến một giới hạn nhất định thì sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất”. Giới hạn đó chính là ?

a)

Độ.

b)

Điểm nút.

c)

Bước nhảy.

d)

Độ và bước nhảy.

89.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin: “Sự thay đổi về lượng khi đạt tới điểm nút, với những điều kiện nhất định tất yếu sẽ dẫn đến sự ra đời của chất mới”. Đây chính là:

a)

Chất mới.

b)

Hoàn thiện của một quá trình.

c)

Kết thúc của một quá trình.

d)

Bước nhảy.

90.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin: Phát triển không theo hình thức một đường thẳng mà phát triển theo hình thức con đường “xoáy ốc”, là nội dung được đề cập trong:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

91.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, tính chất nào sau đây không thuộc tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính chủ quan.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính đa dạng, phong phú.

92.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, Người xác định đạo đức có vị trí, vai trò gì trong đời sống xã hội và đời sống cá nhân?

a)

Đạo đức là thước đo đánh giá con người, đánh giá xã hội.

b)

Đạo đức là gốc, là nền tảng của con người, của xã hội.

c)

Đạo đức là cơ sở để phát triển tài năng.

d)

Đạo đức là nguồn gốc cho sự ứng xử văn hóa của cá nhân, của xã hội.

93.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, có những phẩm chất đạo đức cách mạng cơ bản nào?

a)

Trung với nước, hiếu với dân. (1)

b)

Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư. (2)

c)

Yêu thương con người, tinh thần quốc tế trong sáng. (3)

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

94.

Trong công tác cán bộ của Đảng, Người xác định người cán bộ cách mạng phải hội tụ đủ những phẩm chất nào?

a)

Trí lực và thể lực.

b)

Đức - tài.

c)

Chân - thiện - mỹ.

d)

Vững về chính trị, khỏe về tinh thần, mạnh về thể chất.

95.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tổ chức nào là hình thức để tập hợp, xây dựng, tổ chức quần chúng, tạo nên khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

d)

Quốc hội.

96.

Câu nói: “Làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, không làm thì không được hưởng. Những người già yếu hoặc tàn tật sẽ được Nhà nước giúp đỡ chăm nom” là của ai?

a)

Các Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

V.I. Lênin.

97.

Mục tiêu phát triển kinh tế, theo Hồ Chí Minh là ?

a)

Tất cả vì công nhân, để mọi người dân có ăn, có mặc, có chỗ ở và được học hành.

b)

Tất cả vì công nhân, để mọi người dân có ăn, có mặc, có chỗ ở và được học hành.

c)

Tất cả vì công nhân, để mọi người dân có ăn, có mặc, có chỗ ở và được học hành.

d)

Tất cả vì công nhân, để mọi người dân có ăn, có mặc, có chỗ ở và được học hành.

98.

Phong cách lãnh đạo của Hồ Chí Minh thể hiện đầy đủ những nội dung nào?

a)

Sự tuân thủ nghiêm nguyên tắc tập trung dân chủ, tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách; đi đúng đường lối quần chúng; lãnh đạo bằng nêu gương.

b)

Sự tuân thủ nghiêm nguyên tắc tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

c)

Đi đúng đường lối quần chúng; lãnh đạo bằng nêu gương.

d)

Sự tuân thủ nghiêm nguyên tắc độc tôn dân chủ, tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách; đi đúng đường lối quần chúng; lãnh đạo bằng nêu gương.

99.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trung với nước là gì?

a)

Là yêu giải cấp công nhân, trung thành với con đường mà Đảng và nhân dân đã lựa chọn; có trách nhiệm xây dựng, bảo vệ, phát triển đất nước.

b)

Là yêu nước, độc lập dân tộc với yêu chủ nghĩa xã hội; trung thành với con đường mà Đảng và nhân dân đã lựa chọn.

c)

Là yêu hòa bình, độc lập dân tộc với yêu chủ nghĩa xã hội.

d)

Là yêu nông dân, độc lập dân tộc với yêu chủ nghĩa xã hội; trung thành với con đường mà Đảng và nhân dân đã lựa chọn.

100.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Hiếu với dân là?

a)

Thương dân, tin dân, lấy dân làm gốc; quan tâm, chăm lo mọi mặt đời sống nhân dân; đấu tranh để giải phóng nhân dân.

b)

Thương công nhân, tin dân, lấy dân làm gốc; quan tâm, chăm lo mọi mặt đời sống nhân dân; đấu tranh để giải phóng nhân dân.

c)

Thương dân, tin dân, lấy dân làm gốc; quan tâm, chăm lo mọi mặt đời sống nhân dân; đấu tranh để giải phóng nhân dân.

d)

Thương nông dân, tin dân, lấy dân làm gốc; quan tâm, chăm lo mọi mặt đời sống nhân dân; đấu tranh để giải phóng nhân dân.