wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ GK2

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đơn giản nhất cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. 

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Tỉ lệ tối giản về số lượng nguyên tử của các nguyên tố trongphân tử một hợp chất hữu cơ (HCHC).

2.

Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ (HCHC) cho biết:

a)

Tỉ lệ nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. 

b)

Thành phần nguyên tố và số lượng của mỗi nguyên tố có trong phân tử chất hữu cơ.

c)

Thành phần định tính các nguyên tố.

d)

Tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong nguyên tố.

3.

Công thức phân tử không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất. 

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất. 

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất. 

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

4.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH₂O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H8O

5.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lầnlượt là:

a)

2:4:2

b)

1:2:1

c)

2:4:1

d)

1:2:2

6.

Phổ khổi lượng dung để

a)

Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ. 

b)

Xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ. 

c)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân từ khối của các chất.

d)

Xác định khối lượng riêng của các chất.  

7.

Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của

a)

peak [M+] lớn nhất

b)

peak xuất hiện nhiều nhất.

c)

peak [M+] nhỏ nhất.

d)

nhóm peak xuất hiện nhiều nhất.

8.

Kết quả phổ khối MS của acetone được cho trong bảng sau:

Phân tử khối của acetone là


a)

58

b)

57

c)

59

d)

56

9.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80

b)

78

c)

76

d)

50

10.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình:

Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là

a)

43

b)

58

c)

71

d)

142

11.

Benzaldehyde là chất lỏng không màu, để lâu có màu vàng, mùi hạnh nhân, được dùng điều chế chất thơm, phẩm nhuộm loại triphenylmethane, ... Khi phân tích benzaldehyde, các nguyên tố C, H. O có phần trăm khối lượng tương ứng là 79,24%; 5,66% và 15,1%. Và phổ khối lượng của benzaldehyde như sau:

Công thức phân tử của benzaldehyde là

a)

C7H6O

b)

C7H8O

c)

C6H6O

d)

C8H8O

12.

Hợp chất hữu cơ A có thành phần về khối lượng của các nguyên tố lần lượt là: 71,642% С; 4,478% H; còn lại là oxygen. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A được cho như hình vẽ:

Công thức phân tử của A:

a)

C8H6O2

b)

C9H10O

c)

C4H6O

d)

C6H14O3

13.

 Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với không khí là 0,5517. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

14.

Đồng phân là

a)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân

b)

những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân

c)

những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân

d)

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

15.

Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm - CH2 - nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất

a)

đồng đẳng

b)

đồng phân

c)

đồng vị

d)

đồng khối

16.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng số oxi hoá

b)

theo đúng hoá trị

c)

theo đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định

d)

theo một thứ tự nhất định

17.

Cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

18.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

công thức phân tử

b)

công thức tổng quát

c)

công thức cấu tạo

d)

cả 3

19.

Cặp chất nào sau đây không là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3C6H4Cl và C6H5Cl

b)

CH3OH và CH3CH2OH

c)

CH3CHOHCH3 và CH3CH2CH2OH

d)

C6H5CH3 và C6H4(CH3)2

20.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

C6H5Cl và C6H5CH2Cl

b)

CH3C6H4Cl và C6H5Cl

c)

CH3CH2OH và CH3OCH3

d)

C6H5OH và C6H5CH2OH

21.

Có cặp chất nào là đồng phân cấu tạo?

a)

CH3CH2OH và CH3OCH3

b)

CH3CH2Br và BrCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OH và CH3CH2CHO

d)

(CH3)2NH và CH3CH2NH2

22.

Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

Y, T

b)

X, T

c)

X, Y

d)

Y, Z

23.

Cho các chất sau: CH3-O-CH3 (1); C2H5OH (2); CH3CH2CH2OH (3); CH3CH(OH)CH3 (4); CH3CH(OH)CH2CH3 (5); CH3-OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (3); (2) và (5)

b)

(1) và (2); (3) và (4)

c)

(1) và (4); (3) và (5)

d)

(1) và (5); (2) và (4)

24.

Cho các chất sau đây:

(I) CH3-CH(OH)-CH3; (II) CH3-CH2-OH; (III) CH3-CH2-CH2-OH;

(IV) CH3-CH2-CH2-O-CH3; (V) CH3-CH2-CH2-CH2-OH; (VI) CH3-OH.

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

I, II, và VI

b)

II, III, V và VI

c)

I, III và IV

d)

I, II, III và IV

25.

Kết quả phân tích nguyên tố một hidrocacbon A thu được 4,8 gam C và 1,2 gam H. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của A là

a)

C3H8 và CH3-CH2-CH3

b)

C2H6 và CH3-CH3

c)

C2H4 và CH2 = CH2

d)

C3H6 và CH2=CH-CH3

26.

Chọn ý đúng nhất về alkane

a)

Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử

b)

Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử

c)

Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử

d)

Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử

27.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)
  • CnH2n-6 (n ≥ 6)

b)
  • CnH2n-2 (n ≥ 2).

c)
  • CnH2n+2 (n ≥ 1).

d)
  • CnH2n (n ≥ 2)

28.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:


a)
  1. Ethane

b)
  1. Propane

c)
  1. Methane

d)
  1. Butane

29.

Công thức cấu tạo sau có tên gọi là

a)
  1. 2,2,4-trimethyl pentane

b)
  1. 2,4,4-trimethyl pentane

c)
  1. 2,4-trimethyl pentane

d)
  1. 2-dimethyl-4-methyl pentane

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)
  1. Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 khoảng ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

b)
  1. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử trong phân tử

c)
  1. Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ

d)
  1. Alkane đều là những chất không màu

31.

Cho phản ứng

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)
  1. Phản ứng thế

b)
  1. Reforming

c)
  1. Phản ứng cracking

d)
  1. Phản ứng cháy

32.

Cho phản ứng

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)
  1. Phản ứng thế

b)
  1. Reforming

c)
  1. Phản ứng cracking

d)
  1. Phản ứng cháy

33.

Biện pháp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?

a)
  1. Đưa thêm hợp chất có chưa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng

b)
  1. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại

c)
  1. Tăng cường sử dụng biogas

d)
  1. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn

34.

Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

35.

Trong công nghiệp, methane được điều chế từ

a)

Khí thiên nhiên, khí đồng hành và dầu mỏ

b)

Nung CH3COONa với NaOH, CaO

c)

Al4C3

d)

CaC2

36.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3

b)

(CH3)4C

c)

CH3CH2CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH(CH3)2

37.

Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt vì

a)

Xăng dầu nhẹ hơn nước nổi trên mặt nước, làm tăng khả năng tiếp xúc với oxygen, làm đám cháy loang rộng hơn.

b)

Xăng dầu tác dụng với nước.

c)

Nước xúc tác cho phản ứng cháy của xăng dầu.

d)

Đám cháy cung cấp nhiệt làm H2O bị phân hủy giải phóng oxygen cung cấp thêm cho đám cháy to hơn.

39.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng oxi hóa

40.

Quá trình cháy của xăng, dầu diesel trong động cơ các phương tiện giao thông tạo ra sản phẩm cuối cùng là khí X. Khí X này là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Khí X là

a)

CO

b)

CO2

c)

NO2

d)

CH4

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)
  1. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no

b)
  1. Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

c)
  1. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

d)
  1. Hydrocarbon cón ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

42.

Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng

a)
  1. Công thức chung của alkane là ​​CxH2x+2, với x≥1

b)

Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu

c)
  1. Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi

d)
  1. Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking

43.

Có bao nhiêu yếu tố nào sau đây không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane

a)
  1. Phân tử khối

b)
  1. Tuơng tác van der Waals giữa các phân tử

c)
  1. Độ tan trong nước

d)
  1. Liên kết hydrogen giữa các phân tử

44.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

a)
  1. 2-chlorobutane

b)
  1. 3-chlorobutane

c)
  1. 1-chlorobutane

d)
  1. 4-chlorobutane

45.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây ?

a)
  1. Thực hiện phản ứng reforming đẻ thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao

b)
  1. Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkane và alkane mạch ngắn hơn

c)
  1. Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane

d)
  1. Bổ sung heptane vào xăng, dầu

46.

Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)
  1. Không sử dụng phương tiện giao thông

b)
  1. Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị

c)
  1. Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh

d)
  1. Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá

47.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate.

b)

Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

c)

Aluminium carbide (Al4C3).

d)

Khí biogas.

48.

Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1 570 kJ mol-1; 2 220 kJ mol-1; 2 875 kJ mol-1 và 3 536 kJ mol-1. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?

a)

Ethane.

b)

Propane.

c)

Pentane.

d)

Butane.​

49.

Khí đốt hoá lỏng (Liquified Petroleum Gas, viết tắt là LPG) hay còn được gọi là gas, là hỗn hợp khí chủ yếu gồm propane (C3H8) và butane (C4H10) đã được hóa lỏng. Một loại gas dân dụng chứa khí hóa lỏng có tỉ lệ mol propane : butane là 40 : 60. Đốt cháy 1 lít khí gas này (ở 25oC, 1 bar) thì toả ra một lượng nhiệt bằng bao nhiêu kJ? Biết khi đốt cháy 1 mol mỗi chất propane và butane tỏa ra lượng nhiệt tương ứng 2 220 kJ và 2 875 kJ.

a)

35,742.

b)

69,575.

c)

2613.

d)

105,317.

50.

Khí gas đun nấu có thể gây ngạt. Khí gas nặng hơn không khí (propane nặng gấp 1,55 lần; butane nặng gấp 2,07 lần không khí) nên khi thoát khỏi thiết bị chứa, gas tích tụ ở những chỗ thấp trên mặt đất và tạo thành hỗn hợp gây cháy nổ. Khi phát hiện rò rỉ khí gas trong nhà, chúng ta cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Đóng kín các cánh cửa trong phòng.

b)

Bật các thiết bị điện như quạt, đèn,...

c)

Kiểm tra khoá bình gas, khoá lại nếu do quên chưa khóa.

d)

Không cần báo cho nhà cung cấp gas để sửa chữa, thay thế nếu do van bị hỏng hoặc ống dẫn gas bị hở (do lâu ngày nên bị nứt, do chuột cắn,…).

51.

Chọn những khái niệm đúng về alkene:

a)

Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

b)

Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

c)

Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba C≡C trong phân tử.

d)

Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba C≡C trong phân tử.

52.

Chọn những khái niệm đúng về alkyne:

a)

Những hydrocarbon có 1 liên kết ba C≡C trong phân tử là alkyne.

b)

Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết ba C≡C trong phân tử là alkyne.

c)

Alkyne là những hydrocarbon có liên kết đôi C=C trong phân tử.

d)

Alkyne là những hydrocarbon mạch hở có liên kết đôi C=C trong phân tử.

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n, n≥2.

b)

Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C có dạng CnH2-n, n≥2.

c)

Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n, n≥2.

d)

Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x≥1.

54.

Công thức phân tử chung của anken là

a)

CnH2n (n≥1)

b)

CnH2n (n≥4)

c)

CnH2n (n≥3)

d)

CnH2n (n≥2)

55.

Trong phân tử ethylene các nguyên tử carbon và hydrogen

a)

Thuộc cùng một đường phẳng

b)

Không cùng thuộc một mặt phẳng

c)

Thuộc cùng một mặt phẳng

d)

Thuộc cùng một góc

56.

Trong phân tử acetylene liên kết C=C giữa 2 carbon gồm:

a)

1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ)

b)

2 liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma (σ)

c)

2 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ)

d)

3 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ)

57.

Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?

a)

Mỗi nguyên tử carbon liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kì.

b)

Mỗi nguyên tử carbon liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

c)

Mỗi nguyên tử carbon liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

d)

4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở hai nguyên tử carbon mang nối đôi phải khác nhau.

58.

Các alkene không có tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

c)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkene phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Không dẫn điện

59.

Nhiệt độ sôi, nóng chảy của alkene và alkyne

a)

Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tác Van der Waals.

b)

Tăng dần theo số C do giảm khối lượng phân tử và tăng lực tương tác Van der Waals.

c)

Giảm dần theo số C do tang khối lượng phân tử và giảm lực tác Van der Waals.

d)

Tăng dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và tăng lực tương tác Van der Waals.

60.

Tên thường alkene có công thức C2H4:

a)

Ethane

b)

Ethene

c)

Ethyne

d)

Ethylene

61.

Alkyne CH≡C-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là:

a)

3-ethyl-2-methylpent-4-yne.

b)

2-metyl-3-etylpent-4-yne.

c)

4-methyl-3-ethylpent-1-yne

d)

3-ethyl-4-methylpent-1-yne

62.

Tên thay thế alkyne có công thức CH3-CH=CH-CH3

a)

But-1-ene

b)

But-2-ene

c)

But-1-yne

d)

But-2-yne

63.

Để phân biệt giữa ethane và ethene, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?


a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng cộng với H2

c)

Phản ứng với nước bromine

d)

Phản ứng trùng hợp

64.

 Để phân biệt các khí propene, propane, propyne có thể dùng thuốc thử là:

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.

65.

 Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

-(-CH2=CH2-)-n

b)

-(-CH2-CH2-)-n

c)

-(-CH-CH-)-n

d)

-(-CH3-CH3-)-n

66.

Khi oxi hóa hoàn toàn alkane, alkane sản phẩm thu được là

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO và H2O

67.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O -> X + NH3 + H2O, công thức của X là

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

68.

Prop-1-yne phản ứng với dung dịch HCI dư thu được sản phẩm chính là

a)

1,2-dicloropropane.

b)

2,2-dicloropropane.

c)

1,1-dicloropropane.

d)

2-cloroprop-1-ene.

69.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + [Ag(NH3)OH -> X + NH3 + H2O. X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-C-Ag≡C-Ag.

b)

CH3-C≡C-Ag.

c)

Ag-CH2-C≡C-Ag.

d)

Không phản ứng.

70.

Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCI chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

71.

 Khí nào sau đây làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Methane.

b)

Ethane.

c)

Ethylene.

d)

Carbondioxide.

72.

Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Brz có tên gọi là

a)


2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane.

d)

4-bromo-2-methylpent-2-ene.

73.

Khi cho ethyne tác dụng với hydrogen có xúc tác Lindlar (Pd/PbCO3) đun nóng sản phẩm thu được có tên gọi là:

a)

Ethane

b)

Ethyne

c)

Ethene

d)

Methane

74.

4 gam một alkyne X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. Công thức phân tử X là

a)

C5H8.

b)

C2H2.

c)

C3H4.

d)

C4H6.

75.

Dẫn 10,8 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO₃/NH₃ dư, sau phản ứng thu x gam kết tủa. Giá trị của x là:

a)

26.8g

b)

16.1g

c)

53,6g

d)

32.2g

76.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CICH₂CH=CHCH₃; (2) CH₃CH-CHCH₃; (3) BrCH₂C(CH₃)=C(CH₂CH₃)₂; (4) CICH₂CH=CH₂; (5) CICH₂CH=CHCH₂CH₃; (6) (CH₃)₂C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Cho các alkene X và Y có công thức như sau:
Tên gọi của X và Y tương ứng là:

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

c)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene.

d)

trans-3 -methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

78.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lấn lượt đi vào ổng nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

a)

Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.

b)

Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

c)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.

d)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

79.

Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của ethylene C2H4

Phát biểu nào sau đây sai về thí nghiệm trên?

a)

Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có vai trò hấp thụ khí SO2, CO2 có thể được sinh ra.

b)

Khí C2H4 sinh ra khi sục vào dung dịch Br2, không làm dung dịch mất màu.

c)

Khí ethylene sinh ra khi sục vào dung dịch Br2 làm dung dịch mất màu. 

d)

Đá bọt có vai trò điều nhiệt tránh cho hỗn hợp sôi quá mạnh.

80.

 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước ethanol và thu bằng cách dời chỗ của nước.

b)

Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen - acetylene.

c)

Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide (thành phần chính của đất đèn) tác dụng với nước. 

d)

Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng hợp ethylene.

81.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Butadiene.

b)

Propene.

c)

Vinyl chloride.

D. Ethylene.

d)

Ethylene.

82.

 Điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, 170°C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để loại bỏ SO2 và CO2?

a)

Dung dịch bromine dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

83.

Trong công nghiệp acetylene được điều chế bằng cách

a)

Calcium carbide tác dụng với H2O.

b)

Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.

c)

Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane).

d)

Nhiệt phân methane ở 1500°C, làm lạnh nhanh.

84.

Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là

a)
  1. Những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene

b)
  1. Những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene

c)
  1. Những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene

d)
  1. Những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene

85.

Công thức chung của alkylbenzen là:

a)
  1. CnH2n (n ≥ 2)

b)
  1. CnH2n (n ≥ 3)

c)
  1. CnH2n-6 (n ≥ 5)

d)
  1. CnH2n-6 (n ≥ 6)

86.

 Ứng với các công thức chung C8H10 có bao nhiêu đồng phân hydrocarbon thơm

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

87.

m-xylene có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

b)

c)

d)

88.

CH3-C6H4-C2H5 có tên gọi là:

a)
  1. Ethylmethylbenzene

b)
  1. Metyletylbenzen

c)
  1. P-ethylmethylbenzene

d)
  1. P-methylethylbenzene

89.

Trong phân tử benzene:

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

d)

Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng

90.

Các arene không phân cực hoặc kém phân cực nên không tan trong …………. và thường nhẹ hơn nước, tan trong các …………….. Cụm từ điền vào các khoảng trống lần lượt là:

a)

nước, dung môi hữu cơ

b)

nước, nước

c)

dung môi hữu cơ, nước

d)

dung môi hữu cơ, dung môi hữu cơ

91.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5 độ

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau

92.

X là nguyên liệu quan trọng để sản xuất các alkylbenzene sulfonate mạch không phân nhánh là thành phần chính của bột giặt; sản xuất styrene – nguyên liệu chính cho chế tạo nhựa polystyrene và một số polymer khác…Benzene và một số hydrocarbon thơm khác là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu, chất điều hoà sinh trưởng thực vật, phẩm nhuộm,…

a)

toluene

b)

benzene

c)

styrene

d)

Ethylne

93.

Trong công nghiệp, Benzene, Toluene được điều chế từ quá trình…………. phân đoạn đầu mỏ chứa các alkane và cycloakane C6 - C8

Cụm từ điền vào chỗ trống là:

a)

cracking

b)

reforming

c)

dehydrogen

d)

hydrogen hóa

94.

Sản phẩm tạo thành khi cho benzene tác dụng với HNO3 đặc có H2SO4 đ;t độ (tỉ lệ mol 1:1) là:

a)

nitrobenzene

b)

o - dinitrobenzene

c)

m - dinitrobenzene

d)

p - dinitrobenzene

95.

Khi cho styrene tác dụng H2, tỉ lệ mol 1:1 (xt Ni, t độ) thu được sản phẩm có tên là:

a)

ethyl cyclohexane

b)

Vinyl cyclohexane

c)

ethylbenzene

d)

vinylbenzene

96.

Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4  nóng thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)
  1. 1 : 2

b)
  1. 2 : 1

c)
  1. 2 : 3 

d)
  1. 3 : 2

97.

Cho các hỗn hợp gồm benzen, toluene và styrene. Có thể dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được chúng?

a)
  1. Dung dịch Bromine

b)
  1. Dung dịch KMnO4

c)
  1. Dung dịch KOH

d)
  1. Khí Cl2

98.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất chloro A. Vậy A là:

a)
  1. C6H5Cl

b)
  1. p-C6H4Cl2

c)
  1. C6H6Cl6

d)
  1. m-C6H4Cl2

99.

 Ngày nay, các nhà khoa học nghiên cứu và đưa ra công nghệ tổng hợp hữu cơ an toàn, thân thiện môi trường và hướng đến các nguồn nguyên liệu nguồn gốc ………………. Cụm từ điền vào khoảng trống là:

a)
  1. Thiên nhiên

b)
  1. Nhân tạo

c)
  1. Hạt nhân

d)
  1. Chất thải

100.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzen, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

a)
  1. Cấm sử dụng nhiên liệu xăng

b)
  1. Hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch

c)
  1. Thay xăng bằng khí gas

d)
  1. Cấm sử dụng xe cá nhân