wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizizz hóa cúi kỳ 2

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

A. CnH2n + 2 với (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n với (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n – 2 với (n ≥ 3).

d)

D. CnH2n – 6 với (n ≥ 6).

2.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

A. metan.

b)

B. etan.

c)

C. propan.

d)

C. propan.

3.

Anken có công thức tổng quát là

a)

A. CnH2n + 2 với (n  1).

b)

B. CnH2n với (n  2).

c)

C. CnH2n – 2 với (n  3).

d)

D. CnH2n – 6 với (n  6).

4.

Ankin có công thức tổng quát là

a)

A. CnH2n + 2 với (n  1).

b)

B. CnH2n với (n  2).

c)

C. CnH2n – 2 với (n  2).

d)

D. CnH2n – 6 với (n  6).

5.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là

a)

A. CnH2n + 2 với (n  1).

b)

B. CnH2n với (n  2).

c)

C. CnH2n – 2 với (n  3).

d)

D. CnH2n – 6 với (n  6).

6.

Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

a)

A. O2.

b)

B. CH4.

c)

C. C2H2.

d)

D. H2.

7.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

A. 2-metylbuta-1,3-đien

b)

B. Penta-1,3-đien

c)

C. But-2-en

d)

D. Buta-1,3-đien

8.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?

a)

A. CH3CH2CH(OH)CH3.

b)

B. CH3CH2CH2CH2OH.

c)

C.

CH3CH2CH2CH3.

d)

D. CH3CH2CH2CH2Cl.

9.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. But – 1 – en.

b)

B. But – 2 – en.

c)

C. But – 1 – in.

d)

C. But – 2 – in.

10.

Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 4,48.

b)

B. 5,60.

c)

C. 8,40.

d)

D. 8,96.

11.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O HgSO4

HgSO4, 80⋅C

Sản phẩm của phản ứng trên là:

a)

A. CH2=CH-OH.

b)

B. CH3-CH=O.

c)

C. CH2=CH2.

d)

D. CH3-O-CH3.

12.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2

a)

A. có kết tủa đen.

b)

B. dung dịch Br2 bị nhạt màu.

c)

C. có kết tủa trắng.

d)

D. có kết tủa vàng.

13.

Phương trình phản ứng cháy của anken là

a)

b)

c)

d)

14.

Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X? CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2.

a)

A. CH4.

b)

B. C2H2.

c)

C. C2H4.

d)

D. CO2.

15.

Công thức của toluen (hay metylbenzen) là

a)

b)

c)

d)

16.

Benzen không làm mất màu dung dịch nước brom nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác bột sắt. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào? C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr

a)

A. Phản ứng thế.

b)

B. Phản ứng cộng.

c)

C. Phản ứng tách.

d)

D. Phản ứng đốt cháy.

17.

Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

+ Stiren làm mất màu KMnO4KMnO4 ngay đk thường.

+ Toluen làm mất màu KMnO4KMnO4 khi đun nóng.

+ Benzen không làm mất màu KMnO4KMnO4 cả ở đk thường hay đun nóng.

a)

A. dung dịch KMnO4.

b)

B. dung dịch Br2.

c)

C. dung dịch HCl.

d)

D. dung dịch NaOH.

18.

Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2. Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết?

a)

A. dd KMnO4.

b)

B. dd NaOH.

c)

C. dd Na2CO3.

d)

D. dd Br2.

19.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng cộng.

c)

C. phản ứng thủy phân.

d)

D. phản ứng trùng ngưng.

20.

Công thức phân tử của benzen là

a)

A. C6H6.

b)

B. C5H8.

c)

C. C7H8.

d)

D. CH4.

21.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. H2 (xúc tác).

b)

B. KMnO4.

c)

C. Br2 (xúc tác).

d)

D. NaOH.

22.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

A. Metan.

b)

B. Bezen.

c)

C. Etilen.

d)

D. Axetilen.

23.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây? C2H5OH+Na->C2H5Ona+H2

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C2H5ONa.

c)

C. CH3OH.

d)

D. CH3ONa.

24.

Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

a)

A. 24,0.

b)

B. 13,3.

c)

C. 10,8.

d)

D. 21,6.

25.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

A. etanol.

b)

B. metanol.

c)

C. propanol.

d)

D. phenol.

26.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

A. CH3OH.

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH(OH)CH3.

d)

D. CH3CH2CH2OH.

27.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

A. Ancol etylic.

b)

B. Etan.

c)

C. Propan.

d)

D. Phenol.

28.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

A. C2H6O.

b)

B. C6H6O.

c)

C. C3H8O.

d)

D. C2H4O2

29.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH3OH.

c)

C. C6H5OH.

d)

D. CH3COOH.

30.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

A. metanal.

b)

B. etanal.

c)

C. propanal.

d)

D. butanal.

31.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

A. metanal.

b)

B. propanol.

c)

C. axit propanoic.

d)

D. phenol.

32.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

A. Ancol etylic.

b)

B. Etanal.

c)

C. Axit axetic.

d)

D. Phenol.

33.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. Axit fomic.

b)

B. Etanol.

c)

C. Etanal.

d)

D. Etan.

34.

Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 0,54.

b)

B. 0,81.

c)

C. 2,16.

d)

D. 1,08.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.

b)

B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.

c)

C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.

b)

B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.

c)

C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

d)

D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n ≥ 6).

37.

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.

a)

A. o-bromtoluen.

b)

B. toluen.

c)

C. Hexan.

d)

D. brombenzen.

38.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

A. 2,40.

b)

B. 0,60

c)

C. 1,84.

d)

D. 0,92

39.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Propen.

b)

B. Eten.

c)

C. Propan.

d)

D. Propin.

40.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

A. Benzen.

b)

B. Etanol.

c)

C. Axit axetic.

d)

D. Phenol.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.

b)

B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.

42.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 1,62.

b)

B. 0,81.

c)

C. 3,24.

d)

D. 4,75.

43.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni, to), thu được sản phẩm là

a)

A. axit axetic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. Etilen.

d)

D. propilen

44.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

A. Axit axetic.

b)

B. Phenol.

c)

C. Metanol.

d)

D. Propanal.

45.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

A. Etanol.

b)

B. Phenol.

c)

C. Benzen.

d)

D. axit axetic.

46.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng thế.

b)

B. Phản ứng cộng.

c)

C. Phản ứng tách.

d)

D. Phản ứng cháy.

47.

Anken là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

D. no, mạch vòng.

48.

Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là

a)

A. etyl.

b)

B. vinyl.

c)

C. anlyl.

d)

D. phenyl.

49.

Propen cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với tối đa hai ion bạc.

b)

B. Kết tủa Ag2C2 có màu vàng nhạt.

c)

C. But-2-in chỉ có thể tham gia phản ứng thế với một ion bạc.

d)

D. Propin phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa CH3-C≡CAg

51.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là

a)

A. phenyl và benzyl.

b)

B. vinyl và anlyl.

c)

C. anlyl và Vinyl.

d)

D. benzyl và phenyl.

52.

Công thức của etylbenzen là

a)

b)

c)

d)

53.

Công thức của cumen (isopropylbenzen) là

a)

b)

c)

d)

54.

Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

A. đimetylbenzen.

b)

B. o-đimetylbenzen.

c)

C. m-đimetylbenzen.

d)

D. m-đietylbenzen.

55.

Khi vòng benzen chứa sẵn nhóm thế nào sau đây thì sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí –o, –p?

a)

A. –NO2.

b)

B. –COOH.

c)

C. –CH3.

d)

D. –SO3H.

56.

Dãy các nhóm thế khi gắn vào vòng benzen thì sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí –o, –p là

a)

A. –CH3, –COOH, –COOCH3.

b)

B. –NO2, –Cl, –NH2.

c)

C. –CH3, –OH, –NH2.

d)

D. –Cl, –SO3H, –COOH.

57.

Dãy các nhóm thế khi gắn vào vòng benzen thì sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí –m là

a)

A. –CH3, –C2H5, –OH.

b)

B. –NO2, –CH3, –COOH.

c)

C. –SO3H, –CHO, –COOH.

d)

D. –OH, –NH2, –Cl.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Benzen và ankylbenzen là chất lỏng không màu, hầu như không tan trong nước.

b)

B. Benzen có khả năng hòa tan nhiều đơn chất và hợp chất như brom, iot, cao su.

c)

C. Benzen và dãy đồng đẳng của benzen còn gọi là aren.

d)

D. Công thức chung của benzen và ankylbenzen là CnH2n-6 (n ≥ 2)

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các aren đều là những chất có mùi.

b)

B. Các aren đều là những chất gây hại cho sức khỏe.

c)

C. Do có nhiều liên kết đôi trong phân tử nên benzen cũng thuộc nhóm anken.

d)

D. Benzen và toluen thường dùng làm dung môi hữu cơ.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Khi cho benzen hoặc ankylbenzen tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đậm đặc thì xảy ra phản ứng thế nitro vào vòng benzen.

b)

B. Phản ứng thế nitro không tuân theo các quy tắc thế ở vòng benzen.

c)

C. Đun nóng m-nitrotoluen với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đậm đặc (tỉ lệ mol 1:1) thì tạo ra sản phẩm thế m-đinitrobenzen.

d)

D. Toluen tham gia phản ứng thế nitro dễ dàng hơn benzen.

61.

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

A. nguyên tử cacbon.

b)

B. nguyên tử cacbon không no.

c)

C. nguyên tử cacbon no.

d)

D. nguyên tử oxi.

62.

Hợp chất nào sau đây không phải là ancol?

a)

A. CH2=CH-OH.        

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. CH2=CH-CH2OH.

d)

C. C6H5CHOH.

63.

Hợp chất nào sau đây không phải ancol?

a)

A. CH3CH2OH.

b)

B. (CH3)2CH-OH.

c)

C. C6H5OH.

d)

D. CH2=CH-CH2OH.

64.

Hợp chất nào sau đây là ancol?

a)

A. CH3CH(OH)2.

b)

B. CH2=CH-OH.

c)

C. C6H5OH.

d)

D. (CH3)2CH-OH.

65.

Hợp chất nào sau đây là ancol?

a)

A. HOCH2-CH2OH.

b)

B. CH3CH(OH)2.

c)

C. CH3-CH=CH-OH. 

d)

D. HC(OH)3.

66.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n-1OH (n ≥ 3).

b)

B. CnH2n+2OH (n ≥ 1).

c)

C. CnH2n+1O (n ≥ 1).

d)

D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

67.

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH3-O-CH3.

c)

C. C2H5-O-C2H5.

d)

D. CH3-CH=O.

68.

Cho phản ứng hóa học sau:

Sản phẩm của phản ứng có tên gọi là

a)

A. but-2-en.

b)

B. 2-metylprop-2-en. 

c)

C. but-1-en.

d)

D. prop-2-en.

69.

Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra anđehit?

a)

A. CH3-CHOH-CH3.

b)

B. (CH3)3C-OH.

c)

C. CH3CH2-CHOH-CH3.

d)

D. (CH3)2CH-CH2OH.

70.

Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH (X); (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3 (T). Các ancol bậc ba là:

a)

A. X và T.

b)

B. Y và Z.

c)

C. Z và T.

d)

D. Y và T.

71.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

72.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

a)

A. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O.

b)

B. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) NaHSO4 + HCl.

c)

C. C2H5OH C2H4 + H2O.

d)

D. CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn) Na2CO3 + CH4.

73.

Hỗn hợp X gồm rượu etylic và nước. Công thức tính độ rượu của X là:

a)

b)

c)

d)

74.

Trong 5 ml rượu etylic 46o có bao nhiêu ml C2H5OH nguyên chất?

a)

A. 2,3.

b)

B. 2,7.

c)

C. 1,35.

d)

D. 0,23.

75.

Cho 2 lít rượu etylic 30o. Thể tích C2H5OH nguyên chất là

a)

A. 60 ml.

b)

B. 600 ml.

c)

C. 1,4 lít.

d)

D. 140 ml.

76.

Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với

a)

A. nguyên tử cacbon no.

b)

B. nguyên tử cacbon no của vòng benzen.

c)

C. nguyên tử cacbon của vòng benzen.

d)

D. nguyên tử cacbon không no.

77.

Hợp chất C6H5OH có tên là

a)

A. benzen.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. ancol benzylic.

d)

D. phenol.

78.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa trắng.

b)

B. kết tủa đỏ nâu.

c)

C. bọt khí.

d)

D. dung dịch màu xanh.

79.

Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. NaCl.

c)

C. Br2.

d)

D. Na.

80.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. Na kim loại.

c)

C. nước Br2.

d)

D. H2(Ni, nung nóng).

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

C. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

D. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

82.

Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

c)

C. nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

83.

Nhóm chức của anđehit là

a)

A. -COOH

b)

B. -NH2

c)

C. -CHO

d)

D. -OH.

84.

Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

A. CnH2nO2 ( n≥1).

b)

B. CnH2nO ( n≥1).

c)

C. CnH2n+2O ( n≥3).

d)

D. CnH2n+2O ( n≥1).

85.

Tên gọi của hợp chất CH3CHO là

a)

A. anđehit fomic.

b)

B. axit axetic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. etanol.

86.

Anđehit có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành

a)

A. ancol bậc hai.

b)

B. ancol bậc một.

c)

C. xeton.

d)

D. ancol bậc ba.

87.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCOOH.

c)

C. CH3CH2OH.

d)

D. CH3OH.

88.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. CH3CHO + H2 →Ni, t0 CH3CH2OH

b)

B. 2CH3CHO + 5O2 →t0 4CO2 + 4H2O.

c)

C. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t0 CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

D. CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr.

89.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

A. dd HCHO.

b)

B. dd CH3CHO.

c)

C. dd CH3COOH.

d)

D. dd CH3OH.

90.

Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:

a)

A. Fomanđehit.

b)

B. Anđehit axetic.

c)

C. Benzanđehit.

d)

D. Axeton.

91.

Cho m gam anđehit fomic phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 1,296 gam Ag. Giá trị m là

a)

A. 3 gam

b)

B. 0,18 gam

c)

C. 0,09 gam

d)

D. 0,27 gam

92.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

A. 21,6 gam.

b)

B. 43,2 gam.

c)

C. 16,2 gam.

d)

D. 10,8 gam.

93.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

94.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

95.

Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức của axit benzoic là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCOOH.

c)

C. C6H5COOH.

d)

D. (COOH)2.

96.

Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

A. muối.

b)

B. anđehit.

c)

C. este.

d)

D. ankan.

97.

Sản phẩm của phản ứng sau là:

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

98.

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. T là C6H5COOH.

b)

B. X là C2H5COOH.

c)

C. Y là CH3COOH.

d)

D. Z là HCOOH.