wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

        Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh

d)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

2.

      Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao

d)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

3.

           Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

b)

Số bạn không mặc áo đồng phục.

c)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

d)

Số lượng bạn ăn bán trú

4.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.

b)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp.

c)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

d)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

5.

      Cho tình huống: Em đang ngồi trong lớp chờ giờ học bắt đầu, em thấy thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp. Hãy cho biết thông tin em vừa nhận được là gì?

a)

Đứng dậy chào thầy giáo (cô giáo).

b)

Em đang ngồi trong lớp.

c)

Giờ học bắt đầu.

d)

Thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp

6.

       Đặc trưng của mô hình dữ liệu:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng

d)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội

7.

      Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

c)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt

8.

          Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:

a)

Đi học mang theo áo mưa.

b)

Ăn sáng trước khi đến trường.

c)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

d)

Tiếng chim hót

9.

      Tin học là ngành học như thế nào?

a)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

c)

Lập chương trình cho  máy tính

d)

Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

10.
a)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc  độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao

b)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được  nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn

c)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

d)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp

11.

       Máy tính đã thực hiện bao nhiêu bước để xử lí thông tin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.
a)

Thu nhận thông tin nhận tín hiệu từ thế giới bên ngoài

b)

Bộ xử lí trung tâm của máy tính sử dụng các phần mềm ứng dụng để tính toán

c)

Chuyên thành dữ liệu số

d)

Từ dữ liệu số, các thiết bị số đầu ra có thể xuất ra thông tin dưới dạng con  người nghe

13.

  Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con  người được  xếp vào hoạt động nào sau đây trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Lưu trữ

b)

Xử lí

c)

Truyền

d)

Thu nhận

14.

        Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính?

a)

Máy tính có tốc độ xử lí nhanh.

b)

Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

c)

Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

d)

Máy tính không thể kết nối được với nhau.

15.

        Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi phân tích tâm lí một con người

b)

Khi chuẩn đoán bệnh

c)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

d)

Khi dịch một tài liệu.

16.

  Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Máy điện thoại

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy phát điện

17.

         Internet có mặt tại Việt Nam năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

19.

        World  Wide Web ra đời vào năm bao nhiêu?

a)

1992

b)

1995

c)

1996

d)

1989

20.

       FACEBOOK ra đời năm nào?

a)

2002

b)

2003

c)

2004

d)

2005

21.

       Ngôn ngữ máy được thể hiện bằng kí hiệu

a)

0 và 1

b)

0 và 2

c)

1 và 2

d)

Bảng chữ cái

22.

          Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin

d)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

23.

     Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử

a)

Sự phát triển, sử dụng

b)

Sử dụng, tiêu thụ

c)

Sự phát triển, tiêu thụ

d)

Tiêu thụ, sự phát triển

24.
a)

Khả năng tính toán nhanh

b)

Giá thành ngày càng rẻ

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con  người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

25.
a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền b

27.
a)

Năm 1980

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Đầu những năm 90 của thế kỉ XX

d)

Đầu thế kỉ XIX

28.

        E-Government là thuật ngữ  gì?

a)

Chính phủ điện tử

b)

Dịch vụ ngân hàng điện tử

c)

Ứng dụng, phần mềm học trực tuyến qua mạng

d)

Trò chơi giải trí

29.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ thông minh

b)

Đồng hồ cơ

c)

Điện thoại thông minh

d)

Nhà thông minh

30.

       "Việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin" Đây là nhận định của yếu tố nào?

a)

Khai thác tri thức

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

GPS

d)

Dữ liệu lớn

31.

     Nhận định nào sai trong những phát biểu sau:

a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

32.

       Phát biểu nào sau đây chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

33.

Chương trình nào dưới đây không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

34.

      Trang web hiển thị đầu tiên khi ta truy cập vào website gọi là gì?

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

35.

        Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong những lĩnh vực nào?

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

36.

    Muốn bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

37.

         Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội

b)

Đăng kí khóa học tiếng Anh trực tuyến

c)

Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng

d)

Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc

38.

       Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

39.

  Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

40.

         Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết”.

a)

Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem

b)

Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để xem

c)

Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác

d)

Không bấm vào và báo cáo với người lớn

41.

        Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội

d)

Học tập online

42.

    Dịch vụ nào không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

a)

Dropbox

b)

Google Drive

c)

iCoud

d)

Paint

43.

Phát biểu nào dưới đây đúng về IoT?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu

b)

loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động

c)

loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu

d)

loT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau

44.

        Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Arian Network

b)

Lomal Area Network

c)

Local Area

d)

Local Area Network

45.

    Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Tòa nhà

b)

Cơ quan

c)

Nhà riêng

d)

Quận/Huyện

46.

        Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Gmail

b)

Zoom Cloud Meeting

c)

Cloud Computing

d)

Google Meet

47.

        Giới hạn lưu trữ miễn phí của Google Drive là bao nhiêu?

a)

15GB

b)

100GB

c)

200GB

d)

2TB

48.

   Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

 Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

49.

    Vì sao một công ty kinh doanh game online không nên đăng tải trò chơi của nhà sản xuất game nước ngoài lên trang web của công ty mình?.

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

b)

Bởi vì đó là vi phạm quyền tác giả.

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

50.

        Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường. 

c)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

d)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

51.

     Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền

52.

    Việc làm nào sau đây vi phạm Luật Sở hữu trí tuệ?

a)

Du khách chụp ảnh bức phù điêu ở công viên.

b)

Một nhân viên thiết kế thời trang sử dụng phần mềm bẻ khóa để thực hiện công việc hằng ngày ở công ty.

c)

Bạn Nga mượn sách gốc của bạn rồi đi photo một bản để có sách học.

d)

Các việc làm trên đều vi phạm.

53.

         Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

54.

     Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì:

a)

Lướt web không tốn tiền.

b)

Không cần khả năng cao.

c)

Không cần sáng tạo.

d)

Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.

55.

      Định hướng nghề dựa trên:

a)

Khả năng, sở thích, nguyện vọng của bản thân kết hợp với đặc điểm ngành nghề.

b)

Mức lương của ngành nghề.

c)

Nguyện vọng của gia đình.

d)

Theo số đông bạn bè.

56.

       Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lập trình viên có cơ hội làm việc ở các vị trí trong các cấp chính quyền, cấp bộ ngành, chính phủ.

b)

Các hệ thống ngân hàng, tài chính hay tư nhân đều phải sử dụng hệ thống phần mềm phức tạp, có tính nghiệp vụ cao. Từ đó, mở ra nhiều cơ hội lớn cho những người thiết kế và lập trình.

c)

Thế giới công nghệ thay đổi từng giây, từng phút, từng giờ. Những kiến thức được học sẽ nhanh bị cũ, vì vậy phải học tập không ngừng.

d)

Những nghề thuộc nhóm thiết kế và lập trình chỉ có thể làm ở cơ quan tư nhân.

57.

    Công đoạn thiết kế phần mềm là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

58.

     Công đoạn “phân tích hệ thống” là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

59.

      Công đoạn “lập trình” là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

60.

        Công đoạn “kiểm thử phần mềm” là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

61.

   Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?

a)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.

b)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.

c)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.

d)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.

62.

      Theo em nghề thiết kế và lập trình trò chơi là:

a)

Lập trình các trò chơi hay còn gọi là lập trình games.

b)

Thiết kế những phần mềm quản lí cho doanh nghiệp.

c)

Lập trình những ứng dụng giáo dục trực tuyến.

d)

Giáo viên dạy Tin Học.

63.

      Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Công việc của lập trình viên là viết các dòng lệnh bằng ngôn ngữ lập trình

b)

Để thiết kế và lập trình cần rất giỏi Toán và thành thạo Tiếng Anh

c)

Số lượng cung cầu về lập trình viên ở Việt Nam đã bão hòa. Do đó, sinh viên tốt nghiệp ngành thiết kế và lập trình rất khó tìm được việc làm.

d)

Sinh viên tốt nghiệp ngành công nghệ thông tin không có cơ hội việc làm ở các lĩnh vực tài chính.

64.

Câu 1.           Cho x=0, y=1

Kết quả của phép x AND y là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

65.

   Cho x=0. Kết quả của phép NOT x là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

    Cho x=0, y=0. Kết quả của phép x OR y là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

67.

    Cho x=01001. Kết quả của phép NOT x là:

a)

01001

b)

10001

c)

10110

d)

10111

68.

   Dãy bit 1001 biểu diễn số nào ở hệ thập phân?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

9

69.

   Số 8 ở hệ thập phân chuyển sang hệ nhị phân có biểu diễn:

a)

0001

b)

1001

c)

1000

d)

0101

70.

Cho x=01001, y=10011. Kết quả của phép x AND y là:

a)

00001

b)

11111

c)

11101

d)

10000

71.

 Cho x=01001, y=10011. Kết quả của phép x XOR y là:

a)

00001

b)

11110

c)

00101

d)

11010

72.

   Cho x=00111, y=10011. Kết quả của phép x + y là:

a)

11011

b)

11010

c)

00101

d)

10010

73.

    Cho x=100, y=10. Kết quả của phép x * y là:

a)

0001

b)

1000

c)

1001

d)

1100

74.

   Vai trò của hệ nhị phân là:

a)

Nhờ có hệ nhị phân mà máy tính có thể tính toán, xử lí thông tin định lượng.

b)

Để con người dễ đọc thông tin trong máy tính.

c)

Nhờ có hệ nhị phân máy tính mới kết nối được với internet.

d)

Để bảo mật thông tin.

75.

      Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số 31 trong hệ thập phân?

a)

1101010

b)

1010010

c)

0011111 

d)

1100110

76.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhờ có hệ nhị phân mà máy tính có thể tính toán, xử lí thông tin định lượng.

b)

Hệ đếm nhị phân là hệ đếm chỉ dùng hai chữ số 0 và 1.

c)

Phép toán XOR cho kết quả là 0 khi và chỉ khi hai bit toán hạng trái ngược nhau.

d)

Phép toán NOT cho kết quả trái ngược với đầu vào.

77.

   Hệ đếm thập phân là hệ đếm dùng các chữ số:

a)

0 và 1

b)

0 đến 9

c)

A đến F

d)

0 đến 9, A, B, C, D, E, F

78.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bảng mã ASCII?

a)

ASCII là viết tắt của cụm từ American Standard Code for Information Interchange, có nghĩa là chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ. Đây là bộ mã hóa ký tự cho bảng chữ cái La Tinh và được dùng để hiển thị văn bản trong máy tính.

b)

Bảng mã được thiết kế với mục đích thống nhất mã kí tự để máy tính có thể “viết chữ” của rất nhiều ngôn ngữ khác nhau trên thế giới

c)

Là bảng mã dùng để gõ chữ tiếng việt trên máy tính.

d)

Là bảng mã mã hóa được 250 kí tự.

79.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bảng mã UNICODE?

a)

Không gian mã Unicode được chia thành các khối, cứ hai khối mã sẽ được dành riêng cho cho một ngôn ngữ cụ thể.

b)

Bảng mã được thiết kế với mục đích thống nhất mã kí tự để máy tính có thể “viết chữ” của rất nhiều ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

c)

Là bảng mã mã hóa được 250 kí tự.

d)

Là bảng mã không hỗ trợ Tiếng Việt.

80.

   Bộ mã ASCII dùng bao nhiêu bit để mã hoá các kí tự:

a)

7

b)

1

c)

2

d)

8

81.

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng hình ảnh.

b)

Bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng văn bản.

c)

Bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng âm thanh.

d)

Bộ mã UNICODE có thể mã hoá được 65536 kí tự khác nhau, cho phép thể hiện trong máy tính văn bản của hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.

82.

Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ Tiếng Việt?

a)

UNICODE

b)

ASCII

c)

TCVN3

d)

VNI

83.

  Bộ mã ASCII mở rộng có thể biểu diễn bao nhiêu kí tự khác nhau:

a)

255

b)

256

c)

266

d)

258

84.

Các kí tự “ â”, á”, “ể”.. có trong bảng mã nào?

a)

Bảng mã ASCII.

b)

Bảng mã ASCII mở rộng.

c)

Bảng mã UNICODE.

d)

Không có trong bảng mã nào.

85.

    Con đường đi từ các kí tự cho đến mã nhị phân của nó được chia làm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

VnTime

d)

Time New Roman

87.

Trong bảng mã ASCII biểu diễn của kí tự “A” (65) ở hệ nhị phân là:

a)

100 0001

b)

100 0000

c)

000 0001

d)

000 0000

88.

Trong bảng mã ASCII ở hệ nhị phân biểu diễn 100 0010 là của kí tự:

a)

“A” (6510)

b)

“B” (6610)

c)

“C” (6710)

d)

“D” (6810)

89.

  Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Ba dạng thông tin cơ bản là: Dạng âm thanh, dạng văn bản, dạng hình ảnh.

b)

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng hệ thập phân.

c)

Khi thông tin được biểu diễn trong máy tính, người ta gọi là dữ liệu.

d)

Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng dãy bit chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.

90.

Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3:

a)

Vn times

b)

Tahoma

c)

Times New Roman

d)

Arial

91.

Pixel là:

a)

Là phần tử nhỏ nhất của mỗi bức ảnh.

b)

Là phần tử lớn nhất của mỗi bức ảnh.

c)

Là một mảnh ghép của bức ảnh.

d)

Là một bức ảnh.

92.

 Một bức ảnh có thông tin kích thước “Dimensions: 1600 ×1200”, vậy bức ảnh có số điểm ảnh là:

a)

1600

b)

1 920 000

c)

1200

d)

2800

93.

  Độ phân giải điểm ảnh thể hiện bằng:

a)

Chiều ngang của ảnh.

b)

Chiều cao của ảnh.

c)

Cặp hai số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc.

d)

Tích chiều ngang và chiều cao của ảnh.

94.

Một bức ảnh khi phóng to quá mức so với kích ban đầu bị  “vỡ” ảnh là do:

a)

Ảnh có độ phân giải thấp.

b)

Ảnh có độ phân giải cao.

c)

Ảnh có nhiều điểm ảnh.

d)

Ảnh có nhiều pixel.

95.

Hệ màu RGB có số lượng màu là:

a)

255

b)

256

c)

257

d)

16 777 216

96.

Trong hệ màu RGB giá trị cường độ của mỗi màu biến thiên từ:

a)

0 đến 256

b)

0 đến 255

c)

0 đến 257

d)

0 đến 258

97.

Đồ thị biểu diễn sóng âm thanh có dạng:

a)

Là một đường cong không liên tục, lên xuống nhấp nhô.

b)

Là một đường thẳng.

c)

Là một đường cong liên tục, lên xuống nhấp nhô.

d)

Là một đường tròn.

98.

  Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về biên độ sóng âm?

a)

Biên độ sóng âm không đổi, là một đoạn thẳng nằm ngang trên đồ thị.

b)

Biên độ sóng âm thay đổi.

c)

Biên độ sóng âm là một đường cong trên đồ thị.

d)

Biên độ sóng âm là một đường lên xuống nhấp nhô.

99.

   Dữ liệu âm thanh số là:

a)

Biểu diễn số hiệu khoảng thành số nhị phân, xếp các dãy bit liên tục theo thời gian.

b)

Quá trình chuyển đổi giá trị mẫu liên tục thành các giá trị rời rạc.

c)

Số mẫu lấy được trong một giây.

d)

Biên độ sóng âm.

100.

  RGB là tên viết tắt của ba màu:

a)

Red, green, blue.

b)

Red, green, black.

c)

Red, white, blue.

d)

Red, green, yelow.