wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

taoyeudiavl

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khí quyển gồm

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

2.

Thành phần chính trong không khí là

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Cacbonic

d)

Hơi nước

3.

Chiếm đến 80% khối lượng không khí của khí quyển là tầng

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Tầng giữa

4.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực nào

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

5.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500km

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

6.

Frong là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất

7.

Giữa 2 khối khí nào sau đây KHÔNG tạo thành frong rõ nét

a)

xích đạo và chí tuyến

b)

chí tuyến và ôn đới

c)

ôn đới và cực

d)

cực và xích đạo

8.

Khối khí chí tuyến (nhiệt đới) có tính chất

a)

lạnh

b)

rất lạnh

c)

rất nóng

d)

nóng ẩm

9.

Khối khí cực có tính chất

a)

rất lạnh

b)

lạnh

c)

rất nóng

d)

nóng ẩm

10.

Biên độ nhiệt trong năm thay đổi theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực

b)

giảm dần từ chí tuyến về 2 phía

c)

giảm dần từ xích đạo về cực

d)

không có sự thay đổi nhiều

11.

Nơi tranh chấp giữa 2 khối khí nóng và lạnh thường

a)

nóng

b)

lạnh

c)

khô

d)

mưa

12.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

góc chiếu của tia bức xạ

b)

mặt đất nhận nhiệt nhanh

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh

d)

mặt đất bức xạ khi lên cao

13.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống bề mặt Trái Đất

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

14.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa

b)

thổi quanh năm

c)

thổi trên cao

d)

thổi từ mặt đất

15.

Gió nào sau đây thay đổi theo hướng ngày đêm

a)

gió Tây ôn đới

b)

gió Mậu dịch

c)

gió đất, gió biển

d)

gió Phơn

16.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh. ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

17.

Khối khí xích đạo có tính chất

a)

lạnh

b)

rất lạnh

c)

rất nóng

d)

nóng ẩm

18.

Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

ít nhất

b)

nhiều nhất

c)

trung bình

d)

tương đối nhiều

19.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn

b)

trung bình

c)

ít hoặc không mưa

d)

không mưa

20.

Miền có Frong, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa

b)

mưa nhiều

c)

khô hạn

d)

mưa rất ít

21.

Cùng 1 dãy núi, sườn đón gió thường

a)

mưa nhiều

b)

trung bình

c)

không có mưa

d)

khô ráo

22.

Nơi có dòng biển nóng đi qua thường

a)

mưa nhiều

b)

trung bình

c)

mưa ít

d)

không mưa

23.

Gió Phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng ẩm, mưa lớn

b)

gió thổi liên tục quanh năm

c)

tính chất nóng và khô

d)

loại gió thổi theo mùa

24.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

25.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió mùa trên Trái Đất là sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa

a)

các vĩ độ theo mùa

b)

lục địa và đại dương theo mùa

c)

các kinh độ theo mùa

d)

các bán cầu theo mùa

26.

Nhân tố nào sau đây thường gây mưa nhiều

a)

dòng biển lạnh

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió Mậu dịch

d)

gió Đông cực

27.

Tại 1 dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

sườn đón gió

d)

đỉnh núi cao

28.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frong, gió địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frong, gió, địa hình, dòng biển

c)

khí áp, frong, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frong, gió, dòng biển, sinh vật

29.

Đặc điểm hoạt động của gió Tây ôn đới là

a)

chỉ thổi vào mùa xuân và mùa hạ, thường đem theo mưa

b)

thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt 4 mùa

c)

thổi quanh năm, thường đem theo ít hơi nước, chỉ thổi vào mùa xuân

d)

thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt mùa xuân

30.

Nơi nào sau đây có ít mưa

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

nơi có frong hoạt động nhiều

d)

nơi có dải hội tụ nhiệt đới

31.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

a)

xích đạo

b)

cực

c)

chí tuyến

d)

ôn đới

32.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông

a)

chế độ mưa

b)

băng tuyết

c)

địa thế

d)

dòng biển

33.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

34.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

nước trên mặt và nước ngầm

b)

nước trên mặt và hơi nước

c)

nước ngầm và hơi nước

d)

băng tuyết và sông hồ

35.

Hồ thủy điện Hòa Bình thuộc loại hồ nào

a)

hồ tự nhiên

b)

hồ băng hà

c)

hồ núi lửa

d)

hồ nhân tạo

36.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào

a)

hồ băng hà

b)

hồ móng ngựa

c)

hồ tự nhiên

d)

hồ núi lửa

37.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm nhiều nước quanh năm

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

khí hậu xích đạo

38.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

quy định chế độ dòng chảy sông

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông

39.

Băng và tuyết là nước ở thể nào

a)

rắn

b)

lỏng

c)

hơi

d)

khí

40.

Hồ đầm là nhân tố làm cho

a)

mùa lũ kéo dài hơn

b)

lũ trên các sông lên cao hơn

c)

chế độ nước sông điều hòa hơn

d)

mùa lũ trở nên dữ dội hơn

41.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hòa khí hậu

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng độ cao địa hình

42.

Nước ngầm được coi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

nguồn gốc của sông ngòi

d)

kho nước ngọt của Trái Đất

43.

Sông ngòi ở vùng có địa hình thấp hoặc những nơi khí hậu nóng của khí hậu ôn đới thì nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm

d)

các hồ chứa

44.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

xây dựng công trình thủy lợi

b)

phá rừng đầu nguồn

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

xây dựng hồ chứa thủy điện

45.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối, hồ

b)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước

46.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

nước trên mặt và nước ngầm

b)

chế độ mưa và băng tuyết tan

c)

chế độ mưa và nước ngầm

d)

băng tuyết tan và nước ngầm

47.

nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến đặc điểm bề mặt lưu vực đông

a)

độ dốc và hướng sườn địa hình

b)

hồ đầm và thực vật

c)

chế độ mưa và băng tuyết tan

d)

sự phân bố và số lượng chi,phụ lưu sông

48.

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây

a)

sông lúc nào cũng đầy nước

b)

chế độ nước sông điều hòa

c)

sông chỉ có nước vào mùa xuân

d)

sông có 1 mùa lũ và 1 mùa cạn

49.

Sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm

a)

xuân

b)

hạ

c)

thu

d)

đông

50.

Nguồn nước ngầm KHÔNG phụ thuộc

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

khối lượng lớn nước ở biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đất đá

51.

Nguồn cung cấp nước ngầm KHÔNG phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước trên mặt

d)

nước ở biển

52.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố nào sau đây chủ yếu tác động tới chế độ nước sông

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

53.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ

b)

có nhiều hồ đầm

c)

độ dốc của địa hình

d)

đặc điểm của đất dễ thấm nước

54.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

55.

Ở những vùng đất đá thấm nhiều nước, nhân tố nào sau đây đóng vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thực vật

56.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

57.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có:

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

58.

Giải pháp nào sau đây KHÔNG nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước

b)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

59.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả là:

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

60.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

61.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của dòng sông là?

a)

độ dốc và chiều rộng

b)

độ dốc và vị trí

c)

chiều rộng và hướng chảy

d)

hướng chảy và vị trí

62.

Ý nghĩa của hồ đầm với sông là?

a)

giảm lưu lượng nước sông

b)

làm giảm tốc độ dòng chảy

c)

điều hòa chế độ nước sông

d)

điều hòa dòng chảy sông

63.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố:

a)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

b)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

c)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

d)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

64.

Độ muối trung bình của nước biển là:

a)

33%o

b)

34%o

c)

35%o

d)

36%o

65.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng:

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

66.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do:

a)

nước chảy

b)

gió thổi

c)

băng tan

d)

mưa rơi

67.

Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?

a)

10-30m

b)

15-35m

c)

20-40m

d)

25-45m

68.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

vùng cực

69.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

đông

b)

tây

c)

bắc

d)

nam

70.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều:

a)

ngược chiều kim đồng hồ

b)

cùng chiều kim đồng hồ

c)

từ Bắc xuống Nam

d)

từ Nam lên Bắc

71.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong:

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ

c)

các đầm lầy

d)

các biển và đại dương

72.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều là nhỏ nhất?

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

đối xứng

d)

vuông góc

73.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

gió càng mạnh sóng càng to

c)

tàn phá ghê gớm ngoài khơi

d)

càng gần bờ sóng càng yếu

74.

Thủy triều hình thành là do:

a)

sức hút của dải ngân hà

b)

sức hút của các hành tinh

c)

sức hút của các thiên thạch

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

75.

Sóng biển là:

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều đối xứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

76.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều:

a)

không đáng kể

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn nhất

77.

Các dòng biển nóng thường được phát sinh từ:

a)

hai bên chí tuyến

b)

hai bên xích đạo

c)

khoảng vĩ tuyến 30-40o

d)

chí tuyến Bắc và Nam

78.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là:

a)

dòng biển

b)

gió thổi

c)

động đất

d)

núi lửa

79.

Hình thức dao động của sóng biển theo chiều:

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

80.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do:

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

81.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu do:

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

82.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là:

a)

15.5oC

b)

16.5oC

c)

17.5oC

d)

18.5oC

83.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

84.

Độ muối của nước biển KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

độ muối trung bình của nước biển là 35%o

b)

độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa

c)

độ muối thay đổi theo vĩ độ

d)

độ muối giảm theo độ sâu

85.

Nhiệt độ của nước biển

a)

thay đổi hơn nhiệt độ không khí

b)

thay đổi theo mùa trong năm

c)

tăng dần từ Xích đạo về 2 cực

d)

tăng dần theo độ sâu

86.

Biển và đại dương KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Biển và đại dương cung cấp nguồn tài nguyên quý giá

b)

Biển và đại dương là nơi hình thành sự sống

c)

Biển và đại dương góp phần điều hòa khí hậu

d)

Biển và đại dương là môi trường cho các hoạt động kinh tế

87.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

thay đổi theo không gian

b)

tăng dần từ Xích đạo về 2 cực

c)

giảm dần từ Xích đạo về 2 cực

d)

giống nhau ở tất cả các biển và đại dương

88.

Độ muối của nước biển và đại dương lớn nhất ở

a)

vùng xích đạo

b)

vùng chí tuyến

c)

vùng cực

d)

vùng ôn đới

89.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho nước biển và đại dương là:

a)

bức xạ Mặt Trời

b)

nhiệt trong lòng đất

c)

do Trái Đất tự quay

d)

do núi lửa ở biển phun trào

90.

Độ muối của nước biển KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sống chảy ra

91.

Càng xuống sâu, nhiệt độ của nước biển càng:

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

không đổi

92.

Nhiệt độ của nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của:

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

93.

Sóng xô vào bờ KHÔNG phải là do:

a)

gió

b)

bão

c)

áp thấp

d)

dòng biển

94.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về Xích đạo

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu

d)

từ độ sâu 3000m trở lên rất ít thay đổi

95.

Độ muối của nước biển và đại dương:

a)

giảm dần từ vùng cực về Xích đạo

b)

các đại dương có độ muối nhỏ hơn ven biển

c)

có sự thay đổi không gian và theo mùa

d)

khu vực Xích đạo có độ muối lớn nhất

96.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn

97.

Sử dụng thủy triều KHÔNG nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Sản xuất điện năng

d)

Giảm thiểu hạn hán

98.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết

c)

Không trăng hoặc Trăng tròn

d)

Trăng khuyết hoặc không trăng

99.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

100.

Dao động của thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí:

a)

vuông góc

b)

thẳng hàng

c)

lệch nhau 45o

d)

lệch nhau 60o