wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc.

b)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc.

c)

Truyền thống của quốc gia, dân tộc.

d)

Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia.

2.

Khái niệm Nội thủy trong Luật Biển Việt Nam được hiểu là gì?

a)

Bởi một bên là biển rộng, 1 bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

b)

Bởi một bên là biển cả, 1 bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

c)

Bởi một bên là bờ biển, 1 bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

d)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải.

3.

Việt Nam có chung đường BGQG trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Myanma.

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia.

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia.

4.

Ngày truyền thống của Bộ đội biên phòng cũng là Ngày biên phòng toàn dân là

a)

ngày 02 tháng 3 hằng năm.

b)

ngày 03 tháng 3 hằng năm.

c)

ngày 04 tháng 3 hằng năm.

d)

ngày 05 tháng 3 hằng năm.

5.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau.

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao.

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia.

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất.

6.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa.

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất.

7.

Nêu khái niệm Biên giới quốc gia?

a)

Được hoạch định và đánh dấu bằng mốc quốc giới.

b)

Được hoạch định và đánh dấu bằng tọa độ lãnh hải.

c)

Là mặt phẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất.

d)

Là đường và mặt phẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ trên đất liền, trên biển, trên không và lòng đất. 

8.

Nêu khái niệm Biên giới quốc gia?

a)

Được hoạch định và đánh dấu bằng mốc quốc giới.

b)

Được hoạch định và đánh dấu bằng tọa độ lãnh hải.

c)

Là mặt phẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất.

d)

Là đường và mặt phẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ trên đất liền, trên biển, trên không và lòng đất.

9.

Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia bao gồm?

a)

Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới, làm hư hại mốc quốc giới.

b)

Qua lại trái phép biên giới quốc gia, buôn bán hàng hóa mà Nhà nước cấm nhập khẩu, xuất khẩu.

c)

Thông báo cho Bộ đội biên phòng, chính quyền địa phương cơ quan gần nhất về các hành vi gây ảnh hưởng đến đường biên giới quốc gia.

d)

Cả A và B

10.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 quy định về

a)

ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; giải quyết các tranh chấp trên biển; bảo vệ môi trường biển.

b)

ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; giải quyết các tranh chấp trên biển; bảo vệ môi trường biển.

c)

ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; bảo vệ môi trường biển.

d)

ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; giải quyết các tranh chấp trên biển.

11.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm:

a)

320 điều và 9 phụ lục.

b)

321 điều và 8 phụ lục.

c)

322 điều và 7 phụ lục.

d)

323 điều và 6 phụ lục.

12.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí.

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí.

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí.

13.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí.

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí.

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí.

14.

Luật Biển Việt Nam gồm:

a)

6 chương, 54 điều.

b)

7 chương, 55 điều.

c)

8 chương, 56 điều.

d)

9 chương, 57 điều.

15.

Luật Biển Việt Nam được Quốc hội thông qua

a)

ngày 21-6-2011 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2012.

b)

ngày 21-6-2012 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2013.

c)

ngày 21-6-2013 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2014.

d)

ngày 21-6-2014 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2015.

16.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vừa có khu vực biên giới trên đất liền, vừa có khu vực biên giới trên biển?

a)

7 tỉnh, Thành phố

b)

8 tỉnh, Thành phố

c)

9 tỉnh, Thành phố

d)

10 tỉnh, Thành phố

17.

Tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn biển và đảo, quần đảo được xác định là khu vực nào?

a)

Khu vực biên giới trên đất liền

b)

Khu vực biên giới trên biển

c)

Khu vực biên giới trên không

d)

Cả B và C đều đúng

18.

Lãnh hải là vùng biển tính từ đường cơ sở ra phía biển là

a)

12 hải lí.

b)

24 hải lí.

c)

188 hải lí.

d)

388 hải lí.

19.

Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải là

a)

12 hải lí.

b)

212 hải lí.

c)

224 hải lí.

d)

350 hải lí.

20.

Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng tính từ đường cơ sở là

a)

212 hải lí.

b)

200 hải lí.

c)

224 hải lí.

d)

350 hải lí.

21.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

a)

24 hải lí.

b)

200 hải lí.

c)

224 hải lí.

d)

350 hải lí.

22.

Khu vực biên giới trên đất liền được xác định như thế nào?

a)

Là đường và mặt phẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ trên đất liền, trên biển, trên không và lòng đất.

b)

gồm xã, phường, thị trấn có một phần địa gới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền.

c)

Tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn biển và đảo, quần đảo.

d)

gồm không gian dọc theo biên giới quốc gia.

23.

Luật Biển Việt Nam có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 do cơ quan nào thông qua?

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

24.

Khu vực biên giới trên không gồm phần không gian dọc theo biên giới quốc gia có chiều rộng tính từ biên giới quốc gia trở vào là

a)

25 km.

b)

20 km.

c)

15 km.

d)

10 km.

25.

Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

Là đường biên giới quốc gia trên biển

b)

Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

Là thềm lục địa quốc gia trên biển

d)

Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

26.

Tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn biển và đảo, quần đảo được xác định là khu vực nào?

a)

Khu vực biên giới trên đất liền

b)

Khu vực biên giới trên biển

c)

Khu vực biên giới trên không

d)

Cả B và C đều đúng

27.

"Công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, không phân biệt (.....) phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự".

a)

dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn

b)

dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp

c)

dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú

d)

dân tộc, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ học vấn, nghề nghiệp, nơi cư trú, nơi làm việc

28.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm:

a)

công dân đủ 17 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.

b)

công dân nam đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân.

c)

công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân và công dân nam đủ 17 tuổi trở lên.

29.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên nhưng đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

b)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên đang chấp hành hình phạt quản chế.

c)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên, đã chấp hành xong hình phạt tù nhưng chưa được xoá án tích.

d)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên đã bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn và được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận

30.

Hằng năm, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào

a)

tháng Hai

b)

tháng Ba

c)

tháng Tư

d)

tháng Năm

31.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

32.

Học sinh trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại

a)

Tổ dân phố hoặc thôn

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

c)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện

d)

nhà trường nơi đang học

33.

Công dân được gọi nhập ngũ khi

a)

đủ 17 tuổi

b)

đủ 18 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

34.

Độ tuổi gọi nhập ngũ của công dân

a)

từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi

b)

từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi

c)

từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

d)

từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi

35.

Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến

a)

hết 25 tuổi

b)

hết 26 tuổi

c)

hết 27 tuổi

d)

hết 28 tuổi

36.

Công dân được gọi nhập ngũ khi có đủ các tiêu chuẩn sau: lí lịch rõ ràng; chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; (.....); trình độ văn hoá phù hợp

a)

đủ sức khoẻ phục vụ tại ngũ theo quy định

b)

đủ sức khoẻ

c)

đủ sức khoẻ phục vụ trong quân đội

d)

đủ sức khoẻ làm chiến sĩ

37.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu gồm:

a)

Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

b)

Bản chụp học bạ học sinh, Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.

c)

Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm.

d)

Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự, bản chụp Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ.

38.

Hằng năm, công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khoẻ trong khoảng thời gian

a)

từ ngày 01 tháng 10 đến hết ngày 30 tháng 11.

b)

từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 30 tháng 11.

c)

từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12.

d)

từ ngày 01 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.

39.

Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào

a)

tháng Một.

b)

tháng Hai.

c)

tháng Một hoặc tháng Hai.

d)

tháng Hai hoặc tháng Ba.

40.

Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ lần thứ hai trong trường hợp cần thiết vì lí do

a)

quốc phòng, an ninh.

b)

xảy ra thảm hoạ.

c)

dịch bệnh nguy hiểm.

d)

dịch bệnh.

41.

Công dân được tạm hoãn gọi nhập ngũ nếu là một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động

a)

từ 21 % đến 40 %.

b)

từ 41 % đến 60 %.

c)

từ 61 % đến 80 %.

d)

từ 81 % trở lên.

42.

Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của

a)

bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.

b)

bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.

c)

người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.

d)

người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 41 % trở lên.

43.

Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của

a)

người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.

b)

người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.

c)

bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.

d)

bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41 % trở lên.

44.

Việc tuyển chọn và gọi công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân theo quy định được tiến hành bởi

a)

Công an cấp huyện.

b)

Công an cấp tỉnh.

c)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.

d)

Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

45.

Công dân là dân quân thường trực được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có ít nhất

a)

48 tháng phục vụ.

b)

36 tháng phục vụ.

c)

24 tháng phục vụ.

d)

18 tháng phục vụ.

46.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ

a)

đủ 60 tháng trở lên.

b)

đủ 48 tháng trở lên.

c)

đủ 36 tháng trở lên.

d)

đủ 24 tháng trở lên.

47.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư từ

a)

đủ 48 tháng trở lên.

b)

đủ 42 tháng trở lên.

c)

đủ 36 tháng trở lên.

d)

đủ 24 tháng trở lên.

48.

i ngũ trong thời bình nếu phục vụ trên tàu kiểm ngư từ

a)

đủ 48 tháng trở lên.

b)

đủ 42 tháng trở lên.

c)

đủ 36 tháng trở lên.

d)

đủ 24 tháng trở lên.

49.

Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là

a)

12 tháng.

b)

18 tháng.

c)

24 tháng.

d)

30 tháng.

50.

Trong thời bình, trường hợp đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được kéo dài nhưng không quá

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

51.

Chế độ, chính sách đối với công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong thời gian thực hiện khám sức khoẻ; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ và khi xuất ngũ được quy định tại

a)

Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 23-8-2020 của Chính phủ.

52.

Chế độ, chính sách của công dân trong thời gian đăng kí, khám, kiểm tra sức khoẻ nghĩa vụ quân sự được quy định tại

a)

Nghị định số 13/2015/NĐ-CP ngày 19-02-2015 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 13/2016/NĐ-CP ngày 19-02-2016 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 19-02-2017 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 13/2018/NĐ-CP ngày 19-02-2018 của Chính phủ.

53.

Một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại

a)

Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 06-4-2014 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 27/2015/NĐ-CP ngày 06-4-2015

c)

Nghị định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06-4-2016 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 27/2017/NĐ-CP ngày 06-4-2017 của Chính phủ

54.

Quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được nêu tại

a)

Nghị định số 70/2016/NĐ-CP ngày 23-8-2016 của Chính phủ.

b)

Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.

c)

Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.

d)

Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của Chính phủ.

55.

Cho thông tin sau: "Công dân nữ trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Công an nhân dân, (.....) là đối tượng tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân".

a)

nếu tự nguyện

b)

nếu Công an nhân dân có nhu cầu

c)

nếu tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu

d)

nếu tự nguyện và Công an nhân dân yêu cầu

56.

Độ tuổi tuyển chọn công dân và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân do

a)

Bộ trưởng Bộ Công an quy định cụ thể.

b)

Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an quy định cụ thể.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định cụ

d)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định cụ thể.

57.

Việc sơ tuyển về chiều cao, cân nặng, hình thể của công dân là đối tượng tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân được tổ chức bởi

a)

Công an cấp xã.

b)

Công an cấp huyện.

c)

Trung tâm y tế huyện có phòng khám đa khoa.

d)

Trạm y tế xã.

58.

Hồ sơ tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm:

a)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

c)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

d)

Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự; Phiếu tự khai sức khoẻ nghĩa vụ quân sự; bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy khai sinh.

59.

Cơ quan nào có trách nhiệm chính trong công tác phòng, chống tội phạm ở Việt Nam?

a)

Quân đội

b)

Bộ Nội vụ

c)

Công an

d)

Tòa án

60.

Theo luật pháp Việt Nam, độ tuổi tối thiểu để có trách nhiệm hình sự là:

a)

18 tuổi

b)

16 tuổi

c)

20 tuổi

d)

21 tuổi

61.

Một người mắc mê tín dị đoan có thể có các biểu hiện như:

a)

Loạn tư duy và hành vi

b)

Cảm thấy bị ám bởi các thế lực tiêu cực

c)

Tin vào những thần linh hoặc lực lượng siêu nhiên

d)

Tất cả các phương án

62.

Điều gì là yếu tố quan trọng trong xây dựng môi trường phòng, chống tội phạm hiệu quả?

a)

Tạo ra các biện pháp pháp lý cứng rắn

b)

Nâng cao nhận thức cộng đồng về phòng, chống tội phạm

c)

Tất cả các phương án

d)

Tăng cường cơ sở hạ tầng kỹ thuật

63.

Pháp luật Việt Nam xử lý tội phạm công nghệ cao như thế nào?

a)

Chỉ xử lý hình sự.

b)

Qua xử lý hình sự và xử phạt dân sự.

c)

Chỉ xử phạt dân sự.

d)

Không xử lý.

64.

Những đặc điểm chung của mê tín dị đoan bao gồm:

a)

Sự tin vào những niềm tin không có căn cứ khoa học

b)

Tất cả các phương án

c)

Sự khó chấp nhận những bằng chứng và sự thật

d)

Sự nhất quán với những niềm tin mê tín

65.

Điều gì được coi là tội phạm truyền thông theo Luật Truyền thông Việt Nam?

a)

Phỉ báng, vu khống người khác

b)

Tuyên truyền chống phá nhà nước

c)

Lợi dụng truyền thông để gây hoang mang dư luận

d)

Tất cả các phương án

66.

Mại dâm là trái phép và bị cấm ở hầu hết các quốc gia do những lý do gì?

a)

Gây bất công và bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em

b)

Gây rối loạn trật tự công cộng và gây nhiễu loạn xã hội

c)

Gây tổn hại cho sức khỏe cả người bán dâm và khách hàng

d)

Tất cả các phương án

67.

Mại dâm trẻ em là:

a)

Hành vi mua bán dịch vụ tình dục của người dưới 18 tuổi

b)

Hình thức quảng cáo và khuyến mãi dịch vụ tình dục cho trẻ em

c)

Sự bắt buộc và buôn bán trẻ em vào hoạt động mại dâm

d)

Tất cả các phương án

68.

Điều gì là một biện pháp cần thiết để ngăn chặn tội phạm công nghệ cao?

a)

Sử dụng các công nghệ bảo mật tiên tiến nhất

b)

Tăng cường đào tạo và nâng cao nhận thức an ninh mạng

c)

Thiết lập hệ thống giám sát và phát hiện xâm nhập

d)

Tất cả các phương án

69.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý phòng, chống tội phạm công nghệ cao ở Việt Nam?

a)

Cục An ninh mạng và Phòng chống tội phạm công nghệ cao.

b)

Tổng cục An ninh.

c)

Bộ Công an.

d)

Tổng cục cảnh sát

70.

Luật An ninh mạng quy định về các biện pháp xử lý tội phạm công nghệ cao bao gồm:

a)

Xử lý hành chính và xử phạt hành chính.

b)

Chỉ xử lý hành chính

c)

Xử lý hình sự và xử phạt dân sự.

d)

Xử lý hình sự, xử phạt dân sự và xử phạt hành chính.

71.

Điều gì là một biện pháp quan trọng để bảo vệ chống tội phạm công nghệ cao?

a)

Cập nhật thường xuyên các ứng dụng và hệ điều hành

b)

Cài đặt và duy trì phần mềm diệt virus mạnh mẽ

c)

Đổi mật khẩu định kỳ và sử dụng mật khẩu mạnh

d)

Tất cả các phương án

72.

Mê tín dị đoan có thể được xem như một dạng gì của tư duy?

a)

Tư duy sáng tạo

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy phản biện

d)

Tư duy không có căn cứ khoa học

73.

Mại dâm được định nghĩa là gì?

a)

Phim và truyện có nội dung tình dục

b)

Hành vi bán dâm và mua dâm

c)

Hình ảnh và video khiêu dâm d

d)

Quảng cáo dịch vụ tình dục

74.

Mê tín dị đoan là gì?

a)

Sự hỗn loạn trong tư duy

b)

Tín ngưỡng tôn giáo

c)

Niềm tin vào những ý tưởng sai lầm hoặc không có căn cứ khoa học

d)

Một loại bệnh tâm thần

75.

Mê tín dị đoan có thể gây ra những hậu quả gì?

a)

Gây rối loạn tâm lý và tương tác xã hội

b)

Gây mất cân bằng và căng thẳng trong cuộc sống

c)

Gây phân biệt và kỳ thị

d)

Tất cả các phương án

76.

Hình phạt tối đa cho các tội phạm sử dụng công nghệ cao theo Luật An ninh mạng là:

a)

20 năm tù.

b)

Không có hình phạt hối đa; chỉ xử phạt hành chính

c)

7 năm tù.

d)

10 năm tù.

77.

Luật nào quy định về xử lý tội phạm sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam?

a)

Luật Cạnh tranh.

b)

Luật hình sự.

c)

Luật An ninh mạng.

d)

Luật Lao động.

78.

Phương pháp nào là cách hiệu quả nhất để đối phó với mê tín dị đoan?

a)

Hỗ trợ tâm lý và xã hội

b)

Thúc đẩy tư duy phản biện và logic

c)

Tất cả các phương án

d)

Cung cấp thông tin khoa học và giáo dục

79.

Cờ bạc được định nghĩa là gì?

a)

Tham gia các sự kiện thể thao và cá cược về kết quả trận đấu

b)

Sở thích chơi các trò chơi như bida, cờ vua

c)

Hình thức giải trí và giáo dục liên quan đến bàn cờ

d)

Hoạt động đánh cược tiền bạc trên các trò chơi may rủi

80.

Cờ bạc có thể gây ra những tác động tiêu cực nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Gây xảy ra các vấn đề tâm lý và sức khỏe

c)

Gây nghi

81.

Cờ bạc có thể gây ra những tác động tiêu cực nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Gây xảy ra các vấn đề tâm lý và sức khỏe

c)

Gây nghiện và mất kiểm soát về tài chính

d)

Gây tổn hại cho mối quan hệ cá nhân và gia đình

82.

Luật An ninh mạng Việt Nam có hiệu lực từ năm nào?

a)

2015.

b)

2020.

c)

2019.

d)

2018.

83.

Trong phòng, chống tội phạm công nghệ cao ở Việt Nam, thuật ngữ "phishing" đề cập đến hoạt động gì?

a)

Tạo ra các trang web giả mạo để lừa đảo thông tin cá nhân

b)

Việc lừa đảo thông qua email giả mạo

c)

Các cuộc tấn công mạng nhằm vào hệ thống ngân hàng

d)

Sử dụng phần mềm độc hại để xâm nhập vào máy tính cá nhân

84.

Mê tín dị đoan là gì?

a)

Chủ nghĩa tự cao và thiếu kiến thức

b)

Sự không hợp lý và phi lý trong tư duy

c)

Điểm yếu tinh thần

d)

Điểm kỹ năng xã hội yếu

85.

Ma túy có ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Gây tác động tiêu cực đến nền kinh tế

b)

Tất cả các phương án

c)

Gây mất đức tin và sự phân biệt xã hội

d)

Gây ra tội phạm và hủy hoại cộng đồng

86.

Điều gì là nguyên tắc quan trọng trong công tác phòng, chống tội phạm?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người bị hại

b)

Trừng phạt tội phạm một cách nghiêm khắc

c)

Tất cả các phương án

d)

Đảm bảo công bằng và nhân quyền

87.

Mê tín dị đoan có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của một người bằng cách:

a)

Gây ra hành vi kỳ quặc hoặc nguy hiểm

b)

Gây suy yếu tâm lý và xã hội

c)

Tất cả các phương án

d)

Gây tác động tiêu cực đến công việc và mối quan hệ

88.

Các biện pháp chống tệ nạn mại dâm bao gồm:

a)

Tất cả các phương án

b)

Thực thi pháp luật để truy cứu và xử lý người mua dâm và các tổ chức mại dâm

c)

Cung cấp hỗ trợ và đào tạo để tạo ra các cơ hội việc làm hợp pháp khác

d)

Nâng cao nhận thức công cộng về hậu quả của tệ nạn mại dâm

89.

Hành vi nào sau đây được coi là tội phạm công nghệ cao theo pháp luật Việt Nam?

a)

Tạo và lưu trữ virus máy tính với mục đích phá hoại.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Tấn công mạng để chiếm quyền kiểm soát hệ thống thông tin.

d)

Truy cập trái phép vào cơ sở dữ liệu chính phủ.

90.

Mại dâm được định nghĩa là gì?

a)

Hoạt động buôn bán hoặc cung cấp dịch vụ tình dục để thu lợi nhuận

b)

Hình thức văn hóa giải trí và giáo dục đối với tình dục

c)

Hành vi gây hấn và bạo lực dựa trên yếu tố giới tính

d)

Sự quảng cáo sản phẩm và dịch vụ thông qua các phương tiện truyền thông

91.

Theo Luật Phòng chống Tội phạm Việt Nam, hành vi nào sau đây không phải là hành vi tội phạm?

a)

Xử lý tội phạm và cải thiện môi trường an ninh, trật tự

b)

Tuyên truyền, phổ biến văn hóa, giáo dục pháp luật

c)

Hỗ trợ, bảo vệ nạn nhân tội phạm

d)

Giám sát, phản ánh vi phạm pháp luật

92.

Điều gì là mục tiêu chính của công tác phòng, chống tội phạm?

a)

Giảm thiểu tội phạm hoàn toàn

b)

Kiểm soát tội phạm đến mức chấp nhận được

c)

Tăng cường sự an toàn xã hội

d)

Thực hiện truy cứu trách nhiệm pháp lý

93.

Tệ nạn mại dâm gây ra những tác động tiêu cực nào cho cá nhân và xã hội?

a)

Gây ảnh hưởng đến quyền con người và sự bình đẳng giới

b)

Tất cả các phương án

c)

Gây hủy hoại tâm lý và sức khỏe của người bị bán dâm

d)

Tăng nguy cơ lây nhiễm các bệnh tình dục

94.

Ngoài hình phạt tù, Luật An ninh mạng còn quy định các biện pháp xử lý khác như:

a)

Xử phạt tiền.

b)

Phạt tiền tịch thu tài sản và phạt tù.

c)

Tịch thu tài sản.

d)

Phạt lao động công ích.

95.

Tội phạm công nghệ cao là gì?

a)

Các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực chế tạo máy móc công nghiệp.

b)

Các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

c)

Các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông.

d)

Các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học lừa đảo khác.

96.

Mại dâm là một vấn đề phức tạp và có những hậu quả nghiêm trọng như:

a)

Tất cả các phương án

b)

Bạo lực và áp bức đối với người bị mại dâm

c)

Nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục

d)

Xâm phạm quyền con người và sự bất bình đẳng giới

97.

Đối tượng nào sau đây không thuộc vào nhóm cơ quan, tổ chức phụ trách phòng, chống tội phạm ở Việt Nam?

a)

Cơ quan thuế

b)

Cục Cảnh sát Điều tra tội phạm

c)

Tổ công tác phòng, chống tội phạm

d)

Bộ Tư pháp

98.

Mê tín dị đoan khác với tôn giáo ở điểm nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Mê tín dị đoan thường dẫn đến hành vi nguy hiểm hoặc bất ổn, trong khi tôn giáo không

c)

Mê tín dị đoan không có căn cứ khoa học, trong khi tôn giáo dựa trên niềm tin và tín ngưỡng

d)

Mê tín dị đoan là hiện tượng cá nhân, trong khi tôn giáo là hiện tượng xã hội

99.

Theo Luật An ninh mạng Việt Nam, hành vi nào sau đây bị xem là vi phạm và bị xử lý hình sự?

a)

Tất cả các phương án

b)

Tấn công mạng nhằm đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Truy cập trái phép vào hệ thống mạng

d)

Phát tán thông tin giả mạo nhằm gây hỗn loạn

100.

Hành vi nào sau đây không được coi là tội phạm theo Luật Hình sự Việt Nam?

a)

Trốn thuế

b)

Buôn bán ma túy

c)

Cướp tài sản

d)

Giết người