Font size
WorksheetsĐề cương GDCD
Total questions: 101
Worksheet time: 2hrs 41mins
Câu 1: Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn môt nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm :
A. tiền tệ.
B. hàng hóa.
C. lao đông.
D. thị trường
Câu 2: Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có
A. giá trị trên thị trường.
B. giá trị sử dụng.
C. giá trị.
D. giá trị trao đổi.
Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá được gọi là
A. giá tri của hàng hóa.
B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. thời gian lao động cá biệt.
D. tính có ích của hàng hóa
Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả của hàng hóa?
A. Giá trị của hàng hóa.
B. Xu hướng người tiêu dùng.
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
D. Quan hệ cung -cầu.
Câu 5: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị sử dụng.
B. Giá trị trao đổi.
C. Giá trị thương hiệu.
D. Giá trị, giá trị sử dụng
Câu 6: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là
A. giá trị hàng hóa.
B. giá trị sử dụng.
C. giá trị trao đổi.
D. giá cả hàng hóa.
Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?
A. Quản lí sản xuất.
B. Phương tiên cất trữ.
c. Tiền tệ thế giới.
D. Thước đo giá trị.
Câu 8: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Thước đo giá trị.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán
Câu 9: Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng:
A. phương tiện thanh toán.
B. tiền tệ thế giới.
C. giao dịch quốc tế.
D. phương tiện lưu thông.
Câu 10: Đâu là chức năng của tiền tệ?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Phương tiện giao dịch.
C. Phương tiện mua bán.
D. Phương tiện trao đổi.
Câu 11: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A. tiền dùng để chi trả sau khi giao dich mua bán.
B. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
C. tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
D. tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Câu 12: Gia đình anh A, sau mùa lúa để dành đươc 150 triêu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì dùng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Thước đo giá trị.
Câu 13: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện lưu thông khi tiền dùng để:
A. làm môi giới trao đổi.
B. biểu hiện giá trị hàng hóa.
C. trả nợ tiền vật liệu.
D. điều tiết sản xuất.
Câu 14: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tê thực hiện chức năng là phương tiện thanh toán khi tiền dùng để:
A. biểu hiện giá tri hàng hóa.
B. đo lường giá tri hàng hóa.
C. nôp thuế sử dụng đất.
D. quản lý sản xuất.
Câu 15: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Thông tin.
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
C. Điều tiết sản xuất.
D. Mã hóa.
Câu 16: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là :
A. chợ.
B. sàn giao dịch.
C. thị trường.
D. thị trường chứng khoán.
Câu 17: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới dây của thị trường?
A. Thanh toán.
B. Lưu thông.
C. Thông tin.
D. Đại diện
Câu 18: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
A. mua - bán.
B. kiểm tra.
C. thông tin.
D. thực hiện.
Câu 19: Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn giá trị là do :
A. tác động của cạnh tranh.
B. tác động của cung – cầu.
C. tác động của người bán.
D. tác động của người mua.
Câu 20: Chị M mua hai chiếc áo với kiểu dáng như nhau, nhưng giá cả khác nhau do chất lượng khác nhau, thời gian sản xuất khác nhau... Trong trường hợp này, chị M đã thực hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A. Phương tiện truyền thông.
B. Phương tiện cất trữ.
C. Phương tiện lưu thông.
D. Thước đo giá trị.
Câu 21: Hàng tháng ông G dùng toàn bộ lương hưu để chi trả cho các nhu yếu phẩm gia đình, trong khi vợ ông là bà K chuyển tất cả tiền lương của bà vào tài khoản tiết kiệm. Viêc làm của ông G lả vận dụng chức năng nào của tiền tệ?
A. Hình thức cất trữ.
B. Thước đo giá trị.
C. Môi giới trong lưu thông.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 22: Than đá lúc đầu chỉ dùng làm chất đốt, sau đó nhờ khoa học kỹ thuật phát triển nên than còn được chế làm chất lọc nước, mặt nạ phòng độc hoặc chất tẩy trang. Sự phát triển của khoa hoc kỹ thuật đã làm cho thuộc tính nào cùa than trở nên phong phú?
A. Giá trị.
B. Giá trị cá biệt.
C. Giá trị trao đổi.
D. Giá trị sử dụng.
Câu 23: Trong quá trình sản xuất, viêc người sản xuất phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác là vận dụng tác động nào của quỵ luật giá trị?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Điều tiết lưu thông hàng hóa.
c. Phân phối thành quả lao động.
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.
Câu 24: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây?
A. Thời gian lao động tâp thể cần thiết.
B. Thời gian lao động cá biệt cần thiết.
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động hao phí.
Câu 25: Trong quá trình sản xuất, thông qua sự biến động của giá cả thị trường, người kinh doanh chuyển từ nơi có lãi ít sang bán ở nơi có lãi nhiều là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Điều tiết lưu thông hàng hóa.
C. Phân phối thành quả lao đông.
D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.
Câu 1: Trong kinh tế hàng hoá, việc sản xuất ra sản phẩm là để :
A. thoả mãn nhu cầu của người sản xuất.
B. đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.
C. tiêu dùng.
D. trao đổi, mua bán.
Câu 2. Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra
A. giá trị xã hội của hàng hoá.
B. giá trị lịch sử của hàng hoá.
C . giá trị cá biệt của hàng hoá.
D. giá trị thực tiễn hàng hoá.
Câu 3. Hàng hoá có hai thuộc tính, đó là :
A. giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.
B. giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hoá.
C. giá trị và giá trị trao đổi của hàng hoá.
D. giá trị lịch sử và giá trị hiện tại của hàng hoá.
Câu 4. Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?
A. Phương tiện cất trữ.
B. Phương tiện hoạch toán.
C. Phương tiện thanh toán.
D. Phương tiện lưu thông.
Câu 5. Sức lao động của con người là :
A. toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.
B. hoạt động có mục đích, có ý thức của con người trong quá trình lao động.
C. sự tiêu dùng sức lao động trong thực tế.
D. sự kết hợp sức lao động với tư liệu sản xuất.
Câu 6. Trên trị trường mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa người bán và người mua nhằm mục đích :
A. xác định nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng.
B. xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.
C. xác định số lượng hàng hoá cần thiết đáp ứng cho người tiêu dùng.
D. trao đổi thông tin với nhau.
Câu 7. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm :
A. sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
B. sức lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.
C. đối tượng sản xuất, tư liệu sản xuất và công cụ sản xuất.
D. tư liệu lao động, đối tượng lao động và công cụ lao động.
Câu 8. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng nào dưới đây?
A. Giảm phát.
B. Thiểu phát.
C. Lạm phát.
D. Giá trị của tiền tăng lên
Câu 9. Hoạt động trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người ?
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
B. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
C. Hoạt động chính trị- xã hội.
D. Hoạt động thương mại.
Câu 10. Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau nhằm xác định :
A. sức mua của đồng tiền.
B. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.
C. sự cạnh tranh trong trao đổi, mua bán.
D. sự cung ứng hàng hóa trên thị trường.
Câu 11. Cơ sở sản xuất tư nhân anh N làm giày, dép để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua lại nguyên liệu để tái sản xuất nhằm mở rộng sản xuất, tăng thu nhập kinh tế gia đình. Theo em, trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Phương tiện cất trữ.
C. Phương tiện lưu thông.
D. Thước đo giá trị.
Câu 12. Khẳng định nào dưới đây thể hiện vai trò của sản xuất của cải vật chất?
A. Là cơ sở tồn tại, phát triển và quyết định mọi hoạt động của xã hội.
B. Làm cho kinh tế gia đình ngày càng phát triển.
C. Là cơ sở nâng cao chất lượng cuộc sống của xã hội.
D. Tạo dựng hạnh phúc gia đình nhờ có nhiều của cải vật chất.
Câu 13. Trong vụ hè thu vừa qua, mẹ M bán lúa thu được số tiền 20 triệu đồng, sau khi chi tiêu một số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ khi nào cần đưa ra dùng nhưng đang phân vân chưa biết cất loại tiền tệ nào cho phù hợp để phòng khi đau ốm đưa ra dùng. Nếu em là mẹ M, em sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây?
A. Dùng tiền giấy cất vào két sắt của gia đình.
B. Gửi tiền giấy vào ngân hàng cho yên tâm.
C. Dùng tiền mua vàng để cất trữ.
D. Cho người khác mượn số tiền đó.
Câu 14. Để phát triển bền vững đất nước, theo em cần phải gắn với yếu tố nào dưới đây?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế.
B. Phát triển cơ sở hạ tầng.
C. Tìm thị trường đầu tư.
D. Bảo vệ môi trường sinh thái.
Câu 15. Cha mẹ N đã trả cho công ty địa ốc 500 triệu đồng để mua căn hộ cho gia đình ở. Trong trường hợp này chức năng nào của tiền tệ đã được thực hiện?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện cất trữ
C. Phương tiện lưu thông.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 16. Phát triển kinh tế là
A. tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội và an sinh xã hội.
B. tăng trưởng kinh tế với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.
C. tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội và tăng về số lượng, chất lượng.
D. có chính sách phù hợp để tăng và chuyển dịch cơ cấu một cách phù hợp.
Câu 17. Khi bàn về đối tượng lao động của quá trình sản xuất các bạn N, M, H, T đã có những ý kiến khác nhau. Qua kiến thức đã học, em chọn phương án nào trong 4 phương án của các bạn dưới đây?
A. Bạn N: Tất cả yếu tố tự nhiên tồn tại xung quanh chúng ta đều là đối tượng lao động.
B. Bạn M: Những yếu tố tự nhiên có sẵn cho con người.
C. Bạn H: Đối tượng lao động là những yếu tố tự nhiên mà lao động con người tác động vào.
D. Bạn T: Đối tượng lao động là tư liệu cần cho quá trình sản xuất mà bất cứ ai cũng cần phải có.
Câu 18. P hỏi R, sau khi học xong phần 1 bài 2 sách giáo khoa GDCD 11, theo bạn, để một sản phẩm trở thành hàng hóa thì cần phải đủ những điều kiện nào dưới đây?
A. Do lao động của con người tạo ra để phục vụ nhu cầu thiết yếu hàng ngày của mình.
B. Sản phẩm đó làm thỏa mãn nhu cầu của mọi người tiêu dùng nên được trao đổi, mua bán.
C. Thông qua sự trao đổi giữa người mua và người bán diễn ra trên thị trường.
D. Do lao động tạo ra, có công dụng nhất định và thông qua trao đổi, mua bán.
Câu 19. Là một người tiêu dùng, người mua hàng hóa trên thị trường, bản thân em thường quan tâm (Chú ý) đến thuộc tính nào của hàng hóa?
A. Giá trị của hàng hóa.
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. Giá cả hàng hóa.
D. Giá trị trao đổi của hàng hóa.
Câu 20. Ngày 28/08/2017 khi đi học về, Khoe với cha là con vừa được học ý nghĩa của việc phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội trong môn Giáo dục Công dân. Sau một hồi nói chuyện, cha hỏi con. Vậy, theo con trai việc phát triển kinh tế gia đình mình có ý nghĩa gì đối với con?
A. Phát triển kinh tế giúp con có thêm thu nhập và phúc lợi cho con.
B. Củng cố niềm tin của con với người khác trong cuộc sống.
C. Nâng cao chất lượng cuộc sống và phát triển toàn diện cho con.
D. Tạo cơ sở quan trọng cho con để xây dựng gia đình chuẩn mực, văn hóa.
Câu 21. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
A. môi trường xung quanh tạo ra các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
B. sự tồn tại và phát triển liên tục của xã hội, con người tác động vào thiên nhiên.
C. thiên nhiên của công cụ sản xuất cho ra các sản phẩm thiết yếu phục vụ nhu cầu của mình.
D. tự nhiên, biến đổi yếu tố tự nhiên thành sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình.
Câu 22. Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua
A. trao tặng
B. trao đổi, mua bán.
C. trao tặng, mua bán.
D. trao đổi, trưng mua hàng hóa.
Câu 23. Tư liệu lao động là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên
A. công cụ lao động.
B. công cụ sản xuất.
C. đối tượng lao động.
D. vật dụng lao động.
Câu 24. Biểu hiện của giá trị hàng hóa là ?
A. thỏa mãn nhu cầu.
B. thu nhiều tiền lãi.
C. giá trị trao đổi.
D. sức mua của đồng tiền.
Câu 25. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, theo em yếu tố nào dưới đây là quan trọng và quyết định nhất?
A. Tư liệu lao động.
B. Sức lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Công cụ lao động.
Câu 26. Thị trường có các chức năng cơ bản
A. 3 chức năng.
B. 4 chức năng.
C. 5 chức năng.
D. 6 chức năng.
Câu 27. H và P đã trao đổi với nhau về sự phát triển của một số nước trên thế giới rất khan hiếm tài nguyên, khoáng sản nhưng có nền kinh tế phát triển như Nhật Bản, Singapore,….Bằng kiến thức đã học, em có nhận xét, đánh giá về vấn đề trên dựa vào yếu tố nào dưới đây?
A. Khai thác nguồn lực con người, phát huy vai trò của yếu tố sức lao động và biết đầu tư khoa học.
B. Mở rộng thị trường và nơi đầu tư cho kinh tế phát triển nhanh chóng.
C. Đi đầu trong công tác cải tạo khoa học kỹ thuật vào quá trình sản xuất nông nghiệp.
D. Có kết cấu cơ sở hạ tầng vững chắc, tầm quan trọng của ngoại giao.
Câu 28. X là một học sinh học giỏi, nhưng gia đình lại khó khăn nên X phải phụ giúp gia đình kiếm thêm thu nhập. Hiện nay, do trời mưa nhiều nên X có ý định bán áo mưa, song X không biết lựa chọn loại áo mưa nào cho phù hợp với người tiêu dùng. Nếu em là X trong tình huống đó, em sẽ vận dụng chức năng nào của thị trường để ra quyết định cho công việc buôn bán của mình được thuận lợi?
A. Chức năng thực hiện giá trị của hàng hóa trên thị trường do người tiêu dùng quyết định.
B. Chức năng thừa nhận giá trị sử dụng của hàng hóa vì biết được sức mua của người tiêu dùng.
C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng để biết lựa chọn mặt hàng.
D. Chức năng thông tin của thị trường.
Câu 1: Theo nội dung quy luật giá trị, sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?
A. Thời gian lao động cá biệt
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Giá trị của hàng hóa
D. Nhu cầu của mọi người
Câu 2: Yếu tố nào quyết định số lượng cung hàng hóa ?
A. Các yếu tố sản xuất
B. Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực
C. Mức giá cả hàng hóa
D. Khả năng sản xuất
Câu 3: Trên thị trường người tiêu dùng chịu ảnh hưởng như thế nào về quan hệ cung – cầu ?
A. Vừa có lợi, vừa thua thiệt
B. Luôn có lợi
C. Thiệt thòi, bị ép giá
D. Không bị ảnh hưởng gì
Câu 4: Khi giá cả hàng hóa tăng lên, các doanh nghiệp mở rộng sản xuất. Đây là biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?
A. Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường
B. Cung – cầu tác động lẫn nhau
C. Tất cả các các biểu hiện trên
D. Giá cả trị trường ảnh hưởng đến cung – cầu
Câu 5: Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi nào ?
A. Khi lưu thông hàng hóa xuất hiện.
B. Khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.
C. Khi sản xuất hàng hóa xuất hiện.
D. Khi quy luật giá trị xuất hiện.
Câu 6: Nội dung nào được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước-
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. Kích thích sức sản xuất
D. Làm cho môi trường bị suy thoái
Câu 7: Hành vi nào sau đây là sự biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh ?
A. Áp dụng khoa học – kỹ thuật hiện đại vào sản xuất
B. Đầu cơ tích trữ để nâng cao lợi nhuận
C. Hạ giá thành sản phẩm
D. Tung ra nhiều khuyến mãi để thu hút khách hàng
Câu 8: Việc trao đổi các hàng hóa với nhau trên thị trường thực chất là trao đổi :
A. Giá trị sử dung của hàng hóa
B. Những lượng lao động hao phí bằng nhau ẩn chứa trong hàng hóa
C. Giá trị của hàng hóa
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 9: Ý kiến nào đúng khi nói về cạnh tranh ?
A. Ở nơi nào có sản xuất thì nơi có có cạnh tranh
B. Nền kinh tế tập trung bao cấp có cạnh tranh
C. Nền kinh tế tự túc tự cấp có cạnh tranh
D. Chỉ có sản xuất hàng hóa thì mới có cạnh tranh
Câu 10: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào khiến cho giá cả hàng hóa trở nên cao hơn hoặc thấp hơn so với giá trị?
A. Cạnh tranh và phân phối sản phẩm
B. Độc quyền
C. Cung – cầu
D. Người mua, người bán
Câu 11: Người tiêu dùng Việt Nam đang có xu hướng chuộng dùng hàng ngoại. Để hạn chế xu hướng này các chủ thể sản xuất kinh doanh trong nước cần phải làm gì?
A. Làm hàng nhái giống như của nước ngoài
B. Có những ưu đãi đặc biệt về giá cả
C. Tìm cách ngăn chặn không cho hàng hoá nước ngoài tràn vào nước ta
D. Tích cực cạnh tranh với các mặt hàng nước ngoài giành ưu thế trên thị trường nội địa
Câu 12: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa gọi là gì?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết
B. Giá trị hàng hóa
C. Thời gian lao động cá nhân
D. Thời gian lao động cá biệt
Câu 13: Thị trường bao gồm các nhân tố cơ bản nào ?
A. Hàng hóa, tiền tệ, giá cả, giá trị
B. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
C. Hàng hóa, tiền tệ, chợ, siêu thị
D. Cung – cầu, giá cả, tiền tệ
Câu 14: Quy luật kinh tế nào chi phối trong nền sản xuất hàng hóa ?
A. Quy luật lưu thông hàng hóa.
B. Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật giá trị.
D. Quy luật cung – cầu.
Câu 15: Nam có thu nhập ổn định 9 triệu đồng/ tháng. Nam không có khả năng thanh toán nhu cầu nào ?
A. Mua xe gắn máy cho con đi học
B. Mua nhà ở xã hội
C. Đổi điên thoại đời mới
D. Mua ô tô đi làm
Câu 16: Quy luật kinh tế nào chi phối trong nền sản xuất hàng hóa ?
A. Quy luật giá trị
B. Quy luật cung – cầu
C. Quy luật cạnh tranh
D. Quy luật lưu thông hàng hóa
Câu 17: Lưu thông tiền tệ do yếu tố nào quy định ?
A. Lưu thông hàng hóa
B. Ngân hàng Nhà nước
C. Chất lượng sản phẩm
D. Giá cả hàng hóa
Câu 1. Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?
A. Vai trò.
B. Ý nghĩa.
C. Nội dung.
D. Phương hướng.
Câu 3. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
A. sản xuất kinh tế
B. thỏa mãn nhu cầu.
C. sản xuất của cải vật chất.
D. quá trình sản xuất.
Câu 4. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là ?
A. sức lao động.
B. lao động.
C. sản xuất của cải vật chất.
D. hoạt động.
Câu 5. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
A. sản xuất của cải vật chất.
B. hoạt động.
C. tác động.
D. lao động.
Câu 6. Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là ?
A. tư liệu lao động.
B. công cụ lao động.
C. đối tượng lao động.
D. tài nguyên thiên nhiên
Câu 7. Sức lao động của con người là?
A. năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
B. năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
C. năng lực thể chất và tinh thần của con người.
D. năng lực thể chất và tinh thần được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
Câu 8. Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là
A. đối tượng lao động.
B. công cụ lao động.
C. phương tiện lao động.
D. tư liệu lao động.
Câu 9. Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là ?
A. đối tượng lao động.
B. công cụ lao động.
C. phương tiện lao động.
D. tư liệu lao động.
Câu 10. Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Tư liệu lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 1: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì
A. hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất
B. hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
C. hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
D. hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.
Câu 3: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
A. giá trị trên thị trường.
B. giá trị sử dụng.
C. giá trị.
D. giá trị trao đổi.
Câu 6: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
A. giá trị và giá trị sử dụng
B. giá trị sử dụng khác nhau
C. giá trị bằng nhau
D. giá cả khác nhau.
Câu 7: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
B. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
C. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
D. thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
Câu 8: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó
A. đã được sản xuất ra.
B. được đem ra trao đổi.
C. đã được bán cho người mua.
D. được đem ra tiêu dùng.
Câu 1: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
A. sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. lượng hàng hoá được sản xuất.
C. lượng vàng được dự trữ.
D. lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.
Câu 2: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Thước đo giá trị.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 3: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán
Câu 4: Đâu là chức năng của tiền tệ?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Phương tiện giao dịch.
C. Phương tiện mua bán.
D. Phương tiện trao đổi.
Câu 1: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
A. tổng thời gian lao động cộng đồng.
B. tổng thời gian lao động tập thể.
C. tổng thời gian lao động xã hội.
D. tổng thời gian lao động cá nhân.
Câu 2: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
A. Kích thích tiêu dùng tăng lên.
B. Hạn chế tiêu dùng.
C. Quyết định đến chất lượng hàng hóa.
D. Kích thích LLSX phát triển.
Câu 3: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
A. Thời gian lao động của anh B.
B. Thời gian lao động thực tế.
C. Thời gian lao động cá biệt.
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Cạnh tranh văn hoá.
B. Cạnh tranh kinh tế.
C. Cạnh tranh chính trị.
D. Cạnh tranh sản xuất.
Câu 5: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Cơ sở sản xuất hàng hoá.
B. Một đòn bẩy kinh tế.
C. Nền tảng của sản xuất hàng hoá.
D. Một động lực kinh tế
Câu 6: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
A. tính chất của cạnh tranh.
B. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
Câu 7: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
A. khoa học và công nghệ.
B. thị trường.
C. lợi nhuận.
D. nhiên liệu.
Câu 8: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
A. cầu.
B. khả năng cung cấp.
C. tổng cung.
D. cung.
Câu 9: Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Giá cả tăng
B. Giá cả giảm
C. Giá cả giữ nguyên
D. Giá cả bằng giá trị
Câu 10: Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
A. Lượng cung tăng.
B. Lượng cung giảm.
C. Lượng cung cân bằng.
D. Lượng cung giữ nguyên
Câu 11: Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?
A. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.
B. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.
C. Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.
D. Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A. Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.
C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.
D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.
Câu 13: Nhà nước ta đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ?
A. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.
B. Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ.
C. Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào.
