wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 11

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay?

a)

C . Tướng quân.

b)

A. Thiên Hoàng.

c)

D. Thủ tướng.

d)

B. Tư sản.

2.

Câu 2. Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

a)

D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.

b)

B. Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ.

c)

A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.

d)

C. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục

3.

Câu 3. Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã?.

a)

A. Duy trì nền quân chủ chuyên chế.    

b)

B . Tiến hành những cải cách tiến bộ.

c)

D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

d)

C. Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây.

4.

Câu 4. Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?.

a)

C. Quân chủ chuyên chế.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

A. Cộng hòa.

d)

C. Quân chủ chuyên chế.

5.

Câu 5. Đế quốc đầu tiên buộc Chính phủ Nhật Bản kí Hiệp ước bất bình đẳng là?.

a)

A. đế quốc Mĩ.

b)

B. đế quốc Anh.

c)

C. đế quốc Pháp.

d)

D. đế quốc Đức.

6.

Câu 6. Để tiến hành cuộc Duy tân 1868, Thiên hoàng Minh Trị dựa vào tầng lớp nào?.

a)

A. Nông dân.

b)

D. Thợ thủ công

c)

B. Đaimyô.     

d)

C. Samurai.    

7.

Câu 7. Nhân tố nào được xem là “chìa khóa vàng” của cuộc Duy tân ở Nhật Bản năm 1868?.

a)

A. Giáo dục.  

b)

C. Kinh tế.     

c)

B. Quân sự.

d)

D. Chính trị.

8.

Câu 8. Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?.

a)

C. Chiến tranh đế quốc.

b)

B. Cách mạng tư sản triệt để.

c)

A. Cách mạng vô sản.

d)

. Cách mạng tư sản không triệt để.

9.

Câu 9. Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên lĩnh vực giáo dục ?.

a)

C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.

b)

A. Mở rộng hệ thống trường học.

c)

B. Chú trọng dạy nghề cho thanh niên

d)

. Chú trọng nội dung khoa học-kĩ thuật.

10.

Câu 10. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?.

a)

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi

b)

C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

c)

. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

 

d)

A. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

11.

Câu 1. Các nước tư bản chủ yếu đua tranh tiến hành xâm lược Ấn Độ TK XVII-XVIII là?.

a)

A. Anh và Pháp.

b)

B. Pháp và Mĩ.

c)

C. Anh và Mĩ.

d)

D. Nhật và Nga.

12.

Câu 2.Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì?.

a)

B. Ổn định xã hội.

b)

C. Khai thác tài nguyên.

c)

A. Phát triển kinh tế.  

d)

D. Chia rẽ đoàn kết dân tộc.

13.

Câu 3. Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước phương Tây vì?.

a)

D. có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào

b)

A. có vị trí chiến lược quan trọng.

c)

C. có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Á.

d)

B. còn trong tình trạng lạc hậu về kinh tế, chính trị.

14.

Câu 4. Đảng Quốc đại là chính đảng cùa giai cấp nào?.

a)

B. Nông dân.              

b)

C. Tư sản.

c)

A. Công nhân.

d)

D. Địa chủ.

15.

Câu 5. Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?.

a)

B. Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

b)

A. Đảng Quốc dân Đại hội(Quốc đại) thành lập.

c)

C. Đảng Quốc đại trở thành Đảng cấm quyền.

d)

D. Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

16.

Câu 6. Chủ trương, biện pháp của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905)?.

a)

D. Bạo lực

b)

C. Cực đoan.

c)

B. Cải cách.

d)

A. Ôn hòa.

17.

Câu 7. Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh như thế nào?.

a)

D. Thẳng tay đàn áp.

b)

C. Kìm hãm bằng mọi cách.  

c)

A. Đồng ý những đòi hỏi.      

d)

B. Đồng ý nhưng có điều kiện.

18.

Câu 8. Đảng Quốc Đại được thành lập có vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ?.

a)

C. Là chính đảng của giai cấp tư sản, có khả năng giải phóng dân tộc cho nhân dân Ấn Độ.

b)

A. Đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc, giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị.

c)

B. Tạo điều kiện phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ phát triển sang giai đoạn mới.

d)

D. Là đảng của giai cấp tư sản, có chủ trương giải phóng dân tộc đầu tiên ở Ấn Độ.

19.

Câu 9. Vai trò của Đảng Quốc đại trong lịch sử Ấn Độ?.

a)

A. Nắm ngọn cờ lãnh đạo phong trào đấu tranh của Ấn Độ

b)

B. Xây dựng quân đội mạnh cho đất nước Ấn Độ.

c)

C. Lãnh đạo cuộc cách mạng xanh ở Ấn Độ.

d)

D. Đi đầu trong các cuộc cải cách ở Ấn Độ.

20.

Câu 10. Hãy chỉ ra nét khác biệt của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ những năm 1905 - 1908 so với thời gian trước đó?.

a)

C. Thực hiện mục tiêu đấu tranh vì kinh tế.  

b)

B. Mang đậm ý thức dân tộc

c)

D. Lần đầu tiên giai cấp tư sản bước lên vũ đài chính trị

d)

A. Mang đậm tính dân chủ.

21.

Câu 1. Đối với các nước đế quốc xâm lược, Trung Quốc được ví với hình ảnh nào?.

a)

C. mẫu bánh mì vụn

b)

B. cái bánh ngọt.

c)

A. vùng đất vàng

d)

D. cái kẹo ngọt.

22.

Câu 2. Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, thái độ của triều đình Mãn Thanh như thế nào?.

a)

A. Cương quyết chống lại.

b)

B. Thỏa hiệp với cái nước đế quốc.

c)

C. Đóng cửa.              

d)

D. Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài.

23.

Câu 3. Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?.

a)

A. Tư sản.

b)

C. Công nhân.

c)

B. Nông dân.  

d)

D. Tiểu tư sản.

24.

Câu 5. Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì?.

a)

B. Cách mạng Dân chủ tư sản.

b)

C. Chiến tranh đế quốc.

c)

C. Chiến tranh đế quốc.

d)

D. Cách mạng văn hóa

25.

Câu 6. Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh Hội?.

a)

 D. Đánh đuổi Đế quốc xâm lược.

b)

C. Bình đẳng ruộng đất cho dân cày.

c)

B. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc.

d)

A. Đánh đổ Mãn Thanh.

26.

Câu 7.Lãnh đạo của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là ai?.

a)

B.Lương Khải Siêu.

b)

D.Tôn Trung Sơn.

c)

A.Viên Thế Khải.

d)

C.Vua Quang Tự..

27.

Câu 8. Hạn chế của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là gì?.

a)

A. không chú trọng mục tiêu chống phong kiến.

b)

B. không chú trọng mục tiêu chống đế quốc.

c)

C. không chú trọng mục tiêu dân chủ dân sinh.

d)

D. không chú trọng mục tiêu vì sự tiến bộ của đất nước.

28.

Câu 9. Nguyên nhân dẫn đến hạn chế của Cách mạng Tân Hợi 1911 là?.

a)

D. Không thực hiện được vấn đề giải phóng dân tộc vấn đề cơ bản của cuộc cách mạng.

b)

A. Để chính quyền cách mạng rơi vào tay thế lực phong kiến quân phiệt.

c)

B. Một số người lãnh đạo Đồng Minh hội chủ trương thương lượng,nhượng bộ, không kiên quyết.

d)

C. Không giải quyết được vấn đề cơ bản của cách mạng là ruộng đất cho nông dân.

29.

Câu 10. Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào?.

a)

A. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

b)

B. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản.

c)

C. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế.

d)

D. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

30.

Câu  1. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?.

a)

C. Tăng cường khả năng quốc phòng.  

b)

A. Duy trì chế độ phong kiến.   

c)

B. Tiến hành cách mạng vô sản

d)

D. chính sách duy tân của Ra ma V.

31.

Câu 2. Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?.

a)

B. Được Mĩ bảo trợ về quân sự.

b)

D. Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.

c)

A. Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.

d)

C. Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.

32.

Câu 3. Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản và Xiêm thoát khỏi thân phận thuộc địa vì?.

a)

A. Cắt đất cầu hòa.

b)

C. Tiến hành cải cách, mở cửa.

c)

B. Lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

d)

D. Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ.

33.

Câu 4. Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?.

a)

A. Đều là các cuộc cách mạng vô sản

b)

B. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.

c)

D. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa

d)

C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.ản

34.

Câu 5: Tại sao ở cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, Xiêm được coi là nước đệmgiữa hai thế lực đế quốc Anh và Pháp?

a)

A. Xiêm có biên giới giáp thuộc địa Mã Lai và Miến Điện của Anh.

b)

       D. Xiêm có vị trí nằm giữa khu vực thuộc địa của Anh và Pháp ở Đông Nam Á..

c)

B. Anh và Pháp thỏa thuận không biến Xiêm thành thuộc địa riêng.

d)

C. Xiêm có biên giới giáp thuộc địa Đông Dương của Pháp.

35.

Câu 6: Chính sách ngoại giao mềm dẻo của Xiêm được thể hiện qua việc?

a)

C. Vừa lợi dụng vị trí nước “đệm” vừa chấp nhận kí kết hiệp ước bất bìnhđằng với các đế quốc Anh, Pháp

b)

             B. Vừa lợi dụng vị trí nước “đệm” giữa hai thế lực Anh - Pháp vừa cắtnhượng một số vùng đất phụ thuộc để giữ gìn chủ quyền

c)

A. Vừa lợi dụng Anh - Pháp vừa tiến hành cải cách để tạo nguồn lực cho đấtnước

d)

              D. Vừa lợi dụng vị trí nước “đệm” vừa phát huy nguồn lực của đất nước để phát triển

36.

Câu 7: Ý nghĩa quan trọng từ những cải cách của vua Rama V đối với lịch sửXiêm là?

a)

            A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Xiêm

b)

            C. Cho thấy sự đúng đắn của con đường cải cách đối với các nước châu Á

c)

B. Đưa Xiêm thoát ra khỏi tình trạng khủng hoảng

d)

D. Xiêm vẫn giữ được nền độc lập tương đối về chính trị

37.

Câu 8: Sau cải cách của vua Rama V, thể chế chính trị ở Xiêm đã có sự biến đổiđổi như thế nào?

a)

            C. Cộng hòa đại nghị

b)

D. Cộng hòa tổng thống

c)

            B. Quân chủ chuyên chế

d)

            A. Quân chủ lập hiến

38.

Câu 9: Chính sách ngoại giao mềm dẻo,nhưng Xiêm vẫn giữ chỉ được nền độc lập tương đối về chính trị có nghĩa là ?

a)

C. Đất nước vẫn chịu nhiều áp lực từ các nước lớn

b)

           B. Đất nước vẫn bị các nước Anh, Pháp chia cắt, thống trị

c)

           A. Đất nước vẫn chịu nhiều lệ thuộc về chính trị, kinh tế vào Anh và Pháp

d)

D. Đất nước thường xuyên lâm vào tình trạng khủng hoảng, bất ổn

39.

Câu 10: Kết quả lớn nhất mà cuộc cải cách của vua Rama V mang lại là?

a)

A. Đưa nền kinh tế Xiêm phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Giúp Xiêm thoát khỏi nguy cơ trở thành thuộc địa của các nước đế quốc.

c)

C. Chịu nhiều lệ thuộc về chính trị, kinh tế vào Anh, Pháp.

d)

           D. Đời sống nhân dân được cải thiện, người lao động được tự do sinh sống.

 

40.

Câu 1. Sự kiện nào sau đây đã diễn ra vào năm 1914?

a)

B. Hội nghị Oasinhtơn được tổ chức tại Mĩ.

b)

A. Hội nghị Vécxai được khai mạc tại Pháp.

c)

C. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ.

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.

41.

Câu 2. Yếu tố nào đã làm thay đổi sâu sắc so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?

a)

       D. Tiềm lực quân sự của các nước tư bản phương Tây

b)

       A. Sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản

c)

       B. Việc sở hữu các loại vũ khí có tính sát thương cao

d)

C. Hệ thống thuộc địa không đồng đều giữa các nước tư bản

42.

Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc “già” và các nước đế quốc “trẻ” cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX xoay quanh vấn đề

a)

       C. phát triển kinh tế.

b)

A. vũ khí.

c)

D. đối ngoại.

d)

       B. thuộc địa.

43.

Câu 4. Chủ trương của giới cầm quyền Đức trong việc giải quyết mâu thuẫn giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

 A. tiến hành các cuộc chiến tranh nhằm giành giật thuộc địa, chia lại thị trường

b)

D. gây chiến với các nước đế quốc láng giềng

c)

C. liên minh với các nước đế quốc để tiến hành chiến tranh xâm lược

d)

B. chủ động đàm phán với các nước đế quốc

44.

Câu 5. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

       1. Chiến tranh Mĩ – Tây Ban Nha bùng nổ         

       2. Chiến tranh Trung – Nhật bùng nổ

       3. Chiến tranh Anh – Bôơ bùng nổ

       4. Chiến tranh Nga – Nhật bùng nổ

a)

A. 1, 2, 3, 4        

b)

B. 2, 1, 3, 4

c)

C. 3, 2, 1, 4        

d)

D. 1, 4, 2, 3

45.

Câu 6. Đức là kẻ hung hãn nhất trong cuộc đua giành thuộc địa cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX vì?

a)

A. có có tiềm lực kinh tế, quân sự nhưng lại ít thị trường, thuộc địa.

b)

        D. giới quân phiệt Đức tự tin có thể chiến thắng các đế quốc khác.

c)

C. có nền kinh ế phát triển mạnh nhất Châu Âu.

d)

B. có lực lượng quân đội hùng mạnh, được huấn luyện đầy đủ.

46.

Câu 7. Dấu hiệu nào chứng tỏ vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX quan hệ quốc tế giữa các đế quốc ở châu Âu ngày càng căng thẳng?

a)

B. Sự hình thành các liên minh kinh tế.

b)

        D. Sự tập trung lực lượng quân sự ở biên giới các nước.

c)

 A. Sự hình thành các liên minh chính trị.

d)

C. Sự hình thành các liên minh quân sự

47.

Câu 8. Những quốc gia thành lập phe Liên minh vào cuối thế kỉ XIX là

a)

A. Anh, Pháp, Nga .   

b)

C. Đức, Áo – Hung, Italia.       

c)

B. Anh, Đức, Italia.

d)

.        D. Đức, Pháp, Nga.

48.

Câu 9. Những quốc gia thành lập phe Hiệp ước vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

         A. Anh, Pháp, Đức.        

b)

B. Anh, Pháp, Nga.

c)

C. Mĩ, Đức, Nga.             

49.

Câu 10. Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích thành lập của hai khối Liên minh và Hiệp ước cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?

a)

        C. Giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế đang bao trùm thế giới tư bản.

b)

        A. Lôi kéo đồng minh vào cuộc chạy đua xâm lược thuộc địa.

c)

        B. Tăng cường chạy đua vũ trang giữa các đồng minh.

d)

        D. Ôm mộng xâm lược, cướp đọat lãnh thổ và thuộc địa của nhau.

50.

Câu 11. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

a)

        B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

C. mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân.

c)

A. mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

d)

        D. Thái tử Áo – Hung bị một người yêu nước Xécbi ám sát.

51.

Câu 12. Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ?

a)

A. Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát. 

b)

         B. Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn công.

c)

         C. Nga tấn công vào Đông Phổ.    

d)

D. phe Hiệp ước thành lập.

52.

Câu 1. Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất?

a)

        D. chính nghĩa về các nước thuộc địa.

b)

A. phi nghĩa thuộc về phe Liên minh.

c)

C. chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa   

d)

B. phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

53.

Câu 2. Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ khí ?

a)

C. Mĩ

b)

A. Anh.

c)

B. Pháp.

d)

D. Nga.

54.

Câu 3. Năm 1917 cách mạng Tháng Mười Nga thành công, nhà nước Xô Viết ra đời, thông qua Sắc lệnh Hòa bình, kêu gọi chính phủ các nước tham chiến ?

a)

B. ủng hộ phe Liên minh.

b)

C. chấm dứt chiến tranh.       

c)

A. ủng hộ phe Hiệp ước.        

d)

D. ủng hộ nước Nga.

55.

Câu 4. Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu ?

a)

B. thắng lợi toàn diện của CNXH.

b)

D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

c)

C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

d)

A. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

56.

Câu 5. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe

a)

          A. Đức, Áo – Hung.

b)

          C. Anh, Pháp, Nga.

c)

          B. Anh, Pháp, Mĩ.

d)

D. Đức, Áo Hung, Italia.

57.

Câu 6. Nội dung nào phản ánh đúng tính chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)?

a)

D. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa của các nước đế quốc.

b)

         A. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa của phe Liên minh.

c)

         C. Là cuộc chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.

d)

B. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa của phe Hiệp ước.

58.

Câu 7. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, ngày 2/4/1917 diễn ra sự kiện?

a)

A. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.  

b)

C. Mĩ tuyên chiến với Đức.   

c)

B. Anh-Pháp tấn công Áo-Hung.

d)

D. Italia đầu hàng phe Hiệp ước

59.

Câu 8. Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

C. Áo-Hung đầu hàng.

b)

B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.

c)

A. cách mạng Đức bùng nổ.

d)

D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện

60.

Câu 9. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?  

a)

A. Anh.  

b)

C. Pháp.         

c)

B. Đức.          

d)

D. Nga.

61.

Câu 10. Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

A. Đức.  

b)

B. Anh.  

c)

C. Nga.

d)

D. Liên Xô.

62.

Câu 11. Chiến trường chính của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) nằm ở?

a)

B. châu Âu và châu Á.

b)

A. châu Á - Thái Bình Dương.

c)

C. châu Âu.

d)

D. toàn thế giới.

63.

Câu 12. Nhờ đâu mà quân Pháp và Anh quay lại phản công mạnh mẽ quân Đức trên các mặt trận vào năm 1918?

a)

A. Quân Đức bị thua đau ở Mặt trận phía Tây.

b)

B. Quân Đức bị tổn thất nặng nề ở Mặt trận phía Đông.

c)

C. Mĩ đổ bộ vào châu Âu và trực tiếp tham chiến.

d)

D. Quân Anh, Pháp đã làm chủ Mặt trận phía Tây.

64.

Câu 1. Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến tình hình văn hóa thế giới từ đầu thời cận đại đến đầu thế kỉ XX?

a)

B. Sự xuất hiện nhiều nhà văn, nhà thơ lớn

b)

D. Những biến động lịch sử từ đầu thời cận đại đến đầu thế kỉ XX

c)

A. Sự giao lưu của các nền văn hóa lớn trên thế giới

d)

C. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ

65.

Câu 2. Văn học, nghệ thuật, tư tưởng vào buổi đầu thời cận đại có vai trò quan trọng trong việc

a)

D. định hướng cho sự phát triển của các quốc gia trên thế giới.

b)

C. tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến và hình thành quan điểm, tư tưởng của giai cấp tư sản.

c)

A. khẳng định những giá trị truyền thống của nền văn hóa phong kiến.

d)

B. làm cầu nối để mở rộng giao lưu văn hóa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

66.

Câu 3. Các nhà văn Coóc-nây, La Phông-ten xuất hiện ở Pháp vào thế kỉ

a)

A. XVI      

b)

B. XVII

c)

C. XVIII       

d)

D. XIX

67.

Câu 4. Chọn ý đúng nhất để hoàn thiện đoạn tư liệu về các nhà văn, nhà thơ tiêu biểu của nước Pháp buổi đầu thời cận đại:

“Coócnây (1606 – 1684) là đại biểu xuất sắc cho nền ……………………… cổ điển Pháp. Laphôngten (1621 – 1695) là nhà ngụ ngôn và…………………… cổ điển Pháp. Môlie (1622- 1673) là tác giả nổi tiếng của nền .......... cổ điển Pháp ....”

a)

A. chính kịch ... bi kịch ... hài kịch

b)

B. bi kịch ... nhà văn ... hài kịch

c)

C. bi kịch ... nhà văn ... chính kịch

d)

D. bi kịch ... nhà thơ ... hài kịch

68.

Câu 5. Béttôven là nhà soạn nhạc thiên tài người?.

a)

A. Anh       

b)

B. Đức

c)

C. Pháp       

d)

D. Áo

69.

Câu 6. Người có cống hiến to lớn cho nghệ thuật hợp xướng của thế giới là?.

a)

B. Béttôven (1770 – 1827)

b)

D. Bach (1685 – 1750)

c)

A. Traicốpxki (1840- 1893)       

d)

C. Mooda (1756 – 1791)       

70.

Câu 7. Rembran là họa sĩ đồ họa nổi tiếng thế giới ở thế kỉ

a)

A. XVI      

b)

C. XVIII       

c)

B. XVII

d)

D. XIX

71.

Câu 8. Họa sĩ Rembran (1606 – 1669) là người nước nào?.

a)

A. Anh

b)

B. Hà Lan

c)

C. Pháp       

d)

D. Áo

72.

Câu 9. Trào lưu Triết học Ánh sáng xuất hiện ở thế kỉ?.

a)

A. XV- XVI       

b)

B. XVI – XVII

c)

C. XVII – XVIII      

d)

D. XVIII – XIX

73.

Câu 10. “Những người đi trước dọn đường cho Cách mạng Pháp năm 1789 thắng lợi” là?.

a)

B. các nhà triết học cổ điển ở thế kỉ XVII – XVIII.

b)

C. các nhà văn, nhà thơ cổ điển ở thế kỉ XVII – XVIII

c)

A. các nhà Khai sáng ở thế kỉ XVII – XVIII.

d)

D. các nhà soạn nhạc kịch cổ điển ở thế kỉ XVII – XVIII

74.

Câu 11. Chọ đáp án đúng nhất:Những tác phẩm Văn Học ra đời thời cận đại nói lên điều gì?.

a)

A.Phản ánh đầy đủ hiện thực lúc đó.

b)

B.Đời sống nhân dân khó khăn

c)

C. Tư tưởng mới và cũ đan xen nhau

d)

D. Ca ngợi cuộc sống của con người

75.

Câu 12. Lép tôn-X.tôi là nhà văn nước nào?.

a)

C. Pháp                                         

b)

A.Nga.                                           

c)

D. Đức

d)

B.Mĩ

76.

Câu 1. Kết quả lớn nhất mà Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga giành được là?

a)

A. quân cách mạng đã chiếm được các công sở.

b)

B. chế độ quân chủ chuyên chế sụp đổ.

c)

C. bắt giam các bộ trưởng và tướng tá của Nga hoàng.

d)

D. thành lập chính quyền cách mạng của giai cấp vô sản.

77.

Câu 2. Nét nổi bật của tình hình nước Nga sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 là?.

a)

B. các đế quốc bên ngoài đua nhau chống phá.

b)

C. tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

c)

A. tình hình chính trị, xã hội ổn định

d)

D. nhân dân bắt tay ngay vào xây dựng chế độ mới.

78.

Câu 3. Chính đảng lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là?.

a)

A. Đảng Mensêvích.              

b)

B. Đảng Bônsêvích

c)

C. Đảng Xã hội dân chủ .      

d)

D. Đảng Thống nhất công nhân.

79.

Câu 4. Luận cương tháng tư của Lênin đã xác định mục tiêu và đường lối của cách mạng Nga năm 1917 là?

a)

B. chuyển từ cách mạng ruộng đất sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

A. chuyển từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản.

c)

C. chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. chuyển từ cách mạng tư sản dân quyền sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

80.

Câu 5. Lực lượng đi đầu trong Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là?

a)

A. nông dân.       

b)

C. tiểu tư sản  .     

c)

B. công nhân.

d)

D. đội Cận vệ đỏ

81.

Câu 6. Đêm 24-10-1917, ở nước Nga đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?

a)

A. Nhân dân Pêtơrôgrát đập phá cung điện Mùa Đông.

b)

B. Quân khởi nghĩa bao vây và tấn công Cung điện Mùa đông.

c)

C. Nhân dân Nga ăn mừng chiến thắng tại Cung điện Mùa đông

d)

D. Cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân tại Pêtơrôgrát.

82.

Câu 7. Vì sao ngày 25-10-1917 (tức ngày 7-11-1917) đi vào lịch sử là ngày thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga?

a)

A. Ngày cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ.

b)

B. Ngày cách mạng giành thắng lợi hoàn toàn trên đất nước Nga rộng lớn.

c)

C. Ngày quân cách mạng tiến công vào thủ phủ Chính phủ lâm thời tư sản.

d)

D. Ngày cách mạng giành thắng lợi ở Thủ đô Pêtơrôgrát.

83.

Câu 8. Sự kiện nào đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử nước Nga đầu năm 1918?.

a)

A. Toàn bộ Chính phủ lâm thời tư sản bị bắt.

b)

C. Cách mạng tháng Mười Nga giành thắng lợi trên cả nước.

c)

B. Lênin từ Phần Lan trở về nước.

d)

D. Quân khởi nghĩa chiếm Mátxcơva.

84.

Câu 9. Một trong những ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là?.

a)

A. đập tan ách áp bức bóc lột phong kiến, đưa nhân dân lao động lên làm chủ.

b)

B. tạo thế cân bằng trong so sánh lực lượng giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản.

c)

C. cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho phong trào cách mạng thế giới.

d)

D. đưa đến sự thành lập tổ chức quốc tế mới của giai cấp công nhân quốc tế.

85.

Câu 10. Người cộng sản Việt Nam đầu tiên tiếp thu lí luận Cách mạng tháng Mười Nga là?.

a)

A. Nguyễn Ái Quốc

b)

C. Lê Hồng Phong.       

c)

   B. Trần Phú.

d)

D. Nguyễn Văn Cừ.

86.

Câu 11. Việc Nga hoàng tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) đã đẩy nước Nga vào tình trạng?.

a)

B. nạn thất nghiệp tăng nhanh, nạn đói xảy ra trầm trọng.

b)

A. khủng hoảng trầm trọng về đường lối chiến tranh

c)

C. khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị - xã hội.

d)

 D. Sản xuất vũ khí ồ ạt

87.

Câu 12. Mục tiêu lớn nhất, có ý nghĩa nhất mà cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước Nga hướng tới là ?

a)

A. lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.

b)

B. đưa nhân dân Nga lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình

c)

C. dẫn đến sự ra đời của các Xô viết công – nông – binh.

d)

D. lật đổ chính phủ Tư Sản.

 

88.

Câu 1. Năm 1921, nước Nga Xô viết bước vào thời kì xây dựng đất nước trong hoàn cảnh?

a)

B. các nước đế quốc tiến hành chiến tranh phá hoại.

b)

C. đất nước bước đầu được khôi phục sau chiến tranh.

c)

A. nhận được sự giúp đỡ của các nước láng giềng.

d)

D. nền kinh tế quốc dân bị tàn phá nghiêm trọng.

89.

Câu 2. Tháng 3 – 1921 Đảng Bônsêvích Nga quyết định thực hiện?

a)

A. cải cách ruộng đất.

b)

B. Chính sách cộng sản thời chiến.

c)

C. Chính sách kinh tế mới.

d)

D. hợp tác hóa nông nghiệp.

90.

Câu 3. Người đề xướng Chính sách kinh tế mới (1921) là?

a)

A. Xtalin

b)

C. Lênin .      

c)

.      B. Khơrútxốp.

d)

D. Đimitơrốp

91.

Câu 4. “NEP” là cụm từ viết tắt của?

a)

A. Chính sách kinh tế mới.

b)

B. Chính sách cộng sản thời chiến

c)

C. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

d)

D. Nga Xô viết.

92.

Câu 5. Trong nông nghiệp, Chính sách kinh tế mới đề ra chủ trương gì?

a)

A. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.

b)

C. Thay thế thuế lương thực từ nộp bằng hiện vật sang nộp bằng tiền.

c)

B. Nông dân phải bán một phần số lương thực dư thừa cho Nhà nước

d)

D. Khuyến khích nông dân tham gia vào các hợp tác xã nông nghiệp.

93.

Câu 6. Thực chất của Chính sách kinh tế mới là?

a)

A. Nhà nước nắm độc quyền mọi mặt và quản lí các ngành kinh tế.

b)

B. sự chuyển đổi từ nền kinh tế tự cung tự cấp sang nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

C. sự chuyển đổi từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế độc quyền của Nhà nước.

d)

D. sự chuyển đổi từ nền kinh tế do Nhà nước nắm độc quyền sang nền kinh tế nhiều hành phần có sự kiểm soát của Nhà nước.

94.

Câu 7. Ý nghĩa lớn nhất mà Chính sách kinh tế mới (1921) đem lại với nước Nga Xô viết là?.

a)

A. giúp nước Nga chiến thắng các thế lực thù địch trong nước, bảo vệ được thành quả cách mạng.

b)

B. giúp nước Nga chiến thắng các thế lực thù địch từ bên ngoài bao vây, tấn công phá hoại thành quả cách mạng.

c)

C. giúp nhân Xô viết vượt qua mọi khó khăn, phấn khởi sản xuất, hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế.

d)

D. giúp nước Nga phục hồi các công ti tư bản và giải quyết được những quyền lợi cơ bản cho các tầng lớp nhân dân.

95.

Câu 8. Từ chính sách kinh tế mới ở Nga, bài học kinh nghiệm nào mà Việt Nam có thể học tập cho công cuộc đổi mới đất nước hiện nay?

a)

A. Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

B. Quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn, tổng công ti lớn.

c)

C. Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng.

d)

D. Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước.

96.

Câu 9. Nhiệm vụ trọng tâm trong thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1925 – 1941) là?

a)

B. công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

A. hợp tác hóa nông nghiệp.

c)

C. phát triển các ngành công nghiệp du lịch và dịch vụ.

d)

D. đẩy mạnh quan hệ thương mại với các nước xã hội chủ nghĩa.

97.

Câu 10. Thành tựu lớn nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1921 – đến năm 1941 là?

a)

C. đời sống vật chất và tinh thần của người dân ngày càng tăng lên.

b)

A. hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp.

c)

B. đã xóa nạn mù chữ cho trên 60 triệu người dân.

d)

D. từ một nước nông nghiệp lạc hậu trở thành cường quốc công nghiệp.

98.

Câu 11. Thành tựu nổi bật trong lĩnh vực đối ngoại của Liên Xô năm 1925 là?.

a)

A. hơn 20 quốc gia thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

b)

B. Ấn Độ công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

c)

C. Triều Tiên công nhận và thiết lập ngoại giao với Liên Xô.

d)

D. Đức, Anh, Italia, Pháp, Nhật Bản đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

99.

Câu 12. Việc nhiều nước công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô chứng tỏ điều gì?

a)

A. Liên Xô có tiềm lực kinh tế và quốc phòng mạnh.

b)

B. Liên Xô có khả năng ngoại giao chi phối các nước.

c)

C. uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế.

d)

D. các nước buộc phải thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

100.

Câu 4. Với điều ước nào Trung Quốc thực sự trở thành nước nữa thuộc địa nữa phong kiến?.

a)

A. Tân Sửu. 

b)

B. Nam Kinh. 

c)

C. Bắc Kinh.

d)

D. Nhâm Ngọ.