wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ CSDL

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Vừa tập trung vừa phân tán

d)

Kiểu kiến trúc nhiều tầng

2.

Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

b)

Có quyền xoá dữ liệu tài nguyên

c)

Không được phép quản lí các giao dịch thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL

d)

Chỉ được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

3.

CSDL đặt tại một máy tính cá nhân phục vụ nhiều CSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm nhiều phần mềm quản lí ứng với các thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

4.

Khi dữ liệu tập trung tại một máy và máy chủ được kiến trúc theo kiểu hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

5.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung:

a)

Hệ CSDL khách-chủ, máy khách đóng vai trò sử dụng CSDL

b)

Hệ CSDL cá nhân có khả năng bảo mật cao hơn hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL cá nhân là mô hình hiện đại hiện nay

d)

Hệ CSDL phân tán có thể thực hiện đồng thời

6.

QTCSDL phân tán là một hệ thống …(1)… cho phép quản trị …(2)… và làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phù hợp cho chỗ trống.

a)

I là hệ CSDL; II là CSDL

b)

I là phần mềm; II là CSDL phân tán

c)

I là hệ CSDL; II là phần mềm

d)

I là logoc; II là vật lí

7.

Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, đó là hệ CSDL gì?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung

c)

Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán

d)

Hệ QTC

8.

i một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, đó là hệ CSDL gì?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung

c)

Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán

d)

Hệ QTCSDL phân tán

9.

Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

b)

Có quyền xoá dữ liệu tài nguyên

c)

Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

d)

Chỉ được phép quản lí các giao dịch

10.

Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL cá nhân

d)

Hệ CSDL khách chủ

11.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có quyền quy định quyền truy cập cho đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

b)

HS: Xem, bổ sung, sửa, xoá; GVBM: Xem; BGH: Sửa, bổ sung

c)

HS: Xem, xoá; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, bổ sung

d)

HS: Xem, xoá; GVBM: Xem, sửa, xoá; BGH: Xem, bổ sung, sửa, xoá

12.

Một số cách thông dụng để bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Nên thay đổi nếu người dùng có mật khẩu bị lộ

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

13.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

14.

Các nội dung sau trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống:

a)

Cho người sử dụng một sự cập nhật mới

b)

Cho thống kê về một sự vận hành hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, cập nhật

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Ghi lại những sự cố thường xuyên người cập nhật

15.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên thay đổi các phần mềm ứng dụng

d)

Thường xuyên đổi mật khẩu

16.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về bảo mật hệ thống thông tin trong hệ CSDL?

a)

Dữ liệu có thể được truy cập công cộng

b)

hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Mỗi người đều có toàn quyền

d)

Không cần bảo mật hệ thống

17.

người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Dữ liệu trong hệ thống CSDL

b)

người quản trị CSDL

c)

Cấu hình hệ thống

d)

Các chương trình phân quyền truy cập

18.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin

b)

Hạn chế các tài khoản sai mật khẩu

c)

Bảo đảm dữ liệu được sao lưu định kỳ

d)

Mỗi người dùng có thể truy cập tuỳ ý

19.

Các phát biểu về việc sử dụng CSDL gồm:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nền dữ liệu, lưu biên bản

b)

Nhận dạng, giới hạn số người dùng

c)

Mã hoá, cải tiến mật khẩu

d)

Lưu biên bản, cập nhật hệ thống và nền dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản

20.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người sử dụng theo dõi thông tin CSDL

c)

Giúp người kiểm soát xem được các quyền truy cập hệ thống

d)

Để kiểm soát dữ liệu của hệ thống

21.

Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?

a)

Microsoft Access

b)

Microsoft Office

c)

Microsoft Excel

d)

Mic

22.

Vùng nội dung trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu

b)

Hiển thị các lệnh thường dùng

c)

Thay đổi kích thước cửa sổ làm việc

d)

Chứa các biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu

23.

Thẻ nào trong vùng lệnh thường được sử dụng để sắp xếp, lọc và thao tác với bảng ghi?

a)

Clipboard

b)

Create

c)

Sort & Filter

d)

Records

24.

Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị nội dung đang làm việc

b)

Hiển thị các đối tượng trong cơ sở dữ liệu

c)

Hiển thị các nút lệnh thường được chọn

d)

Hiển thị các nút lệnh chức năng

25.

Khung nhìn nào trong Access phục vụ tốt nhất cho công việc xác định?

a)

Design View

b)

Layout View

c)

Datasheet View

d)

PivotTable View

26.

Đuôi tệp của một CSDL Access là gì?

a)

.docx

b)

xlsx 

c)

accdb 

d)

.pptx

27.

Một cửa sổ Access làm việc với cái gì?

a)

Bảng 

b)

Biểu mẫu

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Báo cáo

28.

Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?

a)

Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template.

b)

Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.

c)

Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank desktop database.

29.

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?

a)

Một trường của bảng ghi.

b)

Một cột trong bảng.

c)

Một hàng trong bảng.

d)

Một kiểu dữ liệu.

30.

Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi nào?

a)

Khi nhấn phím xóa hoặc Save

b)

Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo

c)

Khi kết thúc một bản ghi

d)

Khi nhập chuột vào ô khác

31.

Để thiết lập một trường là trường khóa chính trong Access, bạn cần vào khung nhìn nào?

a)

Required

b)

Format

c)

Indexed

d)

Field Size

32.

Trong Access, để xem lại thiết kế của bảng và chỉnh sửa các thuộc tính, bạn cần vào khung nhìn nào?

a)

Report View

b)

Datasheet View

c)

Form View

d)

Table Design

33.

Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?

a)

Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format

b)

Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường

c)

Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên

d)

Dữ liệu sẽ bị xóa khi gõ từ cái

34.

Biểu mẫu hiển thị các bản ghi cùng một lúc như thế nào?

a)

Trên các hàng ngang

b)

Trên các hàng dọc

c)

Trên các cột

d)

Trên các trường

35.

Biểu mẫu tách đôi thường thể hiện quan hệ gì giữa hai bảng?

a)

Quan hệ 1 - n

b)

Quan hệ 1 - 8

c)

Quan hệ n - m

d)

Quan hệ ∞ - 1

36.

Biểu mẫu không bắt buộc được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Để tạo biểu mẫu nhanh, thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nhấn chuột vào thẻ Create Form

b)

Nhấp chuột chọn Create->More Forms

c)

Nhấp chuột chọn Split Form

d)

Nhấp chuột chọn Multiples Items

38.

Biểu mẫu nào có dạng như bảng tính?

a)

Biểu mẫu bắt buộc

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu chuẩn

d)

Biểu mẫu DataSheet

39.

Chức năng chính của biểu mẫu là gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Trong Access, để thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nhấp chuột chọn Create Form

b)

Nhấp chuột chọn Create->More Forms

c)

Nhấp chuột chọn Multiples Items

d)

Nhấp chuột chọn Form

41.

Hướng dẫn tạo một biểu mẫu có kết bước với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Create

b)

More Forms

c)

Form

d)

Multiples Items

42.

Biểu mẫu hiển thị trên?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Trên

d)

Dưới

43.

Quy trình tạo biểu mẫu bằng Form Wizard hiển thị biểu mẫu như thế nào?

a)

Kiểu trình bày "columnar" trong Form Wizard hiển thị như thế nào?

b)

Dạng bảng

c)

Dạng danh sách

d)

Dạng lưới dữ liệu

e)

Dạng đều đặn

44.

Biểu mẫu hiển thị các bản ghi cùng một lúc như thế nào?

a)

Trên các hàng ngang

b)

Trên các hàng dọc

c)

Trên các cột

d)

Trên các trường

45.

Để tạo biểu mẫu nhanh, thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nhấp chuột chọn Create Form

b)

Nhấp chuột chọn Create -> More Forms

c)

Nhấp chuột chọn Split Form

d)

Nhấp chuột chọn Multiples Items

46.

Biểu mẫu nào hiển thị dữ liệu ở dạng như bảng tính?

a)

Biểu mẫu bắt buộc

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu chuẩn

d)

Biểu mẫu Datasheet

47.

Biểu mẫu có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Khi muốn tạo biểu mẫu bằng Datasheet, ta thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nhấp chuột chọn Create Form

b)

Nhấp chuột chọn Create -> More Forms

c)

Nhấp chuột chọn Split Form

d)

Nhấp chuột chọn Multiples Items

49.

Hướng dẫn tạo một biểu mẫu có kết buộc với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

File

b)

Create

c)

More Forms

d)

Multiples Items

50.

Biểu mẫu hiển thị dữ liệu trên:

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Dưới

d)

Trên

51.

Quy trình tạo biểu mẫu bằng Form Wizard trong Access có bao nhiêu bước?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Truy vấn là trong việc quản lý dữ liệu?

a)

Một câu hỏi được đặt ra truy dữ liệu một cách rõ ràng

b)

Một mẩu câu hỏi để chọn dữ liệu từ các bảng

c)

Một công cụ để nhập dữ liệu vào bảng

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu

53.

Để thiết kế truy vấn, thực hiện bước nào sau đây?

a)

Thiết kế và thi hành truy vấn

b)

Nhập dữ liệu vào bảng

c)

Lưu cơ sở dữ liệu

d)

Thoát cơ sở dữ liệu

54.

Bước nào được thực hiện sau khi chọn Create/Query Design trong Access?

a)

Chọn tên bảng và thêm vào truy vấn

b)

Mở ra một vùng làm việc để thiết kế truy vấn

c)

Hiển thị danh sách các bảng của CSDL

d)

Chọn tên truy vấn và lưu lại

55.

Lưới QBE trong Access là gì?

a)

Một lưới ô hiển thị kết quả truy vấn.

b)

Một lưới ô để chọn trường và bảng trong truy vấn.

c)

Một lưới ô để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Một lưới ô để thiết kế truy vấn.

56.

Lưới QBE trong Access là gì?

a)

Một lưới ô hiển thị kết quả truy vấn.

b)

Một lưới ô để chọn trường và bảng trong truy vấn.

c)

Một lưới ô để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Một lưới ô để thiết kế biểu mẫu và báo cáo.

57.

Để mở một trường trong truy vấn SELECT, ta cần làm gì?

a)

Nháy chuột kép lên tên trường trong hộp thẻ hiển bảng.

b)

Kéo trường ấy hợp ô để nhận dạng.

c)

Nháy chọn biểu tượng Run để hiển thị trường đó.

d)

Nháy chuột phải chọn tên trường từ danh sách.

58.

Kết quả truy vấn SELECT sẽ hiển thị ở đâu trong Access?

a)

Trong thẻ lệnh Show Table.

b)

Trong vùng làm việc thiết kế truy vấn.

c)

Trong khung nhìn bảng dữ liệu.

d)

Trong vùng điều hướng.

59.

Để lưu truy vấn SELECT, ta nên đặt tên truy vấn như thế nào?

a)

Đặt dấu bằng tên ô "q" (query…).

b)

Đặt tên theo bảng chứa dữ liệu.

c)

Đặt tên theo nhóm lệnh.

d)

Đặt tên ngẫu nhiên.

60.

Mục đích của việc thêm từ "q" vào tên truy vấn là gì?

a)

Một tên biểu diễn là mô tả chính.

b)

Tạo biểu ghi tránh bị trùng với bảng và truy vấn.

c)

Tên dễ theo dõi truy vấn.

d)

Tạo biểu tượng đi kèm để phân biệt.

61.

Trong quá trình điều hướng, tên truy vấn sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Biểu tượng dữ liệu.

b)

Tên bảng chứa truy vấn.

c)

Trên vùng điều hướng.

d)

Kết quả của truy vấn.

62.

Truy vấn SELECT trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Truy xuất dữ liệu.

b)

Sửa đổi giá trị trường trong bảng.

c)

Chọn ra dữ liệu hiển thị từ bảng.

d)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

63.

Mục đích của việc xây dựng báo cáo là gì?

a)

Tổng hợp dữ liệu phục vụ công việc.

b)

Thể hiện yêu cầu thông tin của cấp lãnh đạo.

c)

Báo cáo/tóm tắt thông kê các bản ghi.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

64.

Báo cáo/tóm tắt không nhất thiết kể cả bản ghi của các mối quan hệ nào sau đây?

a)

Một trường thời gian.

b)

Một cột địa điểm.

c)

Một cột dữ liệu.

d)

Một chiều ngẫu nhiên.

65.

Một báo cáo phân tích nhiều chiều dựa trên:

4 lines
66.

Kể cả bản ghi của các mối quan hệ nào sau đây?

a)

Một trường thời gian.

b)

Một cột địa điểm.

c)

Một cột dữ liệu.

d)

Một chiều ngẫu nhiên.

67.

Một báo cáo phân tích nhiều chiều dựa trên:

a)

Một mối liên hệ

b)

Các trường dữ liệu chuẩn bị từ trước

c)

Bảng dữ liệu

d)

Biểu mẫu

68.

Một báo cáo được xây dựng dựa trên nguồn dữ liệu là:

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và truy vấn

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

69.

Lý do nên trình bày báo cáo chi tiết:

a)

Xây dựng báo cáo chi tiết

b)

Lấy dữ liệu từ các bảng cơ sở

c)

Trình bày số liệu theo loại sơ lược

d)

Tạo báo cáo đơn giản

70.

Bước nào sau đây để tạo một báo cáo đơn giản nhanh chóng?

a)

File\New

b)

File\Open

c)

Nháy chọn Create\Report

d)

Chọn bảng dữ liệu căn tạo báo cáo

71.

Báo cáo chi tiết hiển thị tất cả các bản ghi và có thể thêm góp nhóm và thông tin tóm tắt theo nhóm. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Để tạo báo cáo/tóm tắt phân tích theo cả thời gian và địa điểm, chúng ta cần sử dụng:

a)

Một mối liên hệ

b)

Bảng dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Trường dữ liệu chuẩn bị từ trước

73.

Báo cáo/tóm tắt chỉ viết hiển thị:

a)

Các bản ghi chọn, được phân nhóm và sắp xếp

b)

Các số liệu tổng hợp toàn bộ

c)

Dữ liệu tổng hợp nhóm nhỏ theo một chiều nào đó

d)

Trường và bảng dữ liệu từ truy vấn

74.

Biểu mẫu có thể được hiển thị theo kiểu nào?

a)

Hiển thị đầy đủ các bản ghi

b)

Phân tích số liệu theo loại sách

c)

Tổng hợp thông tin tóm tắt theo nhóm

d)

Thay đổi dữ liệu trong báo cáo

75.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report View

77.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường cố định mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

78.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

(a)  

79.

hìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường cố định mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

80.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header

81.

Loại nhãn nào trong báo cáo chỉ là nhãn tên, không kết nối với dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

82.

Làm thế nào để thêm nhãn tên trong báo cáo?

a)

Nhấp đúp chuột vào nhãn tên và nhập tên mới

b)

Nháy chuột vào hộp dữ liệu và nhập tên mới

c)

Nhấp đúp chuột vào Page Header và nhập tên mới

d)

Nháy chuột vào Report Footer và nhập tên mới

83.

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Dữ liệu nhập vào biểu mẫu sẽ được cập nhật vào đâu?

a)

Bảng dữ liệu gốc

b)

Biểu mẫu mới

c)

Trường dữ liệu mới nhất

d)

Report View

85.

Khi chỉnh sửa bài trí, có thể chỉnh sửa những việc chính nào?

a)

Sắp xếp và sắp xếp lại các thành phần

b)

Chỉnh sửa kích thước các phần tử

c)

Thay đổi vị trí hiển thị

d)

Tất cả đều đúng

86.

Làm thế nào để sửa lại tiêu đề biểu mẫu hoặc báo cáo?

a)

Nhấp đúp chuột vào Page Header và nhập tên mới

b)

Nhấp đúp chuột vào Detail và nhập tên mới

c)

Nhấp đúp chuột vào Page Footer và nhập tên mới

d)

Không thể thay đổi tên tiêu đề

87.

Nếu muốn biểu mẫu trong Access có thể được sử dụng dễ dàng, bạn cần:

a)

Xác định nguồn dữ liệu

b)

Tạo biểu mẫu từ bảng nguồn

c)

Hoàn chỉnh biểu mẫu

d)

Tạo và quản lý các truy vấn

88.

Trong Access, nếu biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

89.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu từ các biểu mẫu

b)

Nhập dữ liệu từ các trường

c)

Chỉnh sửa dữ liệu có sẵn trong nguồn

d)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau

90.

Trong Access, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào đâu?

a)

File\Options

b)

File\Database Options

c)

File\Settings

d)

File\Database Settings

91.

Khi thiết lập biểu mẫu làm biểu mẫu điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách biểu mẫu có sẵn trong CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

92.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

Bảng và truy vấn

b)

Báo cáo và biểu mẫu

c)

Truy vấn và báo cáo

d)

Tất cả các đối tượng

93.

Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?

a)

Biểu mẫu

b)

Truy vấn

c)

Bảng

d)

Báo cáo

94.

Người dùng có thể gây hỏng dữ liệu khi mở bảng dữ liệu hoặc truy vấn trong CSDL Access. Điều này có thể xảy ra do lý do nào?

a)

Không có mã sửa dữ liệu

b)

Cố ý gõ nhập dữ liệu sai

c)

Không có kiểm tra dữ liệu nhập vào

d)

Tất cả các phương án trên

95.

Báo cáo trong CSDL Access có thể thực hiện gì?

a)

Cho phép xuất dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thống kê

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

96.

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

Có, che khuất toàn bộ.

b)

Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

Chỉ che khuất vùng điều hướng.