Font size
Worksheetspython
Total questions: 91
Worksheet time: 15hrs 10mins
: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?
Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined
Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?
b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.
. (a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.
. (a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.
Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
: Kết quả của đoạn chương trình sau:
x=2021
print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
55
True
5
False
Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:
not((x or y ) and x )
True
False
x
1
Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?
50%3==1
34//5==6
True, True
False, False
True, False
False, True
Phát biểu nào sau đây bị sai?
Sau <điều kiện> cần có dấu “:”
Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng
Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.
Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.Khối lệnh tiếp theo bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng. Nếu không chương trình sẽ thông báo lỗi.
Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5
m = 1, n = 8
m = 2, n = 9
m = 3, n = 10,
m = 0, n = 7
Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:
a < 3 and a >= 8
3 <= a <=8
a < 3 and a > 8
a <= 3 and a >= 8
Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]
5 < a <= 7
5<= a <=7
5 < a < 7
5 <= a < 7
Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 5
y = 6
if x > y:
print('Max:',x)
else:
print(‘Max: ’, y)
Max:5
Max:6
Max: 5
Max: 6
Kết quả của chương trình sau là gì ?
x = 8
y = 9
if x > y:
print('x lớn hơn y')
elif x==y:
print('x bằng y')
else:
print('x nhỏ hơn y')
x lớn hơn y
x bằng y
x nhỏ hơn y
Chương trình bị lỗi
Kết quả của chương trình sau là gì ?
num = 3
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này luôn được in.")
num = -1
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này cũng luôn được in.")
3
Thông điệp này luôn được in.
Thông điệp này luôn được in.
3
Thông điệp này luôn được in.
-1
Thông điệp này luôn được in
3
-1
Thông điệp này luôn được in
Thông điệp này luôn được in.
-1
Thông điệp này luôn được in.
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)
n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0
n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
Kết quả của lệnh print(round(4.5679, 2)) là
4.5
4.6
4.56
4.57
Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4)
-1.2321
-1.2322
-1.23
-1.232
Số công việc cần phải lặp với số lần xác định trong các việc sau là mấy?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
3
4
5
2
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
0
Tất cả đều sai
Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
x = 0
for i in range(10): x = x + 1
x = 0
for i in range(10): x:= x + 1
x = 0
for i in range(10) x = x + 1
x:= 0
for i in range(10): x = x + 1
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
for i in range(10): prin(“A”)
for i in range(10): print(“A”)
for i in range(10): print(A)
for i in range(10) print(“A”)
Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
1 lần
5 lần
Không thực hiện
Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
10
12
15
14
Trong câu lệnh lặp:
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
10 lần
1 lần
5 lần
Không thực hiện
Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
1
100
99
Tất cả đều sai
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
12
10
8
6
Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:
numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11]
sum == 0
## iterate over the list
for val in numbers:
sum = sum+val
print("The sum is", sum)
4
3
2
5
Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào:
# program to display student's marks from record
student_name = 'Soyuj'
marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77}
for student in marks:
if student == student_name:
print(marks(student))
break
else:
print('No entry with that name found.')
Sai kí hiệu chú thích.
Sai khi khai báo danh sách.
Sai khi gọi tới phần tử của danh sách.
Không có lỗi sai ở câu lệnh nào.
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
for i in range(10, 0, -1):
print(i, ‘’)
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
Đưa ra 10 dấu cách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Không đưa ra kết quả gì
Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?
11111
22222
33333
44444
55555
for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)
for i in range(1, 6): print(str(i)*5)
for i in range(1, 5): print(str(i)*5)
for i in range(0, 5): print(str(i)*5)
Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?
55555
44444
33333
22222
11111
for i in range(5, 0, …):
print(str(i)*5)
-1
0
None
1
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9
10
11
12
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
Tìm UCLN của M và N.
Tìm BCNN của M và N
Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N
Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
while S >= 10000
while S < 10000
while S <= 10000
While S >10000
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
5 từ python
4 từ python
3 từ python
Không có kết quả
Cho đoạn chương trình sau:
n = int(input("Nhập n<=1000: "))
k=0
n=abs(n)
while n!=0:
n=n//10
k=k+1
print(k)
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?
k là số chữ số có nghĩa của n.
k là chữ số hàng đơn vị của n.
k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.
k là số chữ số khác 0 của n.
Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
i += 1
print(x)
2
3
4
5
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình
Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
Cả ba phương án trên đều đúng
Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được output
Tất cả các phương án.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
Cấu trúc tuần tự
Cấu trúc rẽ nhánh
Cấu trúc lặp
Cả ba cấu trúc.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần.
Học bài cho tới khi thuộc bài.
Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
Ngày đánh răng hai lần.
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
while <điều kiện> to <câu lệnh>
while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
while <điều kiện> do: <câu lệnh>.
while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Kết quả của chương trình sau:
x = 1
y = 5
while x < y:
print(x, end = " ")
x = x + 1
1 2 3 4
2 3 4 5
1 2 3 4 5
2 3 4
Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 8
y = 2
while y < x:
x = x - 2
print(x, end = " ")
8, 6, 4,2
8, 6, 4
6, 4 , 2
8, 6, 4, 2, 0
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
A.append(int(input()))
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu
Không có đáp án đúng
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python?
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Tất cả ý trên đều sai
Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
ls=[1, 2, 3]
ls=[x for x in range(3)]
ls=[int(x) for x in input().split()]
ls=list(3)
Cho khai báo danh sách sau:
A = list(“3456789”)
Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:
print(A[2])
print(A[1])
print(A[3])
print(A[0])
Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
print(list(reversed(i)))
print(list(reverse(i)))
print(reversed(i))
print(reversed(i))
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i))
print(','.join(A))
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
list
int
float
string
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs()
link()
append()
add()
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4
2, 3, 4, 5, 6
2, 4, 5, 6
2, 3, 6, 4
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
5
6
7
8
Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4
đông
hạ
3
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for
while – for
for kết hợp với lệnh range()
while kết hợp với lệnh range()
Các lệnh nào sau đây là lệnh làm việc với danh sách?
append(x): Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách
insert(k, x): chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách
clear(): Xoá toàn bộ dữ liệu của danh sách
Tất cả đều đúng
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A
Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A.
>>> S = (…)
>>> for i in range(len(A)):
(…)
S = S * A[i]
>>> print(S)
1, if A[i] > 0:
0, if A[i] > 0:
1, if A[i] >= 0
0, if A[i] > 0
Giả sử A = [“0”, “1”, “01”, “10”]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
1 in A
“01” in A
Câu a: False; Câu b: True
Câu a: True; Câu b: False
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
int
while
in range
in
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
True, False
True, False
False, True
False, False
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
True
False
Không xác định
Câu lệnh bị lỗi
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
clear()
exit()
remove()
del()
Phát biểu nào sau đây là sai?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list
Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách
CÂU 8: Số phát biểu đúng là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
1
2
0
3
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
[1, 2, 3, 4]
[2, 3, 4, 5]
[1, 2, 4, 5]
[1, 3, 4, 5]
Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
2
3
8
4
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
1, 2, 3, 4
1, 2, 4, 3, 5
1, 2, 3, 4,5
1, 2, 4, 5
Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?
A. insert(-5, 3)
3
1
0
2
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
insert(2 , 4)
insert(4, 2)
insert(3, 4)
insert(4, 3)
Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() thì có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?
8
7
4
6
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:
insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.
Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.
Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.
Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s)
s.len()
s. length()
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
5
6
4
3
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
15
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
3986443
8644
39864
443
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
True, False
True, True
False, False
False, True
Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
True
False
Chương trình bị lỗi
Vòng lặp vô hạn
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
“C”
“o”
“c”
Câu lệnh bị lỗi
: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
‘8’
‘0’
‘1’
Chương trình bị lỗi
Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.
'This is a string in Python'
'"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'
Không có xâu bị lỗi
'It\'s also a valid string'
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
‘c’
‘b’
‘a’
‘d’
Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 9
Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s
2) s2 in s
3) s3 in s
4) s4 in s
1
2
3
4
Chương trình sau giải quyết bài toán gì?
n = input("Nhập n")
s = ""
for i in range(n):
if i % 2 == 0:
s. append(i)
print(s)
In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.
Chương trình bị lỗi
In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.
In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.
Chuỗi sau được in ra mấy lần?
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
0
1
2
3
