wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh 11-12

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

trên cơ thể cán bộ phận đang dần thoái hóa kém phát triển

a)

miệng hút

b)

cơ quan sinh dục đực

c)

cơ quan tiêu hóa

d)

cơ quan sinh dục cái

2.

đặc điểm chung của loài sán là

a)

hình lá thân dẹt

b)

thân dẹt lưỡng tính

c)

hình lá thân dẹt lưỡng tính

d)

thân mềm và dẹt

3.

sán lá gan nhỏ có hình dáng thân dệt màu đỏ nhạt dài 10 -20 mm , rộng 2-4 mm , có 2 hấp khẩu là hấp khẩu bụng và hấp khẩu miệng trên cơ thể có cả bộ phận đực và cái

a)

đúng

b)

sai

4.

trứng giun sán có đặc điểm màu vàng sẫm hình bầu dục có một nắp ở đuôi trứng có một gai nhỏ

a)

trứng giun đũa

b)

trứng giun móc

c)

trứng sán lá gan

d)

trứng sán dây bò

5.

trứng sán lá gan có kích thước rất lớn chiều dài khoảng 26 -30um chiều ngang từ 16 - 17 um màu vàng sẫm hình bầu dục có một nắp rõ ở đuôi trứng có một gai nhỏ

a)

đúng

b)

sai

6.

sán lá gan nhỏ không ký sinh ở vật chủ là

a)

người

b)

ốc

c)

cá nước ngọt

d)

muỗi

7.

vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là

a)

người I

b)

ốc

c)

cá nước ngọt

d)

muỗi

8.

vị trí ký sinh chủ yếu trên người của sán lá gan nhỏ là

a)

ruột non

b)

đại tràng

c)

ống mật nhỏ trong gan

d)

phổi

9.

chu kỳ của sán lá gan nhỏ là kiểu chu kỳ đơn giản

a)

đúng

b)

sai

10.

trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ ở trùng bắt buộc phải trải qua và chủ ốc và cá nước ngọt

a)

đúng

b)

sai

11.

tuổi thọ của sán lá gan nhỏ là

a)

12 đến 13 tháng

b)

4 đến 5 năm

c)

1,5 đến 2, 5năm

d)

15 đến 25 năm

12.

đặc điểm trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ là

a)

con đực và con cái thụ tinh đẻ trứng tại ống dẫn mật trứng theo phân ra ngoài

b)

trong môi trường nước trứng phát triển thành nang ấu trùng

c)

ấu trùng sán ký sinh ở một số loài ốc ở đó ấu trùng phát triển thành ấu trùng đuôi

d)

ấu trùng đuôi tới cá nước ngọt kí sinh và phát triển ấu trùng lông

13.

sán lá gan nhỏ có

a)

một hấp khẩu

b)

Hai hấp khẩu

c)

Ba hập khẩu

d)

bốn hấp khẩu

14.

tập tục trong đời sống của con người có liên quan tới nhiễm sán lá gan khi

a)

nuôi lợn thả rông

b)

bón phân cho hoa màu

c)

ăn thịt lợn sống

d)

nuôi cá bằng phân tươi

15.

kích thước của sán lá gan nhỏ trung bình dài khoảng 10 đến 20 mm rộng khoảng

a)

2-4mm

b)

2-4um

c)

2-4cm

d)

2-4nm

16.

kích thước của sán dây bò dài trung bình khoảng

a)

4-12m

b)

4-12cm

c)

4-12mm

d)

4-12um

17.

ăn rau thủy canh chưa được nấu chín rau sống có nguy cơ nhiễm sán lá gan nhỏ

a)

đúng

b)

sai

18.

hình thức sinh sản của sán dây lợn

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

sinh sản đa phôi

19.

sán dây lợn có đặc điểm

a)

thân hình lá dẹt chia nhiều đốt

b)

lưỡng tính thân dẹt chia nhiều đốt

c)

thân dài hình ống chia nhiều đốt

d)

thân dài dẹt không chia đốt

20.

cơ thể sán dây chia các phần

a)

đầu thân

b)

đầu cổ thân đuôi

c)

đầu cổ thân

d)

đầu đuôi

21.

sán dây không có đặc điểm

a)

đầu hình cầu có nhiều hấp khẩu

b)

cổ thường thắt lại không có đốt

c)

thân nhiều đốt

d)

đuôi nhọn không chia đốt

22.

kích thước của sán dây lợn dài trung bình khoảng

a)

1-3m

b)

1-3cm

c)

1-3mm

d)

1-3um

23.

sự khác biệt giữa hình thể sán dây lợn và sán dây bò là ở

a)

đầu sán

b)

cổ sán

c)

thân sán

d)

đốt sán

24.

thân sán dây lợn có đặc điểm

a)

nhỏ không chia đốt

b)

hình trụ kích thước dài 1 đến 3 m

c)

chia nhiều đốt, đốt già có thể đứt ra khỏi thân

d)

chia đốt ,mỗi đốt mang nhiều ấu trùng bên trong

25.

trứng hình tròn đường kính dài khoảng 35 um vỏ giày bên trong trứng thường chứa phôi 6 móc là đặc điểm của chúng

a)

giun đũa

b)

giun móc

c)

sán lá gan nhỏ

d)

sán dây lợn

26.

sán dây lợn có các vật chủ là

a)

người, lợn,bò

b)

người, lợn

c)

người, bò

d)

người, muỗi,lợn

27.

ở người sán dây lợn trưởng thành ký sinh ở

a)

tim

b)

thớ cơ

c)

ruột non

d)

gan

28.

ở người ấu trùng sán dây lợn thường kí sinh ở

a)

ruột non

b)

đại tràng

c)

cơ ,não ,tim ,mắt

d)

dạ dày

29.

người mắc bệnh ấu trùng sán khi

a)

ăn thịt lợn gạo chưa được nấu chín

b)

ăn rau sống có chứa trứng sán

c)

đốt sán tự trào ngược lên dạ dày được giải phóng chứng

d)

ăn thịt bò nhiễm sán không được nấu chín

30.

sán dây lợn trưởng thành không gây ra triệu chứng sau

a)

đau bụng

b)

viêm phổi

c)

tắc ruột

d)

suy dinh dưỡng

31.

ấu trùng sán dây lợn ký sinh ở cơ thể xuất hiện những nang nhỏ sờ thấy dưới da bệnh nhân đau cơ mỏi cơ hoặc co giật cơ

a)

đúng

b)

sai

32.

tuổi thọ của sán dây lợn trưởng thành khoảng

a)

1 đến 2 năm

b)

20 đến 25 tháng

c)

3 đến 10 năm

d)

20 đến 25 năm

33.

sán dây bò có đặc điểm hình thể

a)

đầu hình cầu có chùy nhô lên

b)

đầu hình cầu có bốn hấp khẩu và có 2 mạch móc xung quanh

c)

đốt sán già tự động rời khỏi thân di động ra ngoài hậu môn

d)

đuôi sán nhọn có gai giao cấu

34.

sán dây bò có vật chủ là

a)

người ,lợn ,bò

b)

người, lợn

c)

người ,bò

d)

người ,muỗi ,lợn

35.

clonorchis sinensis là tên Latinh của

a)

sán lá gan nhỏ

b)

sán lá gan lớn

c)

sán dây lợn

d)

sán dây bò

36.

Taenia saginata là tên Latinh của

a)

sán lá gan nhỏ

b)

sán lá gan lớn

c)

sán dây lợn

d)

sán dây bò

37.

thần sán dây bò được chia thành đốt và có khoảng

a)

10 đốt

b)

100 đốt

c)

1000 đốt

d)

không chia đốt

38.

bệnh sán dây lợn gặp ở vùng núi nhiều hơn cả vùng đồng bằng

a)

đúng

b)

sai

39.

sán dây bò sinh sản lưỡng tính

a)

đúng

b)

sai

40.

sán dây lợn kích thước thường lớn hơn sán dây bò

a)

đúng

b)

sai

41.

nếu mắc phải sán dây bò trong cơ thể người chỉ có một con

a)

đúng

b)

sai

42.

người không mắc bệnh ấu trùng sán dây bò

a)

đúng

b)

sai

43.

hình thức sinh sản của sán dây bò

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

sinh sản đa phôi

44.

người mắc bệnh sán dây bò không có gây biểu hiện sau

a)

đau bụng

b)

tắc ruột

c)

nang kí sinh ở cơ

d)

suy dinh dưỡng

45.

hình thức sinh sản của sán dây bò

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

sinh sản đa phôi

46.

số hấp khẩu của sán dây lợn sán dây bò là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

người có nguy cơ mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành khi ăn phải

a)

rau sống

b)

thịt bò tái

c)

thịt lợn gạo

d)

tất cả các đáp án trên đúng

48.

entamoeba histolytica là tên Latinh của loài

a)

ký sinh trùng sốt rét

b)

trùng roi âm đạo

c)

amip gây bệnh

d)

sán lá gan

49.

thẻ hoạt động ăn hồng cầu của emip có đặc điểm

a)

kích thước 10 um

b)

ranh giới giữa Nội nguyên sinh chất và ngoại nguyên sinh chất không rõ rệt

c)

có chứa hồng cầu trong nội nguyên sinh chất

d)

di động kém

50.

thể amip có kích thước 15 -25 um trong nội nguyên sinh chất không chứa hồng cầu , ranh giới giữa nội nguyên sinh và ngoại nguyên sinh không rõ rệt . đây là thể hoạt động ăn hồng cầu

a)

đúng

b)

sai

51.

vai trò của thẻ bào nang của emip là

a)

lây nhiễm bệnh

b)

bảo vệ amip

c)

phát tán mầm bệnh

d)

tất cả đều đúng

52.

trên cơ thể người amip ký sinh nhiều nhất ở

a)

dạ dày

b)

tá tràng

c)

hỗng tràng

d)

đại tràng

53.

thể gây ra các triệu chứng của bệnh amip là

a)

thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

thể hoạt động không ăn hồng cầu

c)

thể bào nang

d)

A và B đúng

54.

thể amip hoạt động ăn hồng cầu gây ra triệu chứng bệnh nhờ cơ thế

a)

tiết ra men ly giải protein gây tổn thương niêm mạc ruột

b)

xâm nhập vào thành ruột và nhân lên

c)

ăn hong cầu tạo ra ổ áp xe trong niêm mạc

d)

tất cả đều đúng

55.

bệnh lỵ do amip gây ra có đặc điểm khác với lỵ trực khuẩn là

a)

bệnh diễn biến thầm lặng và thời gian mắc bệnh dài hơn

b)

đau bụng nhiều hơn

c)

số lần đi ngoài nhiều hơn

d)

mất nước nhiều hơn

56.

bệnh amip ngoài đường tiêu hóa có 2 thể chính là thể bệnh amip ở các cơ quan

a)

gan và Tim

b)

gan và thận

c)

gan và phổi

d)

phổi và Tim

57.

bệnh lỵ amip lây theo đường

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

tiếp xúc qua da

d)

côn trùng tiết túc

58.

thuốc điều trị lỵ amip là

a)

omeprazol

b)

ketoconazol

c)

pantoprazol

d)

metronidazol

59.

bệnh trùng roi âm đạo lây theo đường

a)

tiêu hóa

b)

tô hấp

c)

tinh dục

d)

côn trùng tiết túc

60.

thể hoạt động ăn hồng cầu của amip là thể không gây bệnh

a)

đúng

b)

sai

61.

trùng roi đường sinh dục thuộc loại sinh sản hữu tính

a)

đúng

b)

sai

62.

amip có thể chuyển từ hoạt động sang thể bào nang

a)

đúng

b)

sai

63.

kích thước thể hoạt động ăn hồng cầu của amip bệnh là

a)

20-40um

b)

15-25um

c)

10um

d)

5um

64.

kích thước thể hoạt động không ăn hồng cầu của amip gây bệnh là

a)

20-40um

b)

15-25um

c)

10-15um

d)

5um

65.

hình thức sinh sản của amip là

a)

nảy trồi

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

phân đôi tế bào

66.

trùng roi đường sinh dục chỉ gây bệnh ở phụ nữ

a)

đúng

b)

sai

67.

thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của plasmodium malariae là

a)

24h

b)

48h

c)

24-48h

d)

72h

68.

loài muỗi là vật truyền bệnh sốt rét là muỗi có tên Latinh là

a)

aedes

b)

culex

c)

anopheles

d)

A và B đúng

69.

ký sinh trùng sốt rét là loại đa bào thuộc giới động vật

a)

đúng

b)

sai

70.

khi quan sát dưới kính hiển vi thấy thể tư dưỡng non của ký sinh trùng sốt rét không có đặc điểm

a)

hình nhẫn ,mảnh

b)

nguyên sinh chất bao quanh không bào lớn, ngắn gọn, màu đỏ

c)

nguyên sinh chất màu xanh da trời

d)

hình quả thận, đầu tròn

71.

khi quan sát dưới kính hiển vi thấy thể phân liệt của ký sinh trùng sốt rét có đặc điểm

a)

hình nhẫn nhỏ, nguyên sinh chất màu xanh bao quanh không bào, nhân tròn gọn, màu đỏ,

b)

nhẫn, giải nguyên sinh chất dày, nhân to hơn, không bào biến mất

c)

hình nhan và nguyên sinh chất phân chia nhiều mảnh. mỗi mảng nhân gồm 1 vòng nguyên sinh chất bao quanh

d)

hình quả thận đầu tròn nguyên sinh chất màu tím hoa cà à nhân không có giới hạn rõ rệt

72.

chu kỳ phát triển của ký sinh trùng sốt rét là chu kỳ phức tạp

a)

đúng

b)

sai

73.

người là vật chủ phụ ,muỗi anopheles chà và chú chính cuả kí sinh trungf sôt ret

a)

đúng

b)

sai

74.

ở trong cơ thể người ký sinh trùng sốt rét ký sinh ở tế bào

a)

gan và bạch cầu

b)

dạ dày và bạch cầu

c)

dạ dày và hồng cầu

d)

gan vaf hồng cầu

75.

ở trong cơ thể người loài ký sinh trùng sốt rét không gây cơn tái phát xa có tên Latinh là

a)

plasmodium falciparum

b)

plasmodium vivax

c)

plasmodium ovale

d)

plasmodium malarie,plasmodium falciparum

76.

sự phát triển thành thoa trùng của ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể muỗi tại cơ quan

a)

tuyến nước bọt

b)

gan

c)

dạ dày

d)

hồng cầu

77.

cơn sốt rét trên lâm sàng ở người tương ứng với giai đoạn ký sinh trùng sốt rét

a)

phá vỡ tế bào gan

b)

phá vỡ hồng cầu

c)

xâm nhập vào tế bào gan

d)

xâm nhập vào cơ thể người sau khi mỗi mang ký sinh trùng sốt rét đốt

78.

bệnh sốt rét có thể lây qua đường

a)

muỗi đốt

b)

đường truyền máu

c)

qua nhau thai

d)

tất cả đáp án trên đúng

79.

cơn sốt rét điển hình thường diễn ra lần lượt

a)

rét run - sốt nóng-vã mồ hôi

b)

sốt nóng-rét run -vã mồ hôi

c)

sốt-rét

d)

sốt nóng-rét run-vã mồ hôi

80.

loại ký sinh trùng gây ra bệnh sốt rét ác tính có tên Latinh là

a)

plasmodium falciparum

b)

plasmodium vivax

c)

plasmodium ovale

d)

plasmodiummalarie

81.

các triệu chứng sốt rét thể naõ là

a)

bệnh diễn biến nhanh sốt cao 40-41 độ

b)

thở dốc, mạch nhanh ,lú lẫn ,mê sảng hôn mê

c)

da và niêm mạc tais nhơt , nhức đầu ,nôn

d)

tất cả đáp án trên đúng

82.

cơn sốt rét do plasmodium falciparum có chu kyf sốt

a)

hàng ngày

b)

cách nhật cách

c)

cách 3 ngày

d)

liên tục

83.

tiết tục gây hại cho con người và động vật bằng cách

a)

gây rối loạn tiêu hóa

b)

gây rối loạn chuyển hóa

c)

hút máu

d)

gây tắc ruột

84.

hình thức sinh sản của tiết túc là

a)

nhân đôi

b)

nảy chồi

c)

hữu tính

d)

lưỡng tính

85.

tiết túc là những động vật đơn bào không có xương sống chân có nhiều đốt nối với nhau bằng nhiều khớp

a)

đúng

b)

sai

86.

tiết túc là vật chủ trung gian truyền bệnh sán lá phổi cho người là

a)

tôm

b)

ruồi

c)

gián

d)

chấy

87.

muỗi là tiết túc không truyền bệnh

a)

sốt rét

b)

sốt xuất huyết

c)

giun chỉ

d)

sán lá gan nhỏ

88.

loại côn trùng tiết túc truyền bệnh qua chất bài tiết

a)

muỗi anopheles truyền bệnh sốt rét

b)

bọ chét truyền bệnh dịch hạch

c)

ruồi truyền bệnh lỵ trực khuẩn

d)

chấy truyền bệnh sốt hồi quy

89.

tiết túc có thể vừa gây bệnh vừa truyền bệnh

a)

đúng

b)

sai

90.

phương thức truyền bệnh lỵ amip cho người qua trung gian truyền bệnh là

a)

ruồi nhà

b)

nhặng

c)

muỗi

d)

bọ chét

91.

phương thức truyền bệnh dịch hạch cho con người qua trung gian truyền bệnh là

a)

ruoiif nhà

b)

nhặng

c)

muỗi

d)

bọ chét

92.

bộ chest là sinh vật được gọi là tiết túc

a)

đúng

b)

sai

93.

chu kỳ phát triển của chấy có

a)

ba giai đoạn từ trứng nấu trùng và phát triển thành con trưởng thành

b)

ba giai đoạn từ hậu thành trứng và phát triển thành con trưởng thành

c)

bốn giai đoạn từ trứng thành thiếu trùng thành thanh trùng và thành con trưởng thành

d)

bốn giai đoạn từ trứng thành thanh trùng thành thiếu trùng và con trưởng thành

94.

tiết tục sống chủ yếu ở nội ký sinh

a)

đúng

b)

sai

95.

ruồi là tiết tục chuyển thụ động lây lan bênh

a)

giun chỉ

b)

giun móc

c)

tả

d)

lao