wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm tin cuối kì 2

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khi mở CSDL trong Access, biểu mẫu điều hướng sẽ hiển thị đầu tiên hay không?

a)

Có, luôn hiển thị đầu tiên.

b)

Không, chỉ hiển thị khi người dùng chọn.

c)

Chỉ hiển thị khi được thiết lập làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Hiển thị dựa trên thiết lập của người dùng.

2.

Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.

b)

Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.

c)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.

3.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

4.

Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

a)

Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.

b)

Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.

c)

Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.

d)

Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.

5.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Xem thông tin từ bảng nguồn.

b)

Nhập dữ liệu vào các trường.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.

d)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

6.

Trong Access, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào đâu?

a)

File\Options

b)

File\Database Options

c)

File\Settings

d)

File\Database Settings

7.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách các biểu mẫu có sẵn trong CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

8.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn mục Display Navigation Form.

b)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form.

c)

Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn

d)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô DISPLAY NAVIGATION PANE

9.

Câu 9: Khi người dùng nhấp chuột lên các thẻ trên biểu mẫu điều hướng, điều gì xảy ra?

a)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ mở để làm việc.

b)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ xuất hiện trong vùng làm việc.

c)

Dữ liệu sẽ được nhập vào biểu mẫu hoặc báo cáo.

d)

Các trường dữ liệu sẽ bị khoá và không thể sửa đổi.

10.

Câu 10: Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và báo cáo

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

11.

Câu 11: Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?

a)

Biểu mẫu

b)

Truy vấn

c)

Bảng

d)

Báo cáo

12.

Câu 12: Người dùng có thể gây hỏng dữ liệu khi mở bảng dữ liệu hoặc chạy truy vấn trong CSDL Access. Điều này có thể xảy ra do lý do nào?

a)

Vô tình nhập sai dữ liệu

b)

Cố ý gỗ nhập dữ liệu sai

c)

Không có kiểm tra dữ liệu nhập vào

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Câu 13: Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

14.

Câu 14: Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

15.

Cau 15 Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

16.

Để tạo biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn Create Navigation trong nhóm Queries, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các bảng hoặc truy vấn khác vào ô Add New.

b)

Chọn Create Navigation trong nhóm Reports, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các biểu mẫu hoặc báo cáo khác vào ô Add New.

c)

Chọn Create Navigation trong nhóm Tables, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các truy vấn hoặc bảng khác vào ô Add New.

d)

Chọn Create Navigation trong nhóm Forms, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào ô Add New.

17.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong ứng dụng Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn File\Options, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

b)

Chọn File\Database Options, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Chọn File\Settings, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Chọn File\Database Settings, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

18.

Câu 18 :Làm thế nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

b)

Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.

19.

câu 19 :Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

a)

Có, ngay khi đóng Access.

b)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

c)

Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.

d)

Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.

20.

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

Có, che khuất toàn bộ.

b)

Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

Chỉ che khuất vùng điều hướng.

21.

Làm thế nào để thu nhỏ, phóng to ảnh?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

d)

Tất cả các phương án trên.

22.

Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh.

23.

Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

c)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

d)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

24.

Để biến đổi ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

c)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh trong hộp công cụ, nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

d)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

25.

Làm thế nào để hủy bỏ kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác.

d)

Tất cả các phương án trên.

26.

Làm thế nào để di chuyển chỉ ảnh mà không di chuyển khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

27.

Làm thế nào để xác nhận kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác.

d)

Cả A và C

28.

Cách nào được sử dụng để tăng kích thước ảnh?

a)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ biến đổi ảnh.

29.

Cách nào được sử dụng để di chuyển ảnh trong một khung ảnh lớn hơn kích thước hiển thị?

a)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

d)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

30.

Làm thế nào để thay đổi kích thước vùng ảnh cần cắt?

a)

Nhấn phím enter.

b)

Kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn.

c)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

31.

Điền vào chỗ trống: Dùng phím .... hoặc dùng các thanh trượt dọc/ngang để di chuyển ảnh.

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

32.

Điền vào chỗ trống: Dùng công cụ .... để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

33.

Điền vào chỗ trống: Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh .... để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

34.

Điền vào chỗ trống: Dùng công cụ .... kết hợp với phím Ctrl để thu nhỏ hoặc phóng to ảnh

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

35.

Khi muốn tăng kích thước ảnh, cách nào sau đây là phương pháp chính xác?

a)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

36.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

37.

Để tẩy xóa và phục hồi ảnh trong GIMP, sử dụng các công cụ

a)

Clone

b)

Perspective Clone

c)

Healing

d)

Cả A, B, C

38.

Trong phần mềm GIMP, vùng hiển thị ảnh có chứa?

a)

có chế độ xem trước

b)

hiển thị ảnh đang chỉnh sửa

c)

có thể hiển thị ảnh trước và sau chỉnh sửa

d)

Cả B và C

39.

Công cụ Healing khi sử dụng

a)

tương tự như công cụ Clone

b)

rất khó

c)

có ngôn ngữ là tiếng anh

d)

nhiều công cụ quá nên không biết dùng

40.

Công cụ Healling còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

hộp tùy chọn công cụ

d)

Cả A, B, C

41.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

43.

Ảnh để in thường có độ phân giải ít nhất là bao nhiêu dpi?

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000

44.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngắn của 1 điểm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

45.

Số lượng điểm ảnh thể hiện?

a)

độ phân giải của ảnh

b)

cả A và C

c)

số điểm ảnh của bức ảnh

d)

độ nhạy khi chụp ảnh

46.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

phóng được to lên

b)

rõ nét

c)

thu được nhỏ lại

d)

mờ đục đi

47.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)

hình lập phương 1mm2

b)

hình tam giác đều

c)

hình bát giác

d)

hình vuông nhỏ

48.

Pixel là?

a)

điểm ảnh

b)

dữ liệu

c)

phần thực của ảnh

d)

phần ảo của ảnh

49.

Ảnh số là?

a)

số bức ảnh

b)

biểu diễn của hình ảnh

c)

ảnh được ghép từ các số

d)

Cả B và C

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

51.

Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh.

52.

Độ phức tạp của các phần mềm chỉnh sửa ảnh nói chúng là?

a)

Một số phần mềm chỉnh sửa ảnh đơn giản và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu, trong khi đó, những phần mềm chuyên nghiệp có độ phức tạp cao hơn và yêu cầu sự hiểu biết sâu rộng về chỉnh sửa ảnh.

b)

Hầu như là không có, các phần mềm trả phí mới có độ khó cao

c)

Tùy thuộc vào bản thân nhận thức của người sử dụng

d)

Cả A, B và C

53.

Giá cả nói chung của phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Mọi phần mềm đều mất phí đểu duy trì

b)

Có nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí hoặc có giá rẻ để người dùng dễ dàng truy cập. Tuy nhiên, những phần mềm chuyên nghiệp có giá thành cao hơn và thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp

c)

Tất cả phần mềm đều miễn phí vô thời hạn cho người sử dụng

d)

Không đáp án nào đúng

54.

Đặc điểm chung về khả năng tương thích của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlx, pdf đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều sai

55.

Công cụ nào trong Photoshop cho phép bạn tạo ra các đường viền với các hình dạng phức tạp?

a)

Lasso tool

b)

Pen tool

c)

Magic wand tool

d)

Brush tool

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

58.

Hàm nào trong Photoshop cho phép tạo các hiệu ứng trên ảnh bằng cách áp dụng các bộ lọc?

a)

Hue/Saturation

b)

Levels

c)

Curves

d)

Filter

59.

Bảng công cụ của phần mềm GIMP có chứa?

a)

các công cụ sao chép, di chuyển

b)

các công cụ thêm ảnh, cắt ảnh

c)

công cụ thêm chữ, tạo các hiệu ứng

d)

tất cả đều đúng

60.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

61.

Phần mềm nào được sử dụng để chỉnh sửa ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

Microsoft Word

c)

Google Chrome

d)

Spotify

62.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

63.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

64.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động ?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

65.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

66.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

67.

Hộp thoại nào xuất hiện sau khi chọn lệnh Export Image trong GIMP?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

Export Image as JPEG.

68.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg.

b)

.png.

c)

.gif.

d)

.bmp.

69.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

Export Image as JPEG.

70.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

71.

Trong GIMP, lệnh nào cho phép xem trước ảnh động trước khi xuất?

a)

Filters Animation\Playback.

b)

File\Export As.

c)

Filters Animation\Export Image.

d)

File\Open As Layers.

72.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

73.

Câu 12: Lệnh nào trong GIMP được sử dụng để mở các ảnh tĩnh dưới dạng các lớp ảnh?

a)

Filters Animation.

b)

File Open As Layers.

c)

Filters Animation Optimize.

d)

Filters Animation Playback.

74.

Câu 13: Trong GIMP, lệnh nào được sử dụng để tạo dãy khung hình cho ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn?

a)

Filters Animation.

b)

File Open As Layers.

c)

Filters Animation Optimize.

d)

Filters Animation Playback.

75.

Câu 14: Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

76.

Câu 15: Bước cuối cùng trong quá trình tạo ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn là gì?

a)

Bước 1: Chuẩn bị ảnh tĩnh cho ảnh động.

b)

Bước 2: Tạo dãy khung hình cho ảnh động.

c)

Bước 3: Xuất ảnh động.

d)

Bước 4: Nháy chuột chọn ô As animation.

77.

Câu 1: Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

78.

Câu 2: Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì?

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thêm, xóa và di chuyển các cảnh

d)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

79.

Câu 3: Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

d)

Điều hướng các lệnh thông dụng

80.

Câu 4: Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

81.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

82.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

83.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh trong dự án?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Vùng thiết đặt cảnh

84.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

85.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Thanh công cụ điều hướng

86.

Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

87.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

88.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

89.

Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp

b)

Chọn Publish và đặt tên cho tệp video

c)

Chọn Save và đặt tên cho tệp video

d)

Chọn Export và đặt tên

90.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

91.

Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh nào?

a)

MP4 và AVI

b)

WAV và WMA

c)

BMP và JPEG

d)

GIF và PNG

92.

Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Preview

d)

Play the current scene from start

93.

Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?

a)

.mp3

b)

.gif

c)

.am

d)

.txt

94.

Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?

a)

MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC

b)

GIF, JPEG, PNG, BMP

c)

MP4, AVI, MKV, MOV

d)

DOCX, XLSX, PPTX, PDF

95.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

96.

Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn New Empty Project

b)

Chọn Save Project

c)

Chọn New Scene

d)

Chọn Publish