wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdqp cuối HK2 (11)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình nào sau đây không phải là địa hình trống trải?

a)

Đồi trọc

b)

Bãi cát

c)

Bờ ruộng

d)

Bãi bằng phẳng

2.

Nội dung nào sau đây không đúng yêu cầu về lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

b)

Ta quan sát địch tốt, địch khó phát hiện ta

c)

Ngụy trang phải khéo léo

d)

Nên lợi dụng địa vật có tính chất bí mật, an toàn

3.

Khi lợi dụng địa hình, địa vật cần chú ý nội dung gì?

a)

Cần xác định tốt vị trí lợi dụng ở đâu

b)

Vị trí nào lợi dụng kín đáo là tốt nhất

c)

Phải luôn lợi dụng ở vị trí bên trái của địa vật

d)

Căn cứ vào tình hình địch, miễn là có lợi nhất

4.

Địa hình, địa vật nào sau đây là vật che khuất?

a)

mô đất

b)

bụi cây

c)

đồi trọc

d)

bãi cát

5.

Địa hình, địa vật nào sau đây là vật che đỡ?

a)

Mặt đường

b)

Mặt nước

c)

Mô đất

d)

Bụi cây

6.

Tư thế, động tác cần lưu ý khi lợi dụng địa hình, địa vật như thế nào?

a)

Tư thế, động tác phải luôn cao hơn vật lợi dụng

b)

Tư thế động tác phải lớn hơn vật lợi dụng

c)

Hành động khi lợi dụng phải hết sức bí mật, khéo léo

d)

Cần căn cứ vào địa vật cao, lớn để lợi dụng

7.

Địa hình, địa vật nào sau đây không phải là vật che khuất?

a)

cánh cửa

b)

bụi cây

c)

bụi rậm

d)

đường quốc lộ

8.

Địa hình, địa vật nào sau đây không phải là vật che đỡ?

a)

gốc cây

b)

vật kiến trúc kiên cố

c)

mô đất

d)

bụi cây

9.

Lựa chọn nào sai với nội dung cần chú ý khi lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

Cần xác định tốt vị trí lợi dụng ở đâu

b)

Vị trí lợi dụng phải căn cứ vào màu sắc, hình dạng địa vật

c)

Khi lợi dụng thường phải ở vị trí phía sau địa vật

d)

Phải căn cứ vào nhiệm vụ, tình hình địch

10.

Khi lợi dụng địa hình, địa vật cần chú ý nội dung gì?

a)

Cần xác định tốt vị trí lợi dụng ở đâu

b)

Vị trí nào lợi dụng tốt nhất

c)

Khi lợi dụng phải luôn ở vị trí bên trái địa vật

d)

Không cần căn cứ vào nhiệm vụ, tình hình địch

11.

Tư thế, động tác khi lợi dụng địa hình, địa vật cần lưu ý gì ?

a)

Tư thế, động tác vận động luôn phải cao hơn vật lợi dụng

b)

Tư thế động tác phải phụ thuộc vào vật lợi dụng

c)

Hành động khi lợi dụng phải hết sức bí mật, khéo léo

d)

Không căn cứ vào vật lợi dụng cao hay thấp

12.

Nội dung nào là yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

Tăng cường quan sát, phát hiện địch

b)

Kiên quyết đánh địch

c)

Hành động phải khéo léo, bí mật, tinh khôn

d)

Luôn đựa vào địa vật định lợi dụng

13.

Tác dụng của địa hình, địa vật che khuất ?

a)

Vừa che đỡ, vừa chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch

b)

Che được hành động, nhưng không chống đỡ được đạn bắn thẳng

c)

Có tác dụng cất giấu vũ khí và trang bị khác

d)

Làm cơ sở rất thuận lợi cho các hoạt động chiến đấu của đơn vị

14.

Tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ ?

a)

Tác dụng che đỡ, cất giấu các loại vũ khí và trang bị khác

b)

Chủ yếu che đỡ cho người lúc hành quân và cất giấu vũ khí

c)

Chống đỡ được đạn bắn thẳng của địch và che được hành động

d)

Có tác dụng bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người trước bom đạn    

15.

Địa hình, địa vật trống trải là

a)

nơi không có vật che khuất, che đỡ

b)

nơi đồi trọc không được che khuất, che đỡ

c)

mặt biển, nơi không có vật che khuất, che đỡ

d)

vị trí bằng phẳng không có vật che đỡ    

16.

Lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để làm gì?

a)

Dùng để ẩn náu khi địch dùng bom cháy Na pan

b)

Chủ yếu để che kín một số hành động của ta

c)

Dùng để tránh đạn bắn thẳng và mảnh bom đạn

d)

Lợi dụng để tránh thiệt hại khi địch sử dụng bom đạn cháy

17.

Địa hình, địa vật khuất có những loại gì?

a)

Vật che khuất tuyệt đối và che khuất tương đối

b)

Vật che khuất từng phần và che khuất toàn phần

c)

Vật che khuất kín đáo và che khuất không thật kín đáo

d)

Vật che khuất dày và che khuất mỏng    

18.

Các loại địa hình, địa vật che khuất, khi lợi dụng có như nhau không?

a)

Đều như nhau

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Địa vật lớn khác nhau, nhỏ giống nhau

d)

Phụ thuộc vào mỗi địa vật

19.

Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất cần lưu ý gì?

a)

Trong mọi điều kiện đều phải lợi dụng vị trí phía sau địa vật

b)

Bao giờ tư thế vận động đều phải thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng

c)

Tùy theo địa vật dày mỏng khác nhau để lợi dụng cho phù hợp

d)

Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật che khuất

20.

Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất, che đỡ cần lưu ý gì?

a)

Khi đã tiêu diệt địch phải rời khỏi vị trí đó và lợi dụng vật khác

b)

Phải liên tục thay đổi vị trí khi lợi dụng

c)

Thay đổi vật che khuất khi địch xuất hiện

d)

Cố định vị trí lợi dụng để giữ vững vị trí chiến đấu

21.

Một trong những tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ là gì?

a)

Lợi dụng để giữ vững vị trí từng người trong chiến đấu

b)

Có tác dụng bảo vệ an toàn cho người khi địch sử dụng bom cháy

c)

Tránh đạn bắn thẳng, mảnh bom, mảnh đạn của địch

d)

Giữ an toàn tuyệt đối cho người và vũ khí trong chiến đấu

22.

Khi chọn địa hình, địa vật che đỡ để lợi dụng cần lưu ý gì?

a)

Trong chiến đấu phải ổn định được vị trí và an toàn    

b)

Phải an toàn tuyệt đối trước các loại bom, đạn của địch  

c)

Cạnh vật che đỡ phải có địa vật che khuất để kết hợp lợi dụng

d)

Phải thuận lợi trong tiêu diệt địch, bảo vệ được mình

23.

Mục đích lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để làm gì?

a)

Tránh mảnh bom của địch

b)

Tránh đạn bắn thẳng của địch

c)

Để có tư thế chiến đấu tốt

d)

Để che kín hành động của ta

24.

Điểm giống nhau về tác dụng của địa hình, địa vật che khuất và địa hình, địa vật che đỡ là gì?

a)

Tránh đạn bắn thẳng của địch

b)

Để che giấu, hoặc che kín hành động của ta

c)

Tránh mảnh bom đạn của địch

d)

Để che giấu vũ khí, trang bị

25.

Nội dung nào trái với yêu cầu lợi dụng địa hình, địa vật che khuất, che đỡ?

a)

Quan sát được địch nhưng địch khó phát hiện ta

b)

Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

c)

Hành động phải khéo léo, bí mật, tinh khôn

d)

Triệt để lợi dụng nơi có địa vật cao, đột xuất để dễ quan sát địch

26.

Nội dung nào không đúng với yêu cầu lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

b)

Ta quan sát địch tốt, địch khó phát hiện ta

c)

Ngụy trang phải khéo léo

d)

Phải lợi dụng địa vật vững chắc, kiên cố

27.

Trong chiến đấu lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ chủ yếu để làm gì?

a)

Có tư thế vững vàng, dùng hoả lực tiêu diệt địch chính xác

b)

Có thể chiến đấu lâu ngày với địch

c)

Che giấu an toàn vũ khí, lương thực, thực phẩm

d)

Kịp thời ẩn nấp khi chiến đấu với địch

28.

Nội dung nào trái với cách vận động ở địa hình trống trải?

a)

Ban đêm thì vọt tiến, nhanh chóng vượt qua

b)

Lợi dụng sơ hở của địch để nhanh chóng vượt qua

c)

Ngụy trang, vận dụng tư thế thấp, khéo léo vượt qua

d)

Dừng ý định vượt qua để tìm cách vận động khác

29.

Trong chiến đấu, tư thế, động tác cụ thể khi lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ như thế nào?

a)

Ném lựu đạn phải chọn tư thế nằm

b)

Dùng để bắn súng phải chọn tư thế quỳ

c)

Nếu để bắn súng và ném lựu đạn nên ở tư thế đứng và quỳ

d)

Cần lợi dụng để dùng tư thế đứng bắn

30.

Khi phải vận động vượt qua địa hình trống trải, cách xử lí nào sau đây phù hợp?

a)

Báo cáo người chỉ huy cho tạm dừng vận động

b)

Nhanh chóng vượt qua bằng mọi giá

c)

Ngụy trang, vận dụng tư thế thấp, khéo léo vượt qua

d)

Dừng ý định vượt qua khu vực này

31.

Tại sao khi băn súng, vị trí lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ lại chủ yếu ở phía sau, bên phải?

a)

Người bắn được che đỡ tuyệt đối trước quân địch

b)

Theo nguyên tắc, mọi người phải thực hiện nghiêm túc

c)

Phù hợp với cấu tạo súng và thuận lợi cho động tác sử dụng súng

d)

Phù hợp với điều kiện của địa hình, địa vật lợi dụng

32.

Nếu người sử dụng súng thuận tay trái, mắt trái, lợi dụng địa hình, địa vật che dỡ thường ở vị trí nào là tốt nhất?

a)

Phía sau, bên phải

b)

Phía sau, bên trái

c)

Phía sau, chính giữa

d)

Hai bên, phía trước

33.

Địa hình, địa vật che khuất là những vật

a)

có thể che được hành động nhưng không chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch

b)

chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch đồng thời che kín được hành động

c)

chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch nhưng không che được hành động

d)

không che kín được hành động đồng thời không có khả năng chống đỡ bom, đạn

34.

Địa hình, địa vật che đỡ là những vật

a)

có thể che được hành động nhưng không chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch

b)

chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch đồng thời che kín được hành động

c)

chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch nhưng không che được hành động

d)

không che kín được hành động đồng thời không có khả năng chống đỡ bom, đạn

35.

Địa hình/ địa vật nào dưới đây là địa hình/địa vật che khuất?

a)

Vật kiến trúc kiên cố

b)

Bờ ruộng

c)

Bụi cỏ rậm rạp

d)

Đồi trọc

36.

Địa hình nào dưới đây là địa hình trống trải?

a)

Gốc cây

b)

Bờ ruộng

c)

Mô đất

d)

Đồi trọc

37.

Địa hình nào dưới đây là địa hình che đỡ?

a)

Bãi bằng phẳng

b)

Bờ ruộng

c)

Đồi trọc

d)

Mặt đường

38.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi lựa chọn/ lợi dụng địa hình, địa vật trong chiến đấu?

a)

Ngụy trang phù hợp, có thể làm biến đổi hình dáng của địa vật lợi dụng

b)

Lựa chọn địa hình đảm bảo quan sát được địch nhưng địch khó phát hiện ra

c)

Khi lợi dụng địa hình/ địa vât, hành động phải khéo léo, bí mật, tinh khôn

d)

Lựa chọn địa hình đảm bảo việc: tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

39.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những điểm cần chú ý khi lợi dụng địa hình/ địa vật?

a)

Hành động khi lợi dụng: nhẹ nhàng, thận trọng hay nhanh, mạnh…

b)

Căn cứ vào nhiệm vụ, ý định hành động của mình để lợi dụng địa hình/ địa vật

c)

Căn cứ vào hình dáng, tính chất, màu sắc của vật lợi dụng để xác định cách lợi dụng

d)

Gặp bất kì địa hình/ địa vật nào đều tiến hành lợi dụng để thực hiện chiến đấu

40.

Lợi dụng địa hình, địa vật che khuất chủ yếu để

a)

ngụy trang phù hợp, dung tư thế thấp, nhanh chóng tiếp cận vị trí quân địch

b)

che kín một số hành động như: quan sát, vận động, ẩn nấp hoặc làm công sự…

c)

có tư thế vững vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch đồng thời tránh bom, đạn của địch

d)

vận dụng động tác vọt tiến để nhanh chóng tiếp cận tới vị trí của quân địch

41.

Lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ chủ yếu để

a)

ngụy trang phù hợp, dung tư thế thấp, nhanh chóng tiếp cận vị trí quân địch

b)

che kín một số hành động như: quan sát, vận động, ẩn nấp hoặc làm công sự…

c)

có tư thế vững vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch đồng thời tránh bom, đạn của địch

d)

vận dụng động tác vọt tiến để nhanh chóng tiếp cận tới vị trí của quân địch

42.

Địa hình/ địa vật nào sau đây là vật che khuất?

a)

Mô đất

b)

Bụi cây

c)

Đồi trọc

d)

Bãi cát

43.

Địa hình, địa vật nào sau đây là địa hình, địa vật che đỡ?

a)

Mặt đường

b)

Mặt nước

c)

Mô đất

d)

Bụi cây

44.

Trong chiến đấu, ta chủ yếu lợi dụng vị trí nào đối với vật che khuất không thật kín đáo?

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

bên phải

d)

bên trái

45.

Đối vớt vật che khuất kín đáo, dù điều kiện thời tiết, ánh sang, màu sắc như thế nào, ta đều có thể lợi dụng vị trí

a)

phía trước vật

b)

phía sau vật

c)

bên phải vật

d)

bên trái vật

46.

Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang lợi dụng loại địa hình/ địa vật nào và lợi dụng trong tư thế nào?

a)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế khom cao

b)

Lợi dụng địa hình che đỡ ở tư thế khom cao

c)

Lợi dụng địa hình trống trải ở tư thế đứng

d)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế đứng

47.

Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang lợi dụng loại địa hình/ địa vật nào và lợi dụng trong tư thế nào?

a)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế khom cao

b)

Lợi dụng địa hình che đỡ ở tư thế khom cao

c)

Lợi dụng địa hình trống trải ở tư thế đứng

d)

Lợi dụng địa hình che đỡ ở tư thế đứng

48.

Khi lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, bố trí vật cản… ta có thể lợi dụng vị trí nào của vật?

a)

Phía trước và phía sau của vật

b)

Phía sau và bên trái của vật

c)

Phía sau và bên phải của vật

d)

Phía bên phải và bên trái của vật

49.

Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang lợi dụng loại địa hình/ địa vật nào và lợi dụng trong tư thế nào?

a)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế đứng

b)

Lợi dụng địa hình che đỡ ở tư thế quỳ

c)

Lợi dụng địa hình trống trải ở tư thế quỳ

d)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế khom

50.

Lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để

a)

ẩn náu khi địch dùng bom cháy Napan

b)

che kín một số hành động của ta

c)

tránh đạn bắn thẳng và mảnh bom đạn của địch

d)

tránh thiệt hại khi địch ném bom

51.

Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất cần lưu ý gì?

a)

Trong mọi điều kiện đều phải lợi dụng vị trí phía sau địa vật

b)

Tư thế vận động luôn phải thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng

c)

Chỉ được lợi dụng duy nhất một địa vật trong suốt thời gian chiến đấu

d)

Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật che khuất

52.

Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất, che đỡ cần lưu ý gì?

a)

Khi bị địch phát hiện, phải nhanh chóng rời khỏi vị trí, tiếp tục lợi dụng vật khác

b)

Phải liên tục thay đổi vị trí (trước - sau - phải - trái) khi lợi dụng các địa hình, địa vật

c)

Chỉ được lợi dụng duy nhất một địa vật trong suốt thời gian chiến đấu

d)

Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật để giữ vững vị trí chiến đấu

53.

Một trong những tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ là gì?

a)

Lợi dụng để vận dụng động tác vọt tiến, nhanh chóng áp sát địch

b)

Có tác dụng bảo vệ an toàn cho người khi địch sử dụng bom cháy

c)

Có khả năng tránh đạn bắn thẳng, mảnh bom, mảnh đạn của địch

d)

Giữ an toàn tuyệt đối cho người và vũ khí trong quá trình chiến đấu

54.

Địa hình, địa vật che khuất và địa hình, địa vật che đỡ đều có tác dụng

a)

tránh đạn bắn thẳng của địch

b)

che giấu được hành động của ta

c)

tránh mảnh bom của địch

d)

đảm bảo an toàn tuyệt đối cho ta

55.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cách vận động ở địa hình trống trải?

a)

Vận dụng động tác vọt tiến để nhanh chóng vượt qua

b)

Lợi dụng sơ hở của địch hoặc sương mù, khói bụi… để nhanh chóng vượt qua

c)

Nếu không thể vọt tiến thì ngụy trang, vận dụng tư thế thấp để vượt qua

d)

Chỉ sử dụng duy nhất một tư thế là vọt tiến để nhanh chóng vượt qua

56.

Khi phải vận động vượt qua địa hình trống trải, cách xử lí nào sau đây phù hợp?

a)

Báo cáo người chỉ huy cho tạm dừng vận động

b)

Luôn vận dụng tư thế: bò, trườn… để vượt qua

c)

Ngụy trang, vận dụng tư thế thấp, khéo léo vượt qua

d)

Chỉ sử dụng duy nhất tư thế vọt tiến để vượt qua

57.

Nếu người sử dụng súng thuận tay trái, mắt trái, lợi dụng địa hình, địa vật che dỡ thường ở vị trí nào là tốt nhất?

a)

Phía sau, bên phải

b)

Phía sau, bên trái

c)

Phía trước,bên phải

d)

Phía trước, bên trái

58.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật che khuất, che đỡ?

a)

Quan sát được địch nhưng địch khó phát hiện ta

b)

Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

c)

Hành động phải khéo léo, bí mật, tinh khôn

d)

Triệt để lợi dụng địa hình cao, đột xuất để dễ quan sát địch

59.

Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang vận dụng động tác nào và vận dụng trong loại địa hình nào?

a)

Vận dụng động tác vọt tiến trên địa hình trống trải

b)

Vận dụng động tác khom trên địa hình che khuất

c)

Vận dụng động tác đứng trên địa hình che đỡ

d)

Vận dụng động tác vọt tiến trên địa hình che khuất

60.

Nếu người sử dụng súng thuận tay trái, mắt trái, lợi dụng địa hình, địa vật che dỡ thường ở vị trí nào là tốt nhất?

a)

Phía sau, bên phải

b)

Phía sau, bên trái

c)

Phía trước,bên phải

d)

Phía trước, bên trái

61.

Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang lợi dụng loại địa hình/ địa vật nào và lợi dụng trong tư thế nào?

a)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế đứng

b)

Lợi dụng địa hình che đỡ ở tư thế quỳ

c)

Lợi dụng địa hình trống trải ở tư thế quỳ

d)

Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế khom

62.

Chiến sĩ trong bức hình dưới đây đang vận dụng động tác, tư thế nào và vận dụng trong loại địa hình nào?

a)

Ngụy trang, dùng tư thế thấp để vượt qua địa hình trống trải

b)

Ngụy trang, dùng tư thế vọt tiến để vượt qua địa hình che đỡ

c)

Ngụy trang, dùng tư thế đứng để vượt qua địa hình che khuất

d)

Ngụy trang, dùng tư thế bò, trườn để vượt qua địa hình trống trải

63.

Lựu đạn là loại vũ khí gì?

a)

Dùng để đánh gần, trang bị cho từng người trong chiến đấu

b)

Có hỏa lực rất mạnh, hủy diệt sinh lực đối phương

c)

Có khả năng phá hủy tất cả các loại vũ khí khác

d)

Là phương tiện dùng để gây sát thương

64.

Lựu đạn là loại vũ khí được chế tạo như thế nào?

a)

Có nhiều bộ phận, sử dụng phức tạp

b)

Cấu tạo đơn giản, gọn nhẹ, sử dụng thuận tiện

c)

Cấu tạo phức tạp nhưng sử dụng dễ dàng

d)

Có nhiều tác dụng, sử dụng với nhiều mục đích

65.

Lựu đạn là loại vũ khí khi sử dụng có khả năng gì?

a)

Tiêu diệt các phương tiện ở sâu dưới nước

b)

Dùng để tiêu diệt các phương tiện trên không

c)

Hủy diệt lớn sinh lực đối phương

d)

Sát thương sinh lực đối phương

66.

Lựu đạn Φ1 Việt Nam, khi sử dụng chủ yếu sát thương sinh lực địch bằng gì?

a)

Hơi thuốc nổ

b)

Các viên bi nhỏ

c)

Mảnh gang vụn

d)

Mảnh sắt vụn

67.

Bán kính sát thương của lựu đạn Φ1 là bao nhiêu m?

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

68.

Khối lượng toàn bộ của lựu đạn Φ1 Việt Nam là bao nhiêu gam?

a)

440g

b)

450g

c)

460g

d)

470g

69.

Cấu tạo lựu đạn Φ1 Việt Nam gồm những bộ phận nào?

a)

Thân lựu đạn, bộ phận gây nổ lắp vào thân và hạt nổ

b)

Thân lựu đạn, cán lựu đạn và bộ phận gây nổ lắp vào thân

c)

Thân lựu đạn và bộ phận gây nổ lắp vào thân

d)

Thân, bộ phận gây nổ lắp vào thân và đuôi lựu đạn

70.

Vỏ lựu đạn Φ1 Việt Nam làm bằng chất liệu gì?

a)

Sắt

b)

Gang

c)

Thép

d)

Nhựa tổng hợp

71.

Bên trong vỏ lựu đạn Φ1 Việt Nam chứa gì?

a)

Nhiều viên bi

b)

Thuốc cháy

c)

Thuốc nổ TNT

d)

Thuốc gây nổ   

72.

Lúc bình thường, mỏ vịt của lựu đạn Φ1 như thế nào?

a)

Không có chốt an toàn, mỏ vịt bật lên

b)

Chốt an toàn giữ không cho mỏ vịt bật lên

c)

Bật lên nhưng được tay người ném giữ lại

d)

Mỏ vịt ở vị trí không an toàn

73.

Khi sử dụng, nếu rút chốt an toàn thì mỏ vịt của lựu đạn Φ1 như thế nào?

a)

Không có chốt giữ, mỏ vịt bật lên

b)

Muốn mỏ vịt bật lên, phải tiếp tục rút chốt an toàn phụ

c)

Mỏ vịt vẫn ở trạng thái an toàn

d)

Không thay đổi, giữ nguyên như cũ

74.

Lựu đạn cần 97 Việt Nam, thời gian thuốc cháy chậm cháy bao nhiêu giây?

a)

Từ 2,9 - 3,9s

b)

Từ 3,0 - 4,0s

c)

Từ 3,1 - 4,1s

d)

Từ 3,2 - 4,2s

75.

Lựu đạn cần 97 Việt Nam có đường kính thân là bao nhiêu mm?

a)

40mm

b)

50mm

c)

60mm

d)

70mm

76.

Lựu đạn cần 97 Việt Nam có khối lượng toàn bộ là bao nhiêu gam?

a)

440g

b)

450g

c)

460g

d)

470g

77.

Thời gian cháy chậm từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ của lựu đạn cần 97 Việt Nam là bao nhiêu giây?

a)

Khoảng 3,0- 4,0s

b)

Khoảng 3,1 - 4,1s

c)

Khoảng 3,2 - 4,2s

d)

Khoảng 3,3 - 4,3s

78.

Lựu đạn cần 97 Việt Nam dùng để sát thương sinh lực địch chủ yếu bằng gì?

a)

Mảnh gang vụn

b)

Mảnh sắt vụn

c)

Mảnh thép vụn

d)

Mảnh vụn thuốc nổ

79.

Quy tắc sử dụng lựu đạn thật có một nội dung nào sau đây?

a)

Biết cách ném trong kiểm tra ném lựu đạn trúng đích

b)

Nắm vững tính năng chiến đấu, cấu tạo và thành thạo động tác sử dụng lựu đạn

c)

Biết cách rút chốt an toàn làm cho lựu đạn nổ

d)

Biết cách rút chốt an toàn làm cho lựu đạn nổ

80.

Chỉ sử dụng lựu đạn thật trong trường hợp nào?

a)

Khi luyện tập chiến thuật

b)

Khi người sử dụng thấy cần thiết

c)

Khi có lệnh của người chỉ huy

d)

Khi học tập về nội dung lựu đạn  

81.

Quy định sử dụng lựu đạn thật như thế nào?

a)

Trong luyện tập phải cẩn thận khi sử dụng

b)

Được sử dụng ở khu vực đông người, nhưng phải tháo kíp nổ

c)

Được sử dụng trong luyện tập, nhưng phải cố định chốt an toàn

d)

Cấm sử dụng trong luyện tập

82.

Tư thế, động tác ném lựu đạn gồm những động tác nào?

a)

Động tác chuẩn bị và động tác ném

b)

Động tác chuẩn bị, động tác rút chốt an toàn và động tác ném

c)

Động tác rút chốt an toàn và động tác ném

d)

Động tác khởi động, động tác chuẩn bị và động tác ném

83.

Khi ném lựu đạn, người ném buông lựu đạn ra khỏi tay khi nào là đúng thời cơ nhất?

a)

Cánh tay vung lên ở góc độ cao nhất

b)

Cánh tay phải hợp với mặt phẳng ngang 45°45\degree

c)

Thân người hợp với mặt phẳng ngang 45°45\degree

d)

Cánh tay phải hợp với mặt phẳng ngang 90°90\degree

84.

Đặc điểm về mục tiêu của ném lựu đạn trúng đích là gì?

a)

Có vòng không tính điểm

b)

Tính điểm nhưng không có vòng

c)

Có vòng tính điểm

d)

Như mục tiêu bài bắn súng tiểu liên AK

85.

Đặc điểm về tư thế của ném lựu đạn trúng đích là gì?

a)

Rất gò bó do địa hình, địa vật

b)

Tư thế ném thoải mái

c)

Gặp khó khăn do vừa ném vừa cầm súng

d)

Tương đối thoải mái vì không cần đúng hướng

86.

Sức ném và hướng ném trong ném lựu đạn trúng đích phải như thế nào?

a)

Sử dụng tối đa sức ném để lựu đạn đi đúng hướng, đúng cự li

b)

Phải ngắm chuẩn về hướng ném để lựu đạn đi đúng hướng

c)

Dùng sức ném thật mạnh để lựu đạn đi đúng cự li

d)

Phải kết hợp để lựu đạn đi đúng hướng, đúng cự li

87.

Bài kiểm tra ném lựu đạn trúng đích có cự li bao nhiêu m?

a)

Nam 25m, nữ 20m

b)

Nam 30m, nữ 25m

c)

Nam 35m, nữ 30m

d)

Nam 40m, nữ 35m

88.

Ném lựu đạn trúng đích có mấy vòng tròn đích, bán kính mỗi vòng bao nhiêu m?

a)

Ba vòng trên bán kính 1m, 2m, 3m

b)

Ba vòng trên bán kính 2m, 3m, 4m

c)

Ba vòng trên bán kính 3m, 4m, 5m

d)

Ba vòng trên bán kính 4m, 5m, 6m

89.

Đánh giá thành tích loại Giỏi trong ném lựu đạn trúng đích như thế nào?

a)

Trúng mục tiêu trong vòng tròn 1

b)

Trúng tâm vòng tròn 1

c)

Trúng vòng tròn 1

d)

Trúng mép ngoài vòng tròn 2

90.

Đánh giá thành tích loại Khá trong ném lựu đạn trúng đích như thế nào?

a)

Trúng mục tiêu trong vòng tròn 1

b)

Trúng tâm vòng tròn 2

c)

Trúng vòng tròn 2

d)

Trúng mép ngoài vòng tròn 3

91.

Đánh gía thành tích loại Trung bình trong ném lựu đạn trúng đích như thế nào?

a)

Trúng mục tiêu trong vòng tròn 2

b)

Trúng vòng tròn 3

c)

Trúng vòng tròn 2

d)

Trong mép trong vòng tròn 2

92.

Đánh giá thành tích trong ném lựu đạn trúng đích, lấy điểm rơi của lựu đạn như thế nào?

a)

Trúng vạch của vòng tròn nào sẽ tính điểm vòng tròn ngoài

b)

Chạm vạch của vòng tròn sẽ tính điểm cho vòng có điểm cao hơn

c)

Chạm vạch của vòng tròn sẽ tính điểm cho vòng có điểm thấp hơn

d)

Chạm vạch vòng tròn sẽ không tính điểm

93.

Không dùng tư thế, động tác đứng ném lựu đạn trong trường hợp nào?

a)

Có vật cản che đỡ, cao ngang tầm ngực

b)

Phía sau không bị vướng khi ném

c)

Mục tiêu ở khoảng cách xa nơi ném

d)

Phía trước không bị che khuất, mục tiêu ở khoảng cách gần

94.

Người ném lựu đạn thật phải căn cứ vào đâu để xác định tư thế, động tác ném phù hợp?

a)

Điều kiện tính hình ta và địa vật

b)

Căn cứ tình hình ta và địch

c)

Tùy theo điều kiện địa hình, địa vật, tình hình địch

d)

Tùy theo điều kiện thời tiết, khí hậu

95.

Khi ném lựu đạn xong, người ném phải làm gì?

a)

Quan sát ngay tình hình địch xung quanh

b)

Nằm úp xuống để tránh mảnh lựu đạn

c)

Di chuyển ngay vị trí để bảo đảm an toàn

d)

Quan sát kết quả ném và tình hình địch để xử lí kịp thời

96.

Trong quy tắc giữ gìn và sử dụng, lựu đạn được cất giữ ở đâu?

a)

Nơi quy định, khô ráo, thoáng gió

b)

Nơi quy định, kín đáo, ngầm sâu dưới đất

c)

Không quy định cụ thể, nhưng phải bí mật

d)

Không quy định, nhưng thường để nơi có độ ẩm phù hợp

97.

Nếu trong kho có nhiều vũ khí, vật chất khác thì lựu đạn được cất giữ như thế nào?

a)

Có thể để cùng với thuốc nổ, nhưng không gần vật dễ cháy

b)

Không để lẫn với các loại đạn, thuốc nổ, vật dễ cháy

c)

Khi để lẫn với thuốc nổ phải kê đệm chắc chắn

d)

Khi để lẫn với vật dễ cháy phải chuẩn tốt dụng cụ cứu hỏa

98.

Trong quá trình vận chuyển, giữ gìn lựu đạn cần lưu ý gì?

a)

Phải kiểm tra chốt an toàn lựu đạn xong mới được vận chuyển

b)

Không để rơi, không va chạm mạnh

c)

Phải kiểm tra cẩn thận khi vận chuyển cùng thuốc nổ

d)

Động tác nhẹ nhàng khi tung, ném trong vận chuyển

99.

Trong quy tắc giữ gìn và sử dụng lựu đạn, cần lưu ý gì với chốt an toàn?

a)

Phải cẩn thận khi rút chốt an toàn để kiểm tra

b)

Nếu rút chốt an toàn phải thay chốt an toàn khác

c)

Khi chưa dùng không được rút chốt an toàn

d)

Nếu rút chốt an toàn phải hủy lựu đạn ngay

100.

Tại sao lựu đạn vỏ làm bằng gang?

a)

Gang nhẹ hơn sắt nên khi ném được xa hơn

b)

Gang có giá thành rẻ hơn sắt, thép

c)

Gang giòn, khi lựu đạn nổ phá vụn thành nhiều mảnh sắc

d)

Gang có độ bền và không bị han rỉ như sắt, thép