wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Around the World [ENG-VIET Complete] Level 2

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
population
a)
dân số
b)
Ha-oai
c)
Na Uy
2.
country
a)
đất nước, quốc gia
b)
Việt Nam
c)
lục địa
3.
nationality
a)
quốc tịch
b)
Ma Cao
c)
thiên hà, ngân hà
4.
world
a)
thế giới
b)
châu Phi
c)
Ma Rốc
5.
sun
a)
mặt trời
b)
bản đồ
c)
Lào
6.
moon
a)
mặt trăng
b)
thiên hà, ngân hà
c)
đất nước, quốc gia
7.
stars
a)
ngôi sao
b)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
c)
Ha-ti
8.
culture
a)
văn hóa
b)
Ba Lan
c)
Niu Di-lân
9.
tradition
a)
truyền thống
b)
Cu-ba
c)
Thụy Sĩ
10.
language
a)
ngôn ngữ
b)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
c)
Anh Quốc
11.
Continents
a)
Châu lục
b)
Bắc Mĩ
c)
Trung Quốc
12.
Asia
a)
châu Á
b)
vũ trụ
c)
Alaska
13.
Africa
a)
châu Phi
b)
Ý
c)
Ha-oai
14.
North America
a)
Bắc Mĩ
b)
Mê-xi-cô
c)
bản đồ
15.
South America
a)
Nam Mĩ
b)
mặt trời
c)
đường xích đạo
16.
Antarctica
a)
Nam Cực
b)
đất nước, quốc gia
c)
văn hóa
17.
Europe
a)
châu Âu
b)
Đài Loan
c)
địa cầu
18.
Australia & Oceania
a)
Úc & châu Đại Dương
b)
Thụy Sĩ
c)
Đài Loan
19.
Japan
a)
Nhật Bản
b)
Ca-na-đa
c)
Việt Nam
20.
Singapore
a)
Sing-ga-po
b)
địa cầu
c)
Pê-ru
21.
China
a)
Trung Quốc
b)
Ấn Độ
c)
Ni-giê-ri-a
22.
South Korea
a)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
b)
Texas
c)
chiến tranh
23.
Thailand
a)
Thái Lan
b)
ngôi sao
c)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
24.
Vietnam
a)
Việt Nam
b)
Cam-pu-chia
c)
Ấn Độ
25.
Philippines
a)
Phi-líp-pin
b)
Hà Lan
c)
Nga
26.
Laos
a)
Lào
b)
Nhật Bản
c)
Đức
27.
Cambodia
a)
Cam-pu-chia
b)
Ai Cập
c)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
28.
Hong Kong
a)
Hồng Kông
b)
Ai-len
c)
Nam Mĩ
29.
UAE – United Arab Emirates
a)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
b)
Phần Lan
c)
Bồ Đào Nha
30.
India
a)
Ấn Độ
b)
Flo-ri-đa
c)
Úc & châu Đại Dương
31.
Egypt
a)
Ai Cập
b)
Phi-líp-pin
c)
Ma-lay-si-a
32.
Nigeria
a)
Ni-giê-ri-a
b)
thế giới
c)
Bỉ
33.
Morocco
a)
Ma Rốc
b)
Bắc Triều Tiên
c)
Hung-ga-ry
34.
South Africa
a)
Nam Phi
b)
Ha-ti
c)
Bra-zin
35.
Canada
a)
Ca-na-đa
b)
Lào
c)
Ba Lan
36.
Mexico
a)
Mê-xi-cô
b)
hành tinh
c)
châu Á
37.
USA – United States of America
a)
Hoa Kì
b)
Bỉ
c)
Nam Cực
38.
Argentina
a)
Ác-hen-ti-na
b)
châu Âu
c)
Châu lục
39.
Brazil
a)
Bra-zin
b)
Tây Ban Nha
c)
trái đất
40.
France
a)
Pháp
b)
Bra-zin
c)
Thổ Nhĩ Kì
41.
Germany
a)
Đức
b)
mặt trăng
c)
Hoa Kì
42.
Italy
a)
Ý
b)
chiến tranh
c)
Ca-na-đa
43.
Spain
a)
Tây Ban Nha
b)
Hung-ga-ry
c)
Úc / Ô-xtrây-li-a
44.
Switzerland
a)
Thụy Sĩ
b)
Nga
c)
Ma Cao
45.
UK – United Kingdom
a)
Anh Quốc
b)
Nam Cực
c)
Nam Phi
46.
Australia
a)
Úc / Ô-xtrây-li-a
b)
Niu Di-lân
c)
Ai Cập
47.
New Zealand
a)
Niu Di-lân
b)
truyền thống
c)
Cam-pu-chia
48.
California
a)
Ca-li-pho-ni-a
b)
Ác-hen-ti-na
c)
Bắc Mĩ
49.
Washington
a)
Oa-sinh-tơn
b)
Úc / Ô-xtrây-li-a
c)
quốc tịch
50.
New York
a)
New York
b)
đường xích đạo
c)
In-đô-nê-si-a
51.
dân số
a)
population
b)
Chile
c)
Australia & Oceania
52.
đất nước, quốc gia
a)
country
b)
Myanmar
c)
country
53.
quốc tịch
a)
nationality
b)
Hong Kong
c)
equator
54.
thế giới
a)
world
b)
Nigeria
c)
Indonesia
55.
mặt trời
a)
sun
b)
Peru
c)
Myanmar
56.
mặt trăng
a)
moon
b)
Belgium
c)
Chile
57.
ngôi sao
a)
stars
b)
tradition
c)
language
58.
văn hóa
a)
culture
b)
India
c)
moon
59.
truyền thống
a)
tradition
b)
Laos
c)
Asia
60.
ngôn ngữ
a)
language
b)
Japan
c)
Texas
61.
Châu lục
a)
Continents
b)
Cuba
c)
universe
62.
châu Á
a)
Asia
b)
Italy
c)
Continents
63.
châu Phi
a)
Africa
b)
China
c)
globe
64.
Bắc Mĩ
a)
North America
b)
South Africa
c)
Australia & Oceania
65.
Nam Mĩ
a)
South America
b)
North America
c)
Australia
66.
Nam Cực
a)
Antarctica
b)
Texas
c)
Portugal
67.
châu Âu
a)
Europe
b)
Hungary
c)
Morocco
68.
Úc & châu Đại Dương
a)
Australia & Oceania
b)
planets
c)
California
69.
Nhật Bản
a)
Japan
b)
Singapore
c)
Turkey
70.
Sing-ga-po
a)
Singapore
b)
Antarctica
c)
Taiwan
71.
Trung Quốc
a)
China
b)
Haiti
c)
Africa
72.
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
a)
South Korea
b)
Malaysia
c)
stars
73.
Thái Lan
a)
Thailand
b)
war
c)
nationality
74.
Việt Nam
a)
Vietnam
b)
Continents
c)
India
75.
Phi-líp-pin
a)
Philippines
b)
equator
c)
Macau
76.
Lào
a)
Laos
b)
Macau
c)
UAE – United Arab Emirates
77.
Cam-pu-chia
a)
Cambodia
b)
Netherlands
c)
Canada
78.
Hồng Kông
a)
Hong Kong
b)
Philippines
c)
sun
79.
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
a)
UAE – United Arab Emirates
b)
Brazil
c)
Egypt
80.
Ấn Độ
a)
India
b)
California
c)
war
81.
Ai Cập
a)
Egypt
b)
UAE – United Arab Emirates
c)
earth
82.
Ni-giê-ri-a
a)
Nigeria
b)
Poland
c)
planets
83.
Ma Rốc
a)
Morocco
b)
stars
c)
North America
84.
Nam Phi
a)
South Africa
b)
Canada
c)
Belgium
85.
Ca-na-đa
a)
Canada
b)
Alaska
c)
UK – United Kingdom
86.
Mê-xi-cô
a)
Mexico
b)
Hawaii
c)
Europe
87.
Hoa Kì
a)
USA – United States of America
b)
Australia
c)
South Korea
88.
Ác-hen-ti-na
a)
Argentina
b)
culture
c)
Russia
89.
Bra-zin
a)
Brazil
b)
Egypt
c)
Washington
90.
Pháp
a)
France
b)
New York
c)
galaxy
91.
Đức
a)
Germany
b)
Mexico
c)
Malaysia
92.
Ý
a)
Italy
b)
France
c)
Argentina
93.
Tây Ban Nha
a)
Spain
b)
Finland
c)
Antarctica
94.
Thụy Sĩ
a)
Switzerland
b)
Florida
c)
Peru
95.
Anh Quốc
a)
UK – United Kingdom
b)
Turkey
c)
Hong Kong
96.
Úc / Ô-xtrây-li-a
a)
Australia
b)
Washington
c)
Laos
97.
Niu Di-lân
a)
New Zealand
b)
Switzerland
c)
Brazil
98.
Ca-li-pho-ni-a
a)
California
b)
New Zealand
c)
France
99.
Oa-sinh-tơn
a)
Washington
b)
Africa
c)
map
100.
New York
a)
New York
b)
language
c)
Netherlands