wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3534 - Kỹ năng quản lý lãnh đạo

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Nhận định nào về nhiệm vụ của người lãnh đạo dưới đây là đúng?
a)
Chọn việc đúng để làm.
b)
Làm đúng việc được giao.
c)
Hướng đến sự ồn định.
d)
Quản lý công việc.
2.
Nhận định nào về nhiệm vụ của người quản lý dưới đây là đúng?
a)
Lãnh đạo con người.
b)
Hướng đến sự đổi mới.
c)
Quan tâm đển tầm nhìn tương lai.
d)
Quàn lý công việc.
3.
Người lãnh đạo dựa vào nhân tố nào để thực thi nhiệm vụ?
a)
Quyền lực cứng.
b)
Quyền lực mềm.
c)
Quyền hành chính được bổ nhiệm.
d)
Gồm cả 1 và 2.
4.
Người quàn lý dựa vào nhân tố nào dể thực thi nhiệm vụ?
a)
Khả năng gây ảnh hưởng đến cấp dưới.
b)
Nhân cách.
c)
Năng lực.
d)
Quyền hành chính được bổ nhiệm.
5.
Chức năng của nhà quản lý theo Mô hình thời đại 4.0
a)
Là nhà quản lý thuần túy.
b)
Kiểm soát nhóm.
c)
Thực hiện điều hành và kiểm soát.
d)
Quản lý sử dụng và làm chủ công nghệ số.
6.
Để lãnh đạo hiệu quả, người lãnh đạo cần phải có những phẩm chất nào?
a)
Quảng đại.
b)
Hoàn hào.
c)
Kiên định, vững vàng.
d)
Hào phóng.
7.
Trong Quy trình uỷ quyền hiệu quả KHÔNG có bước nào sau đây?
a)
Gặp gỡ.
b)
Hợp đồng.
c)
Phỏng vấn.
d)
Theo dõi.
8.
Kỹ năng nào cần có đối với người lãnh đạo?
a)
Kỳ năng lắng nghe.
b)
Kỹ năng phán đoán nhanh.
c)
Kỳ năng sử dụng tin học vãn phòng nâng cao.
d)
Bao gồm cả I và 2.
9.
02 bước đầu tiên trong quy trình ủy quyền hiệu quả của người lãnh đạo là:
a)
Gặp gỡ, giao việc.
b)
Chuẩn bị, lựa chọn.
c)
Kiểm điểm, theo dõi.
d)
Thỏa thuận, ký kết hợp đồng.
10.
Biện pháp nào có thể giúp người lãnh đạo tạo động lực cho nhân viên hiệu quả?
a)
Tỏ thái độ tích cực với những ý tường mới vả có hình thức khen thường phù hợp, kịp thời.
b)
Không nên tỏ thái độ khi nhân viên hoàn thành tốt công việc. Vì khi khen ngợi, họ dễ phát sinh tính tự hài lòng, kiêu ngạo.
c)
Đánh giá một cách khắt khe đối với những nhân viên làm việc tốt để họ cố gắng hơn nữa.
d)
Đánh giá cảng cao càng tốt đổi với kết quâ đạt được của nhân viên.
11.
Mô hình lãnh đạo, quản lý hiện đại của thế kỷ 21 cho rằng: Nhà lãnh đạo phải đàm bảo các yếu tố nào?
a)
Khả năng tạo tầm nhìn.
b)
Khả năng gây ảnh hưởng.
c)
Khả năng truyền cảm hứng.
d)
Tất cà các đáp án trên.
12.
Đe giải quyết vấn đề hiệu quả, người lãnh đạo càn tiến hành 02 bước căn bản đầu tiên đó là:
a)
Tìm kiếm giải pháp phù hợp và giải quyết vấn đề
b)
Xác định nguyên nhân và giải quyết vẩn đề
c)
Đánh giá vẩn đề và lựa chọn giãi pháp
d)
Nhận ra vấn đề và xác định nguyên nhân chính của vấn đề
13.
Chức năng của nhả quản lý theo mô hình mởi bao gồm chức năng nào?
a)
Tổ chức công việc.
b)
Kiểm tra giám sát.
c)
Cung cấp dịch vụ công.
d)
Bao gồm cả 1 và 2.
14.
Trong những hành vi dưới đây, hành vi nào KHÔNG phải là hành vỉ tạo động lực?
a)
Chế độ đãi ngộ thỏa đáng.
b)
Tạo ra những cơ hội đào tạo, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cho nhân viên.
c)
Trao gửi niềm tin đối với nhân viên.
d)
Đối xừ thiên vị với nhân viên luôn biết chấp hành ý kiến của lãnh đạo.
15.
Kỹ năng nào dưới đây không phải là nhóm Kỹ năng quan hệ giữa con người với con người?
a)
Kỹ năng chuyên môn.
b)
Kỳ năng giao tiếp trong kỉnh doanh.
c)
Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh.
d)
Kỹ năng quàn lý xung đột.
16.
Theo anh (chị), thế nào là làm vỉệc nhóm?
a)
Là một nhóm người cùng chung sức làm vỉệc, họ có cùng mục tiêu, cỏ sự tương tác qua lại thường xuyên, cũng như phân công công việc, nhiệm vụ rõ ràng để đạt được mục tiêu chung đã đề ra.
b)
Là người trong cùng một phòng tự thực hiện tốt nhiệm vụ.
c)
Là hoạt động thường xuyên và không kém phần quan trọng.
d)
Là nhiều ngườỉ cùng nhau kết hợp đề thực hiện mục tiêu của mọi cá nhân.
17.
Trong vai trò của người lãnh đạo nhóm, điều gì là quan trọng nhất?
a)
Thiết lập quy tắc nghiêm ngặt.
b)
Đảm bào tỉnh thần đối đầu.
c)
Xây dựng lòng tin và tạo động lực cho nhóm.
d)
Kiểm soát tuyệt đối.
18.
Tầm quan trọng của làm việc nhóm KHÔNG bao gồm nội dung nào?
a)
Cải thiện kỹ nâng giao tiếp giữa các thành viên.
b)
Thúc đẩy sự sáng tạo và đưa ra quyết định đúng đắn.
c)
Dễ phát hiện cá nhân nổi trội trong nhóm.
d)
Rèn luyện tính kỷ luật.
19.
Giao tiếp trong làm việc nhỏm bao gồm:
a)
Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân; Lắng nghe; Chất vấn, phản biện.
b)
Tôn trọng ý kiến của người khác; Thuyết phục và tạo ảnh hưởng.
c)
Trợ giúp; Chỉa sè; Chung sức; Phối hợp.
d)
Tất cả các đáp án trên.
20.
Trong làm việc nhóm KHÔNG bao gồm các cách thức giao tiếp nào?
a)
Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân.
b)
Tôn trọng ý kiến của người khác.
c)
Lẩy quan điểm cùa trưởng nhóm làm chù đạo.
d)
Tất cà các đáp án trên.
21.
Nguyên tắc nào sau đây giúp bạn đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quà trong làm việc nhóm?
a)
Giữ vững tinh thần tập trung; Kiên nhẫn.
b)
Lắng nghe một cách chù động; Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đồi.
c)
Chấm dứt hành động áp đặt; Sử dụng công cụ để ghi nhớ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
22.
Cách thức nào KHỎNG giúp bạn đạt được kỳ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?
a)
Giữ vững tinh thần tập trung; kỉên nhẫn.
b)
Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Chấm dứt hành động áp đặt.
d)
Không sử dụng công cụ để ghi nhớ.
23.
Để làm việc nhóm hiệu quả, kỹ năng nào là cần thiết?
a)
Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
b)
Quản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm.
c)
Tư duy phản biện; tồ chức thực hiện công việc.
d)
Tất cả các đáp án trên.
24.
Trong quả trình làm việc nhóm, tư duy phàn biện giúp bạn đạt được điều gì?
a)
Bảo vệ được các ý kiến cùa mình nếu can thiết hoặc sẽ mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
b)
Mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
c)
Bảo vệ được các ý kiến của mình nếu cảm thấy điều đó là cần thiết.
d)
Đưa ra các ý kiến, nhận định cùa cá nhân góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm.
25.
Nếu bạn là Trưởng nhóm khi giài quyết vấn đề phát sinh cùa nhỏm bạn nên làm gì?
a)
Nhận biết, xác định vấn dề.
b)
Úng xử phù hợp với thành viên trong nhóm.
c)
Giãi quyết vấn đề với tinh thần xây dựng, hợp tác, hỗ trợ các thành viên.
d)
Tất cả các đáp án trên.
26.
Kỹ năng phân tích vẩn đề là:
a)
Khả năng phát hiện ra vấn đề, thấu hiểu toàn diện vấn đề, lựa chọn được phương pháp để ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
b)
Khả năng tìm hiểu, thấu hỉều toàn diện vẩn đề.
c)
Khả năng đánh giá vẩn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
d)
Khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định nhanh, hiệu quầ.
27.
Tầm quan trọng của phân tích vấn đề đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng là:
a)
Phát triển tư duy sáng tạo, tư duy phản biện.
b)
Nâng cao khả năng tìm hiểu vấn đề.
c)
Tăng khả năng đánh giá vấn đề.
d)
Tăng khà năng ra quyết đỉnh nhanh.
28.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ ảnh hưởng, vấn đề nào có tầm ảnh hưởng rộng vả lâu dài tới hoạt động của doanh nghiệp?
a)
Vấn đề chiến lược.
b)
Vẩn đề quan trọng.
c)
Vấn đề khẩn cấp.
d)
Vấn đề thường xuyên.
29.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ khẩn cẩp, vấn đề nào cần giải quyết ngay?
a)
Vấn đề chiến lược.
b)
Vẩn đề quan trọng.
c)
Vấn đề khẩn cấp.
d)
Vấn đề thường xuyên.
30.
Khỉ xác định loại vấn đề để gĩảỉ quyết, người lãnh đạo doanh nghiệp cần phải tìm câu trả lời cho câu hỏi nào sau đây?
a)
Vấn đề xảy ra cỏ phải xuất phát từ lỗi hệ thống không?
b)
Vẩn đề có tính lặp lại hay ngẫu nhiên không?
c)
Vấn đề cỏ tính nghiêm trọng nhất là gì?
d)
Tất cả các đáp án trên.
31.
Đâu là phương pháp phân tích vấn đề trong đó tận dụng khả năng ghỉ nhận hình ảnh của não bộ để ghi nhớ chi tiết, phân tích, tổng hợp một vân đề thành một dạng của lược đồ phân nhánh?
a)
Sơ đồ tư duy.
b)
Công não.
c)
Biểu đồ xương cá.
d)
5 Whys.
32.
Bước nào sau đây KHÔNG thuộc các bước trong việc khai thác trí tuệ tập thể để giải quyết các vấn đề phức tạp?
a)
Nhà quản lý định hướng trước phương án giài quyết.
b)
Thu thập ý kiển.
c)
Thu thập phương án giải quyết.
d)
Lựa chọn phương án.
33.
Câu nói cùa Albert Enstein: “Nếu có một gỉ ờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút để xác định vấn đề và chì dành 5 phút để tìm giải pháp” nhấn mạnh tầm quan trọng cùa:
a)
Giải quyết vấn đề.
b)
Xác định giải pháp.
c)
Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
d)
Tìm kiếm giải pháp giải quyết vẩn đề.
34.
Hoàn thành nhận định sau: “Ra quyết định là 1 quá trình...”
a)
Nhờ vào trực giác tính toán, lựa chọn phương án tối ưu.
b)
Cân nhắc, tính toán tư duy giúp nhà quản lý lựa chọn phương án tối ưu.
c)
Nhờ vào kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
d)
Nhờ vào trực giác và kỉnh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
35.
Mục đích của việc ra quyết định là gì?
a)
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định.
b)
Thảo luận vớỉ những người khác và ra quyết định.
c)
Giải quyết 1 vấn đề.
d)
Tìm phương án để giải quyết vấn đề.
36.
Mục đích của việc ra quyết định lả gì?
a)
Góp phần thực hiện mục tiêu rộng lớn hơn của cá nhân, tồ chửc.
b)
Thảo luận với những người khác và ra quyết định.
c)
Giải quyết 1 vấn đề.
d)
Tìm phương án để giải quyết vấn đề.
37.
"Phát hiện ra vấn đề, sâu chuỗi, liên hệ các thông tin/dữ kiện để thấu hiểu toàn diện vấn đề" thuộc kỳ năng nào sau đây?
a)
Kỳ năng phân tích vấn đề.
b)
Kỳ năng lãnh đạo.
c)
Kỹ năng xây dựng kế hoạch.
d)
Kỹ năng quản lý xung đột.
38.
Trong các vấn đề sau, vấn đề nào cần được ưu tiên xử lý, giải quyết đầu tiên?
a)
Lỗi trong quả trình cung cấp dịch vụ làm khách hàng đang bức xúc và đã đưa lên trang mạng xã hội.
b)
Mâu thuẫn giữa một vài nhân viên trong bộ phận làm việc.
c)
Khả năng giao tiếp của nhân viên còn hạn chế.
d)
Một vài nhân vỉên mới chưa nắm vững nghiệp vụ.
39.
Mục đích nâng cao năng lực làm việc của đội ngũ nhân viên là gì?
a)
Nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.
b)
Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp, chia sê gánh nặng công việc, tiết kiệm được thời gian và chi phí thực hiện.
c)
Nâng cao kỹ năng xử lý công vãn, giấy tờ.
d)
Nâng cao chất lượng -Mờ rộng quy mô - Phục vụ khách hàng.
40.
Hoạt động kèm cặp và hướng dẫn nhân viên được thực hiện bởỉ:
a)
Cán bộ quản lý, lãnh đạo trực tiếp.
b)
Cán bộ có kinh nghiệm.
c)
Cán bộ lãnh đạo.
d)
Tất cả các đáp án trên.
41.
Hình thức đào tạo trong công việc là gì?
a)
Cử người lao động tham gia học tập tại các cơ sở đào tạo chính quy.
b)
Đào tạo tại các cơ sở đào tạo đan xen với thời gian làm việc.
c)
Kết hợp với các tồ chức đào tạo để mở lớp đào tạo theo yêu cầu.
d)
Hướng dẫn, kèm cặp trực tiếp tại nơi làm việc.
42.
Khi trưởng phòng hướng dẫn nhân viên giao dịch về tác phong, thái độ phục vụ khách hàng, xử lý phàn nàn cùa khách hàng, đây là phương pháp đào tạo nào?
a)
Đào tạo kiểu phòng thí nghiệm.
b)
Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
c)
Đào tạo theo kiểu chương trình hoá với sự trợ giúp của máy tính.
d)
Đào tạo trong ngan hạn.
43.
Đổi với doanh nghiệp, lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên là:
a)
Tiết kiệm chi phí cho đơn vị.
b)
Người lao động được hướng dẫn, kèm cặp trên công việc tạỉ nơi làm vỉệc.
c)
Người lao động hiểu rõ mục tiêu công việc, hỗ trợ học hỏi và đạt kết quả công việc cao hơn.
d)
Tất cả các đáp án trên.
44.
Người được giao làm công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị KHÔNG phải làm việc gì dưới đây?
a)
Lên kế hoạch hướng dần, kèm cặp.
b)
Cung cấp kỉén thức vĩ mô cho người lao động.
c)
Đánh giá điềm mạnh, điểm yếu của người lao động.
d)
Chia sẻ những điểm họ làm tốt và cỏ thể làm tốt hơn.
45.
Đề công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị được hiệu quả, người được giao hướng dẫn, kèm cặp cần làm gì?
a)
Nắm được điểm mạnh, điểm yếu của người lao động.
b)
Truyền năng lượng tích cực và tạo động lực cho nhân vỉên.
c)
Định hướng mục tiêu và biết chịu trách nhiệm.
d)
Tất cả các đáp án trên.
46.
Lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên KHỐNG bao gồm:
a)
Tăng chất lượng, kết quả lao động.
b)
Tạo cơ hội gắn kết người lao dộng với tổ chức.
c)
Xây dựng bầu không khí và mối quan hệ gắn bó giữa nhà quản lý với nhân viên.
d)
Tạo cơ hội tăng thêm thu nhập cho người lao động.
47.
Việc quân lý nhân sự trong hoạt động kinh doanh thời kỳ Bank 4.0 đòi hỏi người quản lý phải đáp ứng được yêu cầu gì dướỉ đây?
a)
Khai thác sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự chuyên biệt để xử lỷ các vấn đề nhân sự, xây dựng chính sách và ra quyết định nhanh, chính xác.
b)
Quản lý nhân sự trên smartphone.
c)
Có khả nãng khai thác dữ liệu trên internet để quản lý nhân sự.
d)
Cỏ khả năng quản lý nhân viên theo cả cách truyền thống và hiện đạỉ.
48.
Hình thức đào tạo nào giúp nhân viên cỏ thêm kỉnh nghiệm, thành thạo, hiểu rõ mục tiêu công việc?
a)
Đào tạo thông qua hội thảo.
b)
Đào tạo lại.
c)
Đào tạo trực tuyến (online).
d)
Hưởng dẫn, kèm cặp trong công việc.
49.
Giúp cho người lao động chuyên nghiệp hơn, trang bị cho người lao động kỹ năng càn thiết đễ thích nghi với môi trường làm việc là kết quả của quá trình nào dưới đây?
a)
Đào tạo tại các trường đạỉ học.
b)
Trao đổi thông qua các cuộc họp.
c)
Làm việc trực tỉếp.
d)
Kèm cặp nhân viên.
50.
Tác dụng của việc kèm cặp nhân viên đối với các nhà quản lý là:
a)
Tăng năng lực quản lý.
b)
Giảm bớt áp lực, chia sẻ gánh nặng công việc, tiết kiệm được thờỉ gian và chỉ phí thực hiện.
c)
Cài tiến quy trình làm việc
d)
Đổi mới phương pháp quản lý.
51.
Một trong những bước quan trọng trong việc xây dựng kế hoạch kèm cặp nhân viên là:
a)
Xác định mục tiêu công việc.
b)
Sàng lọc đổi tượng hướng dẫn, kèm cặp và chọn người hướng dẫn, kèm cặp.
c)
Xác định kết quả thực hiện.
d)
Lựa chọn vị trí để kèm cặp
52.
Theo góc độ nhà quản lý, tạo động lực làm việc cho người lao động là gỉ?
a)
Dùng những biện pháp nhất đỉnh để kích thích người lao động làm việc một cách tự nguyện, nhiệt tình, hăng say và hiệu quả hơn trong công việc.
b)
Dùng các biện pháp đễ yêu cầu người lao động làm việc.
c)
Sừ dụng những lời nói, hành động gây áp lực với người lao động làm việc.
d)
Đưa ra các quy định nhằm làm cho người lao động làm việc một cách kỷ luật, tích cực.
53.
Tầm quan trọng của việc tạo động lực làm việc cho người lao động là gì?
a)
Kích thích tâm lý làm việc.
b)
Giúp người lao động làm việc hăng say hơn, thúc đẩy tính sáng tạo và năng lực làm việc, tự hoàn thiện bản thân.
c)
Xây dựng môi trường làm việc vui vẻ, tích cực, hãng say và sáng tạo.
d)
Tất cả các đáp án trên.
54.
Để tạo động lực cho nhân viên, người quân lý cần:
a)
Đưa ra mục tiêu lớn.
b)
Hiếu tính cách của nhân viên, chia sè mục tiêu và kỳ vọng, hướng dẫn, hỗ trợ, khen ngợi họ khi họ hoàn thành tốt công việc.
c)
Luôn bên cạnh, đồng hành.
d)
Luôn khen ngợi nhân viên dù công việc hoàn thành chưa tốt.
55.
Để tạo động lực cho bản thân cần lưu ý những vấn đề nào sau đây?
a)
Dùng lỷ trí bắt bản thân phải luôn làm việc cần mẫn, chăm chì.
b)
Thay đổi đề bản thân hòa nhập tốt.
c)
Đảm bảo rằng bản thân có một cái nhìn tích cực, hiểu mục tiêu cuối cùng, cam két không đánh mất mục tiêu.
d)
Xây dựng mối quan hệ tốt vớỉ lãnh đạo và đồng nghiệp.
56.
Đâu là yếu tổ tạo động lực cho người lao động thuộc về nhỏm yếu tố công việc?
a)
Công việc phù hợp với khả nâng và chuyên môn của người lao động.
b)
Hệ thống giá trị, niềm tin mà các thành viên trong doanh nghiệp cùng hướng tới.
c)
Môi trường làm việc.
d)
Những giá trị mà doanh nghiệp đặt ra trong một khoảng thời gian nhất đỉnh.
57.
Đế tạo động lực làm việc cho người lao động, các nhà quản lý phải nhìn nhận được các nhân tố ảnh hưởng nào thuộc về doanh nghỉêp?
a)
Vãn hóa doanh nghiệp.
b)
Mục tiêu doanh nghiệp.
c)
Chính sách tiền lương, tiền thưởng vả các khuyến khích.
d)
Tất cà các đáp án trên.
58.
Nhân tố thuộc về công việc nào tác động đến tạo động lực làm việc cho người lao động ?
a)
Tiến độ công việc và khả năng đáp ứng của mỗi cá nhân.
b)
Nội dung công việc, kỹ nãng, trình độ chuyên môn của mỗi cá nhân phù hợp trong việc thực hiện.
c)
Khà năng chịu đựng áp lực của mỗi cá nhân.
d)
Khả năng nắm bắt và hòa nhập công việc của mỗi cá nhân.
59.
Khi nhân viên mong muốn có cơ hội thăng tiến trong ngân hàng, đây là bỉểu hiện của nhu cầu nào?
a)
Nhu cầu được tôn trọng và tự khẳng định bản thân.
b)
Nhu cầu an toàn.
c)
Nhu cầu tâng thu nhập.
d)
Nhu cầu quan hệ xã hội.
60.
Các nhân tố nào thuộc về cá nhân mà nhà quản lý phài nắm bắt được để tạo động lực làm việc cho người lao động?
a)
Sở thích cá nhân của người lao động.
b)
Khả năng xây dựng các mối quan hệ của nhân viên với người quản lý và đồng nghiệp.
c)
Đặc điểm tâm lý cá nhân, cách nhìn nhận và đánh giá cùa người lao động trước một vấn đề.
d)
Những tính cách tương đồng/không tương đồng của nhân viên vớỉ người quân lý.
61.
Một trong những nhu cầu của nhân viên mà Người quản lý cần nắm được khi sử dụng phương pháp Phát triển nhân viên là:
a)
Luân chuyển công việc.
b)
Được đào tạo và phát triển.
c)
Được thường tiền
d)
Cả 3 đáp án trên
62.
Nhận định nào về năng lực cùa người lãnh đạo sau đây KHÔNG đúng?
a)
Chỉ có trình độ chuyên môn và hiểu biết về kinh doanh là chưa đủ nếu nhà lãnh đạo đó không thông thạo các kỹ năng liên quan đến con người.
b)
Kỹ năng tạo lập mối quan hệ trong giao tiếp có vai trò quan trọng giúp nhà quản lý, lãnh đạo thực hiện thành công các kế hoạch và mục tiêu đề ra.
c)
Khi tạo lập các mối quan hệ, người lãnh đạo hãy biết cách chấp nhận, tôn trọng sự khác biệt.
d)
Nhà quản lý, lãnh đạo không nhất thiết phải rèn luyện kỹ năng truyền thông.
63.
Bất lợi lớn nhất khi giao tiếp bằng lời nói là gì?
a)
Thông điệp được truyền qua càng nhiều người, khả năng bị sai lệch nộí dung càng lớn.
b)
Tốc độ truyền nhận thông tin nhanh.
c)
Sự phản hồi thông tin nhanh.
d)
Người tham gia giao tiếp có thể trực tiếp phân hồi thông tin.
64.
Cách thức giao tiếp nào cúa người lãnh đạo với nhân viên dưới đây KHÔNG phù hợp?
a)
Chân thành lắng nghe nhân viên.
b)
Biết im lặng khi nhân viên phát sinh lỗi trong công việc.
c)
Cần biết hỏi làm rõ ý và thấu hiểu tâm tư, tình cảm của nhân viên.
d)
Không nên mất kiên nhẫn khi nghe nhân viên trình bày vấn đề.
65.
Trong việc xử lý các khiếu nại của nhân viên, nhà quản lý cần tìm hiểu, xác định chính xác nguyên nhân của vẩn đề qua hình thức nào?
a)
Nắm chắc quy trình gỉải quyết nội bộ.
b)
Làm chủ diễn biển, tâm trạng, cảm xúc bản thân.
c)
Biết chia sẻ cảm xúc với cá nhân có khiếu nại.
d)
Tất cả các đáp án trên.
66.
Yêu cầu đối với nhà lãnh đạo khi trình bày vấn đề là:
a)
Giúp nhân viên hiểu rõ được nội dung, thông tin/thông điệp mình muốn truyền đạt, đạt mục tiêu đề ra.
b)
Giúp nhân viên hiểu rõ chức năng nhiệm vụ.
c)
Giúp nhân viên nhận thức rõ lợi ích của bản thân khi hoàn thành nhiệm vụ.
d)
Giúp nhân viên hiểu rõ nghĩa vụ, trách nhiệm của mình.
67.
Đê trình bày vấn đề hiệu quâ, nhả quản lý nhất thiết cần lưu ý một trong những nội dung gì dưới đây?
a)
Xác đinh mục tiếu trình bày vấn đề; đối tượng tham dự.
b)
Chuẩn bị đồng phục cẩn thận.
c)
Từ ngữ diễn đạt thật bóng bảy. .
d)
Sử dụng thuật ngữ chuyên môn nhiều.
68.
Những yêu cầu cần thiết trong giao tỉép, ứng xử của người lãnh đạo, quản lý là:
a)
Khẳng định vị thế quàn lý, lãnh đạo đốí với nhân viên.
b)
Tôn trọng ngườỉ giao tiếp với mình, bỉét lắng nghe và phản hồi phù hợp.
c)
Tạo khoảng cách cần thiết với nhân viên dưới quyền.
d)
Phảỉ hỏi kỹ để làm rõ vấn đề và phải đưa ra quyết định theo ý kiến chủ quan của người lãnh đạo.
69.
Khi giao tiếp vớỉ cấp trên, ngườỉ quản lý cần tránh:
a)
Biết lang nghe và phản hồi phù hợp.
b)
Sử dụng ngôn ngữ phù hợp với đối tượng.
c)
Thông tỉn cung cấp trong giao tiếp rồ ràng.
d)
Bảo cáo cấp trên những việc vụn vặt, không cân thiết.
70.
Các biểu hiện của nhà lãnh đạo, quản lý có kỹ năng lắng nghe tích cực:
a)
Tập trung, chú ý biểu lộ sự quan tâm.
b)
Thể hiện rõ tâm trạng, câm xúc bân thân.
c)
Yêu cầu làm rõ ngay đối với những nội dung chưa rõ.
d)
Gạt bô những điều trái ý kiến chỉ đạo để tập trung vấn đề.
71.
Biểu hiện của nhà lãnh đạo, quản lý thiếu kỹ năng lắng nghe là:
a)
Tập trung và phân hồi phù hợp.
b)
Kiên nhẫn khi nghe.
c)
Nhận được thông điệp chưa rõ, đưa ngay ra cách giảỉ quyết vấn đề không phù hợp.
d)
Lắng nghe vớỉ mong muốn thấu hiểu tâm tư, tình cảm cùa nhân viên.
72.
Kỹ nănggợ/ ỉĩỉờ trong giao tiếp giúp cho:
a)
Người truyền đạt trực tiếp làm rõ vấn đề.
b)
Người truyền đạt trực tiếp được thể hiện sự hiểu biết của bản thân.
c)
Người truyền đạt trực tiếp nhận được sự tin tưởng của đối tảc giao tiếp.
d)
Người truyền đạt trực tỉếp đạt được thỏa thuận sau khi giao tiếp.
73.
Để nhận được thiện cảm của đối tác giao tiếp trong lần gặp đầu tiên bạn nên:
a)
Tặng món quà ý nghĩa.
b)
Gọi tên đối tác giao tiếp trong quá trình giao tiếp.
c)
Sừ dụng lời khen ngợi chân thành.
d)
Tất cả các đáp án trên.
74.
Giâi quyết các xung đột, mâu thuẫn một cách hòa bình thuộc kỹ năng nào sau đây?
a)
Kỳ năng xử lý công việc.
b)
Kỹ năng kiểm soát thời gian.
c)
Kỳ năng chăm sóc khách hảng
d)
Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh.
75.
Một trong những nguyên tắc quan trọng của việc đàm phán trong kỉnh doanh là:
a)
Lắng nghe một cách cẩn trọng.
b)
Chủ tâm ghi chép đầy dử nội dung.
c)
Quan tâm đén vai trò của người lãnh đạo.
d)
Chú ý đến lợi ích có thể đạt được của đối tác.
76.
Đặc trung của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là gì?
a)
Là cuộc cách mạng trong tự động hóa sản xuất.
b)
Là cuộc cách mạng với động lực chính là động cơ đốt trong và máy móc sử dụng điện.
c)
Là sự kết hợp các công nghệ của nhiều lĩnh vực, làm mờ ranh giớỉ giữa vật lý, kỹ thuật số vả sinh học.
d)
Là sự phát triển của chất bán dẫn, siêu máy tính.
77.
“Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư” là cụm từ để chỉ cuộc cách mạng nào dưới đây?
a)
Cuộc cách mạng công nghệ.
b)
Cuộc cách mạng kết nối.
c)
Cuộc cách mạng của hệ thống điện toán đám mây.
d)
Cuộc cách mạng khoa học - xã hội.
78.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có những tác động to lớn về kinh tế, xã hội và môi trường trong phạm vi nào?
a)
Toàn cầu, khu vực và trong từng quốc gia.
b)
Quốc gia có kết nối với các đối tác chiến lược ở nước ngoài.
c)
Các quốc gỉa cỏ nền công nghệ tiên tiến.
d)
Doanh nghiệp có khả năng hội nhập quốc tế.
79.
Sự gỉa tăng sức mạnh của các quốc gia trong giai đoạn cách mạng công nghiệp lần thứ tư chủ yếu được dựa trên cơ sở nào?
a)
Giải pháp về marketing và bán hàng.
b)
Khai thác tài nguyên
c)
Công nghệ và đổi mới sáng tạo.
d)
Giải pháp vê quản trị sự thay đổi.
80.
Tác động của cuộc cách mạng 4.0 làm ânh hưởng đến việc làm của hàng triệu nhân viên tại các ngân hàng là do ứng dụng công nghệ nào dưới đây?
a)
Công nghệ chuỗi khối.
b)
Ngân hàng trực tuyến di động.
c)
Ngân hàng lõi.
d)
Điện toán đám mây
81.
Tác động của cuộc cách mạng 4.0 đang làm thay đổi căn bản điều gì đổi với nền kinh tế?
a)
Cách thức quản lỷ nhân sự.
b)
Phương thức sàn xuất.
c)
Tác phong làm việc.
d)
Tư duy quản trị.
82.
Hoàn thành nhận định sau: "Cách mạng công nghiệp 4.0 tác động tới yểu tổ..............vả yếu tố tổng hợp của năng lực sản xuất toàn cầu".
a)
Sản xuất.
b)
Xã hội.
c)
Công nghệ.
d)
Truyền thống
83.
Công nghệ 4.0 đã giúp các ngân hàng nâng cao trải nghiệm của khách hàng thông qua việc cung cấp các dịch vụ với hình thức nào sau đâv?
a)
Trải nghiệm trực quan, cá nhân hóa và có tính kết nối cao.
b)
Truyền thống.
c)
Hộỉ chợ.
d)
Quảng cáo
84.
Công nghệ mới đã giúp các ngân hàng có thể loại bỏ bớt yếu tố nào giúp các giao dịch tài chính được thực hiện nhanh hơn, chi phí thấp hơn? 1
a)
Thông tin nội bộ.
b)
Trung gian tài chính.
c)
Qui trình.
d)
Chi phí quàng cáo
85.
Khi ngày càng nhiều khách hàng sử dụng dịch vụ kỹ thuật số hơn, các ngân hàng cần đầu tư vảo hình thức nào để có thể thu hút và giữ chân khách hàng?
a)
Đầu tư vào trải nghiệm.
b)
Phát triển hệ thống sản phẩm truyền thống.
c)
Mở rộng khách hàng tiềm năng.
d)
Phát triển khách hảng truyền thống.
86.
Quản lý nhân sự trong thời đạỉ 4.0 tập trung vảo một trong các vấn đề nào sau đây?
a)
Lập kế hoạch thu hút nhân tài trình độ cao.
b)
Xây dựng chương trình hành động.
c)
Hoàn thiện quy trình.
d)
Xây dựng chương trình vì cộng đồng.
87.
Một trong số nhũng phương thức tuyển dụng nổi bật trọng thời đại sổ 4.0 là gì?
a)
Tuyển dụng bằng các công cụ truyền thông, Marketing tuyển dụng.
b)
Phỏng vấn trực tiếp.
c)
Tuyền dụng thông qua thông tin sinh viên của các trường đại học cung cấp.
d)
Thông qua các chợ tuyển dụng.
88.
Một trong những lợi ích của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 trong việc phát triển hoạt động kinh doanh của ngân hàng là gì?
a)
Tăng việc làm cho xã hội.
b)
Tái cấu trúc theo tỉnh thần khởi nghiệp, đồi mới sáng tạo mô hĩnh kinh doanh.
c)
Mọi hoạt động không phụ thuộc vào các thiết bị công nghệ.
d)
Chi phí đầu tư ban đầu rất tiết kiệm.
89.
Hoàn thành nhận định sau: "Công nghệ đang giúp các ngân hàng nâng cao..............lên gấp 10 lần thông qua cung cấp các trải nghiệm trực quan, cá nhân hóa và có tính kết nối cao".
a)
Khả năng cạnh tranh.
b)
Trải nghiệm cùa khách hàng.
c)
Năng lực quản trị.
d)
Tốc độ xử lý thông tin.
90.
Các doanh nghiệp hiện nay có xu hưởng áp dụng phương pháp, công cụ và cả dịch vụ trực tuyến vào hệ thống nào sau đây?
a)
Xây dựng quy trình.
b)
Hoàn thiện đội nhóm.
c)
Quản trị nhân sự thời đại 4.0.
d)
Quản trị thời gian
91.
Phân tích công việc là quá trình:
a)
Thu thập và đánh giá thông tin liên quan nhân viên.
b)
Đánh gỉá những vấn đề tác động đến việc hoàn thành công việc.
c)
Thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến công việc nhằm làm rõ bản chất công việc.
d)
Thu thập các thông tin về cơ chế, quy trình.
92.
Thông qua việc phân tích công việc, người quản lý xác định được:
a)
Các kỳ vọng của mình đối với người lao động.
b)
Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ, nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong công việc.
c)
Gồm 1 và 2.
d)
Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ.
93.
Vì sao các nhà quân lý phài tiến hành phân tích công việc?
a)
Để lập kế hoạch nguồn nhân lực.
b)
Đánh giá thực hiện công việc.
c)
Đào tạo nhân viên.
d)
Tất cả các đáp án trên.
94.
Các bước trong quy trình phân tích công việc là:
a)
Xác định các công việc; Lựa chọn người thực hiện; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
b)
Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Lựa chọn người thực hiện công việc; Sử dụng thồng tin thu thập để phân tích.
c)
Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp; Sử dụng thông tín thu thập để phân tích.
d)
Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thích hợp.
95.
Quá trình lập kể hoạch công việc thực chất là:
a)
Xác định rõ đối tượng thực hiện.
b)
Xác định đúng nhiệm vụ cần thực hiện.
c)
Xác định những mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.
d)
Định hưởng đúng mục tiêu cần thực hỉện.
96.
Bản mô tả công việc thường bao gồm các nội dung:
a)
Phần xác định công việc.
b)
Phần mô tả chi tiết nội dung công việc.
c)
Các điều kiện làm việc.
d)
Tất cà các đáp án trên.
97.
Một trong các bước thuộc Quy trình phân tích công việc là:
a)
Lựa chọn giải pháp và thực thỉ giải pháp.
b)
Sắp xếp dữ lỉệu.
c)
Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp.
d)
Xác định trưởng nhóm làm việc.
98.
Một trong các nguyên tắc kỉềm soát thực hiện công việc là:
a)
Nguyên tắc chính xác, khách quan.
b)
Nguyên tắc công bằng. i * '
c)
Nguyên tắc bình đằng.
d)
Nguyên tắc độc lập.
99.
Quy trình kiểm soát thực hiện công vỉệc cần qua các bước nào?
a)
(l)Thỉêt lập tiêu chuân kiểm soát. (2) Đo lường kết quả.(3)Điều chỉnh các sai lệch
b)
1 (l)Thiết lập tiêu chuẩn kiểm soát. (2) Đo lường kết quâ.
c)
(l)Thiết lập tiêu chuẩn kiểm soát.(2) Điều chình các sai lệch.
d)
(l)Thiết lập tiêu chuẩn kiểm soát.(2) Điều chỉnh hành vi.
100.
Các hình thức kiểm soát thực hiện công việc:
a)
Kiểm soát chuyền tiếp; Kiểm soát phàn hồi.
b)
Kiểm soát đồng thời.
c)
Kiểm soát chuyển tiếp; Kiểm soát đồng thời; Kiểm soát phản hồi.
d)
Kiểm soát phản hồi.