wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của:

a)

Van khống chế

b)

Van an toàn

c)

Két làm mát

d)

Bầu lọc nhớt

2.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì, dầu sẽ được đưa đến … để làm mát.

a)

Mạch dầu chính.

b)

Bơm nhớt.

c)

Cácte.

d)

Két làm mát dầu.

3.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn:

a)

Van an toàn bơm dầu.

b)

Van trượt.

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Van khống chế.

4.

Phương pháp bôi trơn nào không thuộc hệ thống bôi trơn?

a)

Bôi trơn trực tiếp

b)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.

c)

Bôi trơn cưỡng bức

d)

Bôi trơn vung té

5.

Tác dụng của dầu bôi trơn là

a)

Tất cả các tác dụng trên

b)

Bao kín và chống gỉ.

c)

Làm mát, tẩy rửa.

d)

Bôi trơn các bề mặt ma sát.

6.

Nhóm chi tiết không thuộc về hệ thống bôi trơn cưỡng bức là

a)

Cácte, bơm dầu, bầu lọc dầu, quạt làm mát

b)

Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn.

c)

Cácte, bơm dầu, két làm mát dầu, đường dầu chính.

d)

Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu.

7.

Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của:

a)

Bơm dầu.

b)

Van an toàn bơm dầu.

c)

Két làm mát.

d)

Cacte dầu

8.

Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm:

a)

Chi tiết máy chóng mòn

b)

Nhiên liệu khó bay hơi.

c)

Nhiên liệu khó cháy

d)

Động cơ hoạt động bình thường.

9.

Người ta pha dầu bôi trơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ trên xe máy nhằm mục đích gì?

a)

Bôi trơn hệ thống làm mát

b)

Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Làm mát động cơ

d)

Bôi trơn xu-pap

10.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc song song với

a)

Bơm nhớt.

b)

Bầu lọc

c)

Két làm mát.

d)

Van khống chế.

11.

Khi hệ thống bôi trơn làm việc bình thường, dầu đi theo đường nào sau đây?

a)

Cácte -> Bơm dầu -> Bầu lọc dầu -> Mạch dầu ->Van khống chế dầu -> Các bề mặt ma sát -> Cácte.

b)

Cácte -> Bơm dầu -> Van khống chế dầu-> Bầu lọc dầu -> Mạch dầu -> Các bề mặt ma sát -> Cácte.

c)

Cácte -> Bầu lọc dầu ->Bơm dầu-> Van khống chế dầu -> Mạch dầu -> Các bề mặt ma sát -> Cácte.

d)

Cácte -> Bơm dầu -> Bầu lọc dầu -> Van khống chế dầu -> Mạch dầu -> Các bề mặt ma sát -> Cácte.

12.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm.

b)

Dầu bôi trơn bị cạn.

c)

Dầu bôi trơn bị loãng.

d)

. Dầu bôi trơn bị đông đặc.

13.

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết là nhiệm vụ của hệ thống

a)

Bôi trơn

b)

Làm mát

c)

Khởi động

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí

14.

Khi động cơ làm việc chủ yếu bị nóng lên do nguồn nhiệt từ

a)

Nước thải hệ thống làm mát

b)

Nhiệt từ buồng cháy

c)

Dầu bôi trơn

d)

. Ma sát giữa các chi tiết

15.

Vùng nào trong động cơ cần làm mát nhất?

a)

Vùng bao quanh buồng cháy

b)

Vùng bao quanh cácte

c)

Vùng bao quanh đường xả khí thải

d)

Vùng bao quanh đường nạp

16.

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép là nhiệm vụ của

a)

Hệ thống làm mát

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

d)

Hệ thống khởi động

17.

Theo chất làm mát, hệ thống làm mát gồm làm mát bằng

a)

. Nước và không khí

b)

Nước và không khí

c)

Không khí và áo nước

d)

Cánh tản nhiệt và nước

18.

Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước

a)

Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.

b)

Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.

c)

Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.

d)

Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền

19.

Xe Honda (Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng

a)

Không khí.

b)

Nước và không khí

c)

Dầu.

d)

Nước.

20.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt

a)

Chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát

b)

Đóng cả hai đường nước.

c)

Mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.

d)

Chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.

21.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt

a)

Chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.

b)

Đóng cả hai đường nước.

c)

Chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát

d)

Mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.

22.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt

a)

Mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.

b)

Chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát

c)

Đóng cả hai đường nước.

d)

Chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.

23.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là

a)

Bơm nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Quạt gió.

d)

Ống phân phối nước lạnh

24.

Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

Định hướng cho đường đi của gió

b)

Ngăn không cho gió vào động cơ.

c)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ

d)

Tăng tốc độ làm mát động cơ

25.

Quạt gió hút không khí qua dàn ống có tác dụng

a)

Tăng tốc độ làm mát động cơ

b)

Định hướng cho đường đi của gió

c)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.

d)

Ngăn không cho gió vào động cơ.

26.

Két nước làm mát nhờ vào

a)

Dàn ống có diện tích vỏ tiếp xúc với không khí lớn

b)

Chứa nước làm mát trong hai bồn chứa

c)

Sự đối lưu của nước

d)

Nước tự làm mát

27.

Trong hệ thống làm mát bằng nước, nắp máy và thân xilanh được chế tạo

a)

Có các áo nước

b)

Các cánh tản nhiệt được đúc bao bên ngoài

c)

Có cả áo nước và cánh tản nhiệt

d)

Có quạt hút gió

28.

Trong hệ thống làm mát bằng không khí, nắp máy và thân xilanh được chế tạo

a)

Các cánh tản nhiệt được đúc bao bên ngoài

b)

Có cả áo nước và cánh tản nhiệt

c)

Có quạt hút gió

d)

Có các áo nước

29.

Nhiệt độ từ các chi tiết truyền tơi cánh tản nhiệt rồi tản ra không khí là nguyên lí làm việc của

a)

Hệ thống làm mát bằng không khí

b)

Hệ thống làm mát bằng nước

c)

Hệ thống làm bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Hệ thống làm mát bằng vung té

30.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là cung cấp...sạch vào xi lanh của động cơ

a)

Hòa khí

b)

Không khí

c)

Xăng

d)

Diezen

31.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong động điêzen.

b)

Bộ chế hoà khí tạo hòa khí có lượng và tỉ lệ phù hợp với chế độ làm việc của động cơ

c)

Bộ chế hoà khí còn gọi là bình xăng con

d)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí trước khi đưa vào xilanh.

32.

Khi động cơ xăng làm việc, không khí được hút vào xilanh ở kì nạp là nhờ

a)

Pittong đi xuống tạo sự chênh lệch áp suất trong xilan

b)

Bầu lọc đẩy không khí vào

c)

Bơm hút không khí

d)

Quá trình phun xăng

33.

Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

Bướm ga

b)

. Bướm gió.

c)

Vòi phun.

d)

Van kim ở bầu phao.

34.

Hệ thống phun xăng là tên gọi khác của hệ thống nhiên liệu dùng…?

a)

Vòi phun.

b)

Xupap

c)

Bơm cao áp.

d)

Bộ chế hòa khí.

35.

Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Đường ống nạp

b)

. Bộ chế hòa khí

c)

Họng khuếch tán

36.

Điều khiển chế độ làm việc của vòi phun để hòa khí có tỉ lệ phù hợp với chế độ làm việc của động cơ là nhiệm vụ của

a)

Bộ điều khiển phun

b)

Bộ điều chỉnh áp suất

c)

Vòi phun

d)

Cảm biến

37.

Bộ điều khiển nhận tín hiệu từ

a)

Các cảm biến

b)

Vòi phun

c)

Vòi phun

d)

Bơm xăng

38.

Đường hồi nhiên liệu từ bộ điều khiển áp suất về thùng chứa nhằm

a)

Giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

b)

Xăng có tỉ lệ phù hợp với chế độ làm việc của động cơ

c)

Tiết kiệm nhiên liệu

d)

Giúp động cơ làm việc bình thường khi bị nghiêng

39.

Trong hệ thống phun xăng, không khí được hút vào xilanh vào thời điểm?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Cuối kì nén

d)

Cuối kì nạp

40.

Hệ thống phun xăng có ưu điểm?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cung cấp lượng xăng và không khí phù hợp với chế độ làm việc của động cơ

c)

Giúp cho động cơ cháy hoàn hảo hơn.

d)

Động cơ có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược

41.

Không phải là chi tiết của động cơ Điêzen?

a)

Bugi

b)

Vòi phun

c)

Trục khuỷu

d)

Thân máy.

42.

Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

a)

Cuối kỳ nén.

b)

Đầu kỳ nén.

c)

Cuối kỳ nạp.

d)

Đầu kỳ nạp.

43.

Trong một chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

Không khí

b)

Dầu điêzen

c)

Hòa khí

d)

Xăng

44.

Đối với động cơ điêzen 4 kỳ thì nhiên liệu được phun tơi trực tiếp vào?

a)

Xi lanh

b)

Vòi phun

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Đường ống nạp

45.

Tạo ra áp suất lớn và điều chỉnh lượng nhiên liệu cấp vào xilanh trong động cơ diezen bộ phân nào đảm nhận?

a)

Bơm cao áp

b)

Bầu lọc tinh

c)

Bơm chuyển nhiên liệu

d)

Bầu lọc thô

46.

Bộ phận quan trọng nhất trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cho động cơ Diezen là?

a)

Bơm cao áp

b)

Bầu lọc tinh

c)

Bơm chuyển nhiên liệu

d)

Bầu lọc thô

47.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ diezezen có đường hồi nhiên liệu từ đâu về thùng chứa?

a)

Vòi phun và bơm cao áp

b)

Bộ điêu chỉnh áp suất

c)

Bơm cao áp

d)

Vòi phun

48.

Phun tơi nhiên liệu vào xilanh để quá trình hình thành hòa khí diễn ra hoàn hảo hơn là nhiệm vụ của?

a)

Vòi phun

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Bơm cao áp

d)

Bầu lọc tinh

49.

Tại sao hệ thống cung cấp nhiên liệu cho động cơ diezen lại có thêm bầu lọc tinh?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bảo đảm độ bền của bơm cao áp và vòi phun

c)

Đảm bảo chất lượng làm việc của động cơ

d)

Để loại bỏ những cặn bẩn có kích thước rất nhỏ lẫn trong nhiên liệu

50.

Hiện nay hệ thống đánh lửa được được phân thành các loại sau :

a)

Thường và điện tử

b)

Điện tử và bán dẫn

c)

Điện tử và có tiếp điểm

d)

Có tiếp điểm và điện tử

51.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến nhất

a)

Điện tử không có tiếp điểm

b)

Thường không tiếp điểm

c)

Điện tử có tiếp điểm

d)

Thường có tiếp điểm

52.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là tạo ra tia lửa điện…để châm cháy….trong xilanh động cơ đúng thời điểm

a)

Cao áp, hòa khí

b)

Hòa khí, cao áp

c)

Cao áp, nhiên liệu

d)

Lớn, hòa khí

53.

Tắt khóa khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Đưa các chi tiết của bộ phận truyền động về vị trí đầu

b)

Làm động cơ ngưng hoạt động.

c)

Ngắt dòng điện vào rơle

d)

Ngắt dòng điện vào động cơ

54.

Khi tắt khoá khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở về vị trí ban đầu là nhờ:

a)

Lò xo

b)

Rơ le điện từ

c)

Khớp truyền động

d)

Cần gạt

55.

Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động gồm:

a)

Lõi thép, thanh kéo, cần gạt

b)

Lõi thép, thanh kéo, bánh đà

c)

Lõi thép, bánh đà, khớp truyền động

d)

Lõi thép, khớp truyền động, cần gạt

56.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay…động cơ đến số vòng nhất định để động cơ tự nổ máy được

a)

Trục khuỷu

b)

Thanh truyền

c)

Pittong

d)

Bánh đà

57.

Nguồn điện sử dụng cho động cơ điện của hệ thống khởi động là

a)

Điện một chiều

b)

Điện xoay chiều

c)

. Điện cao áp

d)

Điện trung áp

58.

Đưa khí nén vào xilanh để làm quay trục khuỷu là hệ thống khởi động bằng

a)

Khí nén

b)

Động cơ điện phụ

c)

Động cơ điện

d)

Tay

59.

Có đặc điểm chỉ truyền động một chiều từ động cơ điện tới bánh đà là

a)

Khớp truyền dộng

b)

Thanh kéo

c)

Cần gạt

d)

Trục roto của động cơ

60.

Dùng động cơ cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính là hệ thống khởi động bằng

a)

Động cơ phụ

b)

Động cơ điện

c)

Khí nén

d)

Tay

61.

Dùng sức người để khởi động động cơ và thường dùng cho động cơ công suất nhỏ là hệ thống khởi động bằng:

a)

Tay (cơ học)

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ phụ

d)

Khí nén

62.

Chọn câu sai:

a)

Khi tắt khoá khởi động động cơ cũng ngừng làm việc

b)

Vành răng của khớp truyền động chỉ khớp với vành răng của bánh đà khi khởi động

c)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của acquy

d)

Khi tắt khóa khởi động lò xo dãn ra đưa các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở về vị trí ban đầu

63.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là?

a)

Ô tô

b)

Tàu hỏa

c)

Máy bay

d)

Xe máy

64.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống lái

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống phanh

d)

. Hệ thống truyền lực

65.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

c)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

66.

Ô tô con thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

. Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Vai trò của ô tô trong sản xuất là?

a)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

c)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

68.

Ô tô tải thùng cố định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

b)

Nhóm ô tô chở người

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

70.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

71.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống chiếu sáng

b)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

c)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

d)

Hệ thống cung cấp điện

72.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần gầm

b)

Phần điện - điện tử

c)

Phần thân vỏ

d)

Phần động cơ

73.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ

b)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ, hệ thống phanh

c)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác

d)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra

74.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

d)

. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

75.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chuyên dụng

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chở người

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

: Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

77.

Ô tô buýt thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

·

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

. Phần điện - điện tử

b)

Phần thân vỏ

c)

Phần gầm

d)

. Phần động cơ

79.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

80.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống cung cấp điện

d)

Hệ thống đánh lửa

81.

Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống truyền lực

82.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Đảo chiều mômen khi lùi xe

c)

Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe

d)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

83.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

84.

Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Cả A và B đều sai

c)

Hộp số điều khiển tự động

d)

Hộp số điều khiển bằng tay

85.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Bộ vi sai

b)

Bán trục

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

86.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Hộp số

b)

Truyền lực các đăng

c)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

d)

Li hợp

87.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi saiLi hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

88.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

c)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

d)

. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

89.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực chính

b)

Bộ vi sai

c)

Bán trục

d)

Truyền lực các đăng

90.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)

Truyền động ăn khớp của bánh răng

b)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Li hợp

d)

Hộp số

92.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm

a)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

b)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

c)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

d)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

93.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

c)

Hộp số

d)

Li hợp

94.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)

Đáp án khác

95.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Đĩa ma sát

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Bánh đà

96.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

b)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

c)

Đáp án khác

d)

Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

97.

Câu 16: Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

b)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà và đĩa ma sát.

d)

Đĩa ép và bánh đà.

98.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần gầm

b)

Phần động cơ

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

99.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.

100.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

. Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

101.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

Bánh sau

b)

Cả 2 bánh xe cùng quay

c)

Đáp án khác

d)

Bánh trước