wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz ktpl

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi nhuận tối đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A.Cạnh tranh
b)
B.Thi đua
c)
C.Thị trường
d)
D.Lao động
2.
Câu 2:Trong nền kinh tế thị trường. một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích
a)
A.bằng nhau
b)
B.giống nhau
c)
C.khác nhau
d)
D.hỗ trợ nhau
3.
Câu 3:Thúc đẩy lực lưởng sản xuất phát triển,không ngừng hoàn thiện nền kinh tế thị trường,thúc đẩy năng lực thảo mãn nhu cầu của xã hội là vai trò tích cực của quy luật kinh tế nào dưới đây ?
a)
A.Cạnh tranh
b)
B.Giá trị
c)
C.Giá cả
d)
D.Lợi nhuận
4.
Câu 4:Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là giữa họ luôn luôn có sự
a)
A.thỏa hiệp
b)
B.thỏa mãn
c)
C.ký kết.
d)
D.tranh đua
5.

Câu 5: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

a)
A.Xâm phạm bí mật kinh doanh.
b)
B.Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa
c)
C.Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
d)
D. Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
6.
Câu 6:Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
b)
B.Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
c)
C.Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
d)
D.Hạ giá thành sản phẩm.
7.
Câu 7:Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế?
a)
A.Hủy hoại tài nguyên môi trường.
b)
B.Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh
c)
C.Tăng cường đầu cơ tích trữ.
d)
D.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
8.
Câu 8: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh đối với doanh nghiệp P trong hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
A.Giành thị phần trên thị trường.
b)
B.Đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
c)
C.Đổi mới nâng cao chất lượng.
d)
D.Tìm hiểu và xuyên tạc đối thủ.
9.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của việc cạnh tranh của doanh nghiệp P?
a)
A.Tự chủ nguồn nguyên liệu
b)
B. Giành thị phần dệt may.
c)
C.Chuyển hướng sản xuất.
d)
D.Đổi mới mẫu mã sản phẩm.
10.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp mà doanh nghiệp P áp dụng để nâng cao năng lực
a)
A.Nâng cao năng suất,
b)
B.Cải thiện chất lượng.
c)
C.Đa dạng hóa sản phẩm.
d)
D.Giảm chất lượng hàng hóa.
11.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?
a)
A.Tình trạng lạm phát.
b)
B.Lao động cá biệt.
c)
C.Giá cả hàng hóa.
d)
D.Giá trị thặng dư.
12.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa trên thị trường?
a)
A. Yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.
b)
B. Kỳ vọng của chủ thể sản xuất.
c)
C.Số lượng người tham gia cung ứng.
d)
D.Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
13.
Câu 13: Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định, trong khoảng thời gian xác định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A.Cung
b)
B.Cầu
c)
C.Sản xuất
d)
D.Giá cả
14.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?
a)
A.Tăng trưởng kinh tế
b)
B.Mức độ lạm phát
c)
C. Biến động thị trường.
d)
D.Thị hiếu của người tiêu dùng.
15.
Câu 15: Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A.Cung
b)
B.Cầu
c)
C.Sản xuất
d)
D.Giá cả
16.
Câu 16: Mối quan hệ cung - cầu là sự tác động qua lại giữa người mua và người bán nhằm xác định yếu tố nào sau đây?
a)
A.Nguồn gốc của hàng hóa
b)
B. Thời gian hao phí cá biệt.
c)
C.Giá cả và số lượng hàng hóa.
d)
D.Thời gian lao động xã hội cần thiết.
17.
Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả hàng hóa tăng lên, cung và cầu sẽ vận động theo xu hướng
a)
A.Cung giảm,cầu tăng
b)
B. Cung giảm, cầu giảm.
c)
C.Cung bằng cầu
d)
D.Cung tăng, cầu giảm.
18.
Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng không nên mua hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Cung lớn hơn cầu,giá tăng
b)
B.Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng
c)
C.Cung bằng cầu, giá tăng.
d)
D.Cung tăng, cầu giảm, giá tăng
19.
Câu 19: Việc làm nào dưới đây thể hiện các doanh nghiệp đã vận dụng tốt mặt tích cực của cạnh tranh để kích cầu du lịch?
a)
A.Tăng giá vé lên cao
b)
B.Cắt giảm các dịch vụ
c)
C.Hỗ trợ tín dụng đen
d)
D.Tăng khuyến mại về giá.
20.
Câu 20: Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây sẽ ảnh hưởng đến cầu về du lịch trong thời gian tới?
a)
A.Địa điểm các nơi đến
b)
B. Giá cả hàng hóa tăng.
c)
C.Tâm lý sợ dịch bệnh.
d)
D.Chính sách của nhà nước.
21.
Câu 21: Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B.Lao động
c)
C.Tăng trưởng
d)
D.Lạm phát
22.
Câu 22: Mức độ tăng của giá cả ở 1 con số hàng năm (0% đến dưới 10%) được coi là lạm phát
a)
A.Phi Mã
b)
B.vượt bậc
c)
C.vừa phải
d)
D.biến động
23.
Câu 23: Giá cả tăng lên với khủng hoảng là biểu hiện của
a)
A.Lạm phát phi mã
b)
B.lạm phát vừa phải
c)
C.siêu lạm phát
d)
D.kinh tế tăng trưởng
24.
Câu 24: Để kiềm chế, đẩy lùi lạm phát,khi thực hiện chính sách tiền tệ,nhà nước sử dụng một trong những biện pháp nào dưới đây?
a)
A.Tăng lãi xuất
b)
B.Giảm thu nhập
c)
C.Tăng thuế
d)
D.Hạ lãi suất
25.
Câu 25: Phát hành thừa tiền trong lưu thông là một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A.Cạnh tranh
b)
B.Độc quyền
c)
C.Lạm phát
d)
D.Thất nghiệp
26.
Câu 26: Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?
a)
A.Chi phí sản xuất cao
b)
B.Mất công bằng xã hội
c)
C.Tăng trưởng kinh tế
d)
D.Kinh tế suy thoái
27.
Câu 27: Đối với xã hội, khi lạm phát tăng cao, kéo dài dẫn đến tình trạng nào dưới đây?
a)
A.Cân bằng sinh thái
b)
B.Khủng hoảng kinh tế
c)
C.Phát triển sản xuất
d)
B.Ổn định xã hội
28.
Câu 28: Người dân trong xã hội sẽ chịu hậu quả nào sau đây khi lạm phát đẩy giá cả hàng hóa cao, chi phí sinh hoạt đắt đỏ?
a)
A.Kinh tế ổn định
b)
B.Thu nhập tăng cao
c)
C.Phân chia giai cấp
d)
D.Mức sống giảm sút
29.

Cuối năm 2010, lạm phát hai con số kéo dài 13 tháng đến tháng 10 năm 2011 khiến CPI tắng 11,75% năm 2010 và 18,13% năm 2011. Trước tình hình đó, Chính Phủ và các cấp, các ngành đã triển khai quyết liệt đồng bộ các giải pháp kiềm chế và kiểm soát lạm phát nên chỉ số giá tiêu dùng đã giảm xuống mức một con số (6,81% năm 2012; 6,04% năm 2013;...). Đày lùi lạm phát cao trong nhưng năm qua là 1 trong những nhân tố quan trọng góp phần đưa kinh tế vĩ mô Việt Nam đi dần vào thế ổn định.Câu 29: Chỉ số CPI trong thông tin trên cho ta thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2010 và 2011?

a)
A.Lạm phát vừa phải
b)
B.Lạm phát phi mã
c)
C.siêu lạm phát
d)
D.Lạm phát nhỏ
30.

Cuối năm 2010, lạm phát hai con số kéo dài 13 tháng đến tháng 10 năm 2011 khiến CPI tắng 11,75% năm 2010 và 18,13% năm 2011. Trước tình hình đó, Chính Phủ và các cấp, các ngành đã triển khai quyết liệt đồng bộ các giải pháp kiềm chế và kiểm soát lạm phát nên chỉ số giá tiêu dùng đã giảm xuống mức một con số (6,81% năm 2012; 6,04% năm 2013;...). Đày lùi lạm phát cao trong nhưng năm qua là 1 trong những nhân tố quan trọng góp phần đưa kinh tế vĩ mô Việt Nam đi dần vào thế ổn định. Câu 30: Chỉ số CPI trong thông tin trên cho ta thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2012 và 2013?

a)
A.Lạm phát vừa phải
b)
B.Lạm phát phi mã
c)
C.siêu lạm phát
d)
D.Lạm phát nhỏ
31.
Câu 31: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm gọi là
a)
A.lao động
b)
B.sản xuất
c)
C.Lạm phát
d)
D.thất nghiệp
32.

Câu 32: Thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống gọi là thất nghiệp gì?

a)
A.Tạm thời
b)
B.Tạm thời
c)
C.Dân tộc
d)
D.Chủng tộc
33.
Câu 33: Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động là một trong những giải pháp để Nhà nước kiểm soát và kiềm chế
a)
A.thất nghiệp
b)
B.lạm phát
c)
C.suy thoái
d)
D.khủng hoảng
34.
Câu 34: Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A.Do cơ sở kinh doanh đóng cửa
b)
B.Mất cân dối cung cầu lao động
c)
C.Bị đuổi việc do phạm kỷ luật
d)
D.Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng
35.
Câu 35: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Địa vị
b)
B.Thu nhập
c)
C.Thăng tiến
d)
D.Tuổi thọ
36.
Câu 36: Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng
a)
A.Giảm
b)
B.tăng
c)
C.không đổi
d)
D.ổn định
37.
Câu 37: Đối với chính trị- xã hội, thất nghiệp tăng cao gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
A.Nhiều công ty thành lập
b)
B.Trật tự xã hội không ổn định
c)
C.Hiện tượng xã hội tốt
d)
D.Nhiều người thu nhập cao
38.
Câu 38: Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là
a)
A.thấy nghiệp tự nguyện
b)
B.thất nghiệp tạm thời
c)
C.thất nghiệp mùa vụ
d)
D.thất nghiệp cơ cấu
39.

Thời gian gần đây, do giá xăng dầu thế giới tăng, chi phí vận tải đường biển tăng, nguồn cung nhập khẩu bị đứt gãy, hàng loạt doanh nghiệp, xí nghiệp trong nước A phải tạm ngưng sản xuất, hàng vạn lao động phải nghỉ việc hoặc ngừng việc, thu nhập giảm xuống. Điều này làm giảm tiêu dùng, thu hẹp sản xuất trong nền kinh tế và càng khiến cho các doanh nghiệp lao đao, thua lỗ. Số xí nghiệp tạm ngưng sản xuất hoặc giải thể ngày càng tăng lên.Câu 39: Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa góp phần thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)
A.Nâng lương cho người thất nghiệp
b)
B.Mở rộng đối tượng hỗ trợ thất nghiệp
c)
C.Giảm thuế,hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp
d)
D.Nâng cao mức thuế xuất khẩu hàng hóa
40.

Thời gian gần đây, do giá xăng dầu thế giới tăng, chi phí vận tải đường biển tăng, nguồn cung nhập khẩu bị đứt gãy, hàng loạt doanh nghiệp, xí nghiệp trong nước A phải tạm ngưng sản xuất, hàng vạn lao động phải nghỉ việc hoặc ngừng việc, thu nhập giảm xuống. Điều này làm giảm tiêu dùng, thu hẹp sản xuất trong nền kinh tế và càng khiến cho các doanh nghiệp lao đao, thua lỗ. Số xí nghiệp tạm ngưng sản xuất hoặc giải thể ngày càng tăng lên.Câu 40: Thông tin trên đề cập đến loại hình thất nghiệp nào dưới đây của người lao động?

a)
A.Thất nghiệp chu kỳ
b)
B.thất nghiệp chu kỳ
c)
C.thất nghiệp cơ cấu
d)
D.Thất nghiệp tự nguyện
41.
Câu 41: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A.Tăng trưởng
b)
B.Việc làm
c)
C.Biến đổi
d)
D.Lao động
42.
Câu 42: Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động. thông qua các hình thức thỏa thuận về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác gọi là thị trường
a)
A.trong nước
b)
B.lao động
c)
C.Bất động sản
d)
D.chứng khoán
43.
Câu 43: Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hoá việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kỳ nhất định gọi là thị trường
a)
A.lao động
b)
B.việc làm
c)
C.online
d)
D.hàng hóa
44.
Câu 44: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động?
a)
A.Giá trị hàng hóa
b)
B.Giá trị sử dụng
c)
C.Giá cả sưc lao động
d)
D.Giá trị thặng dư.
45.
Câu 45: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến sự gia tăng hiện tượng nào dưới đây?
a)
A.Lạm phát
b)
B.Thất nghiệp
c)
C.Cạnh tranh
d)
D.khủng hoảng
46.
Câu 46: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến sự gia tăng hiện tượng nào dưới đây ?
a)
A.Thất nghiệp
b)
B.Lạm phát
c)
C.Thiếu việc làm
d)
D.Thiếu lao động
47.
Câu 47: Hiện nay. các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt. giá rẻ của các nước khác. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp cần
a)
A.hạ giá thành sản phẩm
b)
B.đổi mới công nghệ
c)
C.Bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường
d)
D.cắt giảm nhân công
48.

Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20% tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong đọ tuổi là 3,10%.Câu 48: Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến tình trạng 3,2% lực lượng lao động trong độ tuổi lao động bị thất nghiệp?

a)
A.Cung lao động tăng
b)
B.Cầu về lao động tăng
c)
C.Cung về việc làm tăng
d)
D.Cầu về việc làm giảm
49.

Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20% tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong đọ tuổi là 3,10%.Câu 49: Thông tin trên cho ta biết nguồn cung lao động có xu hướng như thế nào so với nhu cầu tuyển dụng việc làm?

a)
A.Cân bằng
b)
B.Nhỏ hơn
c)
C.Lớn hơn
d)
D.Thiếu hụt
50.

Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20% tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong đọ tuổi là 3,10%.Câu 50: Theo quy định của pháp luật, người lao động ở Việt Nam phải có độ tuổi tối thiểu là từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)
A.15 tuổi
b)
B.16 tuổi
c)
C.17 tuổi
d)
D.18 tuổi
51.
Bài 1:Câu 1: a) Sự ra đời hãng xe điện tạo ra sự cạnh tranh giữa các hãng taxi
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Bài 1: Câu 1:b) Việc một số hãng thay thế xe xăng bằng xe điện kết hợp việc mở rộng các ứng dụng tiện ích là chưa phù hợp với vai trò của cạnh tranh.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Bài 1:Câu 1:c) Mục đích của cạnh tranh là góp phần mang lại nhiều lợi ích cho người tiêu dùng
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Bài 1:Câu 1:d) Xe điện ra đời cạnh tranh và có thể dẫn đến việc xe xăng truyền thống bị xóa sổ là thể hiện cạnh tranh không lành mạnh
a)
Đúng
b)
Sai
55.

Bài 1:Câu 2:a) sự khác biệt về điều kiện sản xuất, kinh doanh là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa công ty A và công ty B

a)
Đúng
b)
Sai
56.
Bài 1:Câu 2:b)Công ty A và B đều vận dụng không đúng đắn các hình thức cạnh tranh lành mạnh để phát triển
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Bài 1:Câu 2:c) Sự cạnh tranh tích cực giữa công ty A và B sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Bài 1:Câu 2:d) Trong nền kinh tế thị trường. cạnh tranh tất yếu sẽ dẫn đến một công ty phải phá sản để công ty kia tồn
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Bài 2:Câu 3: a) Cung giảm dẫn đến giá cả hàng hóa một số mặt hàng tăng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Bài 2:Câu 3: b) Người dân cần điều chỉnh thói quen tiêu dùng để phù hợp với quan hệ cung cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Bài 2:Câu 3:c) Tăng nguồn cung là giải pháp duy nhất để ổn định thị trường.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Bài 2:Câu 3:d) Việc ổn định quan hệ cung cầu là trách nhiệm của chủ thể nhà nước trong nền kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Bài 2:Câu 4:a) Thông tin trên thể hiện mối quan hệ cầu tăng dẫn đến cung giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Bài 2:Câu 4:b) Quan hệ cung cầu đã giúp các chủ thể sản xuất kinh doanh đưa ra các quyết định hợp lý.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Bài 2:Câu 4:c) Việc có nhiều doanh nghiệp chuyển sang sản xuất bánh trung thu sẽ góp phần làm cho giá cả mặt hàng này tăng lên.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Bài 2:Câu 4:d) Tính thời vụ trong thông tin trên là yếu tố ảnh hưởng nhất tới cung về thị trường bánh trung thu
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Bài 3:Câu 5:a) Nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do chi phí đầu vào giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Bài 3:Câu 5:b) Giá cả các yếu tố đầu vào của hàng hóa tăng cao sẽ tác động cả đến nguồn cung và cầu về hàng hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Bài 3:Câu 5:c) Nhà nước sử dụng công cụ tiền tệ để kiềm chế sự tăng giá của một số mặt hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Bài 3:Câu 5:d) Giá cả các yếu tố đầu vào của các ngành sản xuất tăng, sẽ giảm sức cạnh tranh của các doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Bài 3:Câu 6:a) Chi phí sản xuất tăng cao là là nguyên nhân gây ra hiện tượng lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Bài 3:Câu 6:b) Giá cả tăng cao sẽ kích thích cầu của người tiêu dùng về hàng hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Bài 3:Câu 6:c) Tình trạng tăng giá kéo dài đời sống người dân sẽ gặp rất nhiều khó khăn.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Bài 3:Câu 6:d) Tăng lương là biện pháp hữu hiệu nhất để kiềm chế lạm phát và nâng cao mức sống người dân
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Bài 4:Câu 7:a) Thất nghiệp của chị Y là loại hình thất nghiệp tự nguyện
a)
Đúng
b)

Sai

76.
Bài 4:Câu 7:b) Nguyễn nhân anh X bị thất nghiệp là do mất cân đối quan hệ cung cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Bài 4:Câu 7:c) Loại hình thất nghiệp của anh T là thất nghiệp cơ cấu.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Bài 4:Câu 7:d) Chị Y, anh X và anh T đều bị ảnh hưởng về thu nhập do bị thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
Bài 4:Câu 8:a) Mất cân đối cung cầu lao động là nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
Bài 4:Câu 8:b) Thất nghiệp trong trường hợp trên là thất nghiệp chu kỳ
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Bài 4:Câu 8:c) Tăng nguồn cung lao động là bác sĩ có chuyên môn cao sẽ khắc phục được tình trạng thất nghiệp trên.
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Bài 4:Câu 8:d) Tình trạng mất cân đối như trên nếu kéo dài cũng không ảnh hưởng lớn cho sự phát triển kinh tế - xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Bài 5:Câu 9:a) Thị trường lao động trong khu vực nông nghiệp đang có xu hướng tăng dần là hợp lý
a)
Đúng
b)
Sai
84.
Bài 5:Câu 9:b) Thị trường lao động trong khu vực dịch vụ và công nghiệp đang tăng nhanh và sẽ ngày càng chiếm tỷ trọng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Bài 5:Câu 9:c) Lực lượng lao động của nước ta đang chiếm tỷ lệ khá cao, đây là cơ hội nhưng cũng là thách thức.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
Bài 5:Câu 9:d) Hiện nay ở nước ta chất lượng lao động trong khu vực công nghiệp và dịch vụ ở nước ta đã tăng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Bài 5:Câu 10:a) Việc đặt mục tiêu giảm tỷ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp xuống dưới 20% với một nước nông nghiệp như Việt Nam là một sai lầm lớn.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
Bài 5:Câu 10:b) Thị trường lao động Việt Nam đang có xu hướng chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Bài 5:Câu 10:c) Cơ cấu lao động thay đổi đòi hỏi nhà nước cần quan tâm tới nâng cao chất lượng nguồn lao động để đáp ứng sự phát triển kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Bài 5:Câu 10:d) Đến năm 2030 Việt Nam đặt mục tiêu xóa bỏ hoàn toàn lao động trong khu vực nông nghiệp là hợp lý.
a)
Đúng
b)
Sai