wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C.NGHỆ 11

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa hành trình Pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu như thếnào?

a)

S = R

b)

S = 1R\frac{1}{R}  

c)

S = 2R

d)

S = R2\frac{R}{2}  

2.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy nhưthế nào?

a)

Vct = Vtp – Vbc

b)

Vtp = Vct – Vbc

c)

Vtp = Vbc – Vct

d)

Vct = Vtp x Vbc

3.

Thứ tự đúng của quá trình làm việc động cơ 4 kỳ là thứ tự nào sau đây?

a)

Nạp, nén, nổ, thải

b)

Nạp, nén, thải, nổ

c)

Nạp, thải, nổ, nén

d)

Nạp, nổ, thải, nén

4.

Ở động cơ diesel 4 kỳ, xupap nạp mở ở kỳ nào?

a)

Kỳ nạp

b)

Kỳ nén

c)

Kỳ nổ

d)

Kỳ thải

5.

Ở động cơ diesel 4 kỳ, xupap thải mở ở kỳ nào?

a)

Kỳ nạp

b)

Kỳ nén

c)

Kỳ nổ

d)

Kỳ thải

6.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ diesel 4 kỳ?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

7.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ diesel 4 kỳ?

a)

Kỳ nạp

b)

Kỳ nén

c)

Kỳ nổ

d)

Kỳ thải

8.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ diesel 4 kỳ ?

a)

Kỳ nạp và kỳ thải

b)

Kỳ nén và kỳ nổ

c)

Kỳ nén và kỳ thải

d)

Kỳ nạp và kỳ nén

9.

Cuối kỳ nén, ở động cơ diesel 4 kỳ diễn ra quá trình nào?

a)

Bugi bật tia lửa điện.

b)

Vòi phun phun nhiên liệu.

c)

Xupap nạp mở cửa nạp.

d)

Xupap thải đóng cửa nạp.

10.

Hành trình của Pit-tông là gì ?

a)

Quãng đường mà Pit-tông đi được giữa hai điểm chết.

b)

Quãng đường mà Pit-tông đổi chiều chuyển động.

c)

Quãng đường mà Pit-tông đi hết thể tích toàn phần của xilanh.

d)

Quãng đường mà Pit-tông đi từ đỉnh xilanh đến điểm chết trên.

11.

Chất nào sau đây sẽ vào cửa nạp ở động cơ xăng 4 kỳ?

a)

Không khí

b)

Không khí trộn xăng

c)

Xăng pha nhớt

d)

Xăng

12.

Chất nào sau đây sẽ vào cửa nạp ở động cơ diesel 4 kỳ?

a)

Không khí

b)

Không khí trộn xăng

c)

Dầu diesel

d)

Xăng

13.

Điểm chết dưới là điểm chết khi Pit-tông ở vị trí nào?

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất

c)

Gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Xa tâm trục khuỷu nhất

14.

Điểm chết trên là điểm chết khi Pit-tông ở vị trí nào?

a)

Gần tâm trục khuỷu nhất

b)

Thấp nhất

c)

Xa nắp xilanh nhất

d)

Xa tâm trục khuỷu nhất

15.

Số phân khối ở động cơ xe máy được tính như thế nào?

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Thể tích công tác

d)

Thể tích công tác và buồng cháy

16.

Quá trình Nạp ở động cơ 4 kỳ, Pit-tông di chuyển từ đâu tới đâu?

a)

Từ điểm chết dưới đến điểm chết trên.

b)

Từ đỉnh xilanh đến trục khuỷu.

c)

Từ điểm chết trên đến điểm chết dưới.

d)

Từ phía trục khuỷu lên nắp xilanh.

17.

Quá trình Nổ ở động cơ 4 kỳ Pit-tông di chuyển từ đâu tới đâu?

a)

Từ điểm chết dưới đến điểm chết trên

b)

Từ đỉnh xilanh đến trục khuỷu.

c)

Từ điểm chết trên đến điểm chết dưới.

d)

Từ phía trục khuỷu lên nắp xilanh.

18.

Quá trình Nén ở động cơ 4 kỳ Pit-tông di chuyển từ đâu tới đâu?

a)

Từ điểm chết dưới đến điểm chết trên.

b)

Từ đỉnh xilanh đến trục khuỷu.

c)

Từ điểm chết trên đến điểm chết dưới.

d)

Từ nắp xilanh về phía trục khuỷu .

19.

Quá trình Xả ở động cơ 4 kỳ Pit-tông di chuyển từ đâu tới đâu?

a)

Từ điểm chết dưới đến điểm chết trên.

b)

Từ đỉnh xilanh đến trục khuỷu.

c)

Từ điểm chết trên đến điểm chết dưới.

d)

Từ nắp xilanh về phía trục khuỷu.

20.

Sắp xếp lại thứ tự đúng ở nguyên lý hoạt động của động cơ xăng 4 kỳ theohình sau.

a)

4, 2, 1, 3

b)

3, 4, 2, 1

c)

3, 1, 4, 2

d)

4, 2, 3, 1

21.

Cuối kỳ nén, ở động cơ xăng 4 kỳ diễn ra quá trình nào?

a)

Bugi bật tia lửa điện.

b)

Vòi phun phun nhiên liệu.

c)

Xupap nạp mở cửa nạp.

d)

Xupap thải đóng cửa nạp.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.

b)

Ở động cơ đốt trong, Pit-tông chuyển động trong lòng xilanh động cơ.

c)

Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.

23.

Xec măng được bố trí ở bộ phận nào trên Pit-tông?

a)

Đỉnh Pit-tông

b)

Đầu Pit-tông

c)

Thân Pit-tông

d)

Chân Pit-tông

24.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền ở động cơ dùng để làm gì?

a)

Đổi qua lại giữa chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay.

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ.

c)

Trộn xăng và không khí.

d)

Đóng, mở các cửa nạp,thải đúng lúc.

25.

Thanh truyền có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ truyền lực từ Pit-tông xuống trục khuỷu

b)

Chỉ truyền lực từ trục khuỷu lên Pit-tông

c)

Liên kết Pit-tông với trục khuỷu

d)

Truyền lực giữa trục khuỷu và Pit-tông

26.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Xec măng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

b)

Xec măng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.

c)

Hai xec măng có thể thay đổi vị trí cho nhau.

d)

Hai xec măng đặt ở thân Pit-tông.

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thànhkhông gian làm việc của động cơ.

a)

Đỉnh Pit-tông

b)

Thân Pit-tông

c)

Chân Pit-tông

d)

Chốt Pit-tông

28.

Đầu pit-tông có rãnh để làm gì?

a)

Lắp xec măng.

b)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn.

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát.

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông.

29.

Cụm từ nào đúng nhất để điền vào chỗ …?“Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chitiết truyền lực giữa Pit-tông và trục khuỷu.”

a)

Pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền

b)

Thanh truyền, trục khuỷu, Pit-tông

c)

Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

d)

Thanh truyền, Pit-tông, trục khuỷu

30.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng

b)

Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

c)

Nhóm Pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

d)

Nhóm Pit-tông, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

31.

Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho Pit-tông chuyển động trong xilanh?

a)

Đầu nhỏ

b)

Thân Pit-tông

c)

Đuôi trục khuỷu

d)

Đầu to

32.

Cơ cấu phân phối khí ở động cơ dùng để:

a)

Đổi qua lại giữa chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay.

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ.

c)

Trộn xăng và không khí.

d)

Đóng, mở các cửa nạp, thải đúng lúc.

33.

Cơ cấu phân phối khí có loại:

a)

Dùng không khí

b)

Dùng xupáp

c)

Dùng nước

d)

Dùng xăng pha nhớt

34.

Tên gọi chi tiết số 2 là gì?

a)

Trục khuỷu

b)

Con đội

c)

Trục cam

d)

Cò mổ

35.

Tên gọi chi tiết số 4 là gì?

a)

Xupap

b)

Lò xo

c)

Trục cam

d)

Cò mổ

36.

Tên gọi chi tiết số 1 là gì?

a)

Xupap

b)

Lò xo

c)

Trục cam và cam

d)

Cò mổ

37.

Tên gọi chi tiết số 6 là gì?

a)

Xupap

b)

Lò xo

c)

Trục cam

d)

Trục khuỷu

38.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Xupap

b)

Lò xo

c)

Trục cam và cam

d)

Cò mổ

39.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt có xupap được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

40.

Phát biểu nào sai trong các câu sau?

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống.

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu.

d)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại.

41.

Cho biết tên gọi của chi tiết 9 là gì?

a)

Xupap

b)

Lò xo

c)

Trục cam và cam

d)

Cò mổ

42.

Cho biết tên gọi của chi tiết 10 là gì?

a)

Xupap

b)

Bánh răng phân phối

c)

Trục cam và cam

d)

Cò mổ

43.

Cho biết tên gọi của chi tiết 7 là gì?

a)

Xupap

b)

Bánh răng phân phối

c)

Đũa đẩy

d)

Cò mổ

44.

Cho biết tên gọi của chi tiết 1 là gì?

a)

Xupap

b)

Bánh răng phân phối

c)

Đũa đẩy

d)

Trục cam và cam

45.

Cho biết tên gọi của chi tiết 6 là gì?

a)

Xupap

b)

Trục khuỷu

c)

Đũa đẩy

d)

Trục cam và cam

46.

Cho biết tên gọi của chi tiết 5 là gì?

a)

Xupap

b)

Trục khuỷu

c)

Nắp máy

d)

Trục cam và cam

47.

Cho biết tên gọi của chi tiết 3 là gì?

a)

Lò xo Xupap

b)

Trục khuỷu

c)

Nắp máy

d)

Trục cam và cam

48.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

49.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chitiết nào?

a)

Không có đữa đẩy

b)

Không có lò xo Xupap

c)

Không có nắp máy

d)

Không có con đội

50.

Theo phương pháp bôi trơn, người ta chia hệ thống bôi trơn làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?

a)

Tăng cường khả năng đốt cháy nhiên liệu của động cơ.

b)

Bôi trơn các bề mặt ma sát và giúp các chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Tản nhiệt của động cơ ra môi trường bên ngoài.

d)

Tăng cường khả năng thải khí của động cơ ra môi trường bên ngoài.

52.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào sau đây?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

53.

Van an toàn bơm dầu mở khi nào?

a)

Khi động cơ hết nhiên liệu để hoạt động

b)

Khi nhiệt độ động cơ cao quá giới hạn

c)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

d)

Khi nhiệt độ của động cơ vượt quá giới hạn cho phép

54.

Phát biểu nào sau đây sai trong hệ thống bôi trơn?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơmdầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Két làm mát dầu giúp giảm nhiệt độ dầu bôi trơn sau nhiều lần lưu thông

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên không cần chảy qua các bộ phận khác, chỉ chảythẳng tới bộ phận cần bôi trơn.

55.

Vị trí số 5 trong hình tên là gì?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Bơm dầu

d)

Bầu lọc dầu

56.

Vị trí số 6 trong hình tên là gì?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Van khống chế lượng dầu qua két

d)

Bầu lọc dầu

57.

Vị trí số 1 trong hình tên là gì?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Van khống chế lượng dầu qua két

d)

Bầu lọc dầu

58.

Vị trí số 7 trong hình tên là gì?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát dầu

c)

Van khống chế lượng dầu qua két

d)

Bầu lọc dầu

59.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất

a)

Dầu bôi trơn giúp bôi trơn các bề mặt ma sát, tẩy rửa và làm mát

b)

Dầu bôi trơn chảy vào buồng cháy giúp các chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu bôi trơn sau khi lọc sạch ở lưới lọc sẽ quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn giúp giảm ma sát, sau đó chảy ra ngoài.

60.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

61.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát bằng nước?

a)

Quạt gió

b)

Bơm nước

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

62.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽnhư thế nào?

a)

Đóng cửa không cho nước chảy về két nước.

b)

Chỉ mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.

c)

Đóng cửa thông với đường nước nối tắt về bơm và két nước.

d)

Chỉ mở cửa thông với đường nước vào két nước.

63.

Vị trí số 4 trên hình là chi tiết nào?

a)

Két nước

b)

Van khống chế dầu

c)

Đồng hồ đo áp suất dầu

d)

Van hằng nhiệt

64.

Vị trí số 5 trên hình là chi tiết nào?

a)

Két nước

b)

Van khống chế dầu

c)

Đồng hồ đo áp suất dầu

d)

Van hằng nhiệt

65.

Vị trí số 7 trên hình là chi tiết nào?

a)

Két nước

b)

Quạt gió

c)

Puli và đai truyền

d)

Van hằng nhiệt

66.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

67.

Nhiệt độ của chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép là nhờ hệ thống nào?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống khởi động

68.

Theo chất làm mát, hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Nước chỉ đi theo một đường là qua đường nối tắt về bơm khi nào?

a)

Nhiệt độ nước dưới giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Nhiệt độ nước dưới trên nhiệt độ động cơ.

70.

Đối với động cơ làm mát bằng không khí, cánh tản nhiệt được bố trí ở đâu?

a)

Thân xilanh

b)

Nắp máy

c)

Thân xi lanh và nắp máy

d)

Ống thoát khí

71.

Hệ thống nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ cung cấp xăng vào cửa nạp.

b)

Chỉ cung cấp không khí vào cửa nạp.

c)

Cung cấp hỗn hợp xăng và không khí vào cửa nạp.

d)

Cung cấp xăng và nước vào cửa nạp

72.

Nhiệm vụ của thùng xăng là gì?

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

73.

Nhiệm vụ của bầu lọc xăng là gì?

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

74.

Nhiệm vụ của bơm xăng là gì?

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

75.

Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là gì?

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

76.

Nhiệm vụ của bộ điều khiển phun là gì?

a)

Điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

b)

Giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

c)

Chứa xăng

d)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

77.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm

c)

Xe chạy lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

78.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chếhòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

79.

Nhiệm vụ của bầu lọc thô trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khíđộng cơ diesel là gì?

a)

Chứa nhiên liệu

b)

Lọc sạch cặn bẩn có kích thước lớn

c)

Hút nhiên liệu từ thùng nhiên liệu tới khoang chứa của bơm cao áp.

d)

Lọc sạch cặn bẩn có kích thước nhỏ.

80.

Nhiệm vụ của bầu lọc tinh trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khíđộng cơ diesel là gì?

a)

Chứa nhiên liệu

b)

Lọc sạch cặn bẩn có kích thước lớn

c)

Hút nhiên liệu từ thùng nhiên liệu tới khoang chứa của bơm cao áp.

d)

Lọc sạch cặn bẩn có kích thước nhỏ.

81.

Khi động cơ diesel 4 kỳ làm việc, ở kì nào không khí được hút qua bầu lọckhí nạp vào xilanh?

a)

Kỳ nạp

b)

Kỳ nén

c)

Kỳ nổ

d)

Kỳ thải

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi động cơ diesel 4 kỳ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khínạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén.

b)

Khi động cơ diesel 4 kỳ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khínạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong bầu lọc khí bị nén.

c)

Khi động cơ diesel 4 kỳ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua van điện từnạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong van bị nén.

d)

Khi động cơ diesel 4 kỳ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bộ chế hòa khínạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong bộ chế bị nén.

83.

Động cơ Diesel cần dùng bơm cao áp vì sao?

a)

Cần phun dầu thật nhanh

b)

Cần phun dầu nhiều

c)

Dầu đặc hơn xăng

d)

Buồng cháy có áp suất rất cao

84.

So với động cơ xăng,thời gian hòa trộn dầu Diesel và không khí sẽ:

a)

Ngắn hơn

b)

Dài hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

85.

Ở hệ thống cấp dầu Diesel,bộ phận nào quan trọng nhất?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Vòi phun

c)

Bơm cao áp

d)

Bộ lọc tinh