wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LUẬT COULOMB VỀ TƯƠNG TÁC TĨNH ĐIỆN

Total questions: 89

Worksheet time: 20hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ điện trường do điện tích dương Q đặt tại A gây ra tại M cách Q  1 khoảng r có:

a)

b)

c)

d)

D. B, C, đúng.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

(1)  cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm

đó

(2)  vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó

(3)  cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó

(4)    các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

(5)  nằm điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều

a)

2,4

b)

1,3

c)

2,3

d)

3,4

3.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

b)

c)

d)

4.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động.

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện

d)

quỹ đạo của chuyển động.

5.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2 ⋅ 10−13C. Cường độ điện trường tại một điểm

M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m

b)

4,5 V/m

c)

2, 25.10−4 V/m

d)

4,5 ⋅ 10−4 V/m.

6.

Hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 4q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A, B trong điện trường. Lực tác dụng lên q1 là F1, lực tác dụng lên q2 là F2 (F1 = 3F2). Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với

a)

b)

c)

d)

7.

Điện tích điểm q = -3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q:

a)

b)

c)

d)

8.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia (Hình 18.1) bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100kV. Cường độ điện trường giữa hai cực

a)

200 V/m

b)

50 V/m

c)

2000 V/m

d)

5000000 V/m

9.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

𝑑 là độ dịch chuyển của điện tích q

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

10.

Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q.

11.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện

a)

âm

b)

dương

c)

bằng 0

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

12.

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M  đến một điểm N theo một đường cong. Sau đó nó di chuyến tiếp từ N về M theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên các đoan đường đó ( AMN và ANM ) ?

a)

AMN  = ANM

b)

AMN  = -ANM

c)

AMN  > ANM .

d)

AMN  < ANM

13.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

14.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

phương diện tác dụng lực

d)

độ lớn của lực điện

15.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C).

b)

B. êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).

c)

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

16.

Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:

a)

Điện tích dương truyền từ A sang B

b)

Điện tích dương truyền từ B sang A

c)

Electron truyền từ B sang A

d)

Electron truyền từ A sang B

17.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

C. truyền lực cho các điện tích.

d)

D. truyền tương tác giữa các điện tích.

18.

Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát 1 thanh thuỷ tinh vào 1 mảnh lụa thì

a)

A. điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa

b)

B. điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa

c)

C. thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn

d)

D. thanh thuỷ tinh mang điện tích dương

19.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

A. Điện tích Q.

b)

B. Điện tích thử q.

c)

C. Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

D. Hằng số điện môi của môi trường

20.

Câu 21: Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện

a)

A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau

b)

B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích

c)

C. Trong điện trường, ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa

d)

D. Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm

21.

Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường

a)

A. N

b)

B. C

c)

C. V/m

d)

D. Nm2/C2

22.

Câu 19: Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E :

a)

A. Hướng về gần Q.

b)

B. Hướng xa Q

c)

C. Hướng cùng chiều với F

d)

D. Ngược chiều với F

23.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

A. phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

B. chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

C. phương diện tác dụng lực.

d)

D. độ lớn của lực điện.

24.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

A. Điện tích

b)

B. Điện trường

c)

C. Cường độ điện trường

d)

D. Đường sức điện

25.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q

d)

độ mạnh yếu của điện trường

26.

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường

a)

A. Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt E F trong điện trường đó

b)

B. Véctơ cường độ điện trường tác dụng lên một điện tích thử đặt E cùng phương và ngược chiều với lực F trong điện trường đó

c)

C. Véctơ cường độ điện trường E F tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

d)

D. Véctơ cường độ điện trường cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm E F đặt trong điện trường đó

27.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e-, nhiễm điện âm là vật dư e-.

d)

D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

28.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

A. Niuton.

b)

B. Culong.

c)

C. Vôn kế mét.

d)

D. Vôn trên mét.

29.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không xảy ra ?

a)

A. M và N nhiễm điện cùng dấu

b)

B. M và N nhiễm điện trái dấu

c)

C. M nhiễm điện còn N không nhiễm điện

d)

D. Cả M và N không nhiễm điện

30.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện là những đường cong không khép kín.

b)

Các đường sức điện không cắt nhau.

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện.

d)

Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau.

31.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không hình nào.

32.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là:

a)

A. hai vật không nhiễm điện.

b)

B. hai vật nhiễm điện cùng loại.

c)

C. hai vật nhiễm điện khác loại.

d)

D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

33.

Câu 17: Điện trường

a)

A. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật

b)

B. Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó

c)

C. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích

d)

D. C và B đúng

34.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

A. Điện tích

b)

B. Cường độ điện trường

c)

C. Điện trường

d)

D. Đường sức điện

35.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

a)

A. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

B. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

C. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

D. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

36.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

37.

Đưa một thước bằng thép trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương :

a)

A. Thước thép không tích điện

b)

B. Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương

c)

C. Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương

d)

D. Cả A,B,C đều sai

38.

Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

a)

A. electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

b)

B. prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit

c)

C. electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ

d)

D. prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ

39.

Hai quả cầu giống nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì:

a)

A. Cả hai quả cầu nhiễm điện dương

b)

B. Cả hai quả cầu nhiễm điện âm

c)

C. Quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm

d)

D. Quả cầu A trở thành trung hòa về điện

40.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

b)

Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

c)

Véctơ cường độ điện trường của 1 điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa

d)

Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

41.

Một điện tích thử 1C được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1C thì cường độ điện trường tại P:

a)

A. giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng

b)

B. Tăng độ lớn và thay đổi hướng

c)

C. giữ nguyên

d)

D. giảm độ lớn và đổi hướng

42.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó.

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

43.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)

A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

D. Cả 3 hiện tượng nhiễm điện nêu trên

44.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :

a)

A. luôn luôn đẩy nhau

b)

B. luôn luôn hút nhau

c)

C. có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

d)

D. Không có cơ sở để kết luận

45.

Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương

46.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm < 0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích

47.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là: (lấy chiều của véctơ khoảng cách làm chiều dương):

a)

A. E = 9.109 * Q / r^2

b)

B. E = -9.109 * Q / r^2

c)

C. E = 9.109 * Q / r

d)

D. E = -9.109 * Q / r

48.

Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do:

a)

A. hưởng ứng

b)

B. Tiếp xúc

c)

C. Cọ sát

d)

D. khác cấu tạo vật chất.

49.

Sắp xếp độ lớn cường độ điện trường tại các điểm A, B và C trong hình 3.6 theo thứ tự giảm dần từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

a)

A. a - b - c

b)

B. a - c - b

c)

C. c - a - b

d)

D. b - a - c

50.

Bốn quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích +2,3μC, -264.10-7C, - 5,9μC, +3,6.10-5C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

+1,5 μC

b)

+2,5μC

c)

- 1,5μC

d)

- 2,5μC

51.

Chọn phát biểu đúng

a)

đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau

b)

đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau

c)

đường sức điện trường là những quỹ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường

d)

A, B, C đều đúng

52.

Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m; C/N

b)

V.m; N/C

c)

V/m; N/C

d)

V.m; C/N

53.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

d)

C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

54.

Chọn phát biểu sai về các tính chất của điện trường tĩnh điện

a)

A. Có thể tồn tại điện trường mà không có điện tích nhưng không thể tồn tại điện tích mà xunh quanh nó không có điện trường

b)

B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

c)

C. Người ta dùng điện tích thử là vật có kích thước nhỏ mang một đ/tích nhỏ để phát hiện lực điện và nhận biết điện trường

d)

D. Điện trường phụ thuộc vào điện tích sinh ra nó và phụ thuộc cả vào điện môi xung quanh điểm khảo sát

55.

Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường

b)

B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó

56.

Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai?

a)

Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó

b)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương

c)

Các đường sức không cắt nhau

d)

Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn

57.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?

a)

Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát

b)

Hằng số điện của chân không

c)

Độ lớn của điện tích Q

d)

Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát

58.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

A. U = Ed

b)

B. U = A/q

c)

C. E = A/qd

d)

D. E = F/q

59.

Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện A lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện thì chúng hút nhau. Giải thích nào là đúng:

a)

A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B

b)

A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B làm A bị hút về B

c)

A nhiễm điện do hưởng ứng Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B

d)

A nhiễm điện do hưởng ứng. Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B

60.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện

b)

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy

c)

Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét

d)

Nếu điện trường rất mạnh, ta có thể dùng máy chụp các đường sức của nó

61.

Tại điểm P có điện trường. Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện 𝐹⃗. Thay bằng q2 thì có lực điện 𝐹⃗2 tác dụng lên q2. 𝐹⃗1 khác 𝐹⃗2 về hướng và độ lớn. Giải thích:

a)

A. Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi

b)

B. Vì q1 và q2 ngược dấu nhau

c)

C. Vì hai điện tích thử q1, q2 có độ lớn và dấu khác nhau

d)

D. Vì độ lớn của hai điện tích thử q1 và q2 khác nhau

62.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều.

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

63.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

64.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

65.

Câu 18: Cường độ điện trường là

a)

A. Đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

b)

B. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó.

c)

C. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

d)

D. A và C đúng

66.

Chọn phát biểu sai về điện trường

a)

A. Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm

b)

B. Trong điện trường của một điện tích điểm Q, điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên đó ta có cường độ điện trường E như nhau

c)

C. Trong một điện trường đều các đường sức điện song song và cách đều nhau

d)

D. Một miền không gian có đường sức điện song song và cách đều thì điện trường ở đó là một điện trường đều. Tức là ta có thể phát biểu một điều kiện cần và đủ cho điện trường đều

67.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

68.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = UNM

b)

UMN = - UNM

c)

UMN =1/UNM

d)

UMN =-1/UNM

69.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M A qEd . Trong đó d là

a)

chiều dài MN

b)

chiều dài đường đi quả điện tích

c)

đường kính của quả cầu tích điện

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

70.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tí

71.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A.A1>A3

b)

B.A1>A2

c)

C.A2>A3

d)

D. A3 > A1

72.

Chọn câu sai

a)

A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

B. Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

C. Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

D. Các đường sức điện của điện trường đều

73.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

74.

Điểm trường tại một điểm A ở cách tâm của một quả cầu kim loại mang điện tích Q một khoảng d trong dầu hỏa (có hằng số điện môi = 2) sẽ tăng hay giảm mấy lần khi thay dầu hỏa bằng không khí đồng thời đưa tâm quả cầu ra cách xa điểm A một khoảng bằng 2d.

a)

cường độ điện trường giảm đi 2 lần

b)

cường độ điện trường giảm đi 8 lần

c)

cường độ điện trường tăng lên 2 lần

d)

Cường độ điện trường không đổi

75.

Cường độ điện trường do một điện tích q lớn gây ra tại một điểm M là 𝐸⃗⃗. Đặt một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?

a)

độ lớn không đổi có chiều ngược chiều 𝐸⃗⃗

b)

độ lớn giảm 4 lần có chiều ngược chiều 𝐸⃗⃗

c)

độ lớn giảm 4 lần không đổi chiều

d)

không đổi

76.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích

c)

C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

D. tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

77.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.

d)

Các đường sức là các đường có hướng.

78.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A. A>0 nếu q>0.

b)

B. A> 0 nếu q< 0.

c)

C. A> 0 nếu q< 0.

d)

D. A=0.

79.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

80.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Công của lực điện là đại lượng đại số.

b)

B. Lực điện là một lực thế.

c)

C. Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

d)

D. Công của lực điện luôn có giá trị dương.

81.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển

b)

điện tích q

c)

vị trí điểm M

d)

điện trường E

82.

Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.

a)

d là chiều dài của đường đi

b)

d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức

c)

d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức

d)

d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức

83.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không chính xác?

1.Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện

2.Lực điện thực hiện công Dương thì thế năng điện tăng

3.Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường

4.Công của lực điện khác không, khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của các điểm M, N.

b)

B. hình dạng của đường đi MN.

c)

C. độ lớn của điện tích q.

d)

D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

85.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của các điểm M, N.

b)

B. hình dạng đường đi từ M đến N.

c)

C. độ lớn của điện tích q.

d)

D. cường độ điện trường tại M và N.

86.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động

b)

điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động

c)

Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động

d)

điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công ông trên nửa đoạn đường sau

87.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích trên từng đoạn đường?

a)

A. AAQ = AQN

b)

B. AAN = ANP

c)

C. AAN = AQN

d)

D. AAQ = AAP

88.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

A. trong cả quá trình bằng 0

b)

B. trong quá trình M đến N là dương

c)

C. trong quá trình N đến M là dương

d)

D. trong cả quá trình là dương

89.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường