wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về động cơ đốt trong

Total questions: 91

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông vận tải

b)

Xây dựng

c)

Năng lượng

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận.

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xi lanh

3.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

4.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

5.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

6.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

7.

Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

8.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

9.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

10.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

11.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

12.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

13.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

14.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

15.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

16.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu

17.

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học?

a)

A. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

B. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

C. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

18.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 5.

a)

A. Pít tông

b)

B. Thanh truyền

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Xi lanh

19.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

A. Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

B. Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

C. Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

D. Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

20.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài?

a)

A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

B. Cơ cấu phân phối khí

c)

C. Hệ thống nhiên liệu

d)

D. Hệ thống bôi trơn

21.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

A. Hệ thống nhiên liệu

b)

B. Hệ thống khởi động

c)

C. Hệ thống đánh lửa

d)

D. Hệ thống làm mát

22.

Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?

a)

A. Để giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

c)

C. Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

d)

D. Cả 3 đáp án trên

23.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

A. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

B. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

D. Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

24.

Thể tích buồng cháy Vc là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Thể tích toàn phần Va là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

27.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

28.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:

a)

Va=Vh+Vc

b)

Va=Vh−Vc

c)

Va=Vh.Vc

d)

Vh=Va+Vc

29.

Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?

a)

Vh=πD24S

b)

Vh=πD22S

c)

Vh=πD2S

d)

Vh=πD32

30.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

34.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = 1R

c)

S = 2R

d)

S = R2

35.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

36.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

37.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

38.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng 0

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

39.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

40.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

41.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

42.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

43.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

44.

Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?

a)

Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

b)

Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

46.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

47.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

48.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Bulông

b)

Gugiông

c)

Nắp xi lanh

d)

Thân xi lanh

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

50.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

51.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

52.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

12

53.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

12

54.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

55.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

56.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cả B và C đều đúng

57.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

58.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cả B và C đều đúng

59.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

Đỉnh pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Đáy pít tông

60.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)

Thân máy, nắp máy

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Cả B và C đều đúng

61.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Cacte

b)

Khung xương

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Không có đáp án đúng

62.

Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

Cơ cấu khởi động

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu làm mát

d)

Cơ cấu bôi trơn

63.

Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

Lên xuống của pittông

b)

Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

Nắp xi lanh

d)

Do cácte

64.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

65.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

66.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

67.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

68.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

69.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

70.

sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

71.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

73.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

74.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

75.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

76.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

78.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

79.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

80.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

81.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

82.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là :

a)

Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

83.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

b)

Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

Hòa khí có áp suất cao

84.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

85.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

86.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ:

a)

Ngắn hơn

b)

Dài hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

87.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

88.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ xăng, diesel 4 kì

4 lines
90.

Trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, hệ thống bôi trơn cưỡng bức

4 lines
91.

Trình bày cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo

4 lines