wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hoa Kỳ và Liên bang Nga

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới.

b)

thứ 3 thế giới.

c)

thứ 4 thế giới.

d)

thứ 5 thế giới.

2.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ.

3.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

4.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

5.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

6.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen.

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

7.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

8.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

9.

Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.

b)

tiếp giáp với 15 quốc gia.

c)

có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.

d)

thống nhất sử dụng chung1 múi giờ.

10.

Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ

a)

lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

b)

lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.

c)

lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

d)

lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.

11.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

12.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

13.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

14.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

16.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

17.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

18.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

19.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

a)

Nhật Bản

b)

Mông cổ

c)

Liên bang Nga

d)

Việt Nam

20.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

21.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

22.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

23.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

24.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

25.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải.

d)

tài chính - ngân hàng.

26.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

27.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

28.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

29.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

30.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

32.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

33.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

34.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

35.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

36.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

39.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

40.

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

a)

sự phân hóa địa hình đa dạng.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.

d)

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

41.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

42.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

43.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

44.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

a)

Có nền kinh tế phát triển năng động.

b)

Các ngành kinh tế có công nghệ cao.

c)

Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.

d)

Đứng đầu thế giới về tổng GDP.

47.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu.

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than.

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu.

48.

Các trung tâm công nghiệp của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây.

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

ven biển phía tây và phía nam.

d)

ven biển phía nam và đông nam.

49.

Khu vực trung tâm của ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng các loại cây khác.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

trồng lúa mì.

d)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp.

50.

Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá của ô-xtrây-li-a?

a)

Đường sắt.

b)

Đường biển.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường hàng không.

51.

Trong cơ cấu GDP của ô-xtrây-li-a, khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

dịch vụ.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

c)

công nghiệp, xây dựng.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

52.

Lúa mì được trồng tập trung nhiều ở phía

a)

đông bắc và đông nam.

b)

đông nam và tây nam.

c)

tây nam và đông nam.

d)

đông nam và tây bắc.

53.

Các cây trồng được trồng nhiều ở phía nam Ô-xtrây-li-a là

a)

bông, lúa mì, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu.

b)

bông, lúa mạch, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, thuốc lá.

c)

bông, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu.

d)

mía, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, đậu tương.

54.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

phía đông và phía tây.

b)

phía tây và phía bắc.

c)

phía bắc và phía nam.

d)

phía nam và phía đông.

55.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?

a)

Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch.

c)

Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển.

d)

Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm.

56.

Câu 11: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021?

a)

Giá trị của năm 2021 nhỏ hơn năm 2010.

b)

Liên tục tăng từ năm 2010 đến năm 2021.

c)

Giá trị luôn có sự biến động qua các năm.

d)

Cán cân luôn luôn dương ở tất cả các năm.

57.

Câu 12: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

58.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

59.

Để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

60.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP của ô-xtrây-li-a giai đoạn 2000 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

61.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc.

b)

bán cầu Nam.

c)

bán cầu Đông và Tây.

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây.

62.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

63.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi.

b)

giáp với Thái Bình Dương.

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

d)

giáp với chỉ một quốc gia.

64.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

65.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

67.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng lá kim

68.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía tây

b)

nội địa

c)

ven biển

d)

phía bắc

69.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng

70.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

bình nguyên

b)

bán bình nguyên

c)

cao nguyên

d)

núi cao

71.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

nhiệt đới và ôn đới

c)

ôn đới và cận nhiệt

d)

xích đạo và nhiệt đới

72.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

73.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Mạng lưới sông hồ dày đặc.   

b)

B. Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

D. Có nhiều đồng bằng phù sa.

74.

Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

75.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

76.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương.

b)

vàng.

c)

man-gan.

d)

bạch kim.

77.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí.

b)

bạch kim, vàng và crôm.

c)

vàng, dầu khí và than đá.

d)

vàng, đất hiếm và crôm.

78.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển.

b)

phía bắc.

c)

phía nam.

d)

nội địa.

79.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản.

b)

Khai khoáng.

c)

sản xuất ô tô.

d)

luyện kim.

80.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phía bắc lãnh thổ.

b)

khu vực phía tây lãnh thổ.

c)

vùng ven biển Đại Tây Dương.

d)

vùng ven biển Ấn Độ Dương.

81.

Hoạt động nội thương ở Cộng hoà Nam Phi kém phát triển ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng ven biển.

b)

Ven các đô thị.

c)

Vùng núi và sa mạc.

d)

Các trung tâm công nghiệp.

82.

Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là

a)

trang trại và hợp tác xã nông nghiệp.

b)

trang trại và nông hộ.

c)

trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao.

d)

trang trại và đồn điền.

83.

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là

a)

máy móc, thiết bị điện tử.

b)

quặng kim loại và nông sản.

c)

xăng, dầu, thực phẩm chế biến.

d)

dược phẩm, hóa chất và lương thực.

84.

Chăn nuôi gia súc ở Cộng hòa Nam Phi thường được phân bố ở

a)

ven biển phía Bắc.

b)

trong nội địa.

c)

ven biển phía Nam.

d)

ven biển phía Đông.

85.

Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

ngô và lúa gạo.

b)

lúa mạch và ngô.

c)

lúa mì và lúa gạo.

d)

ngô và lúa mì.

86.

Ngành công nghiệp nào sau đây phân bố rộng rãi ở Cộng hoà Nam Phi?

a)

Luyện kim.

b)

Hóa chất.

c)

Khai khoáng.

d)

Thực phẩm.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm Cộng hòa Nam Phi?

a)

Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

b)

Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...

c)

Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

d)

Thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển trồng trọt.

88.

Các vách đá lớn ở Cộng hòa Nam Phi là nơi

a)

khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

b)

có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...

c)

có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

d)

cảnh quan núi hùng vĩ và nhiều thảm thực vật phong phú.

89.

Mũi Hảo Vọng của Cộng hòa Nam Phi trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

90.

Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là nước đang phát triển, công nghiệp hóa muộn và chậm.

b)

Công nghiệp hóa sớm, tỉ trọng dịch vụ cao và tăng nhanh.

c)

Hiện đại hóa nhanh, nhưng tỉ trọng nông nghiệp còn cao.

d)

Là nước phát triển, có tỉ trọng công nghiệp chế biến lớn.