Font size
Worksheetsôn tập giữa kì 2
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Đốt cháy hiđrocacbon X thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. ankin.
B. ankađien.
C. ankan.
D. anken.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A. 50% và 50%
B. A. 75% và 25%
C. C. 35% và 65%
D. B. 20% và 80%
Chất nào sau đây là ankađien?
A. CH≡C-CH=CH2.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH2=CH-CH=CH2.
D. CH≡C-CH2-CH3.
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. trắng.
B. xanh.
C. vàng nhạt.
D. đen.
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. C6H12.
B. C4H10O.
C. C3H8.
D. CH4.
Hợp chất hữu cơ CH2=CH-CH3 có tên gọi là
A. propilen.
B. butilen.
C. propin.
D. propan.
Thuốc thử để nhận biết hai chất khí metan và etilen là
A. dung dịch AgNO3/NH3
.B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch NaOH.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ?
A. Etilen.
B. Metan.
C. Propilen.
D. Axetilen.
Chất X có công thức : CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 . Tên thay thế của X là
A. 3-metylbut-1-en.
B. 2-metylbut-3-in.
C. 2-metylbut-3-en.
D. 3-metylbut-1-in.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí axetilen bằng phản ứng của nước với chất nào sau đây?
A. Al4C3.
B. Mg2N3.
C. CaC2
D. CH4.
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etan (C2H6) thì thể tích khí CO2(đktc) thu được là
A. 10,08 lít.
B. 8,96 lít.
C. 13,44 lít.
D. 6,72 lít.
Sục 2,24 lít khí axetilen vào lượng dự dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 1,2.
B. 4,8.
C. 3,6.
D. 2,4.
Hợp chất C4H10 có bao nhiêu ankan?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92 gam CO2 và 2,7 gam H2O. m có giá trị là:
A. 2,82
B. 2,31
C. 2,67
D. 2,46
Chất có chứa liên kết đôi trong phân tử là
A. C2H4.
B. CH4.
C. C2H2.
D. C2H6.
Phản ứng hóa học giữa metan với khí clo (chiếu sáng) thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Cộng.
B. Thế.
C. Oxi hóa.
D. Tách.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CHCl=CHCl.
B. CH3CH=CHCH3.
C. CH3CH=CHC2H5.
D. (CH3)2C=CHCH3.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các ankan đều nặng hơn nước và không tan trong nước.
B. Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi-axetilen để hàn, cắt kim loại.
C. Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng cách đun nóng natri axetat khan với hỗn
hợp vôi tôi xút.
D. Ngày nay trong công nghiệp, axetilen được sản xuất chủ yếu từ metan.
Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm:
A. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
B. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C. K2CO3, H2O, MnO2.
D. C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4 và C2H2 phản ứng được với tất cả các chất hoặc dung dịch trong dãy nào sau đây?
A. H2, NaOH, HCl.
B. CO2, H2, KMnO4.
C. Br2, HCl, AgNO3/NH3 dư.
D. Br2, HCl, KMnO4.
Hợp chất C6H12O6 có công thức đơn giản nhất là
CH2O.
C2H4O2.
C3H6O3.
C6H12O6.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2, công thức phân tử của X không thể là
C2H6.
C2H4.
C3H6.
C4H8.
Các ankan không tham gia loại phản ứng?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng cháy.
Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là
2,240
2,688
4,480
1,344
Ankin CH3-C ≡ C-CH2-CH3 có tên thay thế là
etylmetylaxetilen.
pent-3-in.
pent-2-in.
pent-1-in.
Tên gọi của hợp chất dưới đây theo danh pháp thay thế là
2,2-đimetylbut-1-in.
2,2-đimetylbut-3-in.
3,3-đimetylbut-1-in.
3,3-đimetylbut-2-in.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau
Dung dịch KMnO4/H2SO4.
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch Br2.
Dung dịch H2SO4, HgSO4.
Cho phản ứng: C2H2 + H2O ⟶ X (điều kiện PƯ có đủ)
X là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
1 mol isopren có thể phản ứng tối đa với mấy mol brom?
1 mol.
1,5 mol.
2 mol.
0,5 mol.
