Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLPBank 100/6
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Thẻ ghi nợ quốc tế được phép thanh toán tiền hàng hóa trên lãnh thổ Việt Nam bằng loại tiền tệ nào?
a)
USD và VND
b)
VND
c)
EUR và VND
d)
VND và các loại tiền tệ thuộc giỏ tiền tệ quốc tế
2.
Trường hợp chủ thẻ ghi nợ nội địa muốn rút số tiền lớn hơn hạn mức rút tiền tại ATM của thẻ chủ thẻ KHÔNG thể thực hiện bằng phương thức nào sau đây?
a)
Chủ thẻ thực hiện làm thủ tục rút tiền tại quầy theo quy định hiện hành
b)
Chủ thẻ thực hiện yêu cầu nâng hạn mức rút tiền tại ATM tại quầy và tới ATM rút tiền
c)
Chủ thẻ chia nhỏ khoản tiền cần rút thành các phần bằng hạn mức rút tiền tại ATM
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
3.
Trường hợp thẻ tín dụng phát hành chưa được kích hoạt thì sau bao nhiêu ngày khách hàng không yêu cầu kích hoạt thì sẽ bị tự động tạm khóa thẻ?
a)
60 ngày tính từ ngày in thẻ cứng
b)
60 ngày tính từ ngày bàn giao cho ĐVKD
c)
60 ngày tính từ ngày trả thẻ cho Khách hàng
d)
60 ngày tính từ ngày khởi tạo đăng ký trên hệ thống
4.
Số tiền nộp vào tài khoản thẻ tín dụng còn dư sau khi đã trừ đi tất cả các khoản phải thanh toán của chủ thẻ sẽ được Ngân hàng chuyển trả vào tài khoản thanh toán của Khách hàng tại Ngân hàng khi nào?
a)
Sau 45 ngày kể từ khi Khách hàng đóng thẻ trên hệ thống
b)
Ngay sau khi khách hàng đóng thẻ
c)
Theo yêu cầu của Khách hàng
d)
Ngay sau khi khách hàng khóa thẻ trên hệ thống
5.
Khách hàng hiện có thẻ tín dụng VISA và JCB mở tại LPBank với hạn mức tín dụng trên từng thẻ lần lượt là 100 triệu VND và 50 triệu VND và Hạn mức tín dụng chung là 100 triệu VND. Khẳng định dưới đây về chi tiêu của Khách hàng trong một kỳ sao kê là chính xác?
a)
Khách hàng có thể chi tiêu thẻ tín dụng JCB với hạn mức tối đa là 100 triệu VND
b)
Khách hàng có thể chi tiêu 25 triệu trên thẻ VISA và thêm 75 triệu trên thẻ JCB
c)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 70 triệu trên thẻ VISA
d)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 50 triệu trên thẻ VISA
6.
Lãi suất đang áp dụng với trường hợp khách hàng chậm thanh toán thẻ tín dụng là bao nhiêu phần trăm?
a)
20%/năm
b)
20% số tiền chậm thanh toán
c)
28%/năm
d)
28% số tiền chậm thanh toán
7.
Khẳng định nào dưới đây là chính xác về số tiền thanh toán trả góp theo quy định về dịch vụ trả góp thẻ tín dụng?
a)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì toàn bộ số tiền trả góp của kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
b)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
c)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
d)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất bằng lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
8.
Trường hợp nào sau đây Khách hàng phải trả phí chuyển đổi ngoại tệ khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ của LPBank?
a)
Khách hàng thanh toán giao dịch bất kỳ bằng thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Khách hàng thanh toán bằng thẻ ghi nợ nội địa ở ngoài lãnh thổ Việt Nam
c)
Khách hàng thanh toán giao dịch khác VND bằng thẻ ghi nợ quốc tế
d)
Khách hàng thanh giao dịch trong nước bằng thẻ ghi nợ quốc tế trong thời gian khách hàng ở nước ngoài
9.
Thẻ ghi nợ đã nhận từ Khối NHS nhưng chưa bàn giao cho Khách hàng phải được bảo quản như thế nào?
a)
Phải được lưu tại két an toàn/kho tiền tại đơn vị
b)
Phải lưu tại tủ cá nhân của Giám đốc ĐVKD
c)
Phải được phân chia cho từng GDV lưu trữ
d)
Phải được gửi theo xe tiền về kho của Chi nhánh/PGD mà ĐVKD trực thuộc
10.
Giao dịch viên có thể kiểm tra giao dịch thẻ của Khách hàng trên phần mềm nào dưới đây?
a)
SVBO
b)
SVFE
c)
LVBIS
d)
Core Banking
11.
Trường hợp Khách hàng bị mất thẻ và muốn khóa thẻ tạm thời, Khách hàng có thể áp dụng các phương thức nào dưới đây?
a)
Thực hiện gạt tắt tại phần Trạng thái của thẻ muốn khóa trong mục Thẻ/TK của tôi trên LienViet24h
b)
Gọi tổng đài CSKH hỗ trợ khóa thẻ
c)
Khách hàng tới quầy giao dịch đề nghị khóa thẻ
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
12.
Theo quy định của LPBank hiện nay, mỗi thẻ ghi nợ chính được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
Tối đa 03 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ nhưng có thể trình để tăng số lượng thẻ phụ của một thẻ chính
c)
Tối đa 02 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
13.
Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng được coi là chậm thanh toán trong trường hợp nào sau đây?
a)
Sau 16h (mười sáu giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
b)
Sau 17h (mười bảy giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
c)
Sau 18h (mười tám giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
d)
Sau 19h (mười chín giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
14.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ quá hạn đối với Thẻ tín dụng?
a)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
b)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Lãi => Phí => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Phí => Lãi.
d)
Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Các khoản giao dịch rút tiền mặt.
15.
Thành phần Hội đồng tiêu hủy thẻ vào cuối năm bao gồm?
a)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
b)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng.
c)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
d)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ
16.
Ngân hàng Liên Việt được được đóng thẻ của KH trong các trường hợp nào?
a)
(A) Đóng theo đề nghị của KH, thẻ lưu tại Ngân hàng hết hạn sử dụng, Thẻ đã trả cho KH hết hạn sử dụng và sau 60 ngày kể từ ngày hết hạn mà KH không có yêu cầu cấp thẻ mới.
b)
(B) Chủ thẻ vi phạm thỏa thuận với Ngân hàng tại Thỏa thuận mở, sử dụng và thanh toán Thẻ/Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ (tùy theo từng loại thẻ)
c)
(C) Thẻ bị gãy
d)
A và B
17.
Mỗi chủ thẻ chính thẻ tín dụng (đối với KH là Tổ chức) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
18.
Đối với Khách hàng quá hạn thẻ tín dụng, thực hiện thu nợ trên hệ thống như thế nào?
a)
Chỉ thu nợ qua tài khoản trích nợ của Khách hàng
b)
Chỉ thu nợ tại quầy giao dịch
c)
Thực hiện thu nợ như đối với Khách hàng thông thường, hệ thống sẽ xử lý thứ tự ưu tiên hạch toán thanh toán theo quy định
d)
Chỉ thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
19.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ chưa quá hạn:
a)
Phí ; Lãi ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
b)
Lãi; Phí ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ” ; Phí ; Lãi
d)
Không quy định thứ tự ưu tiên
20.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí phạt chậm thanh toán dư nợ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
b)
3,3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
c)
4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
d)
4,4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
21.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng tỷ lệ Lãi quá hạn đối với thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
Bằng 100% lãi suất trong hạn
b)
Bằng 125% lãi suất trong hạn
c)
Bằng 150% lãi suất trong hạn
d)
Bằng 200% lãi suất trong hạn
22.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí vượt hạn mức là bao nhiêu?
a)
3% số tiền vượt hạn mức
b)
3,3% số tiền vượt hạn mức
c)
3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 50,000 đồng
d)
3,3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 55,000 đồng
23.
Thẻ bị khóa vĩnh viễn do quá hạn từ thời điểm nào?
a)
Sau 10 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
b)
Sau 30 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
c)
Sau 60 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
d)
Sau 90 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
24.
Theo quy định sản phẩm thẻ số 10777/2022/QĐ-LienVietPostBank, khi đến hạn thanh toán, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán số tiền nhỏ hơn giá trị thanh toán tối thiểu, Ngân hàng sẽ:
a)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng mà không cần có xác nhận của Khách hàng
b)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng khi có xác nhận của Khách hàng
c)
Chỉ thu nợ (trích tiền) trên tài khoản đăng ký trích nợ tự động của Khách hàng
d)
Chỉ thực hiện thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
25.
Khách hàng có thể thanh toán sao kê thẻ tín dụng qua các kênh nào?
a)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng
b)
Trích nợ tự động từ tài khoản Ví Việt (định danh)
c)
nộp tiền mặt tại quầy
d)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng/hoặc tài khoản Ví Việt (định danh); nộp tiền mặt tại quầy; chuyển khoản (nội bộ và liên ngân hàng); và các kênh khác được Ngân hàng triển khai trong từng thời kỳ
26.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng tối thiểu là bao nhiêu?
a)
5 triệu đồng
b)
10 triệu đồng
c)
15 triệu đồng
d)
20 triệu đồng
27.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng JCB/VISA tối đa là bao nhiêu?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
không giới hạn
28.
Khách hàng đến CN/PGD nhận thẻ cần mang theo gì ?
a)
Tiền
b)
CMND/CCCD/HC bản gốc
c)
CMND/CCCD/HC bản sao
d)
Quà
29.
ĐVKD có thể truy vấn thông tin thẻ của KH trên hệ thống nào ?
a)
SVBO
b)
EBS
c)
ITS
d)
Eofice
30.
Độ tuổi cao nhất được phát hành thẻ tín dụng là?
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
90 tuổi
d)
80 tuổi
31.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng là bao lâu?
a)
03 năm
b)
05 năm
c)
04 năm
d)
02 năm
32.
Chọn đáp án đúng về chủ thẻ phụ
a)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ
b)
là cá nhân hoặc tổ chức đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
c)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ
d)
là cá nhân đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
33.
Ngân hàng có phát hành thẻ tín dụng cho người nước ngoài không
a)
Chỉ phát hành thẻ chính
b)
Chỉ phát hành thẻ phụ
c)
Phát hành cả thẻ chính và thẻ phụ
d)
Không phát hành ( cả thẻ chính và thẻ phụ) trừ trường hợp được tổng giám đốc phê duyệt
34.
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt trong một ngày tại nước ngoài được quy định trên một thẻ tương đương:
a)
20 triệu đồng
b)
30 triệu đồng
c)
50 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
35.
Thẻ bị nuốt tại ATM và đã được thông báo tới Khách hàng, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày ĐVKD thu gom thẻ từ máy ATM nhưng Khách hàng không đến nhận lại sẽ được coi là Thẻ không có giá trị sử dụng?
a)
45 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
120 ngày
36.
Các kênh kích hoạt thẻ cho Khách hàng:
a)
LV24H
b)
Tổng đài CSKH
c)
Tại quầy
d)
Cả 3 hình thức trên
37.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng cá nhân được phát hành đối với thẻ tín dụng quốc tế:
a)
Tối đa 01 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ
c)
Tối đa 03 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
38.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng tổ chức được phát hành đối với thẻ ghi nợ nội địa/ghi nợ quốc tế:
a)
Tối đa 02 thẻ phụ
b)
Tối đa 03 thẻ phụ
c)
Tối đa 05 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
39.
Hạn mức tối thiểu của Thẻ tín dụng JCB Platinum là bao nhiêu?
a)
10 Triệu
b)
20 Triệu
c)
50 Triệu
d)
100 Triệu
40.
Ngày chốt sao kê của Thẻ tín dụng JCB là ngày nào?
a)
Ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày 10 hàng tháng
c)
Ngày 15 hàng tháng
d)
Ngày 20 hàng tháng
41.
Phí thường niên Thẻ tín dụng năm tiếp theo được miễn khi khách hàng chi tiêu bao nhiêu tiền?
a)
Khách hàng chi tiêu 10 Triệu
b)
Khách hàng chi tiêu 50 Triệu
c)
Khách hàng chi tiêu 100 Triệu
d)
Tổng giá trị chi tiêu năm trước đó đạt tối thiểu 50% hạn mức Thẻ tín dụng.
42.
Phí thường niên năm đầu Thẻ tín dụng Platinum khách hàng phải nộp là bao nhiêu?
a)
Miễn phí
b)
990,000 (Chưa bao gồm VAT)
c)
890,000 (Chưa bao gồm VAT)
d)
490,000 (Chưa bao gồm VAT)
43.
Lãi suất áp dụng với trường hợp CBNV chậm thanh toán dư nợ Thẻ tín dụng là bao nhiêu % năm?
a)
0.1
b)
15%
c)
20%
d)
28%
44.
Phí rút tiền mặt của Thẻ tín dụng tại ATM bao nhiêu % ?
a)
2% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
b)
3% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
c)
4% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
d)
5% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
45.
Phí chuyển đổi ngoại tệ khi khách hàng dùng thẻ Tín dụng thanh toán tại nước ngoài là bao nhiêu %?
a)
4%
b)
3%
c)
2%
d)
1%
46.
Những Thẻ nào sẽ được kích hoạt tại quầy?
a)
Thẻ Hưu trí, Thẻ tín dụng pháp nhân
b)
Thẻ tín dụng cá nhân
c)
Thẻ ghi nợ quốc tế cá nhân
d)
Thẻ trả trước
47.
Thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc ĐVKD với chính sách ưu đãi Thẻ tín dụng cho CBNV?
a)
50 Triệu VNĐ
b)
100 Triệu VNĐ
c)
200 Triệu VNĐ
d)
500 Triệu VNĐ
48.
CBNV khi phát hành Thẻ tín dụng thì được miễn phí thường niên bao nhiêu năm?
a)
Miễn năm đầu
b)
Miễn 2 năm đầu
c)
Miễn 3 năm đầu
d)
Miễn trọn đời
49.
Tổng số tiền VND chuyển đi/về phát sinh thêm trong ngày qua SBV (Citad) là bao nhiêu thì Chi nhánh không phải báo nguồn cho Khối Nguồn vốn?
a)
Dưới 1 tỷ VND
b)
Dưới 3 tỷ VND
c)
Dưới 5 tỷ VND
d)
Dưới 7 tỷ VND
50.
Khi tạo lệnh Điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn, Chi nhánh cần nhập tên Khách hàng khi:
a)
Với tất cả các trường hợp báo nguồn
b)
Với Khách hàng là Công ty nhà nước
c)
Số tiền 1 Khách hàng chuyển tiền đi/về từ 50 tỷ VND/1 triệu USD trở lên
d)
Khi khách hàng yêu cầu
51.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh phải chịu phạt khi nào:
a)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO tiếp nhận"
b)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO đồng ý"
c)
1. Chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Báo nguồn không chính xác, không kịp thời (sai số tiền, sai kênh chuyển tiền, báo nguồn về nhưng không về, báo nguồn đi nhưng không đi, báo nguồn sau Cut-off time báo nguồn, hủy báo nguồn muộn, ...)
d)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Báo nguồn không chính xác, không kịp thời (sai số tiền, sai kênh chuyển tiền, báo nguồn về nhưng không về, báo nguồn đi nhưng không đi, báo nguồn sau Cut-off time báo nguồn, hủy báo nguồn muộn, ...)
52.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh có thể thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi:
a)
Cán bộ báo nguồn tạo xong Lệnh điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn, Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "Tạo bởi GDV"
b)
Cán bộ phê duyệt thực hiện duyệt Lệnh điều chuyển vốn, Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "KSV đồng ý"
c)
Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO tiếp nhận"
d)
Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO đồng ý"
53.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, trường hợp Chi nhánh phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn, Chi nhánh thực hiện như thế nào?
a)
Báo nguồn bình thường theo quy định
b)
Giám đốc/Phó Giám đốc Đơn vị/Chi nhánh cần thông báo bằng Văn bản/Email cho Khối Nguồn vốn, trong đó ghi rõ lý do và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
c)
Đầu mối báo nguồn gọi điện trực tiếp cho Đầu mối nhận báo nguồn của Khối Nguồn vốn
d)
Báo nguồn theo quy định; đồng thời cấp quản lý phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ trở lên cần thông báo bằng email cho Khối Nguồn vốn theo Phụ lục 06, trong đó ghi rõ lý do và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
54.
Chi nhánh nhận được Phiếu báo có từ sau khung giờ cố định cuối cùng trong ngày, Chi nhánh được báo nguồn muộn vào thời gian nào?
a)
Trước 17h hàng ngày
b)
Vào khung giờ 10h00 ngày làm việc liền kề với ngày giá trị là ngày thực tế tiền về tài khoản Nostro của Trụ sở chính
c)
Trước giờ chạy BATCH
d)
Trước giờ làm việc ngày hôm sau
55.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ AUD, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
10h00
b)
10h00' 01 ngày làm việc trước đó
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
56.
Với số tiền chuyển đi đến 30.000 USD/món ra nước ngoài, Ngân hàng thụ hưởng không phải là 1 trong 2 Ngân hàng đại lý JP Morgan Chase NY và/hoặc Standard Chartered NY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn qua kênh:
a)
JP Morgan Chase NY
b)
Standard Chartered NY
c)
VCB HO
d)
BIDV SGD III
57.
Với số tiền chuyển đi trên 30.000 USD/món ra nước ngoài, Ngân hàng thụ hưởng không phải là 1 trong 2 Ngân hàng đại lý JP Morgan Chase NY và/hoặc Standard Chartered NY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn qua kênh:
a)
JP Morgan Chase NY
b)
Standard Chartered NY
c)
VCB HO
d)
BIDV SGD III
58.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh phải thực hiện gửi email cho Khối Nguồn vốn ngay khi nhận được thông tin từ Khách hàng trong trường hợp mua/bán ngoại tệ giữa Chi nhánh và Khách hàng với số tiền bao nhiêu?
a)
Từ 500.000 USD trở lên
b)
Từ 1.000.000 USD trở lên
c)
Từ 2.000.000 USD trở lên
d)
Từ 3.000.000 USD trở lên
59.
Trong các giao dịch chuyển tiền về dưới đây, giao dịch nào Chi nhánh thực hiện báo nguồn?
a)
Chi nhánh nhận được Phiếu báo có từ Phòng Thanh toán Quốc tế - Khối Thanh toán
b)
Các giao dịch chuyển khoản về Thanh toán trong nước do Khối Tài chính hạch toán
c)
Các giao dịch chuyển khoản về Thanh toán trong nước do Khối Thanh toán hạch toán
d)
Các giao dịch chuyển khoản về do Khối Ngân hàng Số hạch toán
60.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ JPY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
09h30'
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
61.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ NZD, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
01 ngày làm việc trước đó
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
62.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, đối với các lệnh báo nguồn có: (1) Dòng tiền: “Bảo hiểm xã hội”; và (2) Phương thức Đi: “HO chuyển tiền về Chi nhánh” hoặc “Chuyển tiền để đổi tiền mặt với TCTD khác”, tại phần “Ghi chú” trên Lệnh báo nguồn:
a)
Chi nhánh không phải ghi thông tin gì
b)
Chi nhánh phải ghi rõ: “Bưu điện đã có đủ số dư trên (các) tài khoản số: ...”.
c)
Chi nhánh ghi nội dung: "Dòng tiền BHXH"
d)
Chi nhánh ghi rõ ngày chi trả BHXH
63.
Với số tiền chuyển đi từ 03 tỷ VND đến dưới 50 tỷ VND qua SBV (Citad), Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
16h30'
b)
14h00'
c)
10h00'
d)
10h00' 01 ngày làm việc trước đó
64.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp Chi nhánh trình Giảm trừ Số dư thanh khoản bình quân/Số dư tiền gửi NHNN bình quân, Chi nhánh phải thực hiện gửi những văn bản nào?
a)
1. Bản Giải trình
2. Các văn bản chứng từ chứng minh lý do giải trình có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
b)
1. Bản Giải trình
2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
c)
1. Bản Giải trình
2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
3. Các văn bản chứng từ chứng minh lý do giải trình có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
d)
1. Bản Giải trình
2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
3. Bảng tính Số tiền phạt mới
65.
Lựa chọn FTPbv để tính phạt trong trường hợp Chi nhánh vượt Định mức thanh khoản (tại ngày cuối cùng của tháng báo cáo: FTP KKH loại tiền VND đối với KH Cá nhân là 3.0% và FTP KKH loại tiền VND đối với KH Tổ chức và Doanh nghiệp là 2.0%)
a)
0.03
b)
0.02
c)
0.025
d)
0.05
66.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp số liệu báo cáo tự động bị sai lệch (Báo cáo “Bảng theo dõi Định mức thanh khoản của Chi nhánh” và/hoặc Báo cáo “Bảng theo dõi Số dư tiền gửi của Chi nhánh tại NHNN”), Chi nhánh phải thực hiện thế nào?
a)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
b)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Bản Giải trình sai lệch
3. Gửi các văn bản chứng từ liên quan về sai lệch số liệu tự động (có đủ chữ ký của Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh và dấu)
c)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Bản Giải trình sai lệch
3. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
4. Gửi các văn bản chứng từ liên quan về sai lệch số liệu tự động (có đủ chữ ký của Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh và dấu)
d)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Bản Giải trình sai lệch
3. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
4. Bảng tính Số tiền phạt mới
67.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp số dư thanh khoản cuối ngày EUR và/hoặc JPY tại Chi nhánh vượt số dư tối đa (5.000 EUR và/hoặc 300.000 JPY), Chi nhánh phải thực hiện điều chuyển về Trụ sở chính chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày phát sinh tăng ngoại tệ tiền mặt vượt số dư tối đa
a)
5 ngày làm việc
b)
15 ngày làm việc
c)
20 ngày làm việc
d)
25 ngày làm việc
68.
Trường hợp Chi nhánh trình thay đổi hệ số k để tính toán Định mức thanh khoản loại tiền VND kể từ tháng T, Chi nhánh trình chậm nhất vào ngày nào?
a)
Ngày 15 của tháng T
b)
Ngày 16 của tháng T
c)
Ngày 17 của tháng T
d)
Ngày 18 của tháng T
69.
Chọn phát biểu không đúng về trạng thái ngoại tệ:
a)
Trạng thái ngoại tệ = Số ngoại tệ kinh doanh nắm giữ + Cam kết mua – Cam kết bán
b)
Trạng thái ngoại tệ của mỗi TCTD là +/- 20% Vốn tự có
c)
Trạng thái ngoại tệ được phép nắm giữ của Chi nhánh LPBank là +/- 50.000 USD
d)
Trạng thái ngoại tệ được phép nắm giữ của Chi nhánh LPBank là +/- 50.000.000 VND
70.
Lựa chọn phát biểu đúng nhất về giao dịch ngoại tệ giao ngay
a)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 4 (bốn) ngày làm việc tiếp theo
b)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 2 (hai) ngày làm việc tiếp theo
c)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và chỉ được phép kết thúc thanh toán ngay trong ngày kí kết hợp đồng.
d)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch ba bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán từ 2 (hai) ngày làm việc trở lên.
71.
Giả sử ngân hàng có bảng tỷ giá niêm yết như sau:
EUR/USD = 1,2692 - 12
Khách hàng muốn bán EUR lấy USD thì áp dụng tỷ giá nào?
a)
1,2692
b)
1,2612
c)
1,2680
d)
1,0063
72.
Biên độ giao động tỷ giá USD/VND theo quy định hiện hành của NHNN là bao nhiêu?
a)
+/- 3%
b)
+/-5%
c)
+/- 1%
d)
+/- 2%
73.
Kỳ hạn của các giao dịch ngoại tệ kỳ hạn giữa Đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo quy định hiện hành của NHNN là?
a)
3 ngày
b)
365 ngày
c)
Từ 3 ngày đến 365 ngày
d)
120 ngày
74.
Khách hàng thường bán ngoại tệ kỳ hạn khi dự đoán?
a)
Giá trong tương lai sẽ giảm nhẹ
b)
Giá trong tương lai sẽ giảm mạnh
c)
Giá trong tương lai sẽ tăng mạnh
d)
Giá trong tương lai sẽ ổn định
75.
Trạng thái ngoại tệ của các Tổ chức Tín dụng theo quy định hiện hành của NHNN là ?
a)
+/- 30% vốn điều lệ
b)
+/- 30 vốn tự có
c)
+/- 20% vốn điều lệ
d)
+/- 20 vốn tự có
76.
Khối, Phòng nào tại LPBank là đầu mối tư vấn, cập nhật tình hình tỷ giá trên thị trường?
a)
Phòng Kinh doanh ngoại tệ, Khối Nguồn vốn
b)
Phòng Kinh doanh vốn, Khối Nguồn vốn
c)
Phòng Kinh doanh quốc tế, Khối Nguồn vốn
d)
Phòng Quản lý vốn, Khối Nguồn vốn
77.
Khách hàng cá nhân phải cung cấp đầy đủ bộ hồ sơ chứng minh mục đích giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng đối với trường hợp nào?
a)
Khách hàng cá nhân bán ngoại tệ mặt có sẵn
b)
Khách hàng cá nhân mua ngoại tệ chuyển tiền với mục đích định cư
c)
Khách hàng cá nhân bán ngoại tệ tiền gửi
d)
Khách hàng không cần cung cấp hồ sơ chứng minh mục đích đối với mọi giao dịch ngoại tệ
78.
Thời hạn tối đa để hoàn tất nghĩa vụ thanh toán đối với giao dịch ngoại tệ giao ngay sau bao nhiêu ngày làm việc?
a)
0 ngày làm việc
b)
1 ngày làm việc
c)
2 ngày làm việc
d)
3 ngày làm việc
79.
Theo quy định của NHNN, kỳ hạn tối thiểu của giao dịch kỳ hạn phục vụ Khách hàng là bao lâu?
a)
02 ngày làm việc
b)
3 ngày làm việc
c)
4 ngày làm việc
d)
5 ngày làm việc
80.
Theo quy trình giao dịch ngoại tệ, sau khi Chuyên viên Khách hàng tại Chi nhánh xác định hồ sơ của Khách hàng đã hợp lệ thì sẽ thực hiện tiếp bước nào dưới đây?
a)
Tiếp nhận nhu cầu từ Khách hàng
b)
Kiểm tra Hạn mức
c)
Xác định tỷ giá
d)
Nhập giao dịch vào hệ thống và hạch toán
81.
Việc yêu cầu Khách hàng ký quỹ đối với các hợp đồng mua/bán ngoại tệ kỳ hạn nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá
b)
Thực hiện theo quy định của NHNN
c)
Đảm bảo Khách hàng thực hiện hợp đồng kỳ hạn trong tương lai
d)
Thực hiện theo chỉ đạo của Tổng Giám đốc
82.
Giao dịch nào sau đây sẽ làm thay đổi trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng?
a)
Khách hàng trả nợ vay 100,000 USD của Ngân hàng
b)
Khách hàng thực hiện hợp đồng hoán đổi ngoại tệ trị giá 200,000 USD với Ngân hàng
c)
Khách hàng bán 50,000 USD cho Ngân hàng
d)
Khách hàng mua giao ngay 20,000 USD và bán kỳ hạn 20,000 USD tất toán sau 02 tháng với Ngân hàng
83.
Đối tượng nào sau đây nằm trong phạm vi đối tượng giao dịch tại Chi nhánh
a)
Cá nhân
b)
Tổ chức kinh tế
c)
Hội sở chính
d)
Tất cả phương án trên
84.
Cặp đồng tiền nào sau đây phải tuân thủ quy định về tỷ giá trần/sàn của NHNN?
a)
AUD/VND
b)
USD/VND
c)
EUR/VND
d)
JPY/VND
85.
Giao dịch nào sau đây không làm thay đổi trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng?
a)
Khách hàng trả nợ lãi của một khoản vay
b)
Khách hàng mua ngoại tệ giao ngay
c)
Khách hàng mua ngoại tệ kỳ hạn
d)
Khách hàng thực hiện hợp đồng hoán đổi kỳ hạn 6 tháng
86.
Trường hợp nào Khách hàng doanh nghiệp không được phép mua ngoại tệ
a)
Trả nợ vay bằng ngoại tệ
b)
Thanh toán xuất nhập khẩu
c)
Đầu tư ra nước ngoài
d)
Đầu cơ vì dự đoán được chiều biến động của tỷ giá
87.
Cho tỷ giá niêm yết USD/VND: 23.560/00, Khách hàng muốn bán USD cho ngân hàng sẽ được áp dụng tỷ giá nào
a)
23.560
b)
23.500
c)
23.600
88.
Ngày 12/5/2023, Chi nhánh có các giao dịch sau:
1. Chi nhánh mua 100.000 USD
2. Chi nhánh bán 50.000 USD ngày giá trị 15/8/2023
3. Khách hàng trả lãi 1.000 USD
Câu hỏi: Trạng thái ngoại tệ Chi nhánh là bao nhiêu ?
a)
100.000 USD
b)
150.000 USD
c)
51.000 USD
d)
50.000 USD
89.
Trách nhiệm của CBNV trong quy trình Thu thập và quản lý các sự kiện RRHĐ
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
90.
Theo Thông báo 8654/2023/TB-LPBank ngày 19/06/2023 những loại sự kiện RRHĐ nào bắt buộc phải ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ?
a)
Không cần ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ
b)
- Các sự kiện RRHĐ liên quan đến khiếu nại của Khách hàng;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện theo báo cáo của Trung tâm GSKD;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện trong quá trình đối chiếu chứng từ giao dịch (bao gồm chứng của ĐVKD và Phòng/Tổ GDBĐ);
- Các sự kiện RRHĐ do ĐVKD chủ động phát hiện
c)
Chỉ ghi nhận khi có yêu cầu từ Hội sở
d)
Không phải 3 phương án trên
91.
Các Đơn vị thực hiện báo cáo ngay sự kiện RRHĐ vào thời gian nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo.
b)
Báo cáo trong vòng 24h kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay
c)
Báo cáo trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện tổn thất về RRHĐ
d)
Không phải 3 phương án trên
92.
Theo quy định 1249/2022/QD-LienVietPostBank, các Đơn vị thực hiện báo cáo toàn bộ các sự kiện rủi ro hoạt động như thế nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng, trước thời điểm báo cáo vào ngày 10 của tháng kế tiếp
b)
Báo cáo định kỳ tuần
c)
Báo cáo định kỳ quý
d)
Báo cáo ngay khi phát sinh (đối với sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay) và tổng hợp báo cáo Báo cáo vào ngày làm việc tiếp theo của ngày phát hiện/phát sinh sự kiện RRHĐ..
93.
Cán bộ PGDBĐ làm thất lạc bộ chứng từ tất toán thuộc loại rủi ro nào sau đây?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
94.
"Cán bộ tín dụng cố tình cấu kết với Khách hàng làm giả hồ sơ vay vốn để chiếm đoạt tiền của Ngân hàng" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
95.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây có nguyên nhân không phải do "Con người"?
a)
Giao dịch viên thu phí sai quy định
b)
Giao dịch viên hạch toán nhầm tài khoản khách hàng
c)
Kiểm soát viên ký vượt quá thẩm quyền trên chứng từ giao dịch
d)
Kiểm soát viên không duyệt được giao dịch do hệ thống mất kết nối
96.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây rủi ro có nguyên nhân từ "Bên ngoài"
a)
GDV không thực hiện đúng quy trình tất toán STK cho khách hàng
b)
GDV không kiểm tra chứng từ của khách hàng
c)
GDV sai sót trong quá trình nhập liệu vào hệ thống
d)
Bão lũ làm ngưng trệ mọi hoạt động của chi nhánh
97.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây là sự kiện gian lận nội bộ ?
a)
Hacker tấn công lấy cắp dữ liệu của ngân hàng
b)
Khách hàng giả mạo hồ sơ để vay vốn ngân hàng
c)
GDV nhập liệu sai thông tin giao dịch vào hệ thống
d)
Cán bộ ngân hàng cấu kết với khách hàng giả mạo hồ sơ vay vốn
98.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây cần báo cáo ngay?
a)
Không cần báo cáo ngay
b)
Chỉ cần báo cáo ngay khi có yêu cầu
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Sự kiện RRHĐ có tổn thất thực tế ước tính từ 10 triệu đồng trở lên
99.
Hoạt động nào không liên quan đến loại rủi ro "Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"?
a)
Xuất kho tài sản đảm bảo không đúng quy định
b)
Thủ quỹ không ký trên giấy rút tiền
c)
GDV tẩy xóa chứng từ của khách hàng
d)
Mất kết nối đường truyền hệ thống Internetbanking
100.
KSV trộm/yêu cầu GDV cung cấp user và password của GDV để thực hiện hạch toán và tự duyệt giao dịch.
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
d)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
Reset
