Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCAU HOI TEST SUMUP 1 - NEW MBER JOURNEY
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
ĐVKD (RM) được tự định giá tài sản bảo đảm là bất động sản trong trường hợp nào
a)
Bất động sản có giá trị =< 1 tỷ
b)
Bất động sản có giá trị =< 3 tỷ
c)
Bất động sản có giá trị =< 5 tỷ
d)
không được tự định giá
2.
Ông Tùng thế chấp mảnh đất 120 m2 tại HN cho MB, trong đó 100m2 được cấp GCN. 20m2 ông cơi nới để sử dụng. Phần diện tích đất 20m2 có LTV bnh?
a)
0.8
b)
0.6
c)
0.5
d)
0
3.
Ô tô mới được MB định giá như thế nào?
a)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB + thuế/lệ phí trước bạ phải nộp cho nhà nước
b)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB +thuế VAT
c)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB +lệ phí trước bạ
d)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB + phí BH
4.
Điều kiện tối thiểu để MB nhận TSBĐ là quyền đòi nợ từ phương án là gì
a)
Kh cung cấp biên bản 3 bên KH - CĐT - MB về việc thanh toán tại MB
b)
Hợp đồng đầu ra của KH quy định tài khoản tại MB là Tài khoản thanh toán duy nhất
c)
Khách hàng cung cấp Biên bản xác nhận công nợ trong 1 tháng gần nhất
d)
Khách hàng cung cấp Biên bản xác nhận công nợ trong 3tháng gần nhất
5.
Công ty A cầm cố HĐTG 100.000 USD đang gửi tại VCB, MB có thể cấp tín dụng với giá trị nào sau đây? (Công ty A không thuộc đối tượng cho vay bằng ngoại tệ)
a)
95.000USD
b)
85.000USD
c)
1.8 tỷ đồng
d)
2.1 tỷ đồng
6.
Hồ sơ nhập kho khi MB nhận thế chấp MMTB là gì
a)
Hợp đồng mua bán tài sản
b)
Hóa đơn VAT
c)
Biên bản bàn giao/nghiệm thu
d)
Tất cả đáp án trên
7.
Theo quy trình bán hàng, RM có trách nhiệm kiểm tra nội dụng nào khi kiểm tra hồ sơ khách hàng.
a)
Tính đầy đủ <br />của Hồ sơ
b)
Tính chân thực <br />của hồ sơ gốc
c)
Tính trùng khớp <br />giữa hồ sơ scan <br />và hồ sơ gốc<br />
d)
Tất cả các đáp án trên
8.
Trường hợp chủ sở hữu TSBĐlà cá nhân, RM cần thu thập hồ sơ nào sau đây?
a)
CMND/hộ chiếu
b)
hộ khẩu/tạm trú
c)
Chứng từ chứng minh mối quan hệ giữa của TSBĐ và Khác hàng (nếu Tài sản của bên thứ 3)
d)
chứng nhận độc thân hoặc đăng ký kết hôn
9.
LTV tối đa đối với TSBĐ là BĐS tại HN và HCM là
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.65
10.
LTV cho vay đối với TSBĐ là máy móc thiết bị mới/cũ lần lượt là
a)
70%-30%
b)
70%-50%
c)
80%-50%
d)
80%-30%
11.
LTV cho vay đối với TSBĐ là hàng tồn kho do MB/bên thứ 3 quản lý là
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.6
12.
LTV cho vay đối với TSBĐ là hàng tồn kho do KH tự quản lý là
a)
Không nhận
b)
0.5
c)
0.4
d)
0.3
13.
LTV cho vay tối đa đối với TSBĐ là khoản phải thu hình thành từ phương án là?
a)
0.7
b)
0.6
c)
0.5
d)
0.3
14.
MB không nhận TSBĐ của Chủ sở hữu nào sau đây?
a)
Phó giám đốc Công ty
b)
Trưởng phòng kinh doanh Công ty
c)
Kế toán trưởng công ty
d)
Nhân viên Công ty
15.
MB nhận tài sản nào sau đây làm tài sản bảo đảm cho pháp nhân
a)
Sổ tiết kiệm của Giám đốc tại VCB trị giá 1 tỷ
b)
Bất động sản của Trường phòng kinh doanh
c)
Ô tô của Phó giám đốc
d)
Cầu trục của công ty
16.
Chủ tài sản bảo đảm là cá nhân phải đáp ứng điều kiện nào sau đây
a)
Có năng lực pháp luật dân sự
b)
không vượt quá 65 tuổi
c)
Có năng lực hành vi dân sự
17.
Các yếu tố nào sau đây được thể hiện trên mặt thư bảo lãnh
a)
Số bảo lãnh
b)
Ngày phát hành
c)
Đơn vị thụ hưởng
d)
Đơn vị được bảo lãnh
18.
Các yếu tố nào sau đây được thể hiện trên mặt thư bảo lãnh
a)
Nghĩa vụ bảo lãnh
b)
Số tiền bảo lãnh
c)
Thời gian hiệu lực
d)
Pháp luật điều chỉnh
19.
Các yếu tố nào sau đây được thể hiện trên mặt thư bảo lãnh
a)
Nghĩa vụ bảo lãnh
b)
Tỷ lệ ký quỹ
c)
Cách thức xác thực bảo lãnh
d)
Pháp luật điều chỉnh
20.
Mẫu văn bản sửa đổi thư bảo lãnh có câu văn sau: "Văn bản này là một phần ….. Của thư bảo lãnh MD123". Điền vào chỗ "…"
a)
không thay thế
b)
không tách rời
c)
không hủy ngang
21.
Giá trị bảo lãnh trên mặt thư có thể
a)
Chưa được xác định giá trị cụ thể
b)
Phải được xác định cụ thể giá trị
c)
Phải được xác định cụ thể giá trị và phần trăm dung sai nếu có
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
22.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh dự thầu là
a)
0
b)
0.05
c)
0.1
d)
0.2
23.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh bảo hành là
a)
0
b)
0.05
c)
0.1
d)
0.2
24.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh thực hiện hợp đồng là
a)
0
b)
0.05
c)
0.1
d)
0.2
25.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh tạm ứng là
a)
0
b)
0.05
c)
0.1
d)
0.2
26.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh thanh toán là
a)
0
b)
0.05
c)
0.1
d)
0.2
27.
Tại khâu bán hàng, chức danh nào chịu trách nhiệm xác định luồng hồ sơ?
a)
RM
b)
Cấp kiểm soát
c)
Chuyên viên thẩm định
d)
Chuyển viên hỗ trợ
28.
Trách nhiệm của RM trong việc xác định luồng của quy trình tín dụng
a)
Không cần xác định luồng
b)
Điều chỉnh luồng
c)
Xác định - Điều chỉnh luồng
d)
Xác định luồng
29.
Giai đoạn triển khai cấp tín dụng KH SME, tại khâu bán hàng, RM lập hồ sơ giải ngân 3 tỷ và không nhận thêm TSBĐ mới, cấp kiểm soát là<br />
a)
RM SME
b)
PP SME
c)
TP SME
d)
Giám đốc Chi nhánh
30.
Giai đoạn xét duyệt cấp tín dụng KH SME, tại khâu bán hàng, KH đề nghị cấp HM 4 tỷ, đảm bảo 100% bằng BĐS, cấp kiểm soát phương án là?
a)
RM SME
b)
TP/PP SME
c)
Phó Giám đốc SME
d)
Giám đốc Chi nhánh
31.
Trong việc kiểm tra hồ sơ, RM có trách nhiệm
a)
Tính đầy đủ của hồ sơ
b)
Tính chân thực <br />của hồ sơ gốc
c)
Tính trùng khớp <br />giữa hồ sơ scan <br />và hồ sơ gốc
d)
Tính pháp lý của hồ sơ
32.
Hồ sơ cần thu thập của KH khi phát hành BL THHĐ, BLTU là
a)
Thông báo trúng thầu
b)
Biên bản thương thảo hợp đồng
c)
(1)Thông báo trúng thầu kèm Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc (2) Hợp đồng phương án <br />
d)
Hợp đồng của phương án phát hành bảo lãnh
33.
- KH vay thương mại theo Hóa đơn150tr, không có Hợp đồng. UNC giải ngân đã ghi số hóa đơn<br />KH có cần cung cấp hợp đồng kinh tế hay không?
a)
Có cần cung cấp HĐKT. Do KH sử dụng TSBĐ là hàng hóa hình thành từ phương án
b)
Không cần cung cấp
c)
Phải cung cấp trong mọi trường hợp
34.
Theo checklist, CTCP ABC lần đầu tiên vay vốn tại MB. Hồ sơ RM cần thu thập hồ sơ pháp lý nào sau đây?
a)
Bản sao y giấy đăng ký kinh doanh
b)
Biên bản họp HĐQT về việc vay vốn tại MB (bản gốc)
c)
Bản chứng thực Quyết định thành lập doanh nghiệp
d)
Điều lệ doanh nghiệp (Bản chứng thực)
35.
Theo checklist, CTCP ABC lần đầu tiên vay vốn tại MB. RM cần thu thập hồ sơ pháp lý nào sau đây?
a)
Bản sao y giấy đăng ký kinh doanh
b)
Bản sao y giấy phép kinh doanh
c)
Đăng ký mẫu dấu
d)
Bản sao y quyết định bổ nhiệm giám đốc
36.
Theo checklist, CTCP ABC lần đầu tiên vay vốn tại MB. RM cần thu thập hồ sơ tài chính nào sau đây?
a)
Báo cáo tài chính kiểm toán/thuế
b)
Hợp đồng đầu ra đầu vào
c)
Báo cáo phát sinh tài khoản 131, 331…
d)
Văn bản giải trình phát sinh lỗ và hướng khăc phục (nếu có)
37.
Theo checklist, CTCP ABC lần đầu tiên vay vốn tại MB. RM cần thu thập hồ sơ tài chính nào sau đây?
a)
Báo cáo tài chính kiểm toán/thuế
b)
Hợp đồng đầu ra đầu vào
c)
Báo cáo phát sinh tài khoản 131, 331…
d)
Thông tin CIC của Khách hàng
38.
Hồ sơ mở tài khoản lần đầu bao gồm
a)
Đăng ký mở tài khoản DN (bản gốc)
b)
Đăng ký kinh doanh (Sao y bản chính)
c)
Điều lệ công ty (sao y công ty)
d)
Chứng minh thư/Hộ chiếu của Người đại diện theo pháp luật, người được ủy quyền, kế toán trưởng (sao y bản chính)
39.
Ngyên tắc ghi nhận khách hàng Payroll cho chi nhánh:
a)
- Mỗi tháng trả tối thiểu 5 nhân viên<br />-Mỗi nhân viên tối thiểu 3 triệu VND<br />
b)
Đổ lương tối thiểu 2 tháng/năm đạt điều kiện (1)
c)
Cả 2 đáp án trên
40.
Khách hàng được tín chấp vay lương với điều kiện:
a)
Đáp ứng điều kiện cho vay tín chấp theo chỉ đạo tín dụng từng thời kỳ; qua luồng thẩm định/ phê duyệt theo đúng quy trình
b)
Giá trị tín chấp không vượt quá 70% nhu cầu hạn mức vay trả lương của doanh nghiệp
c)
Đáp ứng đồng thời Cả 2 đáp án trên
41.
Lợi ích cho Khách hàng khi sử dụng dịch vụ Hải Quan điện tử tại MB:
a)
Thông quan hàng hóa ngay khi KH thanh toán thuế thành công tại MB.
b)
KH thanh toán thuế mọi lúc, mọi nơi có kết nối mạng internet (kể cả thứ 7, chủ nhật, ngày lễ) mà không phụ thuộc vào giờ hoạt động hành chính của Ngân hàng và KBNN.
c)
Cả 2 đáp án trên
42.
Điều kiện sử dụng dịch vụ Nộp Thuế điện tử tại MB
a)
Là KH tổ chức có Chữ ký số (CA)
b)
Đang thực hiện kê khai kê khai thuế điện tử trên cổng thông tin của TCT
c)
Có tài khoản thanh toán mở tại MB & hoàn thiện ủy quyền trích nợ tài khoản tại MB.
d)
Cả 3 đáp án trên
43.
Công ty được cấp hạn mức vay 10 tỷ đồng, thời gian duy trì 12 tháng từ ngày 01/03/2022 Khách hàng không đề nghị tái cấp hạn mức. Ngày 2/3/2022 KH có nhu cầu vay một khoản 1.5 tỷ đồng. Khi đó?
a)
Khách hàng tiếp tục sử dụng hạn mức cũ
b)
Khách hàng giải ngân nếu được MB phê duyệt giải ngân theo món
c)
Khách hàng giải ngân theo hạn mức cũ, tối đa được 10% hạn mức
d)
Không đáp án nào chính xác
44.
Công ty A đã được MB cấp hạn mức cho vay 10 tỷ đồng. Dư nợ hiện tại ở mức 9 tỷ đồng. Khách hàng phát sinh nhu cầu vay vốn 2 tỷ để thực hiện hợp đồng bán hàng giá trị 5 tỷ. Số tiền KH được sử dụng tối đa theo hạn mức?
a)
4 tỷ
b)
3 tỷ
c)
2 tỷ
d)
1 tỷ
45.
MB cấp tín dụng theo hạn mức cho khách hàng trong trường hợp
a)
Khách hàng phát sinh phương án bất thường
b)
Khách hàng có nhu cầu mua ô tô đi lại
c)
Khách hàng phát sinh nhu cầu tín dụng ngắn hạn thường xuyên
d)
Không đáp án nào chính xác
46.
Khách hàng A kí Hợp đồng đầu vào 10 tỷ đồng để phục vụ phương án đầu ra đã kí 15 tỷ đồng. Khách hàng thu xếp được 3 tỷ vốn tự có. Khách hàng có thể vay MB tối đa bao nhiêu?
a)
6 tỷ
b)
7 tỷ
c)
8 tỷ
d)
15 tỷ
47.
Công thức tính toán Nhu cầu vốn lưu động cần vay MB của KH nào sau đây chính xác (Gía trị cấp hạn mức)
a)
= Nhu cầu vốn lưu động bình quân - vốn tự có - vốn chiếm dụng - vốn vay từ TCTD khác
b)
= Doanh thu thuần/ Gía vốn
c)
= LN Sau thuế/ vốn chủ sở hữu
d)
= Khoản phải thu bình quân/ Doanh thu thuần
48.
Khách hàng A có vốn lưu động ròng 10 tỷ đồng, Phải trả người bán 10 tỷ đồng, Khách hàng hiện vay VietA Bank 5 tỷ đồng. Tính giá trị hạn mức MB có thể cấp. Biết Nhu cầu vốn lưu động bình quân là 100 tỷ
a)
= 100 - 10 - 10 - 5 = 75 tỷ đồng
b)
= 100 - 10 - 10 = 80 tỷ đồng
c)
= 100 - 10 = 90 tỷ đồng
d)
100 tỷ đồng
49.
Gía trị "Vốn chiếm dụng từ Khách hàng", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?
a)
Xác định dựa trên khoản mục phải trả người bán + phải trả cán bộ nhân viên.
b)
Xác định dựa trên khoản mục phải thu Khách hàng
c)
Xác định dựa trên khoản mục Hàng tồn kho
d)
Xác định dựa trên khoản mục Tài sản cố định
50.
Gía trị " Vốn tự có, tự huy động", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?
a)
Xác định dựa trên Vốn chủ sở hữu
b)
Xác định dựa trên Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn của Khách hàng
c)
Xác định dựa trên vốn lưu động ròng năm trước + Kế hoạch bổ sung vốn lưu động
d)
Không đáp án nào chính xác
51.
Gía trị " Vòng quay vốn lưu động ", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?
a)
Bình quân vòng quay vốn lưu động 2 năm
b)
Vòng quay vốn lưu động năm trước
c)
Theo kế hoạch năm tới của Khách hàng
d)
Trung bình công của vòng quay tồn kho, vòng quay khoản phải thu
52.
Đặc điểm nào là đặc trưng của sản phẩm thấu chi dựa trên dòng tiền?
a)
Là hình thức bổ sung VLĐ theo phương thức khách hàng chi vượt số dư có trên tài khoản thanh toán của khách hàng
b)
MB cấp thấu chi cho khách hàng dựa trên doanh số phát sinh có về TK của KH tại MB.
c)
Có tài khoản thanh toán VND mà không cần tài sản bảo đảm.
d)
Cả 3 đáp án trên
53.
Công ty Tuấn Tú phải thanh toán tiền 100% cho đối tác Nhật Bản, sau 2 tháng mới nhận được hàng. Công ty Tuấn Tú sẽ sử dụng phương thức TTQT nào?
a)
TTR trả trước
b)
TTR trả sau
c)
LC trả ngay
d)
LC trả chậm
54.
Công ty A ứng trước 1000 USD để đặt cọc đơn hàng nhập khẩu. Sau 10 ngày, kể từ khi nhận được hàng, Công ty thanh toán nốt số tiền còn lại theo Hợp đồng. Công ty sẽ sử dụng phương thức TTQT nào
a)
TTR trả trước
b)
TTR trả sau
c)
DA
d)
DP
55.
" MB thực hiện trích nợ tài khoản nhà nhập khẩu để thanh toán cho Nhà xuất khẩu trên cơ sở đề nghị của Khách hàng và chứng từ phù hợp " là đặc trưng của phương thức TTQT nào?
a)
LC trả ngay
b)
DA
c)
DP
d)
TTR
56.
Khách hàng có hoạt động Xuất khẩu, không có nhu cầu vay vốn. Lựa chọn gói sản phẩm nào phù hợp nhất để tư vấn đến Khách hàng sau đây?
a)
Tín dụng, Huy động vốn
b)
Kinh doanh ngoại tệ, Huy động vốn
c)
Tín dụng, Kinh doanh ngoại tệ
d)
Đây không phải khách hàng tiềm năng do không có nhu cầu
57.
Đâu là rủi ro của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ
a)
Rủi ro không nhận được hàng, giao hàng thiếu, hàng kém chất lượng
b)
Chi phí lưu kho lưu bãi tại cảng có thể tăng do hàng về trước khi Bộ chứng từ về Ngân hàng
c)
Nhà nhập khẩu chắc chắn nhận được tiền thanh toán từ nhà xuất khẩu
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
Trong phương thức thanh toán LC, trường hợp hàng hóa theo hợp đồng về trước Bộ chứng từ. MB có thể tư vấn sản phẩm nào cho nhà nhập khẩu để nhận ngay hàng hóa và giảm chi phí lưu kho lưu bãi tại cảng
a)
Cho vay vốn lưu động
b)
Bảo lãnh thanh toán
c)
Bảo lãnh nhận hàng
d)
Đó là việc của Khách hàng, đúng thủ tục và thời gian thì chúng ta sẽ thực hiện
59.
Phương thức TTQT nào mà Ngân hàng chỉ đóng vai trò cung cấp dịch vụ đơn thuần mà không có trách nhiệm kiểm soát tính chính xác đầy đủ cuả Bộ chứng từ
a)
Nhờ thu
b)
LC trả ngay
c)
LC trả chậm
d)
Cả 3 đáp án trên
60.
Phương thức nhờ thu DA là hình thức mà nhà nhập khẩu được nhận Bộ chứng từ chỉ khi thực hiện thanh toán đầy đủ tiền hàng cho ngân hàng nhập khẩu. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Khi phục vụ khách hàng Nhập khẩu, sử dụng phương thức thanh toán LC, thì MB Bank đóng vai trò là ngân hàng gì?
a)
Ngân hàng chỉ định
b)
Ngân hàng thông báo
c)
Ngân hàng phát hành
d)
Ngân hàng trung gian
62.
Khi phục vụ khách hàng Xuất khẩu, sử dụng phương thức thanh toán LC, thì MB Bank đóng vai trò là ngân hàng gì?
a)
Ngân hàng phát hành
b)
Ngân hàng xác nhận
c)
Ngân hàng thanh toán
d)
Ngân hàng thông báo
63.
Khi RM SME dưới 50% năng suất lao động chuẩn 2 kỳ liên tiếp (mỗi kỳ là 3 tháng) thì hình thức xử lý là
a)
Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
Hạ bậc level
c)
Duy trì chức danh
d)
Xóa gap
64.
Khi RM SME từ 50-70% năng suất lao động chuẩn 2 kỳ liên tiếp (mỗi kỳ là 3 tháng) thì hình thức xử lý là
a)
Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
Hạ bậc level
c)
Duy trì chức danh
d)
Xóa gap
65.
Khi RM SME trên 90% năng suất lao động chuẩn 2 kỳ liên tiếp (mỗi kỳ là 3 tháng) thì hình thức xử lý là
a)
Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
Hạ bậc level
c)
Duy trì chức danh
d)
Xóa gap
66.
Khi RM SME từ 70-90% năng suất lao động chuẩn 2 kỳ liên tiếp (mỗi kỳ là 3 tháng) thì hình thức xử lý là
a)
Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
Hạ bậc level
c)
Duy trì chức danh
d)
Xóa gap
67.
Các đầu thu cấu thành doanh thu thuần trước rủi ro bao gồm?
a)
Thu thuần từ lãi
b)
Thu ngoài lãi
c)
Thu bất thường
d)
Tất cả các đáp án trên
68.
Để tăng hiệu quả khai thác khách hàng, RM SME có những biện pháp gì?
a)
Tăng quy mô
b)
Tăng NIM
c)
Tăng TOI
d)
Cả 3 đáp án trên
69.
Rủi ro tín dụng xảy ra khi nào
a)
Khách hàng không có khả năng thanh toán một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ vay vốn khi đến hạn
b)
Khi ngân hàng phải điều chỉnh kỳ hạn thanh toán nợ vay của khách hàng
c)
Khi Lãi suất áp dụng cho các khoản vay của khách hàng tăng lên theo thị trường
d)
Ngân hàng phải thực hiện nghĩa vụ bắt buộc thay cho khách hàng (trường hợp KH vi phạm nghĩa vụ được bảo lãnh, không thu xếp được nguồn thanh toán L/C)
70.
Quy trình quản trị rủi ro bao gồm các bước nào?
a)
Nhận diện rủi ro <br />
b)
Đánh giá và đo lường rủi ro<br />
c)
Lập kế hoạch – Các biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu rủi ro<br />
d)
Xử lý rủi ro phát sinh<br />
71.
Dấu hiệu của rủi ro pháp lý
a)
Giấy tờ, chứng từ, con dấu, chữ ký giả
b)
Thông tin trên báo cáo tài chính không chính xác
c)
Báo cáo tài chính khách hàng cung cấp có sai lệch số liệu so với báo cáo cáo tài chính thuế
d)
Ngành nghề kinh doanh nhiều rủi ro, thị trường khó khăn
72.
Kết luận rút ra khi thực hiện Quy trình quản trị rủi ro là gì
a)
Chấp nhận những rủi ro nào, không chấp nhận rủi ro nào, mức rủi ro tối đa là bao nhiêu?<br />
b)
Khả năng xảy ra rủi ro là cao hay thấp?<br />
c)
Khi rủi ro xảy ra thì tác động là lớn hay nhỏ?<br />
d)
Cả ba đáp án trên
73.
Những rủi ro liên quan đến yếu tố Pháp lý bao gồm
a)
Khách hàng không đủ tư cách pháp lý vay vốn
b)
Phương án kinh doanh không đủ điều kiện pháp lý
c)
Giấy tờ, chứng từ, con dấu, chữ ký giả
d)
Ngành nghề kinh doanh nhiều rủi ro, thị trường khó khăn
74.
Những rủi ro liên quan đến yếu tố tài chính bao gồm
a)
Kế hoạch, tiến độ triển khai phương án chậm, chưa rõ ràng
b)
MB không quản lý được phương án vay vốn
c)
Phương án kinh doanh không đủ điều kiện pháp lý<br />
d)
Tốc độ luân chuyển tiền chậm, vòng quay HKT/ KPT giảm mạnh hoặc thấp hơn nhiều so với trung bình ngành…
75.
Những rủi ro liên quan đến yếu tố TSDB bao gồm
a)
MB không quản lý được phương án vay vốn
b)
Rủi ro từ chủ sở hữu của tài sản (Bên thứ 3; Vượt độ tuổi; sở hữu hộ gia đình...)
c)
Phương án kinh doanh không đủ điều kiện pháp lý<br />
d)
Đối tác đầu ra không có khả năng thanh toán
76.
Các công việc cần thực hiện khi giám sát tín dụng là
a)
Kiểm tra mục đích sử dụng vốn
b)
Kiểm tra tình hình thực hiện phương án
c)
Kiểm tra tình hình thực hiện các cam kết của khách hàng đối với MB
d)
Tất cả phương án
77.
Khi thực hiện giám sát tín dụng cần phải
a)
Tổ chức buổi làm việc trực tiếp với Ban giám đốc của khách hàng
b)
Quy định cụ thể thời điểm kiểm tra, giám sát tín dụng ngay khi cấp tín dụng.
c)
Ghi nhận/báo cáo kịp thời các nội dung bất thường
d)
Dựa trên số liệu khách hàng cung cấp để ghi nhận tình hình kinh doanh của khách hàng
78.
Khi thực hiện giám sát tín dụng, bạn phát hiện công trình khách hàng đang thực hiện không được nghiệm thu. Đây là rủi ro liên quan đến yếu tố nào
a)
Phương thức kinh doanh
b)
Nguồn trả nợ/nguồn thanh toán
c)
Tài sản đảm bảo
d)
Yếu tố tài chính
79.
Mất cân đối tài chính, cân đối tiền hàng. Các hệ số thanh toán thấp là dấu hiệu rủi ro liên quan đến
a)
Yếu tố pháp lý
b)
Phương thức kinh doanh
c)
Nguồn trả nợ/Nguồn thanh toán
d)
Yếu tố tài chính
80.
Sản phẩm tài trợ VLĐ SME siêu nhỏ của MB chi thành mấy phân khúc:
a)
Tài trợ VLĐ SME Doanh thu < 20 tỷ
b)
Tài trợ VLĐ SME Doanh thu từ 20-100 tỷ
c)
Cả 2 đáp án trên
81.
Ưu điểm của sản phẩm cho vay VLĐ SME siêu nhỏ
a)
Thời gian cấp hạn mức nhanh
b)
Hạn mức tín dụng/món: Tối đa 7 tỷ/KH
c)
Không đánh giá tiêu chí tài chính
82.
Đáp án nào đúng về Tỷ lệ tài trợ quy định theo sản phẩm Tài trợ DN Doanh thu SME phân khúc doanh thu ≤ 20 tỷ đồng:
a)
Tối đa 100% hợp đồng đầu vào/hóa đơn/đơn đặt hàng (bao gồm thuế, phí theo quy định).
b)
Không vượt quá 90% tổng nhu cầu vốn của KH (phần nhu cầu vốn xác định tại thời điểm thẩm định)
c)
Không vượt quá tỷ lệ cho vay trên TSBĐ theo quy định của MB từng thời kỳ.
d)
Đáp ứng đồng thời cả 3 đáp án trên
83.
Cơ cấu TSĐB theo quy định Tài trợ DN Doanh thu SME phân khúc doanh thu ≤ 20 tỷ đồng:
a)
100% dư nợ, dư bảo lãnh thanh toán, dư LC được đảm bảo bằng TSBĐ
b)
90% dư nợ, dư bảo lãnh thanh toán, dư LC được đảm bảo bằng TSBĐ
c)
80% dư nợ, dư bảo lãnh thanh toán, dư LC được đảm bảo bằng TSBĐ
d)
70% dư nợ, dư bảo lãnh thanh toán, dư LC được đảm bảo bằng TSBĐ
84.
Điều kiện Quan hệ tín dụng theo quy định sản phẩm Tài trợ DN Doanh thu SME phân khúc doanh thu ≤ 20 tỷ đồng: :
a)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong vòng 12 tháng
b)
Không có nợ nhóm 3 trở lên, không có nợ bán VAMC trong 36 tháng gần nhất
c)
Tại thời điểm GN: KH không phát sinh nợ nhóm 2 trở lên tại các TCTD khác và nợ quá hạn thực tế tại MB
d)
Đáp ứng đồng thời cả 3 đáp án trên
85.
Giá trị hạn mức Thấu chi theo quy định sản phẩm cho vay VLĐ SME siêu nhỏ phân khúc doanh thu ≤ 20 tỷ đồng:
a)
Đối với HMTC dòng tiền (tín chấp): Tối đa 1 tỷ đồng và không vượt quá 30% doanh số phát sinh có bình quân 03 tháng gần nhất tại MB
b)
Đối với thấu chi có TSBĐ: Hạn mức được cấp tối đa 100% HMTD, đồng thời không vượt quá tỷ lệ đảm bảo theo TSBĐ
c)
Cả 2 đáp án trên
86.
Điều kiện Tài chính của khách hàng được áp dụng theo sản phẩm Tài trợ Doanh nghiệp Doanh thu từ 20 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng :
a)
Nợ vay Ngân hàng ngắn hạn/DT≤ 60%
b)
Mức giảm doanh thu BQ 02 năm gần nhất ≤ 30%
c)
Đáp ứng đồng thời cả 2 đáp án trên
87.
Đáp án nào đúng về Tỷ lệ tài trợ quy định theo sản phẩm Tài trợ Doanh nghiệp Doanh thu từ 20 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng:
a)
PA đầu ra cụ thể: Tổng (Dư nợ + dư BLTT+ dư LC) ≤ 80% Giá trị hợp đồng đầu ra còn được thanh toán <br />
b)
SXKD thường xuyên : Tối đa 100% giá trị đầu vào nhưng không vượt quá 90% nhu cầu vốn của KH
c)
Cả 2 đáp án trên
88.
Điều kiện Quan hệ tín dụng theo quy định sản phẩm Tài trợ VLĐ SME phân khúc doanh thu 20-100 tỷ đồng :
a)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong vòng 12 tháng
b)
Không có nợ nhóm 3 trở lên, không có nợ bán VAMC trong 36 tháng gần nhất
c)
Tại thời điểm GN: KH không phát sinh nợ nhóm 2 trở lên tại các TCTD khác và nợ quá hạn thực tế tại MB
d)
Đáp ứng đồng thời cả 3 đáp án trên
89.
Khách hàng SME có doanh thu 15 tỷ, KH có nhu cầu mua xe ô tô Mercedes trị giá 4 tỷ. Giá trị cho vay tối đa của MB là
a)
3,2 tỷ
b)
2,8 tỷ
c)
2,2 tỷ
d)
Không đáp án nào đúng
90.
Thời hạn cho vay tối đa đối với phương án DN mua ô tô đi lại mới
a)
48 tháng
b)
60 tháng
c)
72 tháng
d)
96 tháng
91.
Thời hạn cho vay tối đa đối với phương án DN mua ô tô đi lại cũ (Tài sản đảm bảo là phương tiện vận tải)
a)
36 tháng
b)
48 tháng
c)
60 tháng
d)
72 tháng
92.
Sản phẩm Cho vay tài trợ Trung hạn - Đầu Tư TSCĐ nếu khách hàng đảm bảo bằng Máy móc,<br />Thiết bị, Dây chuyền SX mới tỷ lệ cấp tín dụng tối đa:<br />
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.75
93.
Chuyển tiền quốc tế trên BIZ duyệt bằng phương thức xác thực nào?
a)
SMS OTP
b)
Hard token
c)
Digital OTP
d)
USB CA
94.
Khách hàng SME mới mở code tại MB, có đăng ký sử dụng Tài khoản thanh toán và đăng ký sử dụng Biz được miễn các phí nào
a)
Phí chuyển khoản trong nước và quốc tế, phí thường niên sử dụng Biz MBBank
b)
Phí ủy thác chi lương tại quầy, phí chuyển khoản trong nước, phí thường niên sử dụng Biz MBBank
c)
Phí chuyển khoản trong nước,phí quản lý tài khoản, phí báo biến động số dư qua SMS
d)
Phí chuyển khoản trong nước và quốc tế, phí thường niên sử dụng Biz MBBank, miễn phí mở TK số đẹp tối đa 200 triệu khi KH mở TKTT và đăng ký sử dụng Biz thực hiện 100% online trên Biz (áp dụng từ 28/2/2022-28/3/2022)
95.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế trên BIZ hiện nay là bao nhiêu?
a)
Tương đương 10 tỷ VNĐ
b)
500.000 USD
c)
Tương đương 23 tỷ VND
d)
1 triệu USD
Reset
