wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening

Total questions: 91

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hướng dẫn chương trình thử việc của Holly

= Holly’s Work Placement ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

2.

Hướng dẫn chương trình thử việc của Holly

= Holly’s ... ... Tutorial

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "p")

(a)  

3.

liên quan đến/bao gồm trẻ em

= it ... children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

4.

Tiến sĩ Green nhấn mạnh khía cạnh an toàn nào nhất?

= Which ... of safety does Dr Green emphasise most?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

5.

Tiến sĩ Green nhấn mạnh khía cạnh an toàn nào nhất?

= Which aspect of safety does Dr Green ... most?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

loại bỏ những trở ngại trong các phòng thay đồ

= removing obstacles in ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "r")

(a)  

7.

loại bỏ những trở ngại trong các phòng thay đồ

= removing ... in changing rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

8.

Những khán giả

= The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

9.

Một chấn thương

= An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

10.

Họ sẽ quan tâm đến việc quay phim con cái hơn là tham gia tình nguyện

= They’ll be more interested in filming their children than ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

11.

Có một vẻ ngoài thông minh/lịch sự

= Having a ... appearance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

12.

Tôi cần đảm bảo rằng họ không can thiệp vào các sự kiện

= I’ll need to make sure they don’t ... with events

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

13.

Để tổ chức một cuộc thi thể thao

= To set up a sports ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

14.

khi một ông bố bà mẹ tự hào đang cố gắng chụp một bức ảnh của con mình

= when a ... parent’s trying to get a snap of their child

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

15.

khi một ông bố bà mẹ tự hào đang cố gắng chụp một bức ảnh của con mình

= when a proud parent’s trying to get a ... of their child

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Làm việc với trẻ em có thể khó khăn hơn bạn nghĩ

= It can be ... than you think working with children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

17.

Tổ chức thứ gì đó trong nhà không có sức hấp dẫn tương tự

= Organising something indoors doesn’t have the same .../attractiveness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

18.

An toàn sẽ là một trong những mối quan tâm chính của bạn

= Safety’s going to be one of your key ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Không có thiết bị nào bị hư hỏng

= None of the equipment’s ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

20.

Khu vực mặt đất và những gì diễn ra ở đó sẽ là trách nhiệm của bạn

= The ... and what goes on there will be yours

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

21.

Giữ mọi người trong ranh giới

= Keeping everyone within the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

22.

Bạn sẽ cần kiểm tra các khu vực như phòng thay đồ

= You’ll need to ... areas like changing rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

23.

ai đó có thể vấp ngã

= someone can ... over

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

24.

ưu tiên chính của bạn sẽ là không để mất bất cứ ai

= your main ... will be not to lose anyone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

25.

Còn việc lập kế hoạch thì sao

= What about the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

26.

có tất cả những thứ có thể làm thay đổi thời gian biểu

= there are all sorts of things that can .../adjust the timetable

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

27.

Tôi đang nghĩ xem phải làm gì nếu ai đó bị thương

= I was thinking about what to do if someone got ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

28.

Bạn phải sẵn sàng cho những điều như vậy

= You have to be ... for such things

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

29.

Điều gì sẽ xảy ra nếu trận đấu kết thúc với tỷ số hòa

= What if a match ends in a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

30.

một người quản lý sự kiện

= an ... manager

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

31.

Tôi có thể nói chuyện qua điện thoại với mọi người và đặt các địa điểm

= I can talk on the phone to people and book ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

32.

Nếu bạn gặp trực tiếp ai đó và muốn thuyết phục họ trở thành nhà tài trợ

= If you meet someone ... and want to persuade them to be a sponsor

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Nếu bạn gặp trực tiếp ai đó và muốn thuyết phục họ trở thành nhà tài trợ

= If you meet someone face-to-face and want to persuade them to be a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Ồ, tôi sẽ mặc đẹp cho dịp đó!

= Oh, I’ll ... ... for that!

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "u")

(a)  

35.

Những kỹ năng tổ chức của bạn

= Your ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

36.

sẵn sàng thực hiện những thay đổi quan trọng

= prepared to make changes that ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

37.

Bạn có thể phải thực hiện thay đổi ngay tại chỗ

= You may have to make an ... change

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

38.

vì một vấn đề bạn không lường trước/dự đoán được

= because of a problem you hadn’t ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

39.

Việc quản lý thời gian của bạn dạo này thế nào?

= How’s your ... ... these days?

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "m")

(a)  

40.

đó là cách bạn phản ứng khi thời hạn chót đó đến gần

= it’s how you respond as that ... approaches

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

41.

đó là cách bạn phản ứng khi thời hạn chót đó đến gần

= it’s how you respond as that deadline ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

42.

Tôi biết mình phải tỏ ra bình tĩnh ngay cả khi đang hoảng sợ

= I know I’ve got to look ... even if I’m in a panic

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Tôi biết mình phải tỏ ra bình tĩnh ngay cả khi đang hoảng sợ

= I know I’ve got to look calm even if I’m in a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

44.

Tôi cần lắng nghe cẩn thận ý tưởng đó và điền vào tất cả những khoảng trống

= I need to listen carefully to that idea and then fill in all the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

45.

bạn phải đưa ra những lựa chọn cuối cùng

= you’ve got to make the ... choices

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

46.

Chúng ta có đồ ăn uống nhẹ trong hay ngoài

= Do we have ... inside or out

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

47.

Dân chủ chẳng phải tốt hơn sao?

= Isn’t it better to be ...?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

48.

Việc tạo dựng các mối quan hệ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

49.

Suy nghĩ về tương lai = To think ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

50.

hãy nhớ những tham vọng của bạn là gì

= remember what your ... are

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

51.

Nó khá đòi hỏi về mặt thể chất

= It’s quite physically ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

52.

Tôi nghe nói bạn cần phải có thân hình khá cân đối

= I've heard you need to be pretty ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

53.

Bạn sẽ không dễ dàng mệt mỏi

= You won’t ... as easily

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

54.

Những con sóng không quá thách thức

= The waves aren’t too ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

55.

Thị trấn rất sôi động

= The town is very ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

56.

Một số ký túc xá và khu cắm trại cơ bản

= A few basic ... and campsites

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

57.

Một số ký túc xá và khu cắm trại cơ bản

= A few basic hostels and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

58.

Những vách đá nổi tiếng đó

= Those well-known ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

59.

Thuê một số thuyền kayak để ngắm nhìn quanh vịnh

= To rent some ... to have a look around the bay

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

60.

Thuê một số thuyền kayak để ngắm nhìn quanh vịnh

= To rent some kayaks to have a look around the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

61.

Trời mưa hầu như mỗi ngày

= It rained almost/... every day

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

62.

Bằng cách nào đó, nó không có sức hấp dẫn tương tự

= It doesn’t have the same .../attractiveness, somehow

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

63.

Chi phí duy nhất là việc thuê thiết bị

= The only cost is the ... of equipment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

64.

Bạn có thể phải trả mức giá hàng ngày khoảng 30 euro

= You can expect to pay a daily ... of about 30 euros

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

65.

Việc thuê một bộ đồ lặn và ván trượt

= The hire of a ... and board

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

66.

Hãy chắc chắn rằng bạn cũng có ủng/giày cao cổ

= Make sure you also get ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

67.

Dịch vụ chăm sóc trẻ ngoài giờ trước và sau giờ học

= The before and after school extended hours ... service

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

68.

Nhiều phụ huynh làm việc nhận thấy dịch vụ này rất có giá trị

= Many parents who work find this service ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

69.

Chúng tôi được bảo hiểm để cung cấp dịch vụ chăm sóc cho tối đa 70 trẻ em

= We are ... to provide care for up to 70 children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

70.

Chúng tôi hiếm khi có nhiều người tham dự trong một buổi học như vậy

= We ... have this many attending at any one session

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

71.

Chúng tôi hiếm khi có nhiều người tham dự trong một buổi học như vậy

= We rarely have this many attending at any one ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

72.

Chúng tôi thường mong đợi/kì vọng khoảng 50-60 trẻ em vào buổi chiều

= We generally ... around 50-60 children for the afternoon sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

73.

Chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi cung cấp một sản phẩm đáng tiền

= We think we provide very good ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "v", "f", & "m")

(a)  

74.

Vào lúc 5 giờ chiều. trẻ em được cho thứ gì đó đáng kể hơn, chẳng hạn như mì ống

= At 5 p.m. children are given something more significant/..., such as pasta.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

75.

Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ dị ứng nào mà con bạn có thể mắc phải

= Please inform us of any ... that your child might have

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

76.

Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng họ được cung cấp giải pháp thay thế phù hợp

= We'll make sure they're offered a suitable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

77.

Chúng tôi cung cấp một chương trình thực sự đa dạng và thú vị

= We offer a really ... and exciting programme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

78.

Loại bảo hiểm chúng tôi có

= The type of ... we have

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

79.

Những buổi học sau giờ học

= The ... sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

80.

Chúng tôi có một giáo viên chuyên môn đến vào thứ Năm hàng tuần

= We have a ... teacher coming in every Thursday

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

81.

Hoạt động duy nhất mà chúng tôi phải trả thêm phí cho

= The only activity which we have to make an extra ... for

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

82.

Một trong những nhân viên của chúng tôi là thành viên của một ban nhạc dân gian

= One of our staff is a member of a ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

83.

Cô dạy hát và những nhạc cụ gõ cho các nhóm trẻ em

= She teaches singing and ... to groups of children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

84.

Chúng tôi dựa vào sự hỗ trợ của phụ huynh cho việc này

= We do rely on ... support for this

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

85.

Sẵn sàng giúp đỡ trong những buổi này

= To be ... to help out at these sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

86.

Sự lộn xộn = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

87.

Nên cuối cùng chúng tôi nhượng bộ

= So we finally ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "i")

(a)  

88.

Giới hạn hoạt động này cho học sinh có độ tuổi trên 8

= To ... this to the over 8s

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

89.

Trẻ em được cung cấp một bữa ăn đầy đủ vào lúc 5 giờ chiều

= Children are given a ... meal at 5 p.m.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

90.

Những sự sắp xếp trong kỳ nghỉ học có gì khác biệt?

= What is different about ... in the school holidays?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

91.

Tiếng Tây Ban Nha có những chỗ có sẵn bị hạn chế

= Spanish has limited ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)