wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG HSK1

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

多少

a)

duōshǎo Bao nhiêu

b)

shénme Cái gì

c)

zěnme Làm thế nào

d)

nǎlǐ Ở đâu

2.

a)

nián Năm

b)

shū Year

c)

yuè Month

d)

rì Day

3.

妈妈

a)

māma Mẹ

b)

bà ngoại

c)

bố

d)

chị gái

4.

打电话

a)

dǎdiànhuà Gọi điện thoại

b)

tīng yīnyuè Nghe nhạc

c)

kàn diànyǐng Xem phim

d)

chī fàn Ăn cơm

5.

a)

rè Nóng

b)

rè Lóng

c)

rè Máng

d)

rè Fēng

6.

杯子

a)

bēizi Ly, tách

b)

zhūzi

c)

píngzi

d)

mǐfàn

7.

中午

a)

zhōngwǔ Buổi trưa

b)

xiàwǔ Buổi chiều

c)

zǎoshang Buổi sáng

d)

wǎnshang Buổi tối

8.

a)

dú Đọc

b)

tīng Nghe

c)

xiě Viết

d)

kàn Nhìn

9.

a)

shì Là

b)

zhè shì

c)

nà shì

d)

tā shì

10.

前面

a)

qiánmiàn Phía trước

b)

hòumiàn Phía sau

c)

zuǒmiàn Phía trái

d)

yòumiàn Phía phải

11.

朋友

a)

péngyou

b)

bạn

c)

lǚxíng

d)

hǎo péngyǒu

12.

a)

shàng Trên, phía trên

b)

xià Dưới, phía dưới

c)

zuǒ Trái, phía trái

d)

yòu Phải, phía phải

13.

再见

a)

zàijiàn Tạm biệt

b)

xièxiè Cảm ơn

c)

hǎo hǎo Tốt

d)

zǎo shang Chào buổi sáng

14.

a)

tā Anh ấy, ông ấy

b)

nà Anh ta, bà ta

c)

wǒ Tôi

d)

nǐ Bạn

15.

a)

māo Mèo

b)

gato

c)

chat

d)

katze

16.

a)

nǐ Anh, chị, bạn,... (số ít)

b)

tā (她) - cô ấy

c)

wǒ (我) - tôi

d)

nǐmen (你们) - các bạn

17.

看见

a)

kànjiàn Nhìn thấy

b)

xiǎngjiàn Nhớ thấy

c)

tīngjiàn Nghe thấy

d)

zhīdào Biết

18.

a)

wèi A lô, này

b)

wèi B lô, này

c)

wèi C lô, này

d)

wèi D lô, này

19.

电脑

a)

diànnǎo Máy vi tính

b)

shūdiàn Máy in

c)

yǐzi Ghế

d)

shūbāo Cặp sách

20.

a)

jiǔ Số 9

b)

sì Số 4

c)

wǔ Số 5

d)

èr Số 2

21.

Từ 桌子 có nghĩa là

a)

Cái bàn

b)

Cái ghế

c)

Chữ Hán

22.

Từ 医院 có nghĩa là

a)

Bác sĩ

b)

Bệnh viện

c)

Quần áo

23.

Từ 昨天 có phiên âm là

a)

jintiān

b)

hòutiān

c)

zuótiān

24.

Trái nghĩa với từ 前面 là:

a)

后面

b)

下面

c)

上面

25.

"Lúc, Khi" là từ nào?

a)

喜欢

b)

下雨

c)

时候

26.

他……那儿买一些东西。

a)

b)

c)

27.

lượng từ cốc, ly Bēi

cái ly bēizi

lượng từ quyển, tập běn

quyển vở běn zi

a)

杯子

本子

b)

杯子

本子

28.

Điền chữ Hán có nghĩa: Mẹ

(a)  

29.

Điền chữ Hán có nghĩa: bố

(a)  

30.

Từ nào có nghĩa "Chữ Hán"

a)

汉字

b)

汉子

31.

Điền chữ Hán có nghĩa: viết chữ Hán

(a)  

32.

chữ nào có nghĩa "đọc bài khóa"

a)

读书

b)

读汉字

c)

读课文

33.

Điền chữ Hán có nghĩa: nói tiếng Anh

(a)  

34.

Điền chữ Hán có nghĩa: đồ ăn Trung Quốc

(a)  

35.

lượng từ của 菜 là:

a)

b)

c)

d)

36.

Điền chữ Hán có nghĩa: tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam

(a)  

37.

Điền chữ Hán có nghĩa: ngon

a)

好吃

b)

难吃

c)

不好吃

38.

Điền chữ Hán có nghĩa: đồ ăn Hàn Quốc rất ngon

(a)  

39.

chọn từ có nghĩa: nấu

a)

做菜

b)

坐菜

c)

做法

d)

做饭

40.

Điền chữ Hán có nghĩa: Bạn ăn cơm chưa? (không cần viết dấu câu)

(a)  

41.

Điền chữ Hán có nghĩa: thủ đô

(a)  

42.

Điền chữ Hán có nghĩa: sách

(a)  

43.

lượng từ của sách là?

a)

b)

c)

d)

44.

Điền chữ Hán có nghĩa: trường học

(a)  

45.

Điền chữ Hán có nghĩa: ngày 29 tháng 9 năm 2024 ( văn viết)

( đối với số, viết trực tiếp, ví dụ 2024年)

(a)  

46.

Chọn chữ Hán có nghĩa: tháng 8

a)

九月

b)

十一月

c)

八月

d)

一月

47.

chữ Hán nào có nghĩa: Chủ nhật

a)

星期一

b)

星期日

c)

星期二

d)

星期天

e)

星期五

48.

Chữ Hán nào có nghĩa: Hôm qua

a)

明天

b)

昨天

c)

今天

49.

điền chữ Hán có nghĩa: xin hỏi

(a)  

50.

chữ Hán nào có nghĩa: Trung tâm thương mại

a)

医院

b)

电影院

c)

商场

d)

图书馆

e)

购物中心

51.

điền chữ Hán có nghĩa: rạp phim

(a)  

52.

chữ Hán có nghĩa: tiệm cơm/nhà hàng

a)

饭店

b)

书店

c)

咖啡馆儿

d)

饭馆儿

53.

điền chữ Hán có nghĩa: tiền

(a)  

54.

điền chữ Hán có nghĩa: cơm trắng

(a)  

55.

chữ Hán nào có nghĩa: cái cốc

a)

北自

b)

被子

c)

杯子

d)

辈子

56.

điền chữ Hán có nghĩa: trà sữa

(a)  

57.

chữ hán nào có nghĩa: con bò sữa

a)

b)

c)

奶牛

d)

牛奶

58.

điền chữ Hán có nghĩa: mua

(a)  

59.

điền chữ Hán có nghĩa: ban công

(a)  

60.

những chữ Hán nào để chỉ nhà vệ sinh

a)

客厅

b)

卫生间

c)

洗手间

d)

厕所

e)

厨房

61.

điền chữ Hán có nghĩa: buổi tối ngày mai

(a)  

62.

điền chữ Hán có nghĩa: 359

( viết từng chữ Hán)

(a)  

63.

chữ Hán có nghĩa: 110

a)

一百一十

b)

一百零一

c)

二百一十

d)

五百八十

64.

điền chữ Hán có nghĩa: đây

(a)  

65.

chọn chữ Hán có nghĩa: ở đâu

a)

那儿

b)

c)

哪儿

d)

哪里

66.

điền chữ Hán có nghĩa: bao nhiêu

(a)  

67.

chữ Hán nào có nghĩa: phòng bếp

a)

厕所

b)

厨房

c)

客厅

d)

卧室

68.

Chọn từ khác với nhóm từ còn lại

a)

妈妈

b)

爸爸

c)

女儿

d)

学生

69.

Dịch câu sau: 我有三个中国朋友和两个美国朋友。

4 lines
70.

这是什么?

Đây là gì?

a)

学生

b)

学校

c)

老师

d)

同学

71.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống: 我想喝...。

a)

b)

c)

d)

可乐

72.

今天中午我吃.....。

a)

可乐

b)

c)

米饭

d)

73.

我和妈妈都想.....茶。

a)

b)

c)

d)

74.

这是什么?

a)

中国

b)

美国

c)

英国

d)

越南

75.

这是什么?

(2 chữ cái từ vựng)

(a)  

76.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Thứ 4, tôi đi trường học đọc sách"

(a)  

77.

他在做什么?

Anh ấy đang làm gì?

a)

说汉字

b)

听汉字

c)

写汉字

d)

读汉字

78.

Chọn câu mô tả đúng với tranh

a)

他不是越南人。

b)

他是越南人。

c)

她是美国人。

d)

她是越南人。

79.

ảnh trên mô tả buổi nào trong ngày?

a)

晚上

b)

早上

c)

中午

d)

下午

80.

明天.....,我和朋友去学校看老师。

a)

早上

b)

下午

c)

晚上

d)

中午

81.

请问,这个....多少钱?

a)

学校

b)

学生

c)

杯子

d)

米饭

82.

A: 这个杯子多少钱?

B:........................

a)

十块

b)

五块

c)

五十块

d)

十五块

83.

今天下午,我去.......买书和茶。

a)

图书馆

b)

学校

c)

商店

d)

汉语

84.

今天几月几号?

(a)  

85.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: 这个菜很 (a)  

86.

"Bạn có biết nấu đồ ăn Trung Quốc không" dịch là:

你....做中国菜吗?

a)

b)

c)

d)

87.

Sắp xếp câu: 汉语 说 我 会。

(chú ý dấu chấm trong tiếng Trung)

(a)