Font size
WorksheetsTỪ VỰNG HSK1
Total questions: 87
Worksheet time: 1hrs 4mins
多少
duōshǎo Bao nhiêu
shénme Cái gì
zěnme Làm thế nào
nǎlǐ Ở đâu
年
nián Năm
shū Year
yuè Month
rì Day
妈妈
māma Mẹ
bà ngoại
bố
chị gái
打电话
dǎdiànhuà Gọi điện thoại
tīng yīnyuè Nghe nhạc
kàn diànyǐng Xem phim
chī fàn Ăn cơm
热
rè Nóng
rè Lóng
rè Máng
rè Fēng
杯子
bēizi Ly, tách
zhūzi
píngzi
mǐfàn
中午
zhōngwǔ Buổi trưa
xiàwǔ Buổi chiều
zǎoshang Buổi sáng
wǎnshang Buổi tối
读
dú Đọc
tīng Nghe
xiě Viết
kàn Nhìn
是
shì Là
zhè shì
nà shì
tā shì
前面
qiánmiàn Phía trước
hòumiàn Phía sau
zuǒmiàn Phía trái
yòumiàn Phía phải
朋友
péngyou
bạn
lǚxíng
hǎo péngyǒu
上
shàng Trên, phía trên
xià Dưới, phía dưới
zuǒ Trái, phía trái
yòu Phải, phía phải
再见
zàijiàn Tạm biệt
xièxiè Cảm ơn
hǎo hǎo Tốt
zǎo shang Chào buổi sáng
他
tā Anh ấy, ông ấy
nà Anh ta, bà ta
wǒ Tôi
nǐ Bạn
猫
māo Mèo
gato
chat
katze
你
nǐ Anh, chị, bạn,... (số ít)
tā (她) - cô ấy
wǒ (我) - tôi
nǐmen (你们) - các bạn
看见
kànjiàn Nhìn thấy
xiǎngjiàn Nhớ thấy
tīngjiàn Nghe thấy
zhīdào Biết
喂
wèi A lô, này
wèi B lô, này
wèi C lô, này
wèi D lô, này
电脑
diànnǎo Máy vi tính
shūdiàn Máy in
yǐzi Ghế
shūbāo Cặp sách
九
jiǔ Số 9
sì Số 4
wǔ Số 5
èr Số 2
Từ 桌子 có nghĩa là
Cái bàn
Cái ghế
Chữ Hán
Từ 医院 có nghĩa là
Bác sĩ
Bệnh viện
Quần áo
Từ 昨天 có phiên âm là
jintiān
hòutiān
zuótiān
Trái nghĩa với từ 前面 là:
后面
下面
上面
"Lúc, Khi" là từ nào?
喜欢
下雨
时候
他……那儿买一些东西。
住
在
吧
lượng từ cốc, ly Bēi
cái ly bēizi
lượng từ quyển, tập běn
quyển vở běn zi
杯
杯子
本
本子
杯
杯子
本子
本
Điền chữ Hán có nghĩa: Mẹ
(a)
Điền chữ Hán có nghĩa: bố
(a)
Từ nào có nghĩa "Chữ Hán"
汉字
汉子
Điền chữ Hán có nghĩa: viết chữ Hán
(a)
chữ nào có nghĩa "đọc bài khóa"
读书
读汉字
读课文
Điền chữ Hán có nghĩa: nói tiếng Anh
(a)
Điền chữ Hán có nghĩa: đồ ăn Trung Quốc
(a)
lượng từ của 菜 là:
道
只
个
头
Điền chữ Hán có nghĩa: tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam
(a)
Điền chữ Hán có nghĩa: ngon
好吃
难吃
不好吃
Điền chữ Hán có nghĩa: đồ ăn Hàn Quốc rất ngon
(a)
chọn từ có nghĩa: nấu
做菜
坐菜
做法
做饭
Điền chữ Hán có nghĩa: Bạn ăn cơm chưa? (không cần viết dấu câu)
(a)
Điền chữ Hán có nghĩa: thủ đô
(a)
Điền chữ Hán có nghĩa: sách
(a)
lượng từ của sách là?
个
头
匹
本
Điền chữ Hán có nghĩa: trường học
(a)
Điền chữ Hán có nghĩa: ngày 29 tháng 9 năm 2024 ( văn viết)
( đối với số, viết trực tiếp, ví dụ 2024年)
(a)
Chọn chữ Hán có nghĩa: tháng 8
九月
十一月
八月
一月
chữ Hán nào có nghĩa: Chủ nhật
星期一
星期日
星期二
星期天
星期五
Chữ Hán nào có nghĩa: Hôm qua
明天
昨天
今天
điền chữ Hán có nghĩa: xin hỏi
(a)
chữ Hán nào có nghĩa: Trung tâm thương mại
医院
电影院
商场
图书馆
购物中心
điền chữ Hán có nghĩa: rạp phim
(a)
chữ Hán có nghĩa: tiệm cơm/nhà hàng
饭店
书店
咖啡馆儿
饭馆儿
điền chữ Hán có nghĩa: tiền
(a)
điền chữ Hán có nghĩa: cơm trắng
(a)
chữ Hán nào có nghĩa: cái cốc
北自
被子
杯子
辈子
điền chữ Hán có nghĩa: trà sữa
(a)
chữ hán nào có nghĩa: con bò sữa
牛
奶
奶牛
牛奶
điền chữ Hán có nghĩa: mua
(a)
điền chữ Hán có nghĩa: ban công
(a)
những chữ Hán nào để chỉ nhà vệ sinh
客厅
卫生间
洗手间
厕所
厨房
điền chữ Hán có nghĩa: buổi tối ngày mai
(a)
điền chữ Hán có nghĩa: 359
( viết từng chữ Hán)
(a)
chữ Hán có nghĩa: 110
一百一十
一百零一
二百一十
五百八十
điền chữ Hán có nghĩa: đây
(a)
chọn chữ Hán có nghĩa: ở đâu
那儿
那
哪儿
哪里
điền chữ Hán có nghĩa: bao nhiêu
(a)
chữ Hán nào có nghĩa: phòng bếp
厕所
厨房
客厅
卧室
Chọn từ khác với nhóm từ còn lại
妈妈
爸爸
女儿
学生
Dịch câu sau: 我有三个中国朋友和两个美国朋友。
这是什么?
Đây là gì?
学生
学校
老师
同学
điền từ còn thiếu vào chỗ trống: 我想喝...。
饭
米
茶
可乐
今天中午我吃.....。
可乐
茶
米饭
饭
我和妈妈都想.....茶。
写
听
喝
吃
这是什么?
中国
美国
英国
越南
这是什么?
(2 chữ cái từ vựng)
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Thứ 4, tôi đi trường học đọc sách"
(a)
他在做什么?
Anh ấy đang làm gì?
说汉字
听汉字
写汉字
读汉字
Chọn câu mô tả đúng với tranh
他不是越南人。
他是越南人。
她是美国人。
她是越南人。
ảnh trên mô tả buổi nào trong ngày?
晚上
早上
中午
下午
明天.....,我和朋友去学校看老师。
早上
下午
晚上
中午
请问,这个....多少钱?
学校
学生
杯子
米饭
A: 这个杯子多少钱?
B:........................
十块
五块
五十块
十五块
今天下午,我去.......买书和茶。
图书馆
学校
商店
汉语
今天几月几号?
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: 这个菜很 (a) 。
"Bạn có biết nấu đồ ăn Trung Quốc không" dịch là:
你....做中国菜吗?
不
会
也
都
Sắp xếp câu: 汉语 说 我 会。
(chú ý dấu chấm trong tiếng Trung)
(a)
