wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tối 08/10

Total questions: 82

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một bể chứa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

2.

Một cái bàn là = an ...

(a)  

3.

Nước máy = ... water

(a)  

4.

Nước cất = ... water

(a)  

5.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Plug

1.

Cắm điện

b)

Unplug

2.

Rút điện

c)

Iron

3.

Bàn là

d)

Steam

4.

Hơi nước

e)

Spray

5.

Xịt

6.

Cường độ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Nhiều đáp án: thay đổi / điều chỉnh = ... ?

a)

adjust

b)

change

c)

plug

d)

unplug

8.

Nhiều đáp án: Tạo ra hơi nước = To ... steam

a)

Produce

b)

Give off

c)

Adjust

d)

Change

9.

Nhiều đáp án: vải nói chung = ... ?

a)

cloth

b)

fabric

c)

droplet

d)

reservoir

10.

Những giọt nước = ... of water

(a)  

11.

Một điểm đến mong muốn = a ... destination

(a)  

12.

Nhiều đáp án: Bắt đầu / kích hoạt một chức năng gì đó = ...

a)

start

b)

activate

c)

plug

d)

unplug

13.

Một tia nước lạnh = a ... of cold water (1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

14.

Những nếp nhăn / gấp (của quần áo) = ... ?

(a)  

15.

Nhiều đáp án: ngay lập tức = ... ?

a)

instantly

b)

immediately

c)

momentarily

d)

vertically

16.

Tôi đi đến trường 6 ngày liên tiếp trong 1 tuần = I go to school on six ... days of a week. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Horizontal

1.

Ngang

b)

Vertical

2.

Thẳng đứng

c)

Coat hanger

3.

Mắc áo

d)

Curtains

4.

Rèm

e)

Silk

5.

Lụa

18.

(Chất liệu vải) len = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

19.

Làm cháy cái gì đó = To burn something = To ... something (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Chúng tôi sẽ tích hợp chức năng nhắn tin vào ứng dụng này = we will ... a messaging function into this application (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

21.

Từ tiếng anh của "can xi" = ... ?

(a)  

22.

Ngày lĩnh lương = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

23.

Nhiều đáp án: lương = ... ?

a)

salaries

b)

compensations

c)

paychecks

d)

employees

24.

Họ sẽ gặp nhau vào thứ 6 mỗi 2 tuần = We will meet every ... Friday (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

25.

Việc làm việc ngoài giờ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

26.

Những nhân viên được miễn làm ngoài giờ = ... employees from overtime (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

27.

Những người giám sát = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Giám đốc đã chấp nhận yêu cầu của tôi = The manager has ... my request (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

29.

Nếu bạn làm việc trên 10 tiếng mỗi ngày, bạn sẽ được thưởng = If you work in ... of 10 hours a day, you will be given a prize. (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

30.

Nhiều đáp án: Lấy được cái gì đó = To ... ?

a)

obtain

b)

get

c)

consider

d)

present

31.

Một tờ giấy phép = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

32.

Ghép những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

deduction

1.

việc trừ

b)

human resources

2.

nhân sự

c)

fine

3.

hình phạt tiền

d)

charge

4.

khoản phí

e)

present

5.

xuất trình

33.

Tự động = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

34.

Nhiều đáp án: Cung cấp giấy phép cho người dân = To ... permits to citizens

a)

issue

b)

provide

c)

obtain

d)

apply

35.

Nhiều đáp án: một bản sao = a ... ?

a)

duplicate

b)

copy

c)

employee

d)

charge

36.

Nhiều đáp án: Anh ấy sẽ thôi việc = He will ...

a)

give up his employment

b)

stop working

c)

quit his job

d)

pick up his paychecks

37.

Nhiều đáp án: bắt đầu một quá trình = to ... a process

a)

begin

b)

initiate

c)

start

d)

fine

38.

Nhiều đáp án: mỗi năm = ... ?

a)

yearly

b)

annually

c)

approximately

d)

regularly

39.

Cho nhân viên thêm 1 kì nghỉ = To ... employees an additional holiday (1 từ bắt đầu bằng chữ "g" mà ko phải là "give)

(a)  

40.

Nhiều đáp án: Người giám sát đã yêu cầu cô ấy hoàn thành công việc đúng thời hạn = The supervisor ... her to finish her job on time.

a)

requested

b)

asked

c)

demanded

d)

required

41.

Nhiều đáp án: Anh ấy sẽ chấp nhận những yêu cầu của các nhân viên = He will ... his employees' offers.

a)

authorize

b)

approve

c)

accept

d)

obtain

42.

Nhiều đáp án: Giám đốc cho cô ấy đi du lịch ở Mỹ = The manager ... her to have a holiday in the USA.

a)

allowed

b)

entitled

c)

wished

d)

calculated

43.

Nhiều đáp án: Những quãng thời gian = The ... of time

a)

periods

b)

spans

c)

documents

d)

entitlements

44.

Nhiều đáp án: những quyền lợi = ... ?

a)

rights

b)

entitlements

c)

requests

d)

duplicates

45.

Một quãng thời gian gia hạn = a ... period (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

46.

Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

47.

Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

Những tour/ gói du lịch = travel tours = travel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

49.

Những ngôi nhà nhỏ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

50.

Những ngôi nhà nhỏ độc nhất = ... lodges (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

51.

Một vùng hoang dã = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

52.

Một khu nghỉ dưỡng = a resort = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Khu nghỉ dưỡng ở cạnh rìa của cánh rừng quốc gia = The resort is near the ... of the National Park (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

54.

Một di sản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

55.

Các loại nước ngọt (thường là có ga) = ... drinks (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Một sân tennis ngoài trời = an outdoor / ... tennis court (1 từ khác bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

57.

Việc vận chuyển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

58.

Những chiếc ô tô = cars = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

59.

San hô = ...

(a)  

60.

Một bữa ăn có 9 món = a 9-... meal (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

61.

Việc nâng cấp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

62.

Một sự kết hợp / hỗn hợp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

63.

Sự phức tạp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Tôi thích bầu không khí trong cửa hàng cafe = I like the ... / atmosphere of the cafe. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

65.

Một khí hậu nhiệt đới = a ... climate (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

66.

Một thứ thêm vào = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

67.

Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

68.

Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

69.

Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

70.

Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

71.

Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")

(a)  

72.

Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

73.

Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

74.

Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

75.

Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

76.

Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

77.

Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")

(a)  

78.

Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

79.

Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

80.

Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

81.

Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

82.

Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)