Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest 1
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Tuổi của bên bảo đảm là cá nhân/từng là cá nhận tại thời điểm đến hạn của tất cả các nghĩa vụ được bảo đảm phải đáp ứng điều kiện:
a)
Không vượt quá 70 tuổi đối với tất cả các loại TSBĐ
b)
Không vượt quá 75 tuổi đối với TSBĐ là Thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, GTCG và Không vượt quá 70 tuổi đối với các TSBĐ còn lại
c)
Không vượt quá 75 tuổi đối với TSBĐ là Tiền mặt, số dư trên tài khoản tiền gửi, thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, GTCG; Không vượt quá 70 tuổi đối với các TSBĐ còn lại
d)
Không vượt quá 75 tuổi đối với tất cả các loại TSBĐ
2.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Hoạt động định giá TSBĐ cần tuần thủ những nguyên tắc nào
a)
Nguyên tắc khách quan
b)
Nguyên tắc thận trọng
c)
Nguyên tắc thống nhất
d)
Cả 3 PA trên
3.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Tài sản nào không được nhận theo quy định của MB
a)
Đất trồng cây lâu năm
b)
Đất nuôi trồng thủy sản
c)
Đất rừng phòng hộ
d)
Đất ở
4.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Tài sản nào được nhận theo quy định của MB
a)
Đất nuôi trồng thủy sản
b)
Đất rừng phòng hộ
c)
Đất rừng đặc dụng
d)
Đất làm muối
5.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Tài sản hình thành trong tương lai phải đảm bảo điều kiện:
a)
Sau thời điểm nhận TSBĐ, có khả năng hình thành tài sản đối với tài sản chưa hình thành hoặc có thể xác lập quyền sở hữu tài sản đối với tài sản đã hình thành nhưng chưa hoàn thành thủ tục xác lập quyền sở hữu
b)
Xác định được thời điểm quyền sở hữu của bên bảo đảm và đáp ứng đầy đủ điều kiện đối với TSBĐ tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm và thời điểm hình thành tài sản
c)
Cả 2 PA đều đúng
d)
Cả 2 PA đều sai
6.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Mối quan hệ giữa bên bảo đảm và KHCN gồm
a)
Vợ/chồng, con cái
b)
Cha mẹ đẻ, Anh chị em ruột
c)
Cô, dì, chú, bác, cậu ruột
d)
Cả 3 PA trên
7.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Cấp phê duyệt PA cấp tín dụng hoặc Ban Giám đốc Chi nhánh phê duyệt giá trị định giá lần đầu TSBĐ đảm bảo điều kiện:
a)
Tối đa bằng giá trị theo kết quả xác định giá trị của MB AMC hoặc công ty thẩm định giá độc lập hoặc theo phương thức định giá nội bộ
b)
Bằng giá trị theo kết quả xác định giá trị của MB AMC hoặc công ty thẩm định giá độc lập hoặc theo phương thức định giá nội bộ
c)
Tối thiểu bằng giá trị theo kết quả xác định giá trị của MB AMC hoặc công ty thẩm định giá độc lập hoặc theo phương thức định giá nội bộ
8.
Theo QĐ số 979/QĐ-HS.m ngày 21/11/2018 về việc Quy định cầm cố và thế chấp tài sản bảo đảm: Đơn vị cung cấp bảo hiểm là:
a)
Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội MIC
b)
Doanh nghiệm bảo hiểm do MB chấp thuận sử dụng từng thời kỳ
c)
Đơn vị cung cấp bảo hiểm không là người có liên quan của bên bảo dảm/khách hàng theo quy định pháp luật
d)
Cả 3 PA
9.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Trường hợp KH thuộc đối tượng hạn chế tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng, mức cộng lãi suất tối thiểu là bao nhiêu?
a)
0.003
b)
0.005
c)
0.007
d)
0.01
10.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Trường hợp KH thuộc đối tượng ưu tiên theo Chỉ đạo tín dụng, mức tăng LTV cho phép là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.05
c)
0.01
d)
Không được cộng
11.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Đối tượng không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng do vi phạm XHTD là?
a)
XHTD A trở xuống
b)
XHTD BBB trở xuống
c)
XHTD BB trở xuống
d)
XHTD B trở xuống
12.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Đối tượng không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng do vi phạm Lịch sử tín dụng là?
a)
Không quy định
b)
KH đã từng có nợ Nhóm 2 trong 3 năm, nhưng hiện không có nợ nhóm 2
c)
KH đã từng có nợ Nhóm 2 trong 12 tháng gần nhất, nhưng hiện không có nợ nhóm 2
d)
KH hiện đang có nợ N2
13.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Đối tượng hạn chế theo Chỉ đạo tín dụng do Nguồn trả nợ là?
a)
KH đang quan hệ tín dụng tại từ 02 TCTD trở lên theo thông tin CIC
b)
KH đang quan hệ tín dụng tại từ 03 TCTD trở lên theo thông tin CIC
c)
KH đang quan hệ tín dụng tại từ 02 TCTD trở lên theo thông tin CIC (ngoại trừ KH phát hành thẻ tín dụng, khách hàng VIP/Private)
d)
KH đang quan hệ tín dụng tại từ 03 TCTD trở lên theo thông tin CIC (ngoại trừ KH phát hành thẻ tín dụng, khách hàng VIP/Private)
14.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Phương án vay vốn không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng có đặc điểm TSBĐ là?
a)
TSBĐ là Bất động sản theo quy định
b)
TSBĐ là Ô tô theo quy định
c)
TSBĐ là GTCG theo quy định
d)
TSBĐ là Condotel, Officetel
15.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Phương án vay vốn không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng có đặc điểm Nguồn trả nợ là?
a)
Nguồn trả nợ <3 triệu đồng/tháng
b)
Nguồn trả nợ <5 triệu đồng/tháng
c)
Nguồn trả nợ <7 triệu đồng/tháng
d)
Nguồn trả nợ <10 triệu đồng/tháng
16.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Phương án vay Nhà đất ưu tiên tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng có đặc điểm là?
a)
Thế chấp nhà có LTV <70%
b)
Thế chấp nhà có LTV <80%
c)
Thế chấp nhà có LTV <90%
d)
Không ưu tiên tài trợ phương án Nhà đất
17.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Phương án vay Nhà đất không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng có đặc điểm là?
a)
Mua bất động sản để ở
b)
Xây dựng sửa chữa nhà
c)
Mua sắm nội thất
d)
Mua bất động sản để bán/chuyển nhượng bất động sản trong tương lai
18.
Theo QĐ số 750/QĐ-MB ngày 22/02/2019 về việc Chỉ đạo tín dụng 2019: Phương án vay SXKD hạn chế tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng có đặc điểm là?
a)
Thời gian vay vốn > 7 năm
b)
Thời gian vay vốn > 5 năm
c)
Thời gian vay vốn > 3 năm
d)
Cho vay SXKD là khuyến khích, không có đối tượng hạn chế
19.
Theo QĐ số 1050/QĐ-HS ngày 12/3/2019 về việc Sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ KHCN: Thu nhập tối thiểu của KH là?
a)
3 triệu đồng/tháng
b)
5 triệu đồng/tháng
c)
7 triệu đồng/tháng
d)
10 triệu đồng/tháng
20.
Theo QĐ số 1050/QĐ-HS ngày 12/3/2019 về việc Sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ KHCN: Các nhóm Đơn vị quản lý cho phép là?
a)
- Nhóm 1: ĐVQL trả lương qua MB
b)
- Nhóm 1: ĐVQL trả lương qua MB
- Nhóm 2: ĐVQL trả lương qua Ngân hàng khác
- Nhóm 2: ĐVQL trả lương qua Ngân hàng khác
c)
- Nhóm 1: ĐVQL trả lương qua MB
- Nhóm 2: ĐVQL trả lương qua Ngân hàng khác
- Nhóm 3: ĐVQL trả lương tiền mặt
- Nhóm 2: ĐVQL trả lương qua Ngân hàng khác
- Nhóm 3: ĐVQL trả lương tiền mặt
d)
- Nhóm 1: ĐVQL trả lương qua MB
- Nhóm 2: ĐVQL trả lương qua Ngân hàng khác
- Nhóm 3: ĐVQL trả lương tiền mặt
- Nhóm 4: ĐVQL Tiềm năng khác
- Nhóm 2: ĐVQL trả lương qua Ngân hàng khác
- Nhóm 3: ĐVQL trả lương tiền mặt
- Nhóm 4: ĐVQL Tiềm năng khác
21.
Theo QĐ số 1050/QĐ-HS ngày 12/3/2019 về việc Sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ KHCN: Phương thức quản lý Nguồn trả nợ là?
a)
Ký thỏa thuận hợp tác về việc cung cấp gói trả lương trong đó có nội dung hợp tác về cho vay tín chấp
b)
Ký thỏa thuận hợp tác về cho vay tín chấp
c)
Ký xác nhận thông tin KHVV trên đề nghị vay vốn
d)
1 hoặc 2 hoặc 3
22.
Theo QĐ số 1050/QĐ-HS ngày 12/3/2019 về việc Sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ KHCN: Mức cho vay tối đa trường hợp KH trả lương qua MB là?
a)
1 tỷ đồng
b)
800 triệu đồng
c)
500 triệu đồng
d)
300 triệu đồng
23.
Theo QĐ số 1050/QĐ-HS ngày 12/3/2019 về việc Sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ KHCN: Thời gian cho vay tối đa quy định là?
a)
84 tháng
b)
60 tháng
c)
48 tháng
d)
36 tháng
24.
Theo QĐ 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án: Thời gian cho vay tối đa đối với mục đích NĐ 1 - mua nhà đất; NĐ 2- mua nhà dự án là bao nhiêu
a)
240 tháng
b)
180 tháng
c)
150 tháng
d)
120 tháng
25.
Theo QĐ Số 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án: Thời gian ân hạn đối với mục đích NĐ 2 - mua nhà dự án là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
Tối đa 6 tháng; Riêng trường hợp CĐT hợp tác với MB và hỗ trợ lãi suất cho Khách hàng, thời gian ân hạn gốc tối đa 24 tháng (chỉ thực hiện theo phê duyệt riêng của MB đối với từng dự án)
d)
18 tháng
26.
Theo QĐ Số 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án Thời gian bù đắp tối đa đối với mục đích NĐ 1 - mua nhà đất là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
24 tháng
27.
Theo QĐ Số 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án: Thời gian bù đắp tối đa đối với mục đích NĐ 2 - mua nhà dự án là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
Tối đa 06 tháng kể từ ngày thanh toán cho Bên bán/Bên thụ hưởng hoặc tối đa 12 tháng kể từ ngày thanh toán đầu tiên.
d)
18 tháng
28.
Theo QĐ Số 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án: Tỷ lệ cho vay/nhu cầu vốn tối đa là bao nhiêu?
a)
0.7
b)
0.8
c)
0.9
29.
Theo QĐ Số 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án: Trường hợp KH vay mua nhà dự án (NĐ 2) có được sử dụng phương thức giải ngân phong tỏa hay không?
a)
Có
b)
Không
30.
Theo QĐ Số 12/QĐ - HS ngày 29/10/2018 về việc Cho vay nhà đất nhà dự án: Ông A sở hữu căn hộ chung cư đã có sổ đỏ; Ông A bán căn hộ cho KH; KH đề xuất vay vốn MB, hỏi phương án vay vốn của KH đáp ứng mục đích nào?
a)
Mua nhà đất
b)
Mua nhà dự án
c)
Xây dựng, sửa chữa nhà
d)
Cả 3 phương án trên
31.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Thời gian cho vay tối đa đối với trường hợp khách hàng vay đầu tư tài sản cố định
a)
84 tháng
b)
120 tháng
c)
180 tháng
d)
240 tháng
32.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Số tiền cho vay thấu chi tối đa theo sản phẩm cho vay KHCN SXKD là bao nhiêu?
a)
300tr
b)
500tr
c)
800tr
d)
1 tỷ
33.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Khách hàng có được dùng tài sản bảo đảm là ô tô để đảm bảo cho phương án vay SXKD không?
a)
MB không nhận TSBĐ là ô tô
b)
MB nhận TSBĐ là ô tô
c)
MB nhận TSBĐ là ô tô với điều kiện không vượt quá 40% giá trị cấp tín dụng của phương án
d)
MB nhận TSBĐ là ô tô với điều kiện không vượt quá 50% giá trị cấp tín dụng của phương án
34.
Theo QĐ Số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Điều kiện pháp lý đối với hoạt động kinh doanh của khách hàng?
a)
KH có đăng ký kinh doanh còn hiệu lực
b)
KH có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về hoạt động kinh doanh?
c)
KH có hóa đơn chứng từ nộp thuế trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
35.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Sản phẩm SXKD chấp nhận các loại TSBĐ nào?
a)
Ô tô, BĐS, GTCG
b)
Ô tô, Sạp hàng, BĐS, GTCG
c)
BĐS, GTCG
d)
Không có đáp án nào đúng
36.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Thời gian cho vay/KUNN được xác định thế nào?
a)
Bằng thời gian vòng quay thực tế hoạt động kinh doanh của KH
b)
Bằng thời gian vòng quay thực tế hoạt động kinh doanh của KH + tối đa 03 tháng
c)
Bằng thời gian vòng quay thực tế hoạt động kinh doanh của KH + tối đa 06 tháng
d)
12 tháng
37.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Thời gian ân hạn theo quy định sản phẩm là bao nhiêu?
a)
01 tháng
b)
03 tháng
c)
06 tháng
d)
12 tháng
38.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Hóa đơn chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn yêu cầu cung cấp tại thời điểm nào?
a)
Tại thời điểm thẩm định
b)
Tại thời điểm giải ngân
c)
Cung cấp sau 10 ngày làm việc từ thời điểm giải ngân
d)
Chỉ cung cấp khi MB yêu cầu
39.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Phương thức cho vay đối với các phương án vay SXKD?
a)
Vay món
b)
Vay hạn mức
c)
Vay thấu chi
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
40.
Theo QĐ số 8428/QĐ-HS ngày 28/12/2018 về việc Sản phẩm cho vay KHCN SXKD: Thời gian rút vốn tối đa theo quy định sản phẩm
a)
03 tháng kế từ thời điểm ký HĐTD
b)
06 tháng kế từ thời điểm ký HĐTD
c)
Tuân theo quy định tại chỉ đạo tín dụng từng thời kỳ
d)
Không có đáp án nào đúng
41.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2021 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Phạm vi áp dụng của QTTD KHCN theo QĐ số 7?
a)
Việt Nam
b)
Nước ngoài
c)
Việt Nam + Nước ngoài
d)
Không đáp án nào đúng
42.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2022 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: QTTD không áp dụng đối với các nghiệp vụ nào?
a)
Nghiệp vụ cấp tín dụng qua thẻ
b)
Cho vay cầm cố GTCG
c)
Cho vay đầu tư, kinh doanh Chứng khoán
d)
Cho vay SXKD
43.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2023 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Sự khác biệt giữa luồng cho vay có TSBĐ và không có TSBĐ là gì?
a)
Khác biệt về việc định giá TSBĐ
b)
Khác biệt về nhân sự thực hiện nhập liệu BCDX
c)
Khác biệt về việc soạn thảo VKTD
d)
Các đáp án trên đều đúng
44.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2025 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Có bao nhiêu cấp kiểm soát báo cáo đề xuất tại giai đoạn xét duyệt cấp tín dụng?
a)
Tối thiểu 1 cấp kiểm soát
b)
1 cấp hoặc 2 cấp kiểm soát tùy theo giá trị phương án
c)
2 cấp kiểm soát
d)
Chỉ 1 cấp kiểm soát
45.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2026 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Cấp lãnh đạo chi nhánh bắt buộc đi thực tế với các phương án thế chấp có giá trị thế nào?
a)
Tổng giá trị cấp tín dụng > 5 tỷ đồng
b)
Tổng giá trị cấp tín dụng > 3 tỷ đồng
c)
Tổng giá trị cấp tín dụng có TSBĐ > 5 tỷ đồng
d)
Tổng giá trị cấp tín dụng có TSBĐ > 3 tỷ đồng
46.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2027 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Chuyên viên nhập liệu thực hiện nhập liệu báo cáo đề xuất của phương án nào?
a)
Toàn bộ phương án
b)
Phương án thế chấp
c)
Phương án tín chấp
47.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2028 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Nhân sự thực hiện soạn thảo văn kiện tín dụng đối với các phương án tín chấp là:
a)
CV HT thuộc TT HTTD
b)
CV HT chi nhánh
c)
CV KHCN
d)
CV nhập liệu
48.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2029 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Cấp lãnh đạo chi nhánh bắt buộc đi thực tế với các phương án tín chấp có giá trị thế nào?
a)
Tổng giá trị cấp tín dụng > 3 tỷ đồng
b)
Tổng giá trị cấp tín dụng > 1 tỷ đồng
c)
Tổng giá trị cấp tín dụng không có TSBĐ > 3 tỷ đồng
d)
Tổng giá trị cấp tín dụng không có TSBĐ > 1 tỷ đồng
49.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2030 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Cấp kiểm soát 1 tại Đơn vị kinh doanh là chức danh nào?
a)
Trợ lý Quan hệ khách hàng
b)
Trưởng Phòng/Phó Phòng KHCN/Giám đốc Phòng giao dịch/Phó giám đốc phòng giao dịch hoặc chưc danh tương đương
c)
Giám đốc Chi nhánh/Phó giám đốc Chi nhánh phụ trách kinh doanh tại CN hoặc chức danh tương đương
d)
Giám đốc dịch vụ
50.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2031 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Cấp kiểm soát 2 tại Đơn vị kinh doanh là chức danh nào?
a)
Trợ lý Quan hệ khách hàng
b)
Trưởng Phòng/Phó Phòng KHCN/Giám đốc Phòng giao dịch/Phó giám đốc phòng giao dịch hoặc chưc danh tương đương
c)
Giám đốc Chi nhánh/Phó giám đốc Chi nhánh phụ trách kinh doanh tại CN hoặc chức danh tương đương
d)
Giám đốc dịch vụ
51.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2032 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Đáp án đúng về nguyên tắc bảo mật thông tin?
a)
Tất cả các cá nhân/đơn vị tham gia vào Quy trình có trách nhiệm cam kết bảo mật thông tin theo đúng quy định
b)
Trường hợp các đơn vị cá nhân được yêu cầu cung cấp thông tin ra bên ngoài phải thực hiện cung cấp thông tin ra bên ngoài theo đúng quy định
c)
Trong trường hợp các cá nhân/đơn vị không thực hiện đúng/vi phạm về bảo mật thông tin thì các cá nhân/đơn vị sẽ chịu xử lý kỷ luật và trách nhiệm vật chất (nếu có) theo các quy định
d)
Tất cả các phương án đều đúng
52.
Theo 07/QĐ-HS ngày 12/6/2019 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: khoản vay KH Nguyễn Văn A có TSBĐ là Bất động sản có Tổng giá trị cấp tín dụng là 2.5 tỷ đồng thì các cấp nào bắt buộc đi thực tế KH?
a)
Chỉ RM
b)
RM và Cấp kiểm soát 1
c)
RM và Cấp kiểm soát 2
d)
Không cần đi thực tế KH
53.
Theo 07/QĐ-HS ngày 12/6/2019 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: khoản vay theo sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ của KH Nguyễn Văn B có Tổng giá trị cấp tín dụng là 300 triệu đồng thì cấp nào có trách nhiệm kiểm soát báo cáo đề xuất tại giai đoạn xét duyệt cấp tín dụng?
a)
Trưởng phòng/Phó Phòng KHCN, Giám đốc/Phó giám đốc Phòng Giao dịch hoặc chức danh tương đương
b)
Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh hoặc chức danh tương đương
c)
Giám đốc dịch vụ
d)
Bất cứ Cán bộ quản lý nào tại ĐVKD
54.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2035 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Văn kiện MB thực hiện ký kết với KH bao gồm những loại nào?
a)
Văn kiện tín dụng
b)
Văn kiện TSBĐ
c)
Văn kiện tín dụng và văn kiện TSBĐ
d)
Không có đáp án nào đúng
55.
Theo 07/QĐ-HS ngày 12/6/2019 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: khoản vay tiêu dùng không có TSBĐ KH Nguyễn Văn C có Tổng giá trị cấp tín dụng là 1.2 tỷ đồng thì các cấp nào bắt buộc đi thực tế KH?
a)
Chỉ RM
b)
RM và Cấp kiểm soát 1
c)
RM và Cấp kiểm soát 2
d)
Không cần đi thực tế KH
56.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2037 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Trường hợp định giá TSBĐ qua MB AMC, kết quả định giá được cung cấp muộn nhất ở bước nào
a)
Bước Kiểm soát Báo cáo đề xuất tại ĐVKD
b)
Bước Phê duyệt cấp tín dụng
c)
Bước Thẩm định
d)
Bước Soạn thảo Văn kiện tín dụng
57.
Theo QĐ số 07/QĐ-HS ngày 12/7/2038 về việc Ban hành Quy trình tín dụng KHCN: Quy định nào liên quan đến Tổng giá trị cấp tín dụng đối với KH là đúng
a)
Tổng giá trị cấp tín dụng đối với KH bao gồm dư nợ đã phát sinh của vợ/chồng KH tại MB
b)
Tổng dư nợ cấp tín dụng của KH không bao gồm dư nợ đã phát sinh được đảm bảo 100% bằng giấy tờ có giá do MB phát hành thuộc thẩm quyền Ban lãnh đạo chi nhánh
c)
Tổng giá trị cấp tín dụng đối với KH bao gồm Dư cam kết tín dụng của KH và vợ/chồng KH tại MB tính đến thời điểm xét duyệt phương án cấp tín dụng
d)
Cả 3 phương án trên
58.
Theo QĐ số 7432/QĐ-HS ngày 13/11/2018 về việc Sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ: Mục đích nào được vay vốn theo quy định sản phẩm?
a)
Kinh doanh hộ gia đình
b)
Thanh toán chi phí du học
c)
Vay mua ô tô
d)
Thanh toán các chi phí sinh hoạt chung của gia đình
59.
Theo QĐ số 7432/QĐ-HS ngày 13/11/2018 về việc Sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ: Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn đối với mục đích mua bảo hiểm MBAL là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
1
c)
0.9
d)
Không phương án nào đúng
60.
Theo QĐ số 7432/QĐ-HS ngày 13/11/2018 về việc Sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ: Tỷ lệ cho vay trên nhu cầu vốn đối với các mục đích tiêu dùng khác ngoài mục đích mua bảo hiểm MBAL là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
1
c)
0.9
d)
Không phương án nào đúng
61.
Theo QĐ số 7432/QĐ-HS ngày 13/11/2018 về việc Sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ: Loại TSBĐ không được nhận theo quy định sản phẩm là loại tài sản nào?
a)
Ô tô trừ ô tô Trung Quốc
b)
Bất động sản
c)
Giấy tờ có giá
d)
Nhà chung cư, đất dự án
62.
Theo QĐ số 7432/QĐ-HS ngày 13/11/2018 về việc Sản phẩm Cho vay tiêu dùng có TSBĐ: Hạn mức cho vay thấu chi với TSBĐ là ô tô theo sản phẩm là bao nhiêu?
a)
Không cho vay thấu chi
b)
01 tỷ đồng
c)
200 triệu đồng
d)
500 triệu đồng
63.
Chiến lược kinh doanh của Khối KHCN về thị phần KHCN trên thị trường trong năm 2019 chiếm bao nhiêu %?
a)
Chiếm lĩnh 3 – 5 % thị phần KHCN trên toàn thị trường
b)
Chiếm lĩnh 3 % thị phần KHCN trên toàn thị trường
c)
Chiếm lĩnh 5 % thị phần KHCN trên toàn thị trường
d)
Chiếm lĩnh 5 – 7 % thị phần KHCN trên toàn thị trường
64.
Mục tiêu chiến lược kinh doanh dẫn đầu thị trường của khối KHCN về các mảng hoạt động nào?
a)
Dẫn đầu thị trường mảng dư nợ và huy động vốn
b)
Dẫn đầu thị trường mảng Private Banking và dịch vụ
c)
Dẫn đầu thị trường mảng ngân hàng số và dịch vụ
d)
Dẫn đầu thị trường tất cả các mảng dịch vụ
65.
Các chuyển dịch kinh doanh của khối KHCN trong năm 2019 là gì?
a)
1. Chuyển dịch mạnh mẽ về Ngân hàng Số.
2. Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các Phòng Giao dịch
2. Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các Phòng Giao dịch
b)
1. Chuyển dịch về Ngân hàng Số.
2. Chuyển dịch sản phẩm về huy động.
3. Chuyển dịch về sản phẩm cho vay.
2. Chuyển dịch sản phẩm về huy động.
3. Chuyển dịch về sản phẩm cho vay.
c)
1. Chuyển dịch về Ngân hàng Số.
2. Chuyển dịch sản phẩm về huy động và cho vay.
3. Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các Phòng Giao dịch
2. Chuyển dịch sản phẩm về huy động và cho vay.
3. Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các Phòng Giao dịch
d)
1. Chuyển dịch mạnh mẽ về Ngân hàng Số.
2. Chuyển dịch sản phẩm về huy động và cho vay.
3. Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các Phòng Giao dịch
2. Chuyển dịch sản phẩm về huy động và cho vay.
3. Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các Phòng Giao dịch
66.
Khối KHCN ưu tiên phát triển vào các lĩnh vực chính nào?
a)
1. Bất động sản
2. Sản xuất kinh doanh
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
2. Sản xuất kinh doanh
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
b)
1. Bất động sản
2. Ô tô
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
2. Ô tô
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
c)
1. Bất động sản
2. Quân nhân
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
2. Quân nhân
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
d)
1. Ô tô
2. Sản xuất kinh doanh
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
2. Sản xuất kinh doanh
3. Bản lẻ, phân phối hàng tiêu dùng
67.
Chuyển dịch về cơ cấu doanh thu của các PGD, tỷ trọng về doanh thu của các PGD đến từ KHCN đạt tối thiểu bao nhiêu %?
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
0.85
68.
Năm 2019 khối KHCN chú trọng triển khai các mô hình kinh doanh mới nào?
a)
Triển khai các model kinh doanh mới về Bancas, Thẻ.
b)
Triển khai các model kinh doanh mới về Bancas, Thẻ, Kiều hối
c)
Triển khai các model kinh doanh mới về Bancas, Thẻ, Private
d)
Triển khai các model kinh doanh mới về Bancas, Kiều hối, Private
69.
Mục tiêu dịch chuyển về tỷ trọng thu dịch vụ / tổng doanh thu của khối KHCN năm 2019 là bao nhiêu?
a)
0.21
b)
0.22
c)
0.23
d)
0.24
70.
Năm 2019 khối KHCN tập trung vào mấy chương trình trọng tâm?
a)
7 chương trình
b)
8 chương trình
c)
9 chương trình
d)
10 chương trình
71.
Mục tiêu về tỷ lệ active thẻ năm 2019 là bao nhiêu
a)
0.7
b)
0.75
c)
0.8
d)
0.85
72.
Mục tiêu về tỷ lệ casa năm 2019 của khối KHCN đạt được là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.11
c)
0.12
d)
0.13
73.
Các sản phẩm cần thúc đẩy bán trong chương trình MB 25 năm đồng hành là gì?
a)
HĐV, tài khoản thanh toán, App, thẻ
b)
CASA, HĐV có kỳ hạn. tài khoản thanh toán, App, thẻ
c)
HĐV, dư nợ, tài khoản thanh toán, App, thẻ
d)
CASA, HĐV có kỳ hạn. tài khoản thanh toán, App, thẻ, dư nợ.
74.
Mục tiêu chuyển dịch các sản phẩm cho vay là gì
a)
Tăng cấu trúc cho vay ngắn hạn, các khoản vay NIM cao
b)
Tăng cấu trúc cho vay dài hạn, các khoản vay NIM cao
c)
Tăng cấu trúc cho vay các khoản vay NIM cao
d)
Tăng cấu trúc cho vay nhà đất, các khoản vay NIM cao
75.
Mục tiêu chuyển dịch các sản phẩm huy động vốn là gì
a)
Đẩy mạnh CASA, tập trung vào các KH Quân nhân
b)
Đẩy mạnh CASA, tập trung vào các KH Payroll
c)
Đẩy mạnh CASA, tập trung vào các KH Quân nhân, Payroll
d)
Tập trung vào các KH Quân nhân, Payroll
76.
Mục tiêu thu dịch vụ tăng bao nhiêu % so với năm 2018
a)
1.5
b)
1.6
c)
1.8
d)
2
77.
Mục tiêu về doanh thu dịch vụ của khối KHCN trong năm 2019 là?
a)
1240 tỷ đồng
b)
1420 tỷ đồng
c)
1000 tỷ đồng
d)
1150 tỷ đồng
78.
Mục tiêu tăng net CASA bình quân tăng bao nhiêu % so với năm 2018
a)
1.5
b)
1.6
c)
1.8
d)
2
79.
Mục tiêu thu dịch vụ kiều hối và kinh doanh ngoại tệ năm 2019 là bao nhiêu?
a)
180 tỷ đồng
b)
200 tỷ đồng
c)
250 tỷ đồng
d)
280 tỷ đồng
80.
Giải pháp đẩy mạnh, triển khai mô hình bán Bảo hiểm là?
a)
Bán Bảo hiểm cho KH VIP, KH DN, bảo hiểm liên kết khoản vay.
b)
Bán Bảo hiểm cho KH DN
c)
Bán bảo hiểm liên kết khoản vay.
d)
Cả 3 đáp án trên
81.
Mục tiêu thu dịch vụ bảo hiểm năm 2019 là bao nhiêu?
a)
400 tỷ đồng
b)
420 tỷ đồng
c)
450 tỷ đồng
d)
460 tỷ đồng
82.
Mục tiêu doanh thu phân khúc Private đạt năm 2019 là bao nhiêu
a)
180 tỷ đồng
b)
200 tỷ đồng
c)
220 tỷ đồng
d)
250 tỷ đồng
Reset
