wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm môi trường và phát triển bền vững p2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

"Năng lượng tái tạo" có ưu điểm nổi bật nào so với năng lượng hóa thạch?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn.

b)

Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn.

c)

Nguồn cung cấp gần như vô hạn và ít gây ô nhiễm môi trường hơn.

d)

Dễ dàng vận chuyển và lưu trữ hơn.

2.

"Ô nhiễm ánh sáng" gây ra tác động tiêu cực nào đến môi trường và con người?

a)

Gia tăng nhiệt độ đô thị.

b)

Suy giảm tầng ozon

c)

Mưa axit.

d)

Ảnh hưởng đến tập tính sinh học của sinh vật và gây rối loạn giấc ngủ ở người.

3.

Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, giải pháp "thích ứng" (adaptation) tập trung vào điều gì?

a)

Ngăn chặn hoàn toàn biến đổi khí hậu xảy ra.

b)

Điều chỉnh hệ thống kinh tế - xã hội để giảm thiểu tác động tiêu cực và tận dụng cơ hội từ biến đổi khí hậu.

c)

Chỉ tập trung vào giảm phát thải khí nhà kính (mitigation).

d)

Chờ đợi khoa học công nghệ giải quyết hoàn toàn vấn đề biến đổi khí hậu.

4.

"Tiêu dùng bền vững" (Sustainable Consumption) hướng tới mục tiêu chính nào?

a)

Tăng cường tiêu thụ để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Tiêu thụ nhiều hơn các sản phẩm nhập khẩu.

c)

Sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả, giảm thiểu chất thải và tác động tiêu cực đến môi trường trong quá trình tiêu dùng.

d)

Chi tiêu đúng các sản phẩm có giá thành rẻ nhất.

5.

"Nước thải" (wastewater) cần được xử lý trước khi thải ra môi trường nhằm mục đích chính nào?

a)

Tái sử dụng trực tiếp cho sinh hoạt.

b)

Loại bỏ các chất ô nhiễm để giảm thiểu tác động tiêu cực đến nguồn nước và hệ sinh thái.

c)

Tăng nhiệt độ của nước thải để tiêu diệt vi khuẩn.

d)

Làm cho nước thải có màu trong hơn.

6.

"Khu dự trữ sinh quyển" (biosphere reserve) có mục tiêu chính là gì?

a)

Phục vụ mục đích du lịch sinh thái thuần túy.

b)

Chỉ bảo tồn các loài động vật quý hiếm.

c)

Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế.

d)

Bảo tồn đa dạng sinh học, thúc đẩy nghiên cứu khoa học và phát triển kinh tế - xã hội bền vững.

7.

"Ô nhiễm nhựa" (plastic pollution) gây ra mối đe dọa lớn cho môi trường biển do đặc tính nào của nhựa?

a)

Khả năng hòa tan tốt trong nước biển.

b)

Trọng lượng nặng, dễ chìm xuống đáy biển.

c)

Tính bền vững và khó phân hủy sinh học trong môi trường tự nhiên.

d)

Khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời tốt.

8.

"Nông nghiệp hữu cơ" (organic agriculture) có lợi ích chính nào đối với môi trường so với nông nghiệp truyền thống?

a)

Năng suất cây trồng cao hơn đáng kể.

b)

Giảm thiểu sử dụng phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật, bảo vệ sức khỏe đất và nguồn nước.

c)

Chi phí sản xuất thấp hơn.

d)

Thời gian sinh trưởng của cây trồng ngắn hơn.

9.

"Giảm nhẹ biến đổi khí hậu" (climate change mitigation) bao gồm những hành động nào?

a)

Xây dựng đê biển để chống lại nước biển dâng.

b)

Di chuyển dân cư khỏi vùng bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.

c)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng để thích ứng với khí hậu mới.

d)

Giảm phát thải khí nhà kính và tăng cường các bể hấp thụ khí nhà kính (như rừng).

10.

"Nguyên tắc phòng ngừa" (precautionary principle) trong chính sách môi trường nhấn mạnh điều gì?

a)

Cần hành động để ngăn chặn hoặc giảm thiểu tác hại môi trường nghiêm trọng hoặc không thể đảo ngược, ngay cả khi chưa có đầy đủ bằng chứng khoa học về mối quan hệ nhân quả.

b)

Chỉ hành động khi có đầy đủ bằng chứng khoa học chắc chắn về tác hại môi trường.

c)

Ưu tiên phát triển kinh tế trước, các vấn đề môi trường sẽ được giải quyết sau.

d)

Chỉ áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường khi có sự đồng thuận của tất cả các bên liên quan.

11.

Nguyên tắc "kinh tế tuần hoàn" đang ngày càng được chú trọng trong quản lý tài nguyên và chất thải. Đâu là hành động không phù hợp với nguyên tắc kinh tế tuần hoàn?

a)

Thiết kế sản phẩm để dễ dàng sửa chữa, nâng cấp và tái chế.

b)

Thu gom và tái chế vỏ chai nhựa, giấy vụn, kim loại phế liệu.

c)

Sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ống hút, cốc nhựa và túi nilon.

d)

Chia sẻ phương tiện giao thông (car-sharing) và đồ dùng gia đình để giảm lượng tiêu thụ.

12.

Khái niệm “tài nguyên tái tạo” đề cập đến

a)

Các nguồn tài nguyên có thể phục hồi và tái tạo trong một khoảng thời gian ngắn

b)

Các tài nguyên không thể tái tạo

c)

Các tài nguyên chỉ tồn tại trong tự nhiên

d)

Các tài nguyên không bao giờ cạn kiệt

13.

Ô nhiễm không khí chủ yếu gây ra bởi :

a)

Tàn phá của thiên nhiên

b)

Hoạt động giao thông và công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng đô thị

14.

Hệ sinh thái là

a)

Một hệ thống bao gồm tất cả các loài động, thực vật

b)

Mối quan hệ giữa các loài và môi trường sống của chúng

c)

Một hệ thống động không thay đổi

d)

Một hệ thống chỉ bao gồm động vật

15.

Mục tiêu chính của “chương trình nghị sự 2030” của Liên hợp quốc là

a)

Đảm bảo an ninh quốc gia

b)

Thúc đẩy sự phát triển bền vững và giải quyết các vấn đề toàn cầu

c)

Tăng trưởng nhanh chóng trong công nghiệp

d)

Giảm bớt các quy định bảo vệ môi trường

16.

Công ước nào giúp bảo vệ môi trường toàn cầu

a)

Công ước liên hợp quốc về biển

b)

Công ước về đa dạng sinh học

c)

Công ước về quyền con người

d)

Công ước về bảo vệ quyền lợi thương mại

17.

Công nghiệp xanh là:

a)

Một ngành công nghiệp sử dụng năng lượng hóa thạch

b)

Ngành công nghiệp sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường

c)

Công nghiệp chỉ phát triển về mặt sản lượng

d)

Công nghiệp không có ảnh hưởng đến môi trường

18.

Hàng năm nền công nghiệp trên thế giới thải vào môi trường 200 triệu tấn khí SO2; 150 triệu tấn khí NO2; 110 triệu tấn bụi độc hại thuộc loại tác động nào của phát triển đến môi trường

a)

Khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Thải các loại chất thải vào môi trường

c)

Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường

d)

Cả A,B,C đều đúng

19.

Với 4 giải pháp phát triển bền vững, con người đã tạo ra sự phát triển bền vững về các mặt

a)

Kinh tế - Xã hội

b)

Kinh tế - Chính trị

c)

Kinh tế - Xã hội - Môi trường

d)

Kinh tế - Chính trị - Môi trường

20.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững

b)

Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng

c)

Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai

d)

Giảm thiểu phát thải các chất khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp.

21.

Vai trò nào sau đây không phải của tầng ozon?

a)

Kiểm soát ánh sáng mặt trời, điều hòa nhiệt độ

b)

Bảo vệ vật lý

c)

Điều hòa oxi

d)

Lá chắn bức xạ

22.

Loài có cấp độ tuyệt chủng rất nguy cấp (số lượng cá thể giảm 80%) kí hiệu là gì?

a)

VU

b)

CR

c)

EN

d)

GX

23.

Băng tan ở 2 cực không có tác hại nào sau đây?

a)

Gia tăng mực nước biển

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Thủng tầng ozon

d)

Nắng nóng kéo dài

24.

Chủ đề sự kiện Giờ Trái Đất 2024 là gì?

a)

Kiến tạo tương lai, bây giờ hoặc không bao giờ

b)

Tiết kiệm điện - thành thói quen

c)

Lên tiếng vì thiên nhiên

d)

Giảm dấu chân Carbon - hướng tới Net Zero

25.

Khí CH4 đóng góp bao nhiêu % vào hiệu ứng nhà kính?

a)

10%

b)

16%

c)

20%

d)

25%

26.

Nước nào phát thải ra khí nhà kính nhiều nhất thế giới?

a)

b)

Trung Quốc

c)

Nga

d)

Úc

27.

Nồng độ Ozone lớn nhất trong tầng bình lưu là:

a)

1 ppm

b)

3 ppm

c)

5 ppm

d)

7 ppm

28.

Hoạt động nào của con người làm giảm lượng phát thải nhà kính?

a)

Tàn phá rừng

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo

d)

Cả 3 đáp án đúng

29.

Khí quyển bao gồm những tầng nào?

a)

Đối lưu, Bình lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

b)

Đối lưu, Ozon, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

c)

Đối lưu, Trung lưu, Thượng lưu

d)

Đối lưu, Trung lưu, Nhiệt, Điện li

30.

Lỗ thủng của tầng Ozone định nghĩa theo Cục Môi trường (EPA), Mỹ là khu vực có hàm lượng Ozone thấp hơn

a)

220 đơn vị Dobson (220 DU)

b)

320 đơn vị Dobson (320 DU)

c)

420 đơn vị Dobson (420 DU)

d)

520 đơn vị Dobson (520 DU)

31.

Mưa axit là mưa có pH nằm trong giới hạn:

a)

pH < 3,6

b)

pH < 4,6

c)

pH < 5,6

d)

pH < 6,6

32.

Độ cao của tầng đối lưu là bao nhiêu?

a)

0 – 10 km

b)

0 – 15 km

c)

0 – 20 km

d)

0 – 25 km

33.

Độ cao của tầng bình lưu là bao nhiêu?

a)

10 – 50 km

b)

15 – 35 km

c)

20 – 50 km

d)

10 – 35 km

34.

Các acid chủ yếu gây nên mưa acid là:

a)

HCl, H2CO4

b)

H2CO3, H3PO4

c)

HCl, H2SO4

d)

H2SO4, HNO3

35.

Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

d)

Ba câu A, B và C đều sai

36.

Độ cao của tầng trung lưu là bao nhiêu?

a)

50 – 100 km

b)

20 – 180 km

c)

50 – 90 km

d)

30 – 250 km

37.

Độ cao của tầng nhiệt là bao nhiêu?

a)

180 – 1000 km

b)

100 – 1500 km

c)

90 – 500 km

d)

250 – 1200 km

38.

Sự suy giảm tầng ozone xảy ra chủ yếu:

a)

Ở hai cực Trái Đất vào mùa hè

b)

Ở hai cực Trái Đất vào mùa đông

c)

Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa hè

d)

Ở vùng xích đạo Trái Đất và vào mùa đông

39.

Độ cao của tầng không gian là bao nhiêu?

a)

> 500 km

b)

> 1000 km

c)

> 1500 km

d)

> 2000 km

40.

Tai biến môi trường/Sự cố môi trường xảy ra có thể do:

a)

Từ các hoạt động của con người

b)

Từ các biến đổi thất thường của môi trường

c)

Có nguồn gốc nhân tạo và tự nhiên

d)

Ba câu A, B và C đều sai

41.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

20%

b)

20,9%

c)

30%

d)

29,9%

42.

Nitrogen chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

70%

b)

70,9%

c)

78%

d)

79,9%

43.

Trong tầng bình lưu, nồng độ ozone đạt tối đa ở độ cao nào?

a)

10 – 20 km

b)

20 – 25 km

c)

30 – 35 km

d)

40 – 45 km

44.

Lỗ thủng tầng ozone được phát hiện trầm trọng nhất ở khu vực nào?

a)

Nam Cực

b)

Bắc Cực

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

45.

Xét về hàm lượng, khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

a)

CH4

b)

CO2

c)

NH3

d)

H2O

46.

Hiện tượng xảy ra khi các thủy vực kín tiếp nhận một lượng lớn các chất Nitơ và Phốt pho, được định nghĩa là:

a)

Hiện tượng axit hóa

b)

Hiện tượng kiềm hóa

c)

Hiện tượng phú dưỡng hóa

d)

Hiện tượng mặn hóa

47.

Các nội dung sau thuộc về học thuyết dân số nào: “Dân số tăng theo cấp số nhân; còn lương thực, thực phẩm, phương tiện sinh hoạt chỉ tăng theo cấp số cộng. - Dân cư trên trái đất phát triển nhanh hơn khả năng nuôi sống của nó - Để hạn chế nhịp độ tăng dân số, các giải pháp sai lệch, ấu trí chưa được đưa ra gồm thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh…..”

a)

Học thuyết Malthus

b)

Học thuyết quá độ dân số

c)

Học thuyết Mac – Lênin về vấn đề dân số

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

48.

Các đặc điểm “mức sinh và mức tử đều cao, dân số tăng chậm” thuộc giai đoạn nào trong học thuyết quá độ dân số?

a)

Giai đoạn 1 (giai đoạn trước quá độ dân số)

b)

Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số)

c)

Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số)

d)

Ba câu A, B và C đều sai

49.

Các đặc điểm “mức sinh và mức tử đều giảm, nhưng mức tử giảm nhanh hơn nhiều, dân số tăng nhanh” thuộc giai đoạn nào trong học thuyết quá độ dân số:

a)

Giai đoạn 1 (giai đoạn trước quá độ dân số)

b)

Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số)

c)

Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số)

d)

Ba câu A, B và C đều sai

50.

Các đặc điểm “mức sinh và mức tử đều thấp, dân số tăng chậm” thuộc giai đoạn nào trong học thuyết quá độ dân số:

a)

Giai đoạn 1 (giai đoạn trước quá độ dân số)

b)

Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số)

c)

Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số)

d)

Ba câu A, B và C đều sai

51.

Để đánh giá mức độ ô nhiễm hữu cơ nguồn nước, người ta dựa vào:

a)

Chỉ số pH

b)

DO, BOD, COD

c)

Độ đục

d)

Chỉ số Coliform

52.

Theo luật BVMT thì “việc xem xét, phân tích, dự báo cụ thể các tác động trực tiếp và gián tiếp, trước mắt và lâu dài của dự án đầu tư với môi trường, để xuất các biện pháp BVMT khi thực hiện dự án” được gọi là:

a)

Đánh giá tác động môi trường

b)

Đánh giá môi trường chiến lược

c)

Quan trắc môi trường

d)

Đề án bảo vệ môi trường

53.

Nguyên nhân thu hẹp diện tích rừng ở Việt Nam:

a)

Đốt nương làm rẫy – Khai thác củi gỗ - Phát triển cơ sở hạ tầng – Cháy rừng

b)

Lấy đất làm nông nghiệp – Khai thác củi gỗ - Xây dựng, giao thông – Chiến tranh

c)

Khai thác quá mức – Mở mang đô thị - Ô nhiễm môi trường – Cháy rừng

d)

Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp – Xây dựng cơ sở hạ tầng – Cháy rừng – Chiến tranh

54.

Du lịch …… là du lịch có trách nhiệm với các khu thiên nhiên là nơi bảo tồn môi trường và cải thiện phúc lợi cho nhân dân địa phương:

a)

Sinh thái

b)

Bền vững

c)

Văn hóa

d)

Tham quan

55.

Tai biến địa chất là?

a)

Là các hiện tượng tự nhiên tham gia tích cực vào quá trình biến đổi địa hình bề mặt thạch quyển

b)

Là quá trình suy thoái đất do những thay đổi về khí hậu và do tác động của con người

c)

Là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường đất bởi các chất ô nhiễm

d)

Là lớp ngoài cùng của thạch quyển bị biến đổi dưới tác động tổng hợp của nước, không khí, sinh vật

56.

Hoang mạc hóa là gì?

a)

Là các hiện tượng tự nhiên tham gia tích cực vào quá trình biến đổi địa hình bề mặt thạch quyển

b)

Là quá trình suy thoái đất do những thay đổi về khí hậu và do tác động của con người

c)

Là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường đất bởi các chất ô nhiễm

d)

Là lớp ngoài cùng của thạch quyển bị biến đổi dưới tác động tổng hợp của nước, không khí, sinh vật

57.

Vai trò quan trọng nhất của rừng là:

a)

Bảo vệ đất

b)

Cung cấp vật liệu

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Bảo vệ đa dạng sinh học

58.

Phát triển bền vững cần chú trọng đến các yếu tố:

a)

Tăng trưởng kinh tế, tiến bộ, công bằng xã hội

b)

Tiến bộ, công bằng xã hội, bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ môi trường, tăng trưởng kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế, tiến bộ, công bằng xã hội, bảo vệ môi trường

59.

Các công cụ của EMS bao gồm:

a)

Đánh giá tác động môi trường và đánh giá nội vi

b)

Sản xuất sạch hơn, đánh giá vòng đời sản phẩm, kiểm toán luồng vật liệu

c)

Đánh giá rủi ro, ngăn ngừa tai nạn sự cố

d)

Tất cả các công cụ trên

60.

Công cụ quản lý môi trường phân loại theo bản chất bao gồm:

a)

Công cụ luật pháp chính sách, công cụ kinh tế

b)

Công cụ kinh tế, công cụ kỹ thuật quản lý

c)

Công cụ kỹ thuật quản lý, công cụ luật pháp chính sách

d)

Công cụ luật pháp chính sách, công cụ kinh tế, công cụ kỹ thuật quản lý

61.

Những điểm tập trung dân với mật độ cao mà hoạt động của học là phi nông – lâm – ngư – nghiệp được gọi là:

a)

Đô thị

b)

Nông thôn

c)

Siêu thị

d)

Không có câu trả lời đúng

62.

Loại rừng nào được ưu tiên trồng ở Việt Nam:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng ngập mặn

63.

Sự cố môi trường có thể xảy ra do:

a)

Hỏa hoạn, cháy rừng, sự cố kỹ thuật nguy hại về môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình kinh tế, khoa học, kỹ thuật, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

b)

Bão, lũ lụt, hạn hán, nứt đất, động đất, trượt đất, sụt lở đất, núi lửa phun, mưa acid, mưa đá, biến động khí hậu và thiên tai khác

c)

Sự cố trong tìm kiếm, thăm dò, khai thác và vận chuyển khoáng sản, dầu khí, sập hầm lò, phụt dầu, tràn dầu, vỡ đường ống dẫn dầu, dẫn khí, đắm tàu, sự cố tại cơ sở lọc hóa dầu và các cơ sở công nghiệp khác

d)

Cả 3 lý do trên

64.

Chương trình nghị sự Agenda 21 bao gồm:

a)

Các giải pháp BVMT chung cho toàn thế giới trong thế kỷ 21

b)

Các giải pháp phát triển bền vững chung cho toàn thế giới trong thế kỷ 21

c)

Các giải pháp BVMT cho 21 nước tham gia

d)

Các giải pháp phát triển bền vững cho 21 nước tham gia

65.

Sắp xếp thứ tự bậc quản lý môi trường từ thấp đến cao:

a)

Pha loãng hóa chất -> Xử lý cuối đường ống -> Sản xuất sạch hơn -> Hiệu quả sinh thái

b)

Hiệu quả sinh thái -> Pha loãng hóa chất -> Xử lý cuối đường ống -> Sản xuất sạch hơn

c)

Sản xuất sạch hơn -> Hiệu quả sinh thái -> Pha loãng hóa chất -> Xử lý cuối đường ống

d)

Hiệu quả sinh thái -> Pha loãng hóa chất -> Xử lý cuối đường ống -> Sản xuất sạch hơn

66.

“Đất ngập nước bao gồm: những vùng lầy, đầm lầy than bùn, những vực nước bất kể là tự nhiên hay nhân tạo, những vùng ngập nước tạm thời hay thường xuyên, những vực nước đứng hay chảy, là nước ngọt, nước lợ hay nước mặn, kể cả những vực nước biển có độ sâu không quá 6m khi triều thấp”. Định nghĩa trên là theo công ước nào?

a)

Công ước RAMSAR, 1971

b)

Công ước CITES, 1973

c)

Công ước BASEL, 1989

d)

Công ước Stockholm, 2001

67.

Phí bảo vệ môi trường thu được không dùng để:

a)

Đầu tư phòng ngừa ô nhiễm

b)

Xử lý nước thải đạt hiệu quả chuẩn môi trường

c)

Đầu tư mới, nạo vét cống rãnh và nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước ở các đô thị

d)

Khắc phục các điểm nóng về ô nhiễm môi trường

68.

Công ước quốc tế về hợp chất ô nhiễm hữu cơ bền (POPs) mà Việt Nam đã tham gia là:

a)

Công ước Basel

b)

Công ước Stockholm

c)

Công ước IAEA

d)

Công ước Ramsar

69.

Để phát triển bền vững tài nguyên rừng cần thực hiện:

a)

Trồng và bảo vệ rừng – Xóa đói giảm nghèo – Chống du canh du cư – Hợp tác quốc tế

b)

Phát triển kinh tế - Phát triển cộng đồng địa phương có rừng – Hỗ trợ tài chính cho dân cư nghèo

c)

Thay đổi ý thức tiêu thụ sản phẩm rừng – Chống du canh du cư – Phát triển kinh tế địa phương

d)

Trồng và bảo vệ rừng – Thay đổi ý thức tiêu thụ sản phẩm – Xóa đói giảm nghèo – Hợp tác quốc tế

70.

Chọn phát biểu đúng về Phát triển bền vững:

a)

A. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu của hiện tại

b)

B. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng tối đa các yêu cầu của hiện tại

c)

C. Phát triển bền vững là sự bảo tồn nhằm đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau

d)

D. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu của hiện tại, nhưng không gây trở ngại cho việc đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau

71.

Tháp năng lượng là :

a)

Kiểu tháp sinh thái thể hiện tổ chức và chức năng của quần xã

b)

Cách biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng đơn vị năng lượng

c)

Cách biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng biểu đồ dạng tháp

d)

Thể hiện tốc độ di chuyển của khối lượng thức ăn trong chuỗi thức ăn

72.

Chu trình sinh địa hóa trong hệ sinh thái là:

a)

Các nguyên tố hóa học tuần hoàn trong sinh quyển từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật, từ cơ thể sinh vật ra môi trường ngoài

b)

Các nguyên tố cơ bản vật chất tuần hoàn trong sinh quyển theo các con đường đặc trưng

c)

Các nguyên tố hóa học tuần hoàn từ sinh vật này sang sinh vật khác, rồi từ cơ thể sinh vật ra ngoài môi trường

d)

Các nguyên tố hóa học tuần hoàn từ môi trường vào cơ thể sinh vật, từ sinh vật này sang sinh vật khác, rồi từ cơ thể sinh vật ra ngoài môi trường

73.

Chu trình nào sau đây là chu trình không tuần hoàn:

a)

Chu trình cacbon

b)

Chu trình nito

c)

Chu trình photpho

d)

Chu trình lưu huỳnh

74.

Việc đúc ép các chất thải công nghiệp làm vật liệu xây dựng thuộc phương pháp xử lí chất thải rắn nào ?

a)

Phương pháp cơ học

b)

Phương pháp cơ lí

c)

Phương pháp sinh học

d)

Không thuộc phương pháp nào

75.

Theo QCVN 07:2009/BTNMT thì chất thải nguy hại có tính kiềm khi

a)

pH>=7

b)

pH>=12,5

c)

pH>=10

d)

pH>=8

76.

Sắp xếp nguyên lý quản lý chất thải theo hướng lựa chọn từ thấp đến cao:

a)

Ngăn ngừa – tái sử dụng – giảm thiểu – tái chế – thu hồi – thải bỏ

b)

Thải bỏ – thu hồi – tái chế – tái sử dụng – giảm thiểu – ngăn ngừa

c)

Thải bỏ – tái chế – tái sử dụng – thu hồi – giảm thiểu – ngăn ngừa

d)

Ngăn ngừa – giảm thiểu – tái sử dụng – tái chế – thu hồi

77.

Thành phần nước trên trái đất bao gồm

a)

91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt

b)

93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt

c)

95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt

d)

97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt

78.

Nêu thứ tự của lớp vỏ trái đất từ bên ngoài vào:

a)

Lớp Manti -> Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất

b)

Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất -> Lớp Manti

c)

Lớp Manti -> Nhân Trái Đất -> Vỏ Trái Đất

d)

Vỏ Trái Đất -> Lớp Manti -> Nhân Trái Đất

79.

Vai trò của nước là:

a)

Điều hòa khí hậu trên hành tinh

b)

Duy trì sự sống cho Trái Đất

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông, …

d)

cả 3 đáp án trên

80.

Khả năng tự làm sạch của nguồn nước phụ thuộc vào:

a)

Quá trình xáo trộn

b)

Quá trình khoáng hóa

c)

Quá trình lắng đọng

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước không bao gồm:

a)

Kim loại nặng

b)

Nhiệt độ

c)

Hóa chất bảo vệ thực vật

d)

Dầu mỡ thải