wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 - QLKT

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào dưới đây có trách nhiệm hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô:

a)

Chính phủ

b)

Chính quyền địa phương

c)

Các tập đoàn kinh tế lớn

d)

Hiệp hội ngành nghề

2.

Chính sách nào sau đây là chính sách kinh tế vĩ mô:

a)

Chính sách khuyến học

b)

Chính sách bình đẳng giới

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chính sách ứng phó biến đổi khí hậu

3.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ của chính sách tiền tệ:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Thuế

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Nghiệp vụ thị trường mở

4.

Để kiểm soát lạm phát, Chính phủ có thể sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Giảm thuế

b)

Bán trái phiếu Chính phủ

c)

Mua sắm thêm ô tô phục vụ các sự kiện lớn

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

5.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ của chính sách tiền tệ:

a)

Chi ngân sách nhà nước

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Lãi suất chiết khấu

6.

Chính sách kinh tế vĩ mô không hướng tới mục tiêu nào sau đây:

a)

Giảm thất nghiệp

b)

Kiểm soát lạm phát

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của Thủ đô

d)

Tăng trưởng kinh tế

7.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ của chính sách tài khoá:

a)

Chi ngân sách nhà nước

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.

Khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ có thể khắc phục bằng cách

a)

Tăng thuế

b)

Giảm chi đầu tư công

c)

Tăng chi đầu tư công

d)

Tăng lãi suất ngân hàng

9.

Để hạn chế tăng trưởng nóng, Nhà nước có thể khắc phục bằng cách

a)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Giảm đầu tư công

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Giảm lãi suất

10.

Khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ sử dụng chính sách tài khoá mở rộng bằng cách

a)

Giảm đầu tư công

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm thuế cho doanh nghiệp

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

11.

Nhà nước không sử dụng biện pháp nào sau đây để kích cầu nền kinh tế?

a)

Tăng mua sắm tài sản công

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

c)

Tăng lãi suất

d)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

12.

Chính sách tiền tệ có thể tác động thông qua kênh nào sau đây:

a)

Hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại

b)

Quyết định kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Quyết định của hộ gia đình

d)

Quyết định chi tiêu ngân sách nhà nước

13.

Chính sách tài khóa có ưu điểm nào sau đây:

a)

Chi đầu tư công thường đem lại hiệu quả cao

b)

Phạm vi tác động rộng

c)

Linh hoạt, dễ thực hiện

d)

Không có nguy cơ tạo ra lãng phí

14.

Hạn chế của chính sách tài khóa là:

a)

Có thể tác động trực tiếp vào tổng cầu

b)

Bị giới hạn bởi trạng thái của ngân sách nhà nước

c)

Làm tăng cung tiền tệ

d)

Làm tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

15.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chính sách tài khóa đồng nhất với quản lý ngân sách nhà nước vì đều là quản lý thu – chi ngân sách nhà nước

b)

Chính sách tài khóa có thể có độ trễ cao

c)

Chính sách tài khoá có thể bị tác động bởi các nhóm lợi ích

d)

Chính sách tài khóa có thể gây ra nợ công cao

16.

Khi nền kinh tế suy thoái, chính sách tài khóa thường được sử dụng để:

a)

Kiềm chế lạm phát

b)

Đảm bảo thanh khoản, duy trì sự ổn định của hệ thống tài chính

c)

Kích thích tăng trưởng

d)

Giảm thâm hụt ngân sách

17.

Chính sách tiền tệ có ưu điểm nào sau đây:

a)

Chi đầu tư công thường đem lại hiệu quả cao

b)

Đạt được hiệu quả trong mọi trường hợp

c)

Linh hoạt, thích ứng cao với sự biến động của thị trường

d)

Không có độ trễ

18.

Công cụ nào sau đây không phải công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Thuế

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Lãi suất chiết khấu

19.

Công cụ nào sau đây không phải công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Thuế chống bán phá giá

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Hạn mức tín dụng

20.

Công cụ nào sau đây là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Thuế chống bán phá giá

b)

Thuế

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Trợ cấp xuất khẩu

21.

Công cụ nào sau đây là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Chi ngân sách nhà nước

b)

Thuế

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Trợ cấp xuất khẩu

22.

Công cụ nào sau đây là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Chi ngân sách nhà nước

b)

Giấy phép đầu tư

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Trợ cấp xuất khẩu

23.

Công cụ nào sau đây không phải công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Trợ cấp xuất khẩu

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Hạn mức tín dụng

24.

Công cụ nào sau đây là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Chi ngân sách nhà nước

b)

Thủ tục hải quan

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Giấy phép đầu tư

25.

Để kiểm soát lạm phát, Chính phủ có thể sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Giảm thuế

b)

Tăng chi đầu tư phát triển

c)

Mua sắm thêm ô tô phục vụ các sự kiện lớn

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

26.

Để kiểm soát lạm phát, Chính phủ có thể sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Giảm thuế

b)

Tăng chi đầu tư phát triển

c)

Mua sắm thêm ô tô phục vụ các sự kiện lớn

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

27.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chính sách tài khoá có thể tác động trực tiếp tới doanh nghiệp và người tiêu dùng

b)

Chính sách tài khoá là chính sách đa mục tiêu

c)

Chính sách tài khoá là do Bộ Tài chính xây dựng và ban hành

d)

Chính sách tài khoá có thể bị tác động bởi các nhóm lợi ích

28.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chính sách tiền tệ là chính sách tác động gián tiếp đến doanh nghiệp và người tiêu dùng

b)

Chính sách tiền tệ có bộ công cụ đa dạng, có thể bổ trợ cho nhau.

c)

Chính sách tiền tệ đủ mạnh để điều tiết nền kinh tế trong dài hạn

d)

Chính sách tiền tệ thường hay kết hợp với chính sách tài khoá để gia tăng hiệu quả của chính sách.

29.

Tại quốc gia có ngân hàng Trung ương độc lập, chủ thể xây dựng và ban hành chính sách tiền tệ là

a)

Bộ Tài chính

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Ngân hàng Trung ương

30.

Khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ có thể khắc phục bằng cách

a)

Tăng thuế

b)

Giảm chi đầu tư công

c)

Giảm thuế

d)

Tăng lãi suất ngân hàng

31.

Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng, Chính phủ có thể khắc phục bằng cách

a)

Giảm thuế

b)

Tăng lãi suất

c)

Tăng chi đầu tư công

d)

Tăng mua sắm tài sản công

32.

Khi nền kinh tế đang lạm phát cao, Ngân hàng trung ương có thể sử dụng biện pháp:

a)

Giảm lãi suất

b)

Mua trái phiếu của các ngân hàng thương mại đang nắm giữ

c)

Giảm tỷ lệ dự bắt buộc

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

33.

Công cụ nào sau đây không phải công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Chi ngân sách nhà nước

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Lãi suất chiết khấu

34.

Khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ sử dụng chính sách tài khoá mở rộng bằng cách

a)

Giảm đầu tư công

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm thuế cho doanh nghiệp

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

35.

Khi nền kinh tế suy thoái, Nhà nước không thực hiện biện pháp nào để kích cầu nền kinh tế:

a)

Tăng chi cho phát triển kết cấu hạ tầng

b)

Cấp bù lãi suất hỗ trợ cho doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ cho người lao động mất việc làm

d)

Tăng lương cho người lao động trong doanh nghiệp

36.

Để đối phó với lạm phát cao, Ngân hàng Trung ương không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Tăng lãi suất

c)

Giảm hạn mức tín dụng

d)

Mua trái phiếu Chính phủ mà các ngân hàng thương mại đang nắm giữ

37.

Khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ có thể khắc phục bằng cách

a)

Tăng thuế

b)

Giảm chi đầu tư công

c)

Tăng chi đầu tư công

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

38.

Khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ có thể khắc phục bằng cách

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm chi đầu tư công

c)

Cấp bù lãi suất hỗ trợ cho doanh nghiệp

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

39.

Nghiệp vụ thị trường mở là

a)

Cho ngân hàng thương mại vay

b)

Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu của Ngân hàng Nhà nước

c)

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Quy định các chủ thể được tham gia thị trường trái phiếu

40.

Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng, Chính phủ sử dụng chính sách tài khoá thu hẹp bằng cách:

a)

Tăng chi tiêu của Chính phủ

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm đầu tư công

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

41.

Chính sách tài khóa mở rộng là chính sách

a)

Làm giảm tổng cầu của nền kinh tế

b)

Làm tăng lãi suất cho vay

c)

Làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

d)

Làm giảm lãi suất cho vay

42.

Chính sách tiền tệ mở rộng là chính sách

a)

Làm giảm tổng cầu

b)

Làm tăng mức cung tiền

c)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

d)

Làm giảm mức cung tiền

43.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Một trong những mục tiêu của Chính sách tiền tệ là kiểm soát lạm phát

b)

Chính sách tiền tệ có nhiều công cụ để thực hiện mục tiêu

c)

Chính sách tiền tệ là chính sách tác động trực tiếp tới doanh nghiệp và hộ gia đình  

d)

Chính sách tiền tệ chỉ có tác dụng tích cực khi Ngân hàng trung ương điều hành hợp lý mức cung tiền của nền kinh tế

44.

Công cụ nào sau đây là công cụ của chính sách tài khoá?

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Chi ngân sách nhà nước

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

45.

Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng, Chính phủ sử dụng chính sách tài khoá thu hẹp bằng cách:

a)

Tăng đầu tư công

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm chi tiêu của Chính phủ

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

46.

Khi nền kinh tế đang lạm phát cao, Ngân hàng Trung ương có thể khắc phục bằng cách:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm thuế để người dân tiêu dùng nhiều hơn

c)

Giảm lãi suất ngân hàng

d)

Tăng thu ngân sách nhà nước

47.

Chính sách tiền tệ thu hẹp là chính sách

a)

Làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

b)

Làm giảm mức cung tiền

c)

Làm giảm lãi suất của ngân hàng

d)

Làm giảm chi tiêu của Nhà nước

48.

Khi nền kinh tế đang thiểu phát, Ngân hàng Trung ương có thể khắc phục bằng cách:

a)

Tăng chi ngân sách nhà nước

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm thuế

d)

Tăng lãi suất ngân hàng

49.

Trong các công cụ sau, công cụ nào không phải công cụ của chính sách tài khoá?

a)

Thuế hàng hoá, dịch vụ

b)

Chi đầu tư công

c)

Thuế chống bán phá giá

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

50.

Chính sách thương mại quốc tế hướng tới mục tiêu nào sau đây:

a)

Phát huy lợi thế so sánh của quốc gia

b)

Thúc đẩy xuất khẩu

c)

Kiểm soát hợp lý hàng hóa nhập khẩu

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Việc gia nhập WTO đem lại lợi ích nào sau đây cho Việt Nam:

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho người Việt Nam ở nước ngoài

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho hàng hóa trong nước cạnh tranh với hàng hóa nước ngoài trên thị trường nội địa

c)

Tranh thủ viện trợ của nước ngoài

d)

Tạo điều kiện cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam được hưởng ưu đãi thuế quan phổ cập

52.

Chính sách đầu tư hướng tới mục tiêu nào sau đây:

a)

Ưu tiên cho doanh nghiệp nhà nước tiếp cận nguồn lực công

b)

Bảo hộ cho sản phẩm đầu ra của dự án đầu tư

c)

Tài trợ cho nhà đầu tư từ ngân sách nhà nước

d)

Thu hút nhiều dự án đầu tư mới của tư nhân

53.

Chính sách đầu tư sử dụng công cụ nào sau đây:

a)

Tăng cung tiền để giảm lãi suất

b)

Ưu đãi riêng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Trợ giá cho chuyển giao công nghệ vào trong nước

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo người lao động

54.

Để tăng cường xuất khẩu, Nhà nước có thể thực hiện chính sách nào?

a)

Áp thuế chống bán phá giá

b)

Tăng chi ngân sách nhà nước

c)

Cấp giấy phép xuất khẩu

d)

Hạ thấp giá trị đồng nội tệ

55.

Để thu hút đầu tư, Nhà nước cần? 

a)

Bảo hộ nhà đầu tư

b)

Định hướng hoạt động đầu tư

c)

Ưu đãi đầu tư

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Thuế quan có xu hướng ngày càng hạ thấp vì?

a)

Thuế quan cao dễ gây buôn lậu, trốn thuế

b)

Toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế đòi hỏi giảm thuế quan để thúc đẩy thương mại quốc tế

c)

Chính phủ không muốn ngân sách nhà nước phụ thuộc vào thuế quan

d)

Làm tăng sức cạnh tranh của hàng sản xuất trong nước

57.

Các hiệp định thương mại tự do thường qui định:

a)

Giảm thuế quan để thúc đẩy thương mại quốc tế

b)

Các nước thực hiện thương mại tự do hoàn toàn

c)

Chỉ bao gồm qui định về giảm thuế quan

d)

Cho phép bán phá giá

58.

Các nước đang phát triển khó sử dụng công cụ tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, dịch vụ để bảo hộ sản xuất trong nước do

a)

Trình độ kỹ thuật sản xuất trong nước thấp

b)

Chi phí quản lý chất lượng sản phẩm cao

c)

Tốc độ đổi mới sản phẩm nhanh

d)

Sự không ủng hộ của các nhà sản xuất trong nước

59.

Công cụ bảo hộ đầu tư tư nhân gồm

a)

Khung khổ pháp lý bảo vệ hữu hiệu quyền sở hữu tài sản hình thành từ đầu tư

b)

Quy định về điều kiện đầu tư

c)

Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội

d)

Khuyến khích sử dụng lao động địa phương

60.

Công cụ định hướng đầu tư bao gồm

a)

Chiến lược, kế hoạch thu hút đầu tư

b)

Tạo quan hệ thân thiện giữa công chức nhà nước và nhà đầu tư

c)

Bảo hộ quyền sở hữu của nhà đầu tư

d)

Thủ tục hành chính về đầu tư

61.

Hình thức trợ cấp nào bị WTO cấm vì coi đó là thương mại không công bằng?

a)

Trợ cấp riêng cho hàng hóa xuất khẩu

b)

Trợ cấp cho nghiên cứu và triển khai

c)

Trợ cấp cho đào tạo nhân lực

d)

Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng

62.

Hạn ngạch nhập khẩu đối với một hàng hóa áp dụng khi nào?

a)

Khi nhà nước muốn cấm hoàn toàn nhập khẩu đối với hàng hóa đó.

b)

Khi nhà nước muốn hạn chế số lượng nhập khẩu hàng hóa đó

c)

Khi nhà nước muốn thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa đó.

d)

Khi nhà nước muốn thu được thuế nhập khẩu từ hàng hóa đó

63.

Chính sách thương mại quốc tế có hạn chế nào sau đây?

a)

Hoàn toàn không thể bảo vệ sản xuất trong nước

b)

Không thể điều tiết hoạt động thương mại trong bối cảnh toàn cầu hóa

c)

Bị ràng buộc bởi các hiệp ước và thông lệ thương mại quốc tế

d)

Không có hạn chế nào ở trên

64.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của chính sách thương mại quốc tế

a)

Chịu ảnh hưởng bởi quan hệ chính trị, ngoại giao giữa các quốc gia

b)

Chịu chế định của luật pháp quốc tế

c)

Chịu ảnh hưởng của các quốc gia có tham gia ký kết các hiệp định hương mại tự do.

d)

Chịu tác động của các nhà đầu tư nước ngoài.

65.

Công cụ nào sau đây được sử dụng để thúc đẩy xuất khẩu

a)

Hạn ngạch

b)

Chống bán phá giá

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Xúc tiến thương mại quốc tế

66.

Việc tham gia các hiệp định thương mại quốc tế chủ yếu nhằm

a)

Thúc đẩy xuất khẩu

b)

Kiểm soát nhập khẩu

c)

Mở rộng quan hệ ngoại giao

d)

Xuất khẩu nông sản

67.

Một trong những định hướng chính sách thương mại của Việt Nam

a)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, tham gia các hiệp định thương mại song phương và đa phương.

b)

Nhanh chóng mở cửa thị trường trong nước đối với hàng nhập khẩu

c)

Chủ động hạn chế xuất khẩu hàng hóa tới một số quốc gia nhất định

d)

Chỉ tập trung vào một số thị trường xuất khẩu

68.

Hiệp định thương mại nào sau đây không có sự tham gia của Việt Nam

a)

EVFTA

b)

CPTPP

c)

NAFTA

d)

AFTA

69.

UKFTA là hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và

a)

Ucraina

b)

Vương quốc Anh

c)

Urugoay

d)

Uzbekistan

70.

Nội dung nào sau đây là phương hướng hoàn thiện chính sách thương mại quốc tế của Việt Nam là

a)

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ quốc tế, tránh lệ thuộc vào một thị trường, một đối tác

b)

Nâng cao khả năng chống chịu của nền kinh tế trước tác động tiêu cực từ những biến động của bên ngoài. Chủ động hoàn thiện hệ thống phòng vệ để bảo vệ nền kinh tế, doanh nghiệp và thị trường trong nước phù hợp với các cam kết quốc tế.

c)

A.  Thực hiện nhiều hình thức hội nhập kinh tế quốc tế với lộ trình linh hoạt, phù hợp với điều kiện, mục tiêu của đất nước trong từng giai đoạn. Hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với các điều ước quốc tế và cam kết mà Việt Nam đã ký kết.

d)

Tất cả các nội dung trên

71.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ của chính sách đầu tư?

a)

Bảo hộ đầu tư

b)

Định hướng đầu tư

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Ưu đãi đầu tư

72.

Nội dung nào sau đây thuộc về nhóm công cụ bảo hộ đầu tư

a)

Hỗ trợ tiếp cận tín dụng

b)

Thừa nhận quyền sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư với tài sản hình thành từ hoạt động đầu tư.

c)

Quy hoạch khu vực thu hút đầu tư

d)

Qui định điều kiện mà nhà đầu tư phải đáp ứng

73.

Nội dung nào sau đây thuộc nhóm công cụ ưu đãi đầu tư

a)

Hỗ trợ đào tạo nhân lực cho nhà đầu tư

b)

Qui định những điều kiện mà nhà đầu tư phải đáp ứng

c)

Chiến lược, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực

d)

Thừa nhận và bảo vệ quyền sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư đối với tài sản hình thành từ hoạt động đầu tư

74.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chính sách đầu tư

a)

Chính sách đầu tư có tác động ngắn hạn

b)

Chính sách đầu tư có tính linh hoạt cao

c)

Chính sách đầu tư chịu sự chế định của luật pháp quốc tế

d)

Chính sách đầu tư là chính sách tổng hợp.

75.

Nhà nước Việt Nam ưu tiên thu hút dự án đầu tư có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dự án có qui mô lớn

b)

Dự án có công nghệ cao

c)

Dự án đầu tư vào địa bàn được ưu đãi

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

76.

Theo Luật đầu tư 2020 của Việt Nam (Luật số 61/2020/QH14), Nhà nước có hình thức hỗ trợ nào sau đây đối với các dự án đầu tư những dự án thuộc diện hỗ trợ đầu tư?

a)

Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực

b)

Hỗ trợ về thuế

c)

Hỗ trợ bằng tiền để thúc đẩy xuất khẩu

d)

Hỗ trợ đầu tư một phần máy móc, thiết bị của dự án

77.

Hạn chế trong thu hút đầu tư nước ngoài của Việt Nam là gì?

a)

Vốn đầu tư từ quá nhiều quốc gia

b)

Thu hút được một số dự án đầu tư nước ngoài có công nghệ cao

c)

Một số dự án đầu tư gây ô nhiễm môi trường

d)

Các doanh nghiệp có vốn nước ngoài đóng góp nhiều vào xuất khẩu

78.

Điểm nhấn trong chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021- 2025 là?

a)

Thu hút tối đa các dự án đầu tư nước ngoài.

b)

Định hướng chọn lọc các nhà đầu tư có tiềm lực kinh tế, công nghệ cao, có trách nhiệm với môi trường sinh thái.

c)

Chỉ thu hút các dự án có công nghệ cao

d)

Tập trung thu hút các dự án có khả năng tạo nhiều việc làm.

79.

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng khẳng định:

a)

Kinh tế tư nhân chỉ được khuyến khích phát triển trong các ngành, lĩnh vực mà pháp luật cho phép.

b)

Không khuyến khích kinh tế tư nhân phát triển thành các doanh nghiệp qui mô lớn. 

c)

Kinh tế tư nhân được khuyến khích phát triển ở tất cả các ngành, lĩnh vực mà pháp luật không cấm.

d)

Không khuyến khích doanh nghiệp tư nhân hợp tác, liên kết với doanh nghiệp nhà nước.

80.

Một trong những hạn chế trong chính sách đầu tư của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Chưa có các qui định bảo hộ sở hữu của nhà đầu tư

b)

Định hướng đầu tư còn chưa hiệu quả

c)

Chưa có ưu đãi đầu tư

d)

Chưa có qui định hạn chế đầu tư