wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ký Sinh Trùng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh ký sinh trùng có mấy đặc điểm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

2.

Vật chủ chính là:

a)

Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành

b)

Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành và ấu trùng

c)

Người

d)

Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

3.

Ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đa ký?

a)

Giun kim

b)

Bọ chét chuột

c)

Giun đũa người

d)

Giun móc A. duodenale

4.

Miễn dịch bệnh ký sinh trùng có tính vững bền

a)

Tên giống và loài

b)

Tên giống, loài và loài phụ

c)

Tên loài và chủng

d)

Tên họ và giống

5.

Hội chứng nào dưới đây không phải là hội chứng bệnh ký sinh trùng?

a)

Sốt 

b)

Dị ứng

c)

Nhiễm độc 

d)

Viêm

6.

Bệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở các nước có:

a)

Nền kinh tế phát triển

b)

Khí hậu lạnh

c)

Khí hậu nóng, ẩm

d)

Khí hậu khô, nóng

7.

Trong chu kỳ của giun móc / mỏ giai đoạn quyết định tính gây nhiễm của giun móc / mỏ là:

a)

Ấu trùng giai đoạn 3 tiếp xúc được với vật chủ

b)

Trứng phát triển thành trứng có ấu trùng và nở ra ấu trùng trong đất

c)

Ấu trùng mới nở ra khỏi trứng tiếp tục phát triển thành ấu trùng giai đoạn 3

d)

Ký sinh trong cơ thể người từ 10 năm đến 15 năm

8.

Người bị nhiễm Trichuris trichiura có thể do:

a)

Không đi ủng và đeo găng tay khi tiếp xúc với đất và phân

b)

Ăn cá gỏi

c)

Ăn rau, quả tươi không sạch

d)

Ăn tôm, cua

9.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của:

a)

Enterobius vermicularis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Ascaris lumbricoide

d)

Trichuris trichiura

10.

Máu là loại thức ăn của:

a)

Paragonimusringeri

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Clonorchis sinensis

11.

Giun Strogyloides stercoralis trưởng thành ký sinh ở:

a)

Niêm mạc ruột già

b)

Đường dẫn mật

c)

Niêm mạc ruột non

d)

Lòng ruột non

12.

Tác hại thường gặp của Fasciolopsis buski là:

a)

Gây viêm ruột

b)

Gây viêm tắc ống mật

c)

Chiếm chất dinh dưỡng

d)

Gây thiếu máu

13.

Thức ăn của Wuchereria bancrofti trong cơ thể người là:

a)

Dịch bạch huyết

b)

Chất nhầy của ruột

c)

Sinh chất ở ruột

d)

Dịch mật

14.

Người bị nhiễm Clonorchis sinensis có thể do:

a)

Ăn rau, quả tươi không sạch

b)

Ăn tôm, cua sống

c)

Ăn thịt lợn tái

d)

Ăn cá gỏi

15.

Tác hại thường gặp của Paragonimus ringeri là:

a)

Gây viêm phổi

b)

Gây thiếu máu

c)

Gây độc cho người

d)

Chiếm chất dinh dưỡng

16.

Người là vật chủ chính duy nhất của:

a)

Toenia solium

b)

Clonorchis sinensis

c)

Paragonimus ringeri

d)

Fasciola hepatica

17.

Người bị nhiễm Toenia solium trưởng thành do: 

a)

Ăn phải ấu trùng sán có trong thịt bò tái

b)

Ăn phải thịt lợn có ấu trùng còn sống

c)

Ăn phải trắng sán có trong thức ăn, nước uống

d)

Ăn phải cá có ấu trùng sán còn sống

18.

Để chẩn đoán bệnh ấu trùng sản dấy lợn ký sinh dưới da, thường phải tiến hành:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Siêu âm

c)

Sinh thiết

d)

Chụp X quang

19.

Người là nôi sinh thái không thích hợp cho ký sinh trùng sau:

a)

Ancylostoma duodenale

b)

Strongiloides stercoralis

c)

Ancylostoma caninum

d)

Enterobius vermicularis

20.

Người bị hội chứng Larva migrans ngoài da ( Cutaneous Larva migrans ) khi:

a)

Nuốt phải trứng giun đũa chó, mèo xâm nhập da và gây tổn thương

b)

Ăn phải thịt chó, mèo có chứa ấu trùng còn sống

c)

Ấu trùng giun móc chó, mèo xâm nhập da và gây tổn thương

d)

Nuốt phải ấu trùng giun đũa chó, mèo có trong rau sống

21.

Entamoeba coli là một đơn bào:

a)

Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già

b)

Gây bệnh lỵ amip ở người

c)

Gây tiêu chảy xen kẻ với bón

d)

Viêm đại tràng mạn

22.

Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường:

a)

Không đáng quan tâm vì không gây bệnh

b)

Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh

c)

Là chỉ số đánh giá dịch bệnh

d)

Cho biết môi sinh không đáng lo ngại

23.

Trichomonas vaginalis thường gặp ở?

a)

Trẻ em nhỏ

b)

Phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ

c)

Phụ nữ mãn kinh 

d)

Nam giới

24.

Bốn lớp của ngành đơn bào là:

a)

Trùng roi, trùng lông, trùng chân giả và bào tử trùng

b)

Trùng roi, trùng lông, chán giả và ký sinh trùng sốt rét 

c)

Trùng roi, trùng lông, amip lý và amip đại tràng

d)

Trùng roi, trùng lông, amip lý và ký sinh trùng sốt rét 

25.

Gặp điều kiện không thuận lợi các loại đơn bào sau có thể trở thành bào nang trừ

a)

Balantidium coli

b)

Giardia lamblia 

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

26.

Vật chủ phụ của ký sinh trùng là:

a)

Trung gian truyền bệnh

b)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản hữu tính 

c)

Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành

d)

Mang ký sinh trùng hoặc ở thể ấu trùng chưa trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản vô tính 

27.

Một trong những đặc điểm về hình thể và cấu tạo Cơ quan của ký sinh trùng là:

a)

Có đầy đủ các cơ quan của động vật đa bào

b)

Biển hình khi môi trường sống thay đổi 

c)

Trong cùng 1 loài ký sinh trùng ở những giai đoạn phát triển khác nhau có hình othể khác nhau

d)

Hình thể phụ thuộc vào vị trí ký sinh

28.

Đặc điểm về sinh sản của ký sinh trùng là:

a)

Nhiều, dễ dàng

b)

Có nhiều hình thức sinh sản

c)

Nhanh, nhiều và dễ dàng

d)

Nhanh, nhiều, dễ dàng và có nhiều hình thức sinh sản 

29.

Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc kiểu chu kỳ 1- toàn bộ chu kỳ phát triển trên vật chủ?

a)

E.histolytica

b)

G. lamblia

c)

T.vaginalis

d)

E.vermicularis

30.

A. duodenale lây nhiễm vào cơ thể người qua:

a)

Da và hô hấp

b)

Da và đường tiêu hoá

c)

Đường tiêu hoá và hô hấp

d)

Máu và đường tiêu hoá 

31.

Ấu trùng giun móc xâm nhập vào cơ thể người ở giai đoạn:

a)

I

b)

III

c)

II

d)

IV

32.

Người bị nhiễm giun đũa do ăn phải trứng có:

a)

Ấu trùng bụ

b)

Nhân hình phối dầu 

c)

Nhân bắt đầu phân chia

d)

Ấu trùng thanh 

33.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người là:

a)

2 - 3 tuần

b)

60 - 75 ngày

c)

1 tháng

d)

3 tháng

34.

Bộ phận vận động của đơn bào có nguồn gốc từ:

a)

Màng tế bào

b)

Không bào 

c)

Nguyên sinh chất

d)

Ngoại nguyên sinh chất

35.

Người có thể mắc bệnh lỵ amip do ăn phải:

a)

Bào nang già 2 nhân

b)

Bào nang già 4 nhân

c)

Bào nang non

d)

Thể hoạt động lớn

36.

Ấu trùng giun có giai đoạn chu du trong cơ thể người có qua gan và phổi là:

a)

A .lumbricoides

b)

A. duodenale 

c)

T. trichiura

d)

W. bancrofti

37.

Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua tim, phổi nhưng không qua gan của người là:

a)

A. duodenale

b)

A. lumbricoides

c)

T. trichiura

d)

W. bancrofti 

38.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của loại giun nào sau đây?

a)

Giun đũa

b)

Giun mỏ 

c)

Giun móc

d)

Giun kim 

39.

Ký sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Trichomonas vaginalis 

c)

Trichomonas intestinalis

d)

Enterobius vermicularis 

40.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ amip là xét nghiệm thấy:

a)

Thể minuta trong phân

b)

Thể bào nang 4 nhân trong phân 

c)

Thể magna trong phân

d)

Thể minuta trong dịch tá tràng 

41.

Hình dạng thường gặp của Trichomonas vaginalis là:

a)

Hình để giầy

b)

Thể bào nang 4 nhân trong phân

c)

Thể magna trong phân

d)

Thể minuta trong dịch tá tràng

42.

Hình dạng thường gặp của Trichomonas vaginalis là:

a)

Hình để giầy

b)

Hình thìa 

c)

Hình quả lê

d)

Hình quả cau bổ dọc 

43.

Thể hoạt động của G.intestinalis có đặc điểm sau:

a)

Cơ thể đối xứng qua trục sống thân; Có 5 roi, 2 nhân

b)

Có 1 nhân, 4 đối roi, Cơ thể đối xứng qua trục sống thân 

c)

Có 5 roi, 1 nhân: Cơ thể đối xứng qua trục sống thân

d)

Có 4 đội roi, 2 nhân; Cơ thể đối xứng qua trục sống  

44.

Cơ sở đặt tên trùng roi âm đạo T. vaginalis dựa vào:

a)

Hình thể của ký sinh trùng

b)

Vị trí ký sinh của ký sinh trùng trong vật chủ 

c)

Kích thước của ký sinh trùng

d)

Sinh thái của ký sinh trùng 

45.

Tác hại lớn nhất của giun đũa trong cơ thể vật chủ là:

a)

Chiếm thức ăn 

b)

Gây rối loạn hấp thu 

c)

Tắc ruột

d)

Tiết ra chất độc gây dị ứng 

46.

Loại thuốc sử dụng để điều trị bệnh lỵ amip là:

a)

Pyrantel pamoat

b)

Metronidazol

c)

Mebendazol

d)

Dietylcacbamazin

47.

Loại đơn bào nào dưới đây chỉ sống hội sinh không gây bệnh?

a)

Entamoeba histolytica

b)

Balantidium coli

c)

Entamoeba coli

d)

Lamblia intestinalis

48.

Nhiễm thể hoạt động của đơn bào nào dưới đây có thể mắc bệnh?

a)

Entamoeba histolytica

b)

Lamblia intestinalis

c)

Entamoeba coli

d)

Trichomonas vaginalis

49.

Đơn bào nào dưới đây có thể gây hội chứng lỵ ?

a)

Lamblia intestinalis

b)

Entamoeba coli 

c)

Balantidium coli

d)

Trichomonas intestinalis

50.

Loài giun sán nào dưới đây có chu kỳ phát triển triển theo sơ đồ: Người - VCP 1 - VCP 2 - Người?

a)

Sán lá gan lớn

b)

Giun kim

c)

Sản lả gan nhỏ

d)

Giun chỉ 

51.

Những loài giun nào dưới đây gây ra hội chứng Loeffler?

a)

Giun đũa và giun móc

b)

Giun đũa và giun lươn 

c)

Giun đũa và giun tóc

d)

Giun móc và giun lươn 

52.

Loài giun nào dưới đây đẻ ra ấu trùng?

a)

Giun kim

b)

Giun móc 

c)

Giun lươn

d)

Giun xoắn 

53.

Người có thể vừa là vật chủ chính, vừa là vật chủ phụ của loài giun sán nào dưới đây?

a)

Trichinella spiralis

b)

Enterobius vermicularis

c)

Trichuris trichiura

d)

Clonorchis sinensis

54.

Ăn thực vật ở dưới nước chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào dưới đây?

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá phổi

c)

Sán dây lợn

d)

Sán lá ruột lớn

55.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

a)

Khối cảm thụ

b)

Vật chủ phụ 

c)

Người lành mang trùng

d)

Sinh vật vận chuyển mầm bệnh 

56.

Ký sinh trùng lạc chủ ký sinh ở:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ trung gian 

c)

Vật chủ phụ

d)

Vật chủ bất thường 

57.

Hiện nay có mấy loài KST SR gây bệnh cho người?

a)

2 loài

b)

3 loài

c)

4 loài

d)

5 loài

58.

Sau một chu kỳ hồng cầu ở người, loại Plasmodium nào có số lượng mảnh trùng nhiều nhất?

a)

P. Falciparum

b)

P. vivax

c)

P. Malariae

d)

P. ovale

59.

Thời gian hoàn thành chu kỳ hồng cầu của P. falciparum là:

a)

72 giờ

b)

48 giờ

c)

36 giờ

d)

24 giờ

60.

Loài Plasmodium gây sốt cách 2 ngày 1 cơn là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale

61.

Có mấy phương thức truyền bệnh sốt rét?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

62.

Cơn sốt rét điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

a)

Sốt nóng - rét run - vã mồ hôi

b)

Rét run - sốt nóng - vã mồ hôi 

c)

Sốt nóng - vã mồ hôi - rét run

d)

Rét run - vã mồ hôi - sốt nóng 

63.

Chẩn đoán xác định bệnh sốt rét dựa vào:

a)

Bệnh nhân đó sống ở vùng sốt rét lưu hành

b)

Xét nghiệm máu thấy KSTSR 

c)

Triệu chứng lâm sàng: sốt, thiếu máu, lách to

d)

Xét nghiệm lam máu KSTSR (+) hoặc Test nhanh (+) hoặc PCR (+)

64.

Loài Plasmodium ở người thường gây sốt hàng ngày là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae 

d)

P. ovale 

65.

Loài Plasmodium gây sốt cách 2 ngày 1 cơn là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae 

d)

P. ovale 

66.

Phân vùng dịch tễ ứng dụng trong triển khai phòng chống sốt rét năm 2019 ở Việt Nam gồm:

a)

4 vùng

b)

5 vùng

c)

6 vùng

d)

7 vùng 

67.

Liều lượng phun tồn lưu trên tường, vách của ICON nguyên chất để phòng chống sốt rét ở Việt Nam là:

a)

10 mg / m2

b)

20 mg / m2

c)

30 mg / m2

d)

40 mg / m

68.

Tổ chức Y tế thế giới phát động chiến dịch “ Đẩy lùi sốt rét” vào năm:

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

69.

Phun hóa chất diệt muỗi trên tường, vách tới độ cao là:

a)

1 m

b)

2 m

c)

3 m

d)

4

70.

Biện pháp nào sau đây không áp dụng để bảo vệ người lành trong phòng chống sốt rét?

a)

Phòng chống muỗi đốt 

b)

Uống thuốc phòng khi đến vùng sốt rét

c)

Diệt muỗi sốt rét 

d)

Khi bị sốt đến khám tại cơ sở y tế 

71.

Cái ghẻ có ống hút ở:

a)

Đôi chân thứ nhất

b)

Đôi chân thứ nhất và thứ hai

c)

Đôi chân thứ nhất và thứ ba 

d)

Đôi chân thứ nhất, thứ hai và thứ tư 

72.

Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong tế bào gan của P. vivax khoảng:

a)

5 - 7 ngày

b)

7 – 9 ngày

c)

9 – 11 ngày

d)

11 – 13 ngày

73.

Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum là:

a)

24 giờ

b)

36 giờ

c)

48 giờ 

d)

72 giờ 

74.

KSTSR P. falciparum có đặc điểm sau:

a)

Thường gặp tất cả các dạng ở mạch máu ngoại vi

b)

Thể phân liệt thường ẩn cư vi mạch nội tạng

c)

Ít phổ biến ở Việt Nam

d)

Giao bào hình cầu 

75.

Công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới của P. falciparum trong cơ thể muỗi là:

a)

Sy = 144/t - 16,5

b)

Sv = 111/t - 16

c)

Sv = 105/t - 14,5

d)

SV = 105/t - 14 

76.

Thời gian tồn tại của giao bào Plasmodium falciparum ở máu ngoại vi là: 

a)

1 tuần

b)

1, 5 - 2 tháng

c)

vài giờ 

d)

vài ngày 

77.

Thể phân chia của P. falciparum có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều hình dạng

b)

Có dạng amip

c)

Kích thước 1/3 đến 1/2 hồng cầu 

d)

Rất khó tìm thấy trên tiêu bản máu ngoại vi 

78.

Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở gan đối với Plasmodium vivax là:

a)

40.000 mảnh

b)

30.000 mảnh

c)

10.000 mảnh

d)

2.000 mảnh 

79.

Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với Plasmodium vivax là:

a)

8-32 mảnh

b)

8-24 mảnh

c)

8-20 mảnh

d)

6-16 mảnh 

80.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh sốt rét là:

a)

Sốt rét cơn thường nhật

b)

Sốt cao liên tục

c)

Sốt rét cơn cách nhật 

d)

Sốt rét cơn có chu kỳ và có 3 giai đoạn 

81.

Chẩn đoán xác định bệnh sốt rét dựa vào:

a)

Bệnh nhân đó sống ở vùng sốt rét lưu hành 

b)

Triệu chứng lâm sàng: sốt, thiếu máu, lách to 

c)

Xét nghiệm lam máu tìm thấy ký sinh trùng sốt rét

d)

Xét nghiệm lam máu tìm thấy ký sinh trùng sốt rét, hoặc test thử nhanh (+), hoặc kỹ thuật PCR (+)

82.

Aspergillus sp. thuộc lớp:

a)

Phycomycetes

b)

Ascomycetes

c)

Basidiomycetes 

d)

Adelomycetes 

83.

Nấm nào sau đây có độc tố có thể gây ung thư gan?

a)

Piedraia hortai

b)

Candida albicans

c)

Microsporum canis 

d)

Aspergillus flavus 

84.

Khi nuôi cấy, Epidermophyton floccosum cho khuẩn lạc:

a)

Màu hồng nhạt

b)

Màu vàng - xanh lá cây nhạt

c)

Màu đỏ nho 

d)

Nổi hạt lăn tăn 

85.

Bệnh nấm da gây ra bởi các vi nấm thuộc giống nào?

a)

Epidermophyton, Trichophyton, Microsporum

b)

Trichophyton, Epidermophyton, Malassezia 

c)

Trichophyton, Malassezia, Histoplasma

d)

Epidermophyton, Trichophyton, Penicillium 

86.

Thời gian tồn tại giao bào của Plasmodium vivax ở máu ngoại vi là:

a)

1,5 – 2 tháng

b)

1 tuần

c)

vài giờ 

d)

vài ngày 

87.

Chu kỳ vô tính của KSTSR có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt

b)

Chỉ xảy ra trong gan 

c)

Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét

d)

Chỉ xảy ra trong hồng cầu 

88.

Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái sống ký sinh là?

a)

Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh và có nhiều bào tử đốt

b)

Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có nhiều bào tử đốt

c)

Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh 

d)

Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có thể có sợ tơ nấm giả 

89.

Thuốc có tác dụng điều trị bệnh nấm nội tạng tốt nhất là:

a)

Ampicilin

b)

Griseofulvin

c)

Spiramycin 

d)

Amphotericin B

90.

Bệnh vi nấm của Candida hầu hết là do loài nào sau đây?

a)

Candida albicans

b)

Candida tropicalis

c)

Candida krusei 

d)

Candida parasilosis 

91.

Loài Plasmodium ở người có hạn định đời sống ngắn nhất là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax D

c)

P. ovale 

d)

P. malariae 

92.

Trong các loài Plasmodium gây bệnh ở người, loài thường gây thiếu máu nặng nhất là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. ovale 

d)

P. malariae 

93.

Liều lượng tẩm màn của ICON nguyên chất để phòng chống sốt rét ở Việt Nam là:

a)

10 mg / m2

b)

20 mg / m2

c)

30 mg / m2

d)

40 mg / m2 

94.

Theo phân vùng sốt rét năm 2019 nước ta có bao nhiêu vùng SR? 

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

95.

Khi được truyền máu chỉ có thể giao bào của P. falciparum, người nhận máu sẽ bị:

a)

Sốt rét cơn

b)

Tích tụ hemozoin

c)

Tan huyết 

d)

Suy gan 

96.

Nhóm thuốc sốt rét primaquin dùng để điều trị:

a)

Cắt cơn sốt

b)

Chống tái phát xa

c)

Chống lây lan 

d)

Cả cắt cơn sốt và chống tái phát xa 

97.

Đặc điểm nào sau đây không gặp trong viêm ống tai ngoài do nấm?

a)

Thường nhiễm phối hợp vi khuẩn và vi nấm

b)

Màng nhĩ hay bị thủng 

c)

Ngửa ống tai

d)

Ống tai thường bị bít, giảm khả năng nghe

98.

Nước ta dự kiến loại trừ được bệnh sốt rét trên toàn quốc vào năm:

a)

2023

b)

2025

c)

2027

d)

2030

99.

Đặc điểm con trưởng thành của lớp côn trùng là:

a)

Cơ thể liền một khối; Có 6 chân; Có cánh hoặc không có cánh

b)

Có 6 chân; Cơ thể liền một khối; Có 2 cánh 

c)

Cơ thể chia 3 phần rõ rệt; Có 6 chân; Có cánh hoặc không có cánh

d)

Có 8 chân; Cơ thể chia 3 phần rõ rệt; Có 2 cánh 

100.

Loài bọ chét truyền bệnh dịch hạch từ người sang người ở Việt Nam là:

a)

Xenopsylla astia

b)

Xenopsylla brasiliense

c)

Xenopsylla cheopis 

d)

Pulex irritans