wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu đầu ngoại cơ sở

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bao khớp thường bị rách ở các vị trí:

a)

Mỏng nhất

b)

Dày nhất

c)

Yếu nhất

d)

Mọi phía

e)

Tất cả đều sai

2.

Trật khớp thường xảy ra ở các vị trí:

a)

A.Bao hoạt dịch mỏng

b)

B.Điểm yếu của bao khớp

c)

C.Không có dây chằng

d)

D.Điểm yếu của dây chằng quanh khớp

e)

B và D đúng

3.

Trật khớp tái diễn:

a)

Trật nhiều lần

b)

Trật hơn một lần

c)

Trật nhiều khớp nhiều lần khác nhau

d)

Trật 2 lần trở lên

e)

Trật 3 lần trở lên

4.

Khám trật khớp không cần:

a)

Khám mạch máu

b)

Khám bao hoạt dịch

c)

Khám dây chằng

d)

Khám thần kinh

e)

Khám toàn thân

5.

Trong các trường hợp trật khớp có biến dạng rõ, cần chụp X quang để:

a)

A.Chẩn đoán trật khớp

b)

B.Chẩn đoán kiểu trật khớp

c)

C.Tìm thương tổn bao khớp

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

6.

Trong các trường hợp trật khớp có biến dạng rõ, cần chụp X quang để:

a)

A.Phát hiện gãy xương kèm theo

b)

B.Tìm thương tổn dây chằng

c)

C.Phát hiện thương tổn sụn khớp

d)

D.Phát hiện dị vật trong khớp

e)

A và D đúng

7.

Nên nắn trật khớp:

a)

Càng sớm càng tốt

b)

Càng trễ càng tốt

c)

Tự nắn là tốt nhất

d)

Đúng lúc

e)

Tất cả đều sai

8.

Kiểu trật khớp vai thường gặp nhất:

a)

Kiểu ra sau

b)

Kiểu ra trước

c)

Kiểu lên trên

d)

Kiểu xuống dưới

e)

Kiểu dưới xương đòn

9.

Trong trật khớp vai ra trước, kiểu thường gặp nhất là:

a)

Kiểu ngoài mỏm quạ

b)

Kiểu dưới mỏm quạ

c)

Kiểu dưới xương đòn

d)

Kiểu trong ngực

e)

Kiểu bán trật mép ổ chảo

10.

Biến dạng điển hình trong trật khớp vai kiểu trước trong:

a)

Có dấu hiệu gù vai, dấu nhát rìu, cánh tay khép và xoay ngoài

b)

Có dấu hiệu gù vai, dấu nhát rìu, cánh tay khép và xoay trong

c)

Có dấu hiệu gù vai, dấu nhát rìu, cánh tay dạng và xoay ngoài

d)

Có dấu hiệu gù vai, dấu nhát rìu, cánh tay dạng và xoay trong

e)

Có dấu hiệu gù vai, dấu nhát rìu, cánh tay ở tư thế trung gian

11.

Phương pháp điều trị trật khớp vai đầu tiên được mô tả bởi:

a)

Kocher

b)

Hypocrates

c)

Milch

d)

Eskimo

e)

Stimson

12.

Phương pháp Hypocrates để nắn trật khớp vai là phương pháp:

a)

Phức tạp

b)

Tỷ lệ biến chứng cao nhất

c)

Hiệu quả nhất

d)

Tỷ lệ thất bại thấp nhất

e)

Khó áp dụng thực tế

13.

Bất động sau nắn trật khớp vai:

a)

Không cần thiết

b)

Trong thời gian 3-4 tuần

c)

Không quá 1 tuần

d)

Trên 4 tuần với người trẻ

e)

Tất cả đều sai

14.

Trật khớp háng thường xảy ra ở:

a)

Người trẻ, khoẻ

b)

Người già, yếu

c)

Trẻ em

d)

Trẻ hiếu động

e)

Tất cả đều sai

15.

Trật khớp háng kiểu chậu thường xảy ra trong tư thế chấn thương do:

a)

Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi gấp, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp

b)

Lực tác động gián tiếp vào mặt ngoài khớp háng khi đùi gấp, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp

c)

Lực tác động gián tiếp và khớp gối khi đùi gấp, xoay ngoài, dạng và khớp gối ở tư thế gấp

d)

Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi duỗi, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp

e)

Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi gấp, xoay ngoài, dạng và khớp gối ở tư thế gấp

16.

Biến dạng điển hình trong trật khớp háng kiểu chậu là:

a)

Đùi duỗi, khép và xoay ngoài

b)

Đùi gấp, dạng và xoay ngoài

c)

Đùi duỗi, khép và xoay trong

d)

Đùi gấp, khép và xoay ngoài

e)

Đùi gấp, khép và xoay trong

17.

Phân loại trật khớp háng của Thompson và Epstein là:

a)

Kiểu 1: Trật khớp háng có hoặc không kèm vỡ nhỏ ổ cối. Không vững sau nắn

b)

Kiểu 2: Trật khớp háng kèm theo vỡ một mảnh lớn bờ sau ổ cối. Không vững sau nắn

c)

Kiểu 3: Trật khớp háng kèm theo vỡ vụn ổ cối thành nhiều mảnh

d)

Kiểu 4: Trật khớp háng kèm theo gãy chỏm xương đùi

e)

Kiểu 5: Trật khớp háng kèm theo gãy thân xương đùi

18.

Biến dạng trong trật khớp khuỷu điển hình là:

a)

Cẳng tay ở tư thế duỗi, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi

b)

Cẳng tay ở tư thế gấp 40°, hơi ngửa trông cẳng tay như bị dài ra

c)

Cẳng tay ở tư thế gấp 40°, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi

d)

Cẳng tay ở tư thế duỗi, ngửa nhẹ trông cẳng tay như bị ngắn đi

e)

Cẳng tay ở tư thế gấp 40°, hơi sấp trông cẳng tay như bị dài ra.

19.

Dây thần kinh hay bị thương tổn trong trật khớp khuỷu là:

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh cơ bì

e)

Thần kinh mũ

20.

Phân loại trật khớp theo giải phẫu và X quang bao gồm:

a)

A.Bán trật khớp

b)

B.Trật khớp hoàn toàn

c)

C.Trật khớp kèm gãy xương

d)

A và B đúng

e)

A, B, C đúng

21.

Trên lâm sàng có 4 nhóm trật khớp, ngoại trừ:

a)

Trật khớp hở

b)

Trật khớp kín

c)

Trật khớp kèm biến chứng mạch máu thần kinh

d)

Trật khớp kèm mảnh vỡ kẹt khớp

e)

Trật khớp kèm gãy xương

22.

Sau khi nắn trật khớp cần:

a)

Bất động 2-3 tuần

b)

Tập vận động sớm

c)

Tập vận động thụ động ngay

d)

Bất động tạm thời vài ngày

e)

Bất động tạm thời phối hợp tập phục hồi chức năng ngay

23.

Cơ chế gãy trật khớp vai thường gặp nhất là:

a)

Chấn thương trực tiếp vào khớp vai

b)

Ngã chống tay tư thế dạng, đưa ra sau, xoay ngoài

c)

Ngã chống khuỷu tư thế dạng, đưa ra trước, xoay trong

d)

Ngã chống tay tư thế khép, đưa ra sau, xoay ngoài

e)

Chấn thương trực tiếp vào mặt sau khớp vai

24.

Trật khớp vai được chia ra 4 kiểu tùy theo vị trí của chỏm xương cánh tay so với ổ cối ngoại trừ:

a)

Ra trước

b)

Ra sau

c)

Lên trên

d)

Xuống dưới

e)

Vào trong

25.

Trong trật khớp vai kiểu ra trước, kiểu trật dưới mỏm quạ hay gặp nhất chiếm khoảng:

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

95%

e)

75%

26.

Các triệu chứng lâm sàng sau điển hình của trật khớp vai ra trước ngoại trừ:

a)

Dấu nhát rìu

b)

Dấu gù vai

c)

Cánh tay xoay ngoài

d)

Cánh tay khép

e)

Cánh tay dạng

27.

Trong trật khớp vai, dây thần kinh hay bị tổn thương nhất là:

a)

Thần kinh mũ

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh trụ

e)

Thần kinh giữa

28.

Biến chứng gãy xương kèm theo trật khớp vai thường gặp là:

a)

Vỡ ổ chảo

b)

Vỡ ổ cối

c)

Vỡ mấu chuyển lớn xương cánh tay

d)

Vỡ mấu chuyển bé xương cánh tay

e)

Gãy cổ xương cánh tay

29.

Biến dạng Hill - Sachs là thương tổn của:

a)

Ổ chảo

b)

Sụn khớp

c)

Sụn viền

d)

Chỏm xương cánh tay

e)

Mỏm cùng vai

30.

Kiểu trật khớp háng hay gặp nhất:

a)

Ra trước

b)

Ra sau

c)

Trung tâm

d)

Kiểu mu

e)

Kiều ngồi

31.

Kiểu trật khớp háng hay gặp nhất:

a)

Kiểu chậu

b)

Kiểu ngồi

c)

Kiểu mu

d)

Kiểu bịt

e)

Kiểu trung tâm

32.

Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton - Roser, mấu chuyển lớn:

a)

A.Nằm thấp hơn

b)

B.Ngang bằng

c)

C.Nằm cao hơn

d)

A và B đúng

e)

C và D đúng

33.

Kiểu trật khớp khuỷu hay gặp nhất là:

a)

Ra trước

b)

Vào trong

c)

Ra ngoài

d)

Ra sau

e)

Lên trên

34.

Trong kiểu trật khớp khuỷu ra sau, mỏm khuỷu:

a)

Nhô ra trước

b)

Nhô ra sau

c)

Di lệch vào trong

d)

Di lệch ra ngoài

e)

Di lệch lên trên

35.

Về mặt giải phẫu, phúc mạc bao gồm các thành phần:

a)

A.Phúc mạc thành

b)

B.Phúc mạc tạng

c)

C.Khoang phúc mạc

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

36.

Về mặt giải phẫu, phúc mạc bao gồm các thành phần:

a)

A.Phúc mạc thành

b)

B.Khoang phúc mạc

c)

C.Phúc mạc tạng

d)

A và C đúng

e)

Tất cả đều đúng

37.

Về mặt giải phẫu, khoang phúc mạc được chia thành:

a)

A.Phúc mạc thành và phúc mạc tạng

b)

B.Hậu cung mạc nối

c)

C.Khoang phúc mạc lớn

d)

B và C

e)

A, B, C

38.

Nếu theo như mô tả về giải phẫu của hai lá phúc mạc thì cơ quan nào sau đây là đúng nghĩa nằm trong phúc mạc:

a)

Lách

b)

Đại tràng ngang

c)

Bàng quang

d)

Tử cung

e)

Phần cuối của hai ống dẫn trứng

39.

Muốn vào hậu cung mạc nối, ta phải đi vào bằng đường nào sau đây:

a)

Mở mạc nối nhỏ

b)

Mở mạc nối lớn

c)

Qua khe Winslow

d)

Đi qua mạc treo đại tràng ngang

e)

Tất cả đều đúng

40.

Về mặt sinh lý, phúc mạc có các chức năng:

a)

A.Hấp thụ

b)

B.Bảo vệ

c)

C.Thải độc

d)

A và B

e)

Tất cả đều đúng

41.

Về mặt sinh lý, phúc mạc có các chức năng:

a)

A.Hấp thụ

b)

B.Tạo máu

c)

C.Tạo kháng thể

d)

A và B

e)

A và C

42.

Viêm phúc mạc có thể được phân thành các loại tuỳ theo:

a)

A.Nguồn gốc

b)

B.Tác nhân gây viêm

c)

C.Tiến triển

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

43.

Dựa theo nguyên nhân, viêm phúc mạc được phân thành:

a)

A.VPM do vi khuẩn

b)

B.VPM do hóa chất

c)

C.VPM tiên phát và VPM thứ phát

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

44.

Dựa theo tác nhân gây bệnh, viêm phúc mạc được phân thành:

a)

A.VPM do vi khuẩn

b)

B.VPM do hóa chất

c)

C.VPM tiên phát và VPM thứ phát

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

45.

Có 3 cách phân chia viêm phúc mạc là phân chia viêm phúc mạc theo cơ chế bệnh sinh, nguyên nhân và

a)

Theo mức độ thương tổn

b)

Theo tác nhân gây bệnh

c)

Theo tạng tổn thương

d)

Theo vị trí thương tổn

e)

Theo giải phẫu bệnh lí

46.

Dựa theo tiến triển, viêm phúc mạc được phân thành viêm phúc mạc..... và viêm phúc mạc...

a)

Viêm phúc mạc cấp tính/Viêm phúc mạc mãn tính

b)

Viêm phúc mạc cấp tính/Viêm phúc mạc bán cấp tính

c)

Viêm phúc mạc toàn thể/Viêm phúc mạc khu trú

d)

Viêm phúc mạc do vi khuẩn/Viêm phúc mạc do hóa chất

47.

Viêm phúc mạc ruột thừa được xếp vào loại nào trong các loại sau đây:

a)

Viêm phúc mạc tiên phát

b)

Viêm phúc mạc do vi khuẩn

c)

Viêm phúc mạc do vi khuẩn do hóa học

d)

Viêm phúc mạc hạt

e)

Viêm phúc mạc kỵ khí

48.

Trong các loại viêm phúc mạc sau đây, loại nào là viêm phúc mạc hoá học:

a)

Viêm phúc mạc mật

b)

Thấm mật phúc mạc

c)

Viêm phúc mạc lao

d)

Viêm phúc mạc thương hàn

e)

Viêm phúc mạc do thủng đại tràng

49.

Theo sự phân bố thần kinh cảm giác của phúc mạc thì vùng nào sau đây của phúc mạc là có cảm ứng nhạy nhất:

a)

Phúc mạc thành bụng trước

b)

Phúc mạc thành bụng bên phải

c)

Phúc mạc thành bụng bên trái

d)

Phúc mạc thành bụng hố chậu phải

e)

Phúc mạc thành bụng hố chậu trái

50.

Theo chức năng bán thấm của phúc mạc, các chất sau đây đều được chuyển tải hai chiều qua màng phúc mạc, ngoại trừ:

a)

Nước

b)

Các chất điện giải

c)

Các lipid

d)

Protide

e)

Các phần tử nhỏ tương đương

51.

Bình thường giữa hai lá phúc mạc có chứa một lượng dịch khoảng:

a)

20 ml

b)

50 ml

c)

100 ml

d)

150 ml

e)

200 ml

52.

Người ta đã dựa vào sự chuyển dịch hai chiều của chất gì sau đây qua màng phúc mạc để ứng dụng vào phương pháp thẩm phân phúc mạc:

a)

Albumin

b)

Các chất điện giải

c)

Ure

d)

Nước

e)

Độc tố vi khuẩn

53.

Các triệu chứng cơ năng của viêm phúc mạc bao gồm:

a)

Đau bụng, nôn mửa, thăm túi cùng Douglas căng và đau

b)

Đau bụng, nôn mửa, bí trung-đại tiện

c)

Sốt, đau bụng, nôn mửa

d)

Nôn mửa, bí trung tiện, phản ứng thành bụng

e)

Nôn mửa, bí trung tiện, co cứng thành bụng

54.

Các triệu chứng thực thể của viêm phúc mạc bao gồm:

a)

A.Phản ứng thành bụng

b)

B.Co cứng thành bụng

c)

C.Tăng cảm giác đau

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

55.

Đặc điểm của dấu hiệu co cứng thành bụng là:

a)

A.Tồn tại liên tục

b)

B.Tăng lên khi bệnh nhân đi lại, ho

c)

C.Giảm khi bệnh nhân nôn được hay trung tiện được

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

56.

Đặc điểm của dấu hiệu co cứng thành bụng là:

a)

A.Tồn tại liên tục

b)

B.Khách quan ngoài ý muốn của bệnh nhân

c)

C.Giảm khi bệnh nhân nôn được hay trung tiện được

d)

A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

57.

Đặc điểm của triệu chứng phản ứng thành bụng là:

a)

A.Luôn có trong viêm phúc mạc

b)

B.Khi có đồng nghĩa với bệnh nhân có viêm phúc mạc

c)

C.Tăng lên khi bệnh nhân đi lại hay ho, nôn

d)

A và C đúng

e)

Tất cả đều đúng

58.

Thăm trực tràng hay thăm âm đạo trong viêm phúc mạc nhằm phát hiện triệu chứng:

a)

Túi cùng âm đạo-trực tràng đau

b)

Túi cùng bàng quang-âm đạo đau

c)

Máu dính găng

d)

Bóng trực tràng rỗng

e)

Tất cả đều sai

59.

Để phát hiện triệu chứng túi cùng Douglas căng và đau trong viêm phúc mạc, cần phải:

a)

Siêu âm bụng

b)

Siêu âm nội soi trong lòng trực tràng

c)

Nội soi hậu môn-trực tràng

d)

Thăm trực tràng

e)

Tất cả đều sai

60.

Siêu âm trong viêm phúc mạc có thể giúp phát hiện:

a)

A.Dịch và hơi tự do trong ổ phúc mạc

b)

B.Túi cùng bàng quang-trực tràng căng và đau

c)

C.Nguyên nhân gây nên viêm phúc mạc

d)

A và C đúng

e)

A và B đúng

61.

Kể 3 triệu chứng thực thể thường gặp của viêm phúc mạc thứ phát:

a)

Đau bụng; nôn; cảm ứng phúc mạc

b)

Bụng chướng; cảm ứng phúc mạc; túi cùng Douglas đầy, đau

c)

Bụng chướng; bụng co cứng; cảm ứng phúc mạc ở một vùng bụng sau lan ra khắp bụng

d)

Đau bụng; cảm ứng phúc mạc; túi cùng Douglas đầy, đau

e)

Nôn nhiều; gõ vang; cảm ứng phúc mạc

62.

Viêm phúc mạc trong thủng ổ loét dạ dày- tá tràng có đặc điểm là:

a)

A.Là viêm phúc mạc do vi khuẩn ngay từ lúc mới thủng

b)

B.Là viêm phúc mạc vô khuẩn lúc mới thủng

c)

C.Chỉ có triệu chứng thực thể sau khi thủng trên 6 giờ

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

63.

Viêm phúc mạc ở những bệnh nhân bụng báng có đặc điểm là:

a)

A.Thường là viêm phúc mạc tiên phát

b)

B.Thường là viêm phúc mạc thứ phát

c)

C.Tác nhân gây bệnh thường gặp nhất là E.Coli

d)

A và C đúng

e)

B và C đúng

64.

Viêm phúc mạc ở những bệnh nhân bị hội chứng thận hư có đặc điểm là:

a)

A.Thường là viêm phúc mạc tiên phát

b)

B.Thường là viêm phúc mạc thứ phát

c)

C.Tác nhân gây bệnh thường gặp nhất là phế cầu hay liên cầu

d)

A và C đúng

e)

B và C đúng

65.

Đáp ứng nguyên phát nào sau đây của cơ thể có thể gặp trong viêm phúc mạc:

a)

Hiện tượng tăng tiết và tăng sinh mạch máu màng phúc mạc

b)

Giảm nồng độ collagen tại chỗ trên da

c)

Tăng nhu động ruột tạm thời

d)

Giảm thể tích máu do tăng thể tích dịch ngoại bào

e)

Tất cả đều đúng

66.

Dưới đây đều là những đáp ứng thứ phát trong viêm phúc mạc, ngoại trừ:

a)

Đáp ứng thần kinh

b)

Đáp ứng tim mạch

c)

Đáp ứng hô hấp

d)

Đáp ứng thận

e)

Đáp ứng chuyển hóa

67.

Công tác điều trị bỏng bao gồm:

a)

Điều trị tại chỗ

b)

Điều trị toàn thân

c)

Điều trị các biến chứng

d)

Phục hồi chức năng và di chứng

e)

Tất cả đều đúng

68.

Sơ cứu bỏng. Loại trừ nguyên nhân gây bỏng phải:

a)

Tìm cách dập lửa

b)

Cởi quần áo bị nước sôi ngấm vào

c)

Tìm cách cắt nguồn điện

d)

Đưa nạn nhân ra chỗ thoáng khí

e)

Tất cả đều đúng

69.

Khi bị bỏng do axit phải:

a)

A.Cởi bỏ quần áo, giày dép

b)

B.Dội nhiều nước lạnh vào vùng bỏng

c)

C.Có thể dùng nước xà phòng, nước vôi trung hòa axit

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

70.

Nếu bị bỏng kiềm phải:

a)

A.Rửa sạch bằng nước lạnh sạch

b)

B.Dùng dầu ăn rửa vết bỏng

c)

C.Dùng nước đường nồng độ 20% rửa vết bỏng

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

71.

Ngay sau khi bị bỏng cần ngâm lạnh với nhiệt độ:

a)

A.22-30

b)

B.31-34

c)

C.35-37

d)

A, B đúng

e)

Tất cả đều sai

72.

Thời gian ngâm lạnh vị trí tổn thương bỏng từ:

a)

5 phút đến 2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

e)

Trên 5 giờ

73.

Việc ngâm lạnh bỏng cần làm:

a)

Sớm trong 30 phút đầu

b)

Sau 40 phút

c)

Sau 50 phút

d)

Sau 60 phút

e)

Tất cả đều sai

74.

Băng ép bỏng sau ngâm lạnh có tác dụng:

a)

Hạn chế sự nhiễm trùng

b)

Hạn chế độ sâu

c)

Hạn chế sự thoát dịch

d)

Hạn chế sưng nề

e)

Tất cả đều đúng

75.

Khi sơ cứu giảm đau trong bỏng cần:

a)

A.Bất động vùng bỏng

b)

B.Phong bế Novocain 0,25% ở gốc chi

c)

C.Dùng thuốc giảm đau không Steroid

d)

D. A, B đúng

e)

E. A, B, C đúng

76.

Sử dụng thuốc giảm đau trong bỏng có thể dùng:

a)

Promedol 2% từ 1-2 ml

b)

Dimedrol 2% từ 1-2 ml

c)

Pipolphen 2,5% từ 1-2 ml

d)

Trộn lẫn 3 thứ tiêm bắp

e)

E. Tất cả đều đúng

77.

Các loại nước có thể cho bệnh nhân uống sau khi bị bỏng:

a)

Nước chè đường

b)

Nước Oresol

c)

Nước tự pha: 1 muỗng muối 8 muỗng đường/1 lít nước

d)

Uống từ 1-2 lít/24 giờ

e)

Tất cả đều đúng

78.

Người bị bỏng rộng có sốc bỏng thường bị rét run cần phải ủ nhưng ...................... sẽ làm mất nước thêm dưới dạng bốc hơi.

a)

Không để nhiệt độ cao quá 37°C

b)

Không để nhiệt độ cao quá 36°C

c)

Không để nhiệt độ cao quá 40°C

d)

Không để nhiệt độ cao quá 35°C

79.

Vận chuyển bệnh nhân bị bỏng lên tuyến trước khi:

a)

Không có dấu hiệu của sốc bỏng

b)

Có dấu hiệu đe dọa sốc

c)

Có sốc nhưng ở mức độ nhẹ

d)

Sốc ở mức độ nào cũng cần chuyển bệnh nhân

e)

Tất cả đều đúng

80.

Mục đích của điều trị sốc bỏng:

a)

Giảm đau cho người bệnh

b)

Phục hồi khối lượng máu lưu hành

c)

Phục hồi các rối loạn điện giải

d)

Chống nhiễm toan và thiểu niệu

e)

Tất cả đều đúng

81.

Bệnh nhân bị bỏng khi nhập viện phải:

a)

A.Theo dõi huyết áp, mạch, nhiệt độ hơi thở

b)

B.Đo áp lực tĩnh mạch trung ương

c)

C.Đặt sonde niệu đạo đo lượng nước tiểu

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

82.

Khi sốc bỏng nặng phải:

a)

Cho thở oxy

b)

Nếu đe dọa ngạt cần mở khí quản

c)

Chướng bụng thì đặt sonde dạ dày

d)

Tôn trọng nguyên tắc vô trùng khi truyền tĩnh mạch

e)

Tất cả đều đúng

83.

Truyền dịch điều trị sốc bỏng theo Evans và Brooke khác nhau ở:

a)

A.Tỷ lệ dịch keo

b)

B.Tỷ lệ điện giải

c)

C.Tỷ lệ huyết thanh ngọt đẳng trương

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

84.

Công thức Baster điều trị bỏng trong 24 giờ đầu:

a)

Truyền NaCl

b)

Truyền Ringerlactat

c)

Truyền huyết tương

d)

Truyền Glucose đẳng trương

e)

Tất cả đều đúng

85.

Công thức theo Evans và Brooke truyền dịch trong điều trị bỏng:

a)

A. 8 giờ đến 1/2 khối lượng dịch

b)

B. 8 giờ tiếp 1/4 khối lượng dịch

c)

C. 8 giờ sau 1/4 khối lượng dịch

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

86.

Khi xét nghiệm thấy Natri máu thấp trong điều trị bỏng cần:

a)

A.Truyền huyết thanh mặn đẳng trương.

b)

B.Truyền Ringerlactat

c)

C.Truyền huyết thanh mặn ưu trương 10%

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

87.

Trong quá trình điều trị sốc bỏng không được để Kali máu cao:

a)

4mEq/lít

b)

5mEq/lít

c)

6mEq/lít

d)

7mEq/lít

e)

Tất cả đều sai

88.

Cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng là:

a)

A.Chỉ cắt 2 lớp là đủ

b)

B.Cắt tới 3 lớp mới vừa

c)

C.Cắt từng lớp cho đến khi có máu mao mạch chảy ra

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

89.

Chỉ định cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng:

a)

A.Để chẩn đoán độ sâu khi chưa rõ ràng

b)

B.Để loại bỏ hoại tử sớm ở trung bì sâu

c)

C.Để tránh nhiễm trùng vết bỏng

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

90.

Chỉ định khi cắt bỏ toàn lớp hoại tử bỏng:

a)

Bỏng trung bì sâu

b)

Bỏng có hoại tử ướt độ sâu rõ

c)

Bỏng có hoại tử khô độ sâu rõ

d)

Bỏng sâu đang có nguy cơ nhễm trùng lan rộng

e)

Tất cả đều đúng

91.

Không cắt bỏ sớm hoại tử bỏng khi:

a)

A.Vết thương bỏng đang viêm tấy

b)

B.Vùng hoại tử ở mặt, da đầu

c)

C.Vùng hoại tử ở vùng tầng sinh môn

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

92.

Thời gian tốt nhất để cắt lọc tổ chức bỏng sớm là:

a)

3-7 ngày đầu sau bỏng

b)

Sau 8 ngày

c)

Sau 10 ngày

d)

Sau 14 ngày

e)

Tất cả đều sai

93.

Nếu bỏng sâu diện rộng nên cắt lọc:

a)

A.Cắt bỏ hết một lần kết hợp truyền máu

b)

B.Cắt lọc từng phần cách nhau 4-5 ngày 1 lần

c)

C.Cắt lọc từng phần che phủ xen kẽ da dị loại

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

94.

Rạch hoại tử bỏng chỉ định khi:

a)

A.Da hoại tử khít chặt gây cản trở tuần hoàn

b)

B.Bỏng sâu tới khối cơ lớn có nguy cơ nhiễm khuẩn kỵ khí

c)

C.Bỏng sâu ở môi trường bẩn

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

95.

Kỹ thuật rạch hoại tử bỏng:

a)

A.Rạch theo kiểu dích dắc

b)

B.Rạch nhiều đường dọc

c)

C.Rạch theo kiểu ô cờ

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

96.

Cắt cụt chi trong bỏng được chỉ định khi:

a)

A.Chi bị bỏng sâu toàn bộ các lớp

b)

B.Khi có nhiễm khuẩn kỵ khí

c)

C.Khi có nhiễm trùng huyết

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

97.

Ghép da trong bỏng hay sử dụng:

a)

Ghép kiểu Reverdin

b)

Ghép kiểu Davis

c)

Ghép da dày Wolf. Kranse

d)

Ghép da mỏng Ollier Thiersch

e)

Tất cả đều đúng

98.

Ghép da mắt lưới trong điều trị bỏng có tác dụng:

a)

A.Tăng diện tích mảnh ghép

b)

B.Thoát dịch, máu đọng dưới mảnh ghép

c)

C.Tiết kiệm được vùng lấy da

d)

A, B đúng

e)

A, B, C đúng

99.

Tác nhân gây bỏng gồm:

a)

Sức nóng

b)

Luồng điện

c)

Hóa chất

d)

Bức xạ

e)

Tất cả đều đúng

100.

Bỏng do sức nóng khô và ướt chiếm tỷ lệ:

a)

54-60%

b)

64-76%

c)

84-93%

d)

95-98%

e)

Tất cả đều sai