wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH C1 - C5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu quả hoạt động của tổ chức là gì?

a)

Là sự đo lường tính hiệu quả của các nguồn lực hiện có

b)

Là việc so sánh kết quả đạt được so với mục tiêu của tổ chức

c)

Là sự đo lường kết quả của các nguồn lực hiện có

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

2.

Số lượng lao động tăng trên toàn thế giới & hoạt động doanh nghiệp nhiều hơn, công ty đã tách thành hai bộ phận BuzzFeed Tin tức & BuzzFeed Giải trí. Đây là BuzzFeed đã áp dụng chức năng nhiệm vụ quản trị cốt lõi nào?

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Tổ chức

3.

Năng lực thấu hiểu, thay đổi, lãnh đạo và kiểm soát hành vi của các cá nhân và các nhóm khác nhau là kỹ năng quản trị gì?

a)

Năng lực cốt lõi

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng chuyên môn

4.

Lượng thời gian tương đối các nhà quản trị cấp cơ sở phân bổ cho các chức năng quản trị theo thứ tự nào sau đây là đúng nếu sắp xếp từ nhiều đến ít?

a)

Lãnh đạo - Tổ chức - Hoạch định - Kiểm soát

b)

Hoạch định - Kiểm soát - Tổ chức - Lãnh đạo

c)

Lãnh đạo - Kiểm soát - Tổ chức - Hoạch định

d)

Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm soát

5.

Việc giảm quy mô tổ chức bằng cách cắt giảm công việc một số lượng lớn nhà quản trị các cấp, đây là thay đổi gì trong doanh nghiệp gần đây trong thực tiễn quản trị?

a)

Đội tự quản

b)

Trao quyền

c)

Thuê ngoài

d)

Tái cấu trúc

6.

Hiệu quả - Chất lượng - Đổi mới sáng tạo & Khả năng đáp ứng khách hàng vượt trội là đặc điểm nền tảng của thách thức nào trong các thách thức lớn về quản trị trong môi trường toàn cầu hiện nay?

a)

Sử dụng công nghệ mới

b)

Xây dựng lợi thế cạnh tranh

c)

Quản trị lực lượng lao động đa dạng

d)

Duy trì các tiêu chuẩn đạo đức và trách nhiệm xã hội

7.

Xu hướng trải nghiệm các cảm xúc và tâm trạng tiêu cực, cảm thấy đau buồn và phê phán bản thân & người khác là đặc điểm tính cách nào?

a)

Nhu cầu liên kết

b)

Xúc động tiêu cực

c)

Tận tâm

d)

Quỹ tích kiểm soát bên trong

8.

Chuẩn mực được hiểu là gì?

a)

Những quy tắc ứng xử phi chính thức, bất thành văn được hầu hết các thành viên trong nhóm hoặc tổ chức coi là quan trọng

b)

Các tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng chung cho mọi lĩnh vực

c)

Những quy định pháp luật cần tuân thủ trong mọi hoàn cảnh

d)

Các nguyên tắc chính thức quy định cách ứng xử trong một tổ chức

9.

Khả năng hiểu và kiềm chế tâm trạng, cảm xúc của bản thân và của người khác giúp các nhà quản trị thực hiện tốt vai trò nào nhất?

a)

Người hoạch định chiến lược và định hướng tổ chức

b)

Người kiểm soát và đảm bảo tuân thủ quy định nội bộ của tổ chức

c)

Người đại diện, nhà lãnh đạo và người liên lạc trong vai trò liên nhân

d)

Người giám sát và kiểm tra hiệu suất làm việc của nhân viên

10.

Tập hợp của niềm tin, kỳ vọng, giá trị, chuẩn mực và thói quen làm việc được chia sẻ trong tổ chức có vai trò gì quan trọng nhất?

a)

Đảm bảo mọi hoạt động của tổ chức tuân thủ các quy định pháp luật

b)

Hỗ trợ nhà quản trị xây dựng hệ thống đánh giá hiệu quả công việc

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh của tổ chức trên thị trường

d)

Giúp xây dựng văn hóa tổ chức, định hình cách các thành viên tương tác và hợp tác để đạt mục tiêu chung

11.

Nội dung chính chương 2 là gì?

a)

Nắm rõ các quyết định quản trị

b)

Hiểu được các khái niệm chính và nội dung chính về quyết định mang tính đạo đức và quản trị sự đa dạng trong tổ chức

c)

Xu hướng đạo đức trên thế giới hiện nay

d)

Hiểu rõ nhà quản trị và quy trình quản trị

12.

Đâu là mục tiêu học tập mà chương 2 hướng tới?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Hiểu rõ vì sao nhà quản trị phải có quyết định có đạo đức và tôn trọng sự đa dạng.

c)

Hiểu rõ quy tắc và quy trình ra quyết định có đạo đức.

d)

Hiểu rõ đặc điểm tính chất hoạt động quản trị

13.

Đạo đức là gì?

a)

Nguyên tắc quyết định hành vi của 1 cá nhân

b)

Toàn bộ niềm tin, giá trị của xã hội mà cá nhân bị ảnh hưởng

c)

Toàn bộ nguyên tắc, niềm tin của xã hội mà cá nhân sống trong đó.

d)

Nguyên tắc, giá trị, niềm tin định hướng đạo lý mà cá nhân sử dụng để giải quyết, xác định cách thức để xử lý vấn đề.

14.

Thế nào là tình thế khó xử về đạo đức?

a)

Tình thế mà cá nhân không xác định được lợi, hại của vấn đề.

b)

Tiến thoái lưỡng nan

c)

Tình thế mà cá nhân xác định được lợi – hại của vấn đề nhưng chưa tìm ra cách giải quyết.

d)

Tình thế mà cá nhân xác định được tính lợi, hại của vấn đề nhưng vẫn quyết định hành động nào đó dở hại hơn.

15.

Đâu là những đối tượng bị ảnh hưởng bởi quyết định có đạo đức doanh nghiệp?

a)

Nhà đầu tư

b)

Nhà quản trị, nhân viên

c)

Cộng đồng, xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Đối tượng nào sau đây là người ảnh hưởng nhiều nhất đến việc ra quyết định có tính đạo đức?

a)

Nhà quản trị

b)

Cổ đông

c)

Khách hàng

d)

Nhân viên

17.

Nguyên tắc nào trong các nguyên tắc dưới đây nhấn mạnh việc đưa ra quyết định dựa trên việc mang lại lợi ích tối đa cho số đông?

a)

Nguyên tắc vị lợi

b)

Nguyên tắc quyền đạo lý

c)

Quy tắc thực tế

d)

Nguyên tắc công bằng

18.

Trong tình huống khẩn cấp, một nhân viên đưa ra quyết định tạm thời sử dụng nguồn lực không đúng quy trình chuẩn công ty nhưng có thể chấp nhận được, nhằm mục đích cứu nguy cho một dự án quan trọng. Quyết định này phù hợp với nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc vị lợi

b)

Quy tắc thực tế

c)

Nguyên tắc quyền đạo lý

d)

Nguyên tắc công bằng

19.

Sự khác nhau giữa các xã hội, ví dụ xã hội phương Đông và xã hội phương Tây hình thành nên các hành vi mang tính đạo đức khác nhau. Vậy ta có thể xác định hành vi này có nguồn gốc từ ...

a)

đạo đức xã hội

b)

đạo đức cá nhân

c)

pháp luật

d)

tôn giáo

20.

Một nhà quản trị nhận thấy một quyết định sẽ tăng lợi nhuận cho công ty nhưng có thể gây tác động xấu đến môi trường. Để đảm bảo quyết định có đạo đức, nhà quản trị nên làm gì?

a)

Chuyển trách nhiệm cho bộ phận khác giải quyết

b)

Đánh giá lại ngân sách để đảm bảo quyết định không ảnh hưởng lợi nhuận

c)

Tiếp tục thực hiện để tăng lợi nhuận

d)

Tìm giải pháp thay thế nhằm giảm thiểu tác động môi trường

21.

Một nhân viên thông báo về việc công ty đối thủ sử dụng phương pháp kinh doanh không lành mạnh. Nhà quản trị nên áp dụng hành động nào để đưa ra quyết định có đạo đức?

a)

Điều tra thông tin và báo cáo với các cơ quan liên quan nếu phát hiện vi phạm

b)

Tận dụng thông tin này để làm lợi thế cạnh tranh trong đàm phán với đối tác

c)

Phớt lờ thông tin vì chưa ảnh hưởng trực tiếp đến công ty

d)

Cảnh báo công ty đối thủ để duy trì mối quan hệ kinh doanh

22.

Thế nào đang trong lực lượng lao động để cập đến điều gì?

a)

Trình độ chuyên môn đồng đều trong các nhóm nhân viên

b)

Sự khác biệt về tuổi tác, giới tính, dân tộc, và nền văn hóa của nhân viên

c)

Mức độ cam kết của nhân viên đối với công ty

d)

Cách thức tổ chức phân bổ nhiệm vụ cho các nhóm

23.

Một tổ chức đa dạng về lực lượng lao động có thể hưởng lợi từ điều nào dưới đây?

a)

Tăng cường sự sáng tạo và đổi mới trong giải quyết vấn đề

b)

Tăng sự cạnh tranh giữa các nhóm

c)

Giảm chi phí đào tạo cho nhân viên mới

d)

Giảm sự khác biệt về kỹ năng giữa các nhân viên

24.

Một tổ chức muốn cải thiện khả năng tận dụng lợi thế từ tính đa dạng của lực lượng lao động. Nhà quản trị nên làm gì?

a)

Triển khai các chương trình phát triển kỹ năng lãnh đạo nhạy cảm với sự đa dạng

b)

Đưa ra các quy định nghiêm ngặt để loại bỏ hoàn toàn các khác biệt cá nhân

c)

Tránh thảo luận về các vấn đề liên quan đến sự khác biệt để duy trì sự ổn định

d)

Xây dựng chính sách tuyển dụng ưu tiên những ứng viên giống nhau về nền tảng văn hóa

25.

Một công ty quốc tế gặp khó khăn trong việc phối hợp giữa các nhóm từ các khu vực địa lý khác nhau. Nhà quản trị nên làm gì để cải thiện hiệu quả làm việc?

a)

Tách biệt các dự án để các nhóm không phải làm việc chung

b)

Giảm sự tham gia của các nhóm không đạt hiệu quả cao

c)

Tăng cường giao tiếp nội bộ thông qua các công cụ và buổi họp trực tuyến đa ngôn ngữ

d)

Tập trung vào việc tuyển dụng nhân viên từ cùng một khu vực địa lý

26.

Mục tiêu chính của việc quản lý sự đa dạng trong tổ chức là gì?

a)

Tạo môi trường làm việc hòa nhập và tận dụng tối đa tiềm năng của mọi nhân viên

b)

Loại bỏ hoàn toàn các xung đột giữa nhân viên

c)

Đảm bảo mọi nhân viên đều có cơ hội thăng tiến

d)

Tuyển dụng nhiều nhân viên đến từ các nền văn hóa khác nhau

27.

Một chính sách quản lý đa dạng hiệu quả nên tập trung vào yếu tố nào?

a)

Phát triển chương trình đào tạo nhằm nâng cao nhận thức về sự đa dạng

b)

Để ra nhiều hình phạt cho nhân viên nếu không tuân thủ quy tắc chung

c)

Phân bổ nhân viên dựa trên sự tương đồng về đặc điểm cá nhân

d)

Tăng cường kiểm soát các nhóm khác biệt để tránh xung đột

28.

Để khuyến khích sự hợp tác hiệu quả giữa các nhóm nhân viên đa dạng, nhà quản trị có thể áp dụng biện pháp nào?

a)

Xây dựng các hoạt động nhóm nhấn mạnh vai trò của sự khác biệt và hợp tác

b)

Phân công nhiệm vụ dựa trên sự đồng nhất về nền tảng văn hóa

c)

Giảm sự tham gia của các nhóm khác biệt vào các dự án quan trọng

d)

Chỉ giao các nhiệm vụ đơn giản để tránh xung đột giữa các nhóm

29.

Một nhà quản trị nhận thấy có sự thiếu hòa hợp giữa nhân viên lớn tuổi và thế hệ trẻ trong tổ chức. Giải pháp nào là hợp lý nhất?

a)

Tổ chức các buổi họp/thảo luận trong làm việc nhóm để nhân viên hiểu và tôn trọng sự khác biệt về thế hệ

b)

Sắp xếp các dự án riêng biệt cho từng nhóm tuổi để giảm thiểu xung đột

c)

Phân công công việc riêng lẻ phù hợp cho từng đối tượng

d)

Phát triển các chính sách hỗ trợ nhóm đối tượng nào làm việc hiệu quả cho công ty nhất

30.

1. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG 3 LÀ GÌ?

a)

NGHIÊN CỨU QUẢN TRỊ ĐẠO ĐỨC

b)

PHÂN TÍCH VỀ CON NGƯỜI TRONG QUẢN TRỊ

c)

KHÁM PHÁ MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU VÀ TÁC ĐỘNG CỦA NÓ ĐẾN DOANH NGHIỆP

d)

PHÂN TÍCH QUY TRÌNH QUẢN TRỊ

31.

BÀI HỌC THẤT BẠI CỦA AMAZON Ở TRUNG QUỐC LIÊN QUAN ĐẾN YẾU TỐ NÀO?

a)

CHÍNH TRỊ

b)

VĂN HÓA

c)

TÀI CHÍNH

d)

CÔNG NGHỆ

32.

MÔI TRƯỜNG TỔNG QUÁT LÀ GÌ?

a)

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN NHÀ CUNG CẤP VÀ KHÁCH HÀNG

b)

CÁC LỰC LƯỢNG KINH TẾ, CÔNG NGHỆ, VĂN HÓA XÃ HỘI, NHÂN KHẨU HỌC, CHÍNH TRỊ VÀ PHÁP LÝ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỔ CHỨC VÀ MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP

c)

CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG TỔ CHỨC

d)

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY

33.

MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP LÀ GÌ?

a)

CÁC LỰC LƯỢNG TỪ NHÀ CUNG CẤP, NHÀ PHÂN PHỐI, KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI THỦ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC

b)

CÁC YẾU TỐ KINH TẾ, CHÍNH TRỊ, VĂN HÓA

c)

CÁC YẾU TỐ PHÁP LÝ VÀ XÃ HỘI

d)

CÁC YẾU TỐ CÔNG NGHỆ VÀ NHÂN KHẨU HỌC

34.

NHÀ CUNG CẤP ĐƯỢC ĐỊNH NGHĨA LÀ:

a)

CÁC KÊNH PHÂN PHỐI SẢN PHẨM

b)

CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TRÊN THỊ TRƯỜNG

c)

CÁC CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC CUNG ỨNG CÁC NGUỒN LỰC ĐẦU VÀO CHO MỘT TỔ CHỨC

d)

CÁC CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC MUA HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

35.

VIỆC TESLA HỢP TÁC VỚI PANASONIC MANG LẠI CƠ HỘI GÌ?

a)

HIỆU SUẤT PIN CAO HƠN, CHI PHÍ THẤP HƠN, TĂNG CƯỜNG VỊ THẾ CẠNH TRANH

b)

GIẢM SỰ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

c)

XÂY DỰNG MỐI QUAN HỆ ĐỐI TÁC

d)

GIẢM SỰ PHỤ THUỘC VÀO NHÀ CUNG CẤP

36.

ĐỊNH NGHĨA NHÀ PHÂN PHỐI LÀ:

a)

Tổ chức sản xuất hàng hóa

b)

Tổ chức nghiên cứu thị trường

c)

Tổ chức cung cấp nguyên liệu sản xuất

d)

Tổ chức giúp bán hàng hóa hoặc dịch vụ của các tổ chức khác cho khách hàng

37.

VÍ DỤ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ PHÂN PHỐI:

a)

Nhà máy sản xuất

b)

Siêu thị

c)

Chợ truyền thống

d)

Công ty giao hàng nhanh

38.

KHÁCH HÀNG ĐƯỢC ĐỊNH NGHĨA LÀ:

a)

Các đối thủ cạnh tranh

b)

Các tổ chức cung cấp nguyên liệu

c)

Các cá nhân và nhóm mua hàng hóa và dịch vụ

d)

Các tổ chức bán hàng hóa

39.

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH LÀ:

a)

Nhà phân phối

b)

Khách hàng

c)

Các tổ chức sản xuất hàng hóa và dịch vụ tương tự

d)

Các tổ chức cung cấp nguyên liệu

40.

SỰ TRUNG THÀNH THƯƠNG HIỆU LÀ:

a)

Khách hàng không quan tâm đến thương hiệu

b)

Khách hàng không thích sản phẩm của tổ chức hiện tại

c)

Khách hàng luôn thay đổi thương hiệu

d)

Ưu tiên của khách hàng cho các sản phẩm của tổ chức hiện tại trong môi trường tác nghiệp

41.

LỰC LƯỢNG KINH TẾ KHÔNG BAO GỒM YẾU TỐ NÀO:

a)

Lãi suất

b)

Văn hóa xã hội

c)

Lạm phát

d)

Thất nghiệp

42.

LỰC LƯỢNG CÔNG NGHỆ VÀO GỒM:

a)

Dân số và cơ cấu xã hội

b)

Luật pháp và quy định

c)

Công cụ, máy móc, kỹ năng, thông tin và kiến thức

d)

Văn hóa, giá trị và niềm tin

43.

Lực lượng nhân khẩu học là kết quả của những thay đổi trong yếu tố nào:

a)

Công nghệ

b)

Đặc điểm của dân số

c)

Luật pháp

d)

Văn hóa

44.

Toàn cầu hóa là:

a)

Sự phân chia các hệ thống kinh tế

b)

Sự cô lập của các nền văn hóa

c)

Sự tích hợp và kết nối các hệ thống kinh tế, chính trị và xã hội trên khắp các quốc gia

d)

Sự suy giảm thương mại quốc tế

45.

Đầu tư tín dụng, cho vay và viện trợ thuộc dòng vốn nào:

a)

Vốn con người

b)

Vốn chính trị

c)

Vốn tài nguyên

d)

Vốn tài chính

46.

Yếu tố nào thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa?

a)

Ổn định rào cản thương mại và đầu tư

b)

Gia tăng rào cản thương mại và đầu tư

c)

Không có yếu tố nào ảnh hưởng

d)

Suy giảm rào cản thương mại và đầu tư

47.

Giá trị đại biểu cho điều gì:

a)

Phong tục tập quán

b)

Các quy tắc ứng xử

c)

Luật pháp và quy định

d)

Niềm tin của xã hội về những gì là tốt, đúng đắn và thích hợp

48.

Chuẩn mực là gì?

a)

Các giá trị của xã hội

b)

Các quy tắc ứng xử bất thành văn và không chính thức quy định hành vi phù hợp

c)

Luật pháp và quy định chính thức

d)

Các phong tục tập quán truyền thống

49.

Trong các xã hội cá nhân chủ nghĩa, giá trị nào được coi trọng:

a)

Sự tuân thủ mệnh lệnh

b)

Sự hòa nhập và lợi ích của nhóm

c)

Sự tự lập, tự do cá nhân và quyền riêng tư

d)

Sự phụ thuộc vào tập thể

50.

XÃ HỘI ĐỊNH HƯỚNG KẾT QUẢ ĐỀ CAO ĐIỀU GÌ?

a)

Sự quyết đoán, thành tích, thành công và cạnh tranh

b)

Dịch vụ chăm sóc người yếu thế

c)

Mối quan hệ cá nhân

d)

Chất lượng cuộc sống

51.

XÃ HỘI ĐỊNH HƯỚNG NUÔI DƯỠNG ƯU TIÊN ĐIỀU GÌ?

a)

Hiệu suất và thành công cá nhân

b)

Chất lượng cuộc sống cho tất cả các thành viên

c)

Quyết định nhanh chóng và dứt khoát

d)

Cạnh tranh khốc liệt để đạt lợi nhuận

52.

XÃ HỘI NÊ TRÁNH BẤT TRẮC CAO CÓ XU HƯỚNG GÌ?

a)

Xây dựng hệ thống và quy trình để giảm thiểu rủi ro

b)

Khuyến khích sự đổi mới và sáng tạo

c)

Chấp nhận rủi ro cao

d)

Tập trung vào kết quả nhanh chóng

53.

Khi smartphone ra đời có chức năng chụp ảnh ngày càng "ảo diệu", khiến lượng tiêu thụ phim chụp và giấy màu giảm sút nghiêm trọng. CEO của Fujifilm Holdings - ông Shigetaka Komori đã ra quyết định:

a)

Giảm giá bán và tăng chiết khấu cho kênh phân phối phim chụp và giấy màu

b)

Thêm nhiều chương trình khuyến mãi phim chụp và giấy màu

c)

Tăng độ sắc nét cho phim chụp và giấy màu

d)

Công ty sử dụng quy trình tương tự sản xuất phim để tạo ra các sản phẩm đa dạng

54.

Ra quyết định là quá trình nhà quản trị đáp lại các:

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Cơ hội và điểm mạnh

c)

Cơ hội và nguy cơ

d)

Nguy cơ và điểm yếu

55.

Ra quyết định là quá trình nhà quản trị phản hồi đối với:

a)

Thay đổi từ môi trường bên ngoài

b)

Đối thay cả từ môi trường bên ngoài và/hoặc bên trong doanh nghiệp

c)

Thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp

d)

Ý chí của chủ doanh nghiệp

56.

Theo mô hình cổ điển, việc ra quyết định được dựa trên giả định:

a)

Người ta dễ dàng xác định và đánh giá mọi giải pháp thay thế, nhưng không chắc chắn hệ quả của chúng nên chọn lựa tuỳ ý

b)

Người ta không dễ xác định và đánh giá mọi giải pháp thay thế, nhưng biết chắc hệ quả của chúng nên lựa chọn một cách tâm lý

c)

Người ta có thể xác định và đánh giá mọi giải pháp thay thế, hệ quả của chúng và lựa chọn một cách duy lý

d)

Người ta không thể xác định và đánh giá mọi giải pháp thay thế, hệ quả của chúng và lựa chọn một cách duy lý

57.

Trong mô hình cổ điển, việc ra quyết định được dựa theo giả thuyết:

a)

Người ta có thể xác định mọi thứ và lựa chọn rất duy lý

b)

Người ta không thể xác định bất cứ cái gì là chắc chắn

c)

Người ta có thể xác định giải pháp nhưng không chắc chắn về hệ quả của chúng

d)

Người ta khó xác định mọi giải pháp nhưng dễ biết trước hệ quả của chúng

58.

Vấn đề thông tin khi ra quyết định:

a)

Nhà quản trị không đủ thời gian nhưng có thừa tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

b)

Nhà quản trị có đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

c)

Nhà quản trị đủ thời gian nhưng không đủ tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

d)

Nhà quản trị không đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

59.

Vấn đề thông tin khi ra quyết định:

a)

Người bận rộn sẽ không đủ thời gian và nhưng đủ đãi tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

b)

Chỉ khi đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan mới ra quyết định

c)

Không ai đủ thời gian và tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

d)

Người rỗi rãnh sẽ đủ đãi thời gian nhưng không đủ tiền bạc để tìm kiếm mọi thông tin liên quan

60.

Các bước trong quá trình ra QĐ:

a)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Lựa chọn phương án --> Thực hiện --> Đánh giá các phương án --> Học hỏi các phản hồi

b)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Thực hiện --> Đánh giá các phương án --> Lựa chọn phương án --> Học hỏi các phản hồi

c)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Đánh giá các phương án --> Lựa chọn phương án --> Thực hiện --> Học hỏi các phản hồi

d)

Nhận biết yêu cầu --> Tạo các phương án --> Lựa chọn phương án --> Đánh giá các phương án --> Thực hiện --> Học hỏi các phản hồi

61.

Các bước trong quá trình ra QĐ:

a)

Phải tuân thủ lần lượt 6 bước trong quá trình ra quyết định

b)

Có thể làm bước nào trước cũng được

c)

Có thể lược bỏ một vài bước nào đó trong quá trình ra quyết định

d)

Không nhất thiết phải tuân thủ đủ 6 bước trong quá trình ra quyết định

62.

Ra quyết định theo nhóm:

a)

Luôn cần người phản biện mang tính phê phán đặc biệt với phương án đang được ưa chuộng nhằm cũng cố tính khách quan

b)

Luôn cần sự đồng thuận tuyệt đối của các thành viên ngay từ đầu

c)

Không cần người phản biện vì dễ gây chia rẽ ý kiến của các thành viên

d)

Không cần sự đồng thuận tuyệt đối của mọi thành viên

63.

Ra quyết định theo nhóm:

a)

Có cả ưu – nhược điểm so với ra quyết định cá nhân nên quan trọng là phù hợp với hoàn cảnh

b)

Luôn luôn nhược điểm hơn việc ra quyết định cá nhân

c)

Không cần tranh luận, đơn giản là tư duy tập thể luôn “tròn đầy” hơn tư duy riêng rẽ

d)

Luôn luôn ưu điểm hơn việc ra quyết định cá nhân

64.

Học hỏi và sáng tạo có tính tổ chức:

a)

Gây ra lãng phí thời gian và tiền bạc cho cá nhân viên và doanh nghiệp

b)

Tạo áp lực lên toàn doanh nghiệp: vừa lao động vừa phải học hành

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên chuyển việc sau khi được đào tạo

d)

Tạo điều kiện cho sự đổi mới

65.

Học hỏi và sáng tạo có tính tổ chức:

a)

Tạo dấu ấn nhiệm kỳ cho tổng giám đốc

b)

Tạo cơ giải ngân cho doanh nghiệp

c)

Tạo sự bận rộn cho nhân viên nhằm tránh 'Nhàn cư vi bất thiện'

d)

Vừa gây áp lực nâng cao kỹ năng, trình độ, vừa tạo động lực cho sự đổi mới

66.

Những điều kiện nhất định thúc đẩy tính sáng tạo cá nhân:

a)

Mọi người có cơ hội thử nghiệm và khác phục những sai lầm

b)

Mọi người có cơ hội thử nghiệm, phạm phải sai lầm và học hỏi từ những sai lầm

c)

Mọi người có cơ hội thử nghiệm nhưng không được phép phạm sai lầm

d)

Mọi người có cơ hội thử nghiệm và chịu trách nhiệm về những sai lầm

67.

Điều kiện thúc đẩy tính sáng tạo cá nhân:

a)

Khuyến khích mọi người thử nghiệm, có thể đúng / sai, từ đó học hỏi mà trưởng thành

b)

Chỉ có sếp mới được phép thử sai, hệ quả thế nào cá bộ phận cũng gánh

c)

Nhân viên phải trải nghiệm và trả giá mới lớn khôn

d)

Nhân viên được phép thử nghiệm và lãnh đạo phải chịu trách nhiệm

68.

Khi người 'khởi nghiệp nội bộ' thành công, nhằm ghi nhận lợi ích họ đem lại doanh nghiệp nên:

a)

Có phần thưởng xứng đáng: Tiền bạc, cổ phiếu, thăng tiến

b)

Khuyến khích họ khởi nghiệp riêng và trở thành đối tác của doanh nghiệp mình

c)

Cảnh giác cao độ vì họ có thể thành đối thủ cạnh tranh trong tương lai

d)

Động viên tinh thần bằng cách tuyên dương toàn công ty

69.

Khi nhóm người 'khởi nghiệp nội bộ' thành công ở doanh nghiệp nên:

a)

Cho họ phần thưởng xứng đáng và nghĩ việc ngay vì sợ họ sẽ thay thế mình trong tương lai

b)

Tưởng thưởng xứng đáng cho họ cả vật chất lẫn tinh thần

c)

Thuyên chuyển họ sang bộ phận / chi nhánh khác để lan tỏa sự “khởi nghiệp nội bộ”

d)

Động viên họ ra làm riêng và trở thành một vệ tinh của doanh nghiệp mình

70.

Một số doanh nghiệp ứng phó bối rối với siêu bão Yagi vừa qua. Đây là quyết định:

a)

Lập trình

b)

Không được lập trình

c)

Bất ngờ

d)

Thường tình

71.

Một số cơ quan thay đổi chính sách trong đại dịch Covid-19. Đây là loại quyết định:

a)

Bình thường

b)

Đã được lập trình

c)

Phức tạp

d)

Không được lập trình

72.

Mặt trận Tổ quốc quyết định sao kê các khoản đóng góp cứu trợ người dân chịu ảnh hưởng của bão Yagi. Đây là loại quyết định:

a)

Đã lập trình

b)

Bình thường

c)

Bất thường

d)

Phi thường

73.

Quyết định đã được lập trình do nhà quản trị cấp nào quyết định

a)

Cấp cao & cấp trung

b)

Cấp trung & cấp thấp

c)

Cấp thấp & nhân viên

d)

Cấp nào cũng được

74.

Quyết định chưa được lập trình do nhà quản trị cấp nào quyết định

a)

Cấp cao – cấp trung

b)

Cấp trung – cấp thấp

c)

Cấp thấp – cấp cao

d)

Cấp thấp – trung – cao

75.

Chúng ta nên ra quyết định khi có:

a)

Đầy đủ thông tin

b)

Vừa đủ thông tin

c)

Một ít thông tin

d)

Không có thông tin

76.

Tư duy hợp lí có giới hạn và rất khó tiếp cận tất cả thông tin, do đó nhà quản trị nên đưa ra quyết định

a)

Tối ưu

b)

Tuyệt vời

c)

Thỏa đáng

d)

Thỏa thích

77.

Ra quyết định theo nhóm có nhược điểm

a)

Thành phần đa dạng

b)

Nhiều người phản biện

c)

Tư duy nhóm

d)

Cùng chung mục tiêu

78.

Học hỏi có tính tổ chức sẽ giúp

a)

Nhân viên phát triển bản thân

b)

Đóng góp vào sự phát triển của tổ chức

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

79.

Người đóng vai ác sẽ phản biện về:

a)

Nội dung của quyết định dự kiến

b)

Bản thân của người nêu lên quyết định dự kiến

c)

Các đối tượng ủng hộ quyết định dự kiến

d)

Các đối tượng phản đối quyết định dự kiến

80.

Việc chia sẻ thông tin giữa hai hay nhiều người để đạt được sự hiểu biết chung được gọi là?

a)

Giao tiếp

b)

Mã hoá

c)

Truyền đạt

d)

Lập kế hoạch

81.

Mục tiêu của giao tiếp là để:

a)

Hoàn thành công việc.

b)

Cho phép tự thể hiện quan điểm

c)

Tạo ra ngôn ngữ chung.

d)

Đạt được sự hiểu biết chung.

82.

Để tăng hiệu quả quản lý và nâng cao chất lượng, các nhà quản trị cần:

a)

Giao tiếp hiệu quả

b)

Quản trị cấp dưới

c)

Đánh bại đối thủ cạnh tranh

d)

Tạo ra khả năng độc đáo, duy nhất

83.

Trong quá trình giao tiếp, thông tin được chia sẻ giữa hai hay nhiều cá nhân hoặc nhóm thông qua giai đoạn nào?

a)

Mã hoá

b)

Kênh truyền

c)

Gửi

d)

Lọc thông tin

84.

Trong quá trình giao tiếp, một sự hiểu biết chung được hiệu quả thông qua giai đoạn giao tiếp nào sau đây?

a)

Gửi thông tin.

b)

Sàng lọc thông tin.

c)

Mã hoá thông tin

d)

Phản hồi thông tin

85.

Trong giai đoạn truyền thông tin, người muốn chia sẻ thông tin với người khác được gọi là:

a)

Người báo tin

b)

Người gửi

c)

Người nhận

d)

Giải mã

86.

Tác động tiêu cực nhất của việc quá tải thông tin là:

a)

Người nhận bị hoang mang về mạng thông tin họ có

b)

Người gửi có cảm giác họ đang cung cấp việc đào tạo rộng rãi

c)

Người gửi có thể giao tiếp trực tiếp với một lượng lớn khán giả.

d)

Người nhận không phân biệt được cái quan trọng và cái bình thường.

87.

NQT và cấp dưới trở thành người giao tiếp hiệu quả bằng cách:

a)

Chọn phương tiện giao tiếp trực tiếp vì phong phú thông tin.

b)

Chọn phương tiện thích hợp.

c)

Chọn phương tiện giao tiếp bằng lời được truyền điện tử vì thông tin phong phú.

d)

Chọn phương tiện thích hợp và phong phú thông tin.

88.

Tác động tiêu cực nhất của việc quá tải thông tin là:

a)

Người gửi có cảm giác họ đang cung cấp việc đào tạo rộng rãi

b)

Người gửi có thể giao tiếp trực tiếp với một lượng lớn khán giả.

c)

Người nhận không phân biệt được cái quan trọng và cái bình thường.

d)

Người nhận bị hoang mang về mạng thông tin họ có

89.

Lợi ích của quản trị bằng cách đi lang thang?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các mối quan hệ tích cực.

b)

Có nhiều thông tin.

c)

Quá tải thông tin.

d)

Có ít thông tin.

90.

Các yếu tố tác động đến sự hữu ích của thông tin:

a)

Chất lượng, tính phù hợp, tính đầy đủ, tính kịp thời

b)

Chất lượng, số lượng, tính đầy đủ, tính kịp thời

c)

Chất lượng, ổn định, tính đầy đủ, tính kịp thời

d)

Số lượng, tính phù hợp, tính đầy đủ, tính kịp thời

91.

Công nghệ thông tin là:

a)

Tập hợp các phương pháp hoặc kỹ thuật để thu nhận, tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin.

b)

Nguồn kiến thức và tin tức mà họ cần để đưa ra quyết định đúng đắn

c)

Nhà QT không thể lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát một cách hiệu quả nếu họ không có quyền tiếp cận thông tin.

d)

Nhà quản trị sử dụng để tạo ra thông tin cụ thể, chi tiết mà họ cần để thực hiện hiệu quả vai trò của mình

92.

Để đưa ra quyết định hiệu quả, nhà quản trị cần thông tin gì?

a)

Thông tin bên trong tổ chức và từ các đối tượng hữu quan bên ngoài

b)

Thông tin các nhân viên và hội đồng quản trị

c)

Thông tin thị trường và pháp luật

d)

Thông tin môi trường tác nghiệp và môi trường tổng hợp

93.

Nhà quản trị đạt được sự kiểm soát đối với các hoạt động của tổ chức bằng cách thực hiện mấy bước?

a)

bốn

b)

ba

c)

một

d)

hai

94.

Nhà quản trị sử dụng thông tin để phối hợp hoạt động của các phòng ban và đơn vị kinh doanh để làm gì?

a)

Đạt mục tiêu tổ chức

b)

Đạt doanh thu tổ chức

c)

Đạt lợi nhuận tổ chức

d)

Đạt kế hoạch tổ chức

95.

Tiến bộ về CNTT đã cho phép nhà quản trị làm những gì?

a)

Ra quyết định nhanh chóng và kịp thời

b)

Nắm bắt cơ hội nhanh chóng và kịp thời

c)

Thu thập thông tin kịp thời, đầy đủ, phù hợp, chất lượng

d)

Thu thập thông tin kịp thời, đầy đủ, phù hợp, chất lượng và sử dụng nó hiệu quả

96.

Công nghệ thông tin hỗ trợ như thế nào trong quá trình phát triển sản phẩm mới?

a)

Thu thập và phân tích dữ liệu, Ngoại giao và hợp tác, Hợp tác và giao tiếp, Đổi mới và sáng tạo

b)

Thu thập và phân tích dữ liệu, Ngoại giao và hợp tác, Phát triển và bền vững, Đổi mới và sáng tạo

c)

Thu thập và phân tích dữ liệu, Ngoại giao và hợp tác, Phát triển và bền vững, Tư duy và sáng tạo

d)

Thu thập và phân tích dữ liệu, Thiết kế và mô phỏng, Hợp tác và giao tiếp, Đổi mới và sáng tạo

97.

Có bao nhiêu hệ thống thông tin quản trị?

a)

tám

b)

hai

c)

bốn

d)

sáu

98.

Nhà quản trị đã sử dụng thang bậc tổ chức để làm gì?

a)

Để thu thập thông tin họ cần, nhằm đạt được sự phối hợp, kiểm soát và thực hiện quyết định

b)

Để thu thập thông tin họ cần, nhằm đạt được sự lợi ích, hoạch định và thực hiện quyết định

c)

Để thu thập thông tin họ cần, nhằm đạt được sự lợi ích, tổ chức và thực hiện quyết định

d)

Để thu thập thông tin họ cần, nhằm đạt được sự lợi ích, kiểm soát và thực hiện quyết định

99.

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) là gì?

a)

Là các gói phần mềm ứng dụng gồm nhiều mô-đun phối hợp các hoạt động chức năng cần thiết để chuyển sản phẩm từ giai đoạn thiết kế đến giai đoạn khách hàng cuối cùng

b)

Là hệ thống thông tin quản lý tận dụng kiến thức của con người gắn trong phần mềm máy tính để giải quyết các vấn đề thường đòi hỏi chuyên môn của con người.

c)

Là hệ thống thông tin quản lý tiên tiến nhất hiện có, kết hợp AI trong thiết kế.

d)

Là hành vi của một cỗ máy mà nếu hành vi này được thực hiện bởi con người sẽ được gọi là “thông minh.”

100.

Có bao nhiêu hình thức thương mại trong hệ thống thương mại điện tử?

a)

chín

b)

mười hai

c)

sáu

d)

ba