wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNTT-P2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong Windows, khi nhấp chuột phải lên thanh Taskbar, chọn lệnh nào để sắp xếp các cửa số ứng dụng gối đầu nhau dạng xếp mái ngói:

a)

A. Show windows side by side

b)

C. Arrange icon

c)

B. Cascade windows

d)

D. Tile windows horizontally

2.

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên vùng trống màn hình và chọn:

a)

A. Sort Ascending

b)

B. Sort Descending

c)

C. Sort by

d)

D. Sort in

3.

Biểu tượng nhỏ của một tập tin, thư mục (ngăn xếp) hay ứng dụng trên màn hình desktop được gọi là

a)

A. Graphic

b)

B. Image

c)

C. Icon

d)

D. Desktop

4.

Khi một ứng dụng bị treo (Not-responding), sau khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete để bật cửa sổ "Task Manager", bạn chọn ứng dụng bị treo rồi chọn lệnh nào sau đây:

a)

A. New Task

b)

B. Switch User

c)

C. End Task

d)

D. Sign out

5.

121. Một ứng dụng bị treo gây tê liệt cho máy tính. Bạn sẽ làm gì?

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del và chọn Task Manger

b)

B. Bấm nút Turn Off Computer từStart menu

c)

C. Bấm nút tắt máy tính

d)

D. Tháo nguồn điện và cắm lại

6.

Tài khoản người dùng (Account) trong Windows dùng đề

a)

A. Cung cấp thông tin người sử dụng máy

b)

B. Thanh toán tiền mua hàng qua mạng

c)

C. Là tên nhận dạng cho người sử dụng máy tính

d)

Là tài khoản truy cập internet

7.

Tài khoản người dùng (Account) trong Windows được xác định:

a)

A. Có thể trùng nhau

b)

C. Hệ điều hành không quản lý

c)

B. Không được trùng nhau

d)

D. Được phép để trống

8.

Phần mềm có chức năng là môi trường giao tiếp giữa người sử dụng và hệ thống phần cứng máy tính là

a)

A. Phần mềm hệ thống

b)

C. Phần mềm ứng dụng

c)

B. Phần mềm quản lý

d)

D. Phần mềm phát triển

9.

Khi mềm khởi hệ động thống máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước

a)

A. Phần mềm hệ thống

b)

B. Phần mềm gõ Tiếng Việt

c)

C. Chương trình diệt Virus máy tính

d)

D. Phần mềm Word, Excel

10.

Phần mềm Windows, Linux, Android có đặc điểm gì chung

a)

A. Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

b)

B. Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng

c)

C. Tất cả đều là thiết bị phần cứng

d)

D. Tất cả đều là hệ điều hành

11.

Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD / DVD, USB. Ta dùng chương trình:

a)

A. Control Panel

b)

B. This PC

c)

C. Document

d)

D.Taskbar and Start menu

12.

Hệ điều hành là:

a)

A. Phần mềm hệ thống

b)

C. Phân mềm quản lý

c)

B. Phần mềm công cụ

d)

D. Phần mềm ứng dụng

13.

Trong Windows người dùng có thể dùng bao nhiêu trình duyệt khác nhau?

a)

A. 1

b)

3

c)

B. 2

d)

D. Tùy người dùng và khả năng máy tính

14.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

A. Thanh công cụ chuẫn (Standard Bar)

b)

C. Thanh trạng thái (Status Bar)

c)

B. Thanh tiêu đề (Title Bar)

d)

D. Thanh cuộn (Scroll Bar)

15.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem hay chia sẻ tài liệu của máy khác ta nhấp đúp chuột chọn biều tượng:

a)

A.This PС

b)

B. Documents

c)

C. Network

d)

D. Microsoft Edge

16.

Hệ điều hành không phải trả phí bản quyền khi sử dụng là hệ điều hành

a)

A. WINDOWS

b)

B. MS DOS

c)

C. LINUX

d)

D. UNIX

17.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

A. Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục (Power), chọn Shutdown

b)

B. Tắt nguồn điện

c)

C. Bắm nút Power trên hộp máy

d)

D. Bấm nút Reset trên hộp máy

18.

Khi làm việc trên máy tính, bị mất điện đột ngột. Sau đó, khi mở lại máy, Windows sẽ tự chạy các chương trình sửa lỗi. Để kéo dài tuổi thọ của máy tính, bạn nên:

a)

A. Để máy tự động sửa lỗi

b)

B. Bỏ qua chương trình sửa lỗi

c)

C. Án lại nút nguồn và khởi động lại máy

d)

y D. Tất cả đúng

19.

Trong hệ điều hành Windows, các công cụ sau đây công cụ nào KHÔNG hỗ trợ người khuyết tật:

a)

A. Magnifier

b)

B. Narrator

c)

C. On-Screen Keyboard

d)

D. PC Health check

20.

Trong Recycle Bin, muốn phục hồi đối tượng bị xóa nhầm, sau khi chọn đối tượng và nhấp chuột phải, bạn chọn lệnh nào sau đây:

a)

A.Delete

b)

e B. Restore

c)

C. Properties.

d)

D. Cut

21.

Muốn làm sạch thùng rác Recycle Bin, bắm chuột phải vào biều tượng Recycle Bin trên Desktop và chọn lệnh nào sau đây?

a)

A. Delete Recycle Bin

b)

C. Empty Recycle Bin

c)

B. Restore Recycle Bin

d)

D. Remove Recycle Bin

22.

Để giải nén một file (với phần mềm winrar, winzip), bạn sẽ chọn tính năng nào sau đây?

a)

A.Decompress all

b)

B. Open with

c)

C. Extract

d)

D. Unzip all

23.

Trong hệ điều hành windows chức nång Disk Defragment gọi là?

a)

A. Chống phân mảnh cứng

b)

C. Sao lưu dữ liệu ổ cứng

c)

B. Làm giảm dung lượng ỗ cứng

d)

D. Lau chùi tập tin rác ổ cứng

24.

Phần mềm nào dưới đây được cài đặt trước nhất trong máy vi tính?

a)

A. MS Office

b)

B. FireFox

c)

C. MS Windows

d)

D. Norton Antivirus

25.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

A. Excel

b)

B. Calculator

c)

C. Word

d)

D. Notepad

26.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

A. MS-DOS

b)

B. MS-Windows

c)

C. Linux

d)

. MS Word

27.

Để sử dụng được tiếng Việt trong Windows chúng ta cần?

a)

A. Cài đặt hệ thống ngôn ngữ máy tính về tiếng Việt

b)

B. Quét văn bản tiếng Việt và đưa vào máy

c)

C. Cài đặt một phần mềm xử lý tiếng Việt (Unikey, Vietkey ...)

d)

D. Chuyễn mã bằng công cụ của Unikey

28.

Notepad thường sử dụng đề làm gì?

a)

A. Soạn thảo văn bản đơn giản

b)

B. Vẽ và xử lý những hình học đơn giản

c)

C. Nén và giải nén tập tin, thư mục

d)

D. Chia tập tin thành nhiều tập tin có kích thước nhỏ hơn ban đầu

29.

Chương trình xử lý hình ảnh có sẵn trong Windows là:

a)

A. Notepad

b)

B. Calculator

c)

C. Paint

d)

D. Wordpad

30.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPTX

a)

. Microsoft Office Word

b)

. Microsoft Office Publisher

c)

B. Microsoft Office Excel

d)

D. Microsoft Office PowerPoint

31.

Mặc định, phần mở rộng của tập tin WordPad là gì?

a)

A. DOT

b)

B. BAK

c)

C. RTF

d)

D. DOC

32.

Cortane là gì?

a)

A. Là một trợ lý ảo

b)

B. Trình duyệt web mặc định trên phiên bản Windows 10

c)

C. Dịch vụ lưu trữ đám mây

d)

D. Quản lý tập tin

33.

Windows Denfender là một ........ trên Windows.

a)

A. Tiện ích chống virus

b)

C. Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

B. Trợ lý ảo

d)

D. Trình duyệt web

34.

Muốn thay đổi đơn vị đo lường, định dạng ngày tháng ... ta vào:

a)

A. Microsoft Edge

b)

B. This РС

c)

C. Recycle Bin

d)

D. Control Panel

35.

Muốn khởi động Control Panel ta làm như sau:

a)

A. Windows + R→ Nhập “Control Panel" → OK

b)

B. Alt + R → Nhập “Control Panel" → OK

c)

C. Shift + R → Nhập "Control Panel" → OK

d)

D. Ctrl + R → Nhập "Control Panel" → ОК

36.

Trong Control Panel muốn thêm / bỏ người dùng, thay đổi mật khẩu ta vào

a)

A. System Information

b)

C. User Accounts

c)

B. System Configuration

d)

D. Administrative Tools

37.

Trong Control Panel cài đặt gỡ bỏ trình ứng dụng ta vào

a)

A. Default Programs

b)

D. Recovery

c)

B. System

d)

C. Programs and Features

38.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa là:

a)

A. Đường dẫn có sẵn để truy cập nhanh đến tập tin hoặc thư mục

b)

B. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

C. Đóng các cửa sỗ đang mở

d)

D. Đường dẫn có sẵn để xóa một đối tượng được chọn tại vị trí bất kỳ

39.

Để cài đặt độ phân giải, màu sắc màn hình ... ta chọn chức năng?

a)

A. Control Panel\ Display

b)

C. Control Panel\ Recovery

c)

B. Control Panel \ Update

d)

D. Control Panel \ Support

40.

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

a)

A. Administrative Tools

b)

C. Add or Remove Programs

c)

B. System

d)

D. Add Hardware

41.

Bạn sẽ chọn công cụ nào để thêm tính năng ngôn ngữ trên bàn phím?

a)

A. Region

b)

C. Taskbar and Start menu

c)

B. User accounts

d)

D. Languages

42.

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần mềm của máy tính?

a)

A. Ứng dụng soạn thảo văn phòng, xử lý ảnh

b)

B. Màn hình, ổ đĩa, CPU

c)

C. Hệ điều hành Windows, Linux, bộ nhớ ngoài

d)

D. RAM, ROM

43.

Dạng file có đuôi là .exe là?

a)

A. File chương trình

b)

C. File văn bản

c)

B. File dữ liệu

d)

D. File bång tính

44.

Có thể mở ra xem, hiệu chỉnh và in ra đối với các tập (file) tin thuộc dạng nào?

a)

A. File chương trình

b)

C. File có phần mở rộng là *.exe

c)

B. File dữ liệu

d)

D. File có phần mở rộng là *.com

45.

Ứng dụng nào không được sử dụng mở các các tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP:

a)

A.WinRar

b)

B. WinZip

c)

C. 7Zip

d)

D. WinAmp

46.

GUI là viết tắt của cụm từ nào:

a)

A. Giao diện đồ hoạ

b)

B. Màn hình động

c)

. Đa nhiệm

d)

D. Giao diện người dùng

47.

Phần mềm nào dùng để quản lý tập tin và thư mục trên đĩa

a)

A. Microsoft Edge

b)

B. File Explore

c)

e C. Recycle Bin

d)

D. Control Panel

48.

Trong File Explorer, ta có thể tìm kiểm tập tin hay thư mục được cập nhật, sửa chữa gần nhất bằng cách sắp xếp theo?

a)

A.View / Curent View / Sort by - Name

b)

C. View / Curent View / Sort by - Date Modified

c)

B. View / Curent View / Sort by - Size

d)

D. View / Curent View / Sort by - Date Created

49.

Khi bạn bấm 2 lần chuột vào một tập tin thì

a)

A. Một cửa sổ mới hiển thị

b)

C.Một màn hình desktop mới hiển thị

c)

B. Một thư mục mới hiển thị

d)

D. Một cây thư mục hiễn thị

50.

Trong File Explore, muốn di chuyển các tập tin hoặc các thư mục, sau khi chọn đối tượng ta thực hiện:

a)

A. Ctrl + C → Xác định vị trí mới → Ctrl + V

b)

B. Ctrl + X→ Xác định vị trí mới → Ctrl + V

c)

C. Nhấp chuột phải → Copy →Xác định vị trí mới → Ctrl + V

d)

D. Giữ phím Ctrl và di chuyển đối tượng

51.

Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:

a)

A. File → Search

b)

B. Windows + S

c)

C. Tool → Search

d)

D. Alt + F

52.

Trong cây thư mục, để xem danh sách các tài liệu thao tác gần nhất, ta

a)

A. Nhấp Start - Documents

b)

C. Nhấp File - Open Near Documents

c)

B. Quick Access

d)

D. Các thao tác trên chưa đúng.

53.

Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:

a)

A. @, 1,%

b)

В. - (,)

c)

C.~"?,@, #, $

d)

D.*,/,\, <, >

54.

Trong Windows, đé xem nhanh thuộc tính (Properties) của một thư mục hay tập tin ta dùng:

a)

A. Alt + nhấp đôi chuột phải

b)

C. Alt + nhấp đôi chuột trái

c)

B. Ctrl + nhấp đôi chuột trái

d)

D. Ctrl + nhấp đôi chuột phải

55.

Chọn một phát biểu đúng

a)

A. Trong một thư mục (Folder) có thể chứa nhiều thư mục con

b)

B. Trong một tập tin (File) có thể chứa nhiều tập tin

c)

C. Trong một đĩa có thể có nhiều ổ đĩa con

d)

D. Trong một ổ đĩa có thể có nhiều thư mục gốc

56.

Thuộc tỉnh nào sau đây KHÔNG xuất hiện trong hộp thoại properties của tập tin?

a)

A. Hidden

b)

B. Read only

c)

C. Archive

d)

D. Modify

57.

Trên bàn phím, nút nào sử dụng để viết chữ in hoa?

a)

A. Ctrl

b)

B. Tab

c)

C. Windows

d)

D. Shift

58.

Đề chuyền đổi qua lại các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Shift + Tab

b)

B. Alt + Tab

c)

Space + Tab

d)

D. Ctrl + Tab

59.

Để mở nhanh File Explorer ta dùng tổ hợp phím:

a)
b)

B. Windows + E

c)

C. Windows + R

d)

D. Windows + F

60.

Trong các tổ hợp phím sau, lệnh nào không sử dụng trong Windows?

a)

A. Ctrl +Z

b)

B. Ctrl + Esc

c)

C. Shift + Delete

d)

D. Ctrl + Shift + Caplock

61.

Dùng để hỗ trợ trên mọi ứng dụng, trình duyệt và các tiện ích... Nếu bạn cần sự trợ giúp chi cần nhấn phím ... thì cửa sổ trợ giúp sẽ mở ra.

a)

A. F1

b)

B. F3

c)

C. F4

d)

D. F2

62.

Phím chức năng nào giúp đổi tên Thư mục hoặc tập tin?

a)

A. F2

b)

B. F3

c)

C. F4

d)

D. F12

63.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start:

a)

A. Alt + Esc

b)

B. Ctrl + Esc

c)

C. Shift + Esc

d)

D. Windows + Esc

64.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thông tin hệ thống (System Properties):

a)

A. Window + R

b)

C. Window + Pause / Break

c)

B. Window + S

d)

D. Window + Print Screen

65.

Có thể nói phím ... gần như không có bất kỳ chức năng gì trong Windows. Nhưng bạn vẫn có thể sử dụng trong một số chương trình cá nhân?

a)

A. F8

b)

B. F9

c)

C. F11

d)

D. F12

66.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành:

a)

A. Ctrl + F4

b)

B. Alt + F4

c)

C. Shift + F4

d)

D. Ctrl + Esc

67.

Trong hệ điều hành Windows, muốn hiền thị thực đơn tắt (Shortcut Menu) của đối tượng đang chọn ta

a)

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + R

b)

C. Nhấp chuột vào vùng trống bên phải đối tượng đó

c)

D. Nhấp phải chuột vào đối tượng đó

d)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctr + F4

68.

Hãy cho biết đâu là trình duyệt web có mã nguồn mở?

a)

A. Google Chrome

b)

B. Microsoft Edge

c)

C. Firefox

d)

D. Cốc cốc

69.

Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?

a)

A. Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

C. Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

c)

B. Thuộc lĩnh vực giáo dục

d)

D. Thuộc về các tổ chức khác

70.

Phương thức chuyển tập tin (file) thông qua môi trường mạng là

a)

A. http

b)

B. html

c)

C.www

d)

D. ftp

71.

Vius máy tính có khả năng

a)

A. Lây lan qua máy quét

b)

C. Tự sao chép để lây nhiễm

c)

D. Xóa bỏ dữ liệu hình ảnh

d)

B. Lây lan qua màn hình

72.

Các máy tính ở trong mạng máy tính:

a)

A. Chỉ nhận và xử lý các thông tin được máy khác gửi tới

b)

B. Chỉ gửi được các thông tin cho máy khác

c)

C. Có thể nhận và gửi được các thông tin cho nhau

d)

D. Có thể nhận và gửi được các mùi hương cho nhau