NEW
Font size
WorksheetsBÀI 1: TRIẾT HỌC VÀ TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
1. Nguồn gốc dẫn đến sự ra đời của triết học:
Xã hội phân chia thành giai cấp
Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng
Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức
Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng
2. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, thuật ngữ “Triết học” có thể hiểu là:
A. Yêu mến sự thông thái
B. Chiêm nghiệm tìm ra chân lý cuộc đời
C. Sự truy tìm bản chất của đối tượng
D.Là tri thức mang tính lý luận, tính hệ thống và tính chung nhất
3. Đối tượng của triết học là:
A. Nghiên cứu những quy luật của khoa học cụ thể
B. Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người
C. Nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy
D.Nghiên cứu những vấn đề chung nhất của tự nhiên, của xã hội và con người
4. Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử:
Thần thoại - tôn giáo - triết học
Thần thoại - triết học - tôn giáo
Tôn giáo - thần thoại - triết học
Triết học - thần thoại - tôn giáo
5. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Giải thích thế giới
B. Cải tạo thế giới
C. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D. Mối quan hệ giữa con người và thế giới
6. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, câu hỏi lớn thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là:
A. “Con người có thể tồn tại vĩnh hằng trong thế giới này hay không?”
B. “Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?”
C. “Vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?”
D. “Vai trò của con người trong thế giới này là gì?”
7. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, câu hỏi lớn thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là:
A. “Con người có thể tồn tại vĩnh hằng trong thế giới này hay không?”
B.“Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?”
C. “Vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?”
D. “Vai trò của con người trong thế giới này là gì?”
8. Khi giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng vật chất có trước ý thức, vật chất quyết định ý thức, thì thuộc trường phái triết học nào:
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm
Trường phái khả tri
Trường phái bất khả tri
9. Khi giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng ý thức có trước vật chất, ý thức quyết định vật chất, thì thuộc trường phái triết học nào:
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm
Trường phái khả tri
Trường phái bất khả tri
10. Khi giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng con người có khả năng nhận thức được thế giới, thì thuộc trường phái triết học nào:
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm
Trường phái khả tri
Trường phái bất khả tri
11. Khi giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng con người không có khả năng nhận thức được thế giới, thì thuộc trường phái triết học nào:
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm
Trường phái khả tri
Trường phái bất khả tri
12. Tính chất trực quan, cảm tính thể hiện rõ nhất ở hình thức nào của chủ nghĩa duy vật:
Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật nói chung
13. Hình thức nào của chủ nghĩa duy vật có phương pháp nhìn thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là ở trạng thái biệt lập và tĩnh tại:
Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật nói chung
14. Hình thức nào của chủ nghĩa duy vật đã không còn đồng nhất vật chất với những dạng cụ thể của vật chất, và nó đã xác định rõ vật chất là thực tại khách quan:
Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật nói chung
15. Theo triết học Mác-Lênin, nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập và tĩnh tại là đặc trưng của phương pháp nhận thức nào:
Phương pháp trực quan, cảm tính
Phương pháp siêu hình
Phương pháp biện chứng
Phương pháp suy đoán lý tính
16. Theo triết học Mác-Lênin, nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó và nhìn nhận nó ở trạng thái luôn vận động biến đổi là đặc trưng của phương pháp nhận thức nào:
Phương pháp trực quan, cảm tính
Phương pháp siêu hình
Phương pháp biện chứng
Phương pháp suy đoán lý tính
17. Học thuyết của Mác ra đời là sự thừa kế thẳng và trực tiếp những học thuyết nào:
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Phong trào khai sáng Pháp
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
Triết học Hy Lạp, Kinh tế học Anh và Phong trào khai sáng Pháp
Triết học Hy Lạp, Chủ nghĩa duy vật Anh và Phong trào khai sáng Pháp
18. Những phát minh khoa học có ý nghĩa quan trọng trong sự hình thành chủ nghĩa duy vật biện chứng:
Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hoá và thuyết tương đối
Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tương đối
Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tương đối và thuyết nguyên tử
Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hoá và thuyết tế bào
19. Thế giới quan và phương pháp luận mà triết học Mác – Lênin trang bị cho con người mang tính chất cơ bản gì:
Tính sáng tạo và tiến bộ
Tính cách mạng và khoa học
Tính kế thừa và cụ thể
Tính lịch sử và tính đảng
20. Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào:
Triết học
Sinh học
Hoá học
Vật lý
21. Triết học Mác - Lênin ra đời trong thời gian nào?
Những năm 40 của thế kỷ XVII
Những năm 40 của thế kỷ XVIII
Những năm 40 của thế kỷ XIX
Những năm 40 của thế kỷ XX
22. Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là sự ra đời và phát triển của phương thức sản xuất:
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
Chủ nghĩa cộng sản
23. Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản những những năm 30, 40 của thế kỷ XIX đã chứng tỏ rằng:
Giai tư sản là một lực lượng chính trị độc lập
Giai cấp vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
Phong trào vô sản là một phong trào tự giác
Giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản
24. Giá trị lớn nhất trong triết học của G.W.Ph.Hêghen đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:
Quan điểm duy vật trong lĩnh vực tự nhiên
Quan điểm duy vật trong lĩnh vực xã hội
Phép biện chứng
Tất cả các phương án trên đều sai
25. Phát minh khoa học nào KHÔNG PHẢI là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác?
Học thuyết tế bào
Học thuyết tiến hoá
Học thuyết nguyên tử
Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
26. Chọn phương án đúng nhất: Hai phát kiến vĩ đại của C.Mác trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị học là sáng tạo ra:
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư
Phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư
Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư
27. Cơ sở khoa học khẳng định sự phát sinh, phát triển bởi tính đa dạng, di truyền, biến dị và mối liên hệ hữu cơ giữa các loài động, thực vật trong quá trình chọn lọc tự nhiên là:
Thuyết tiến hoá
Thuyết tế bào
Lý thuyết Di truyền Men - đê - lê ép
Tất cả các đáp án trên đều sai
28. Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết do:
C. Mác sáng lập, Ph. Ăngghen bảo vệ và phát triển
C.Mác sáng lập, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển
C.Mác và Ph. Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin là người bảo vệ và phát triển
C.Mác và V.I.Lê nin là người sáng lập, Ph. Ăngghen là người bảo vệ và phát triển
29. Chọn phương án đúng nhất: Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam xuất phát từ cơ sở lý luận:
Chủ nghĩa Mác
Chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
Chủ nghĩa Mác-Lênin
Chủ nghĩa Mác và Tư tưởng Hồ Chí Minh
30. Quá trình ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin được chia thành mấy giai đoạn lớn?
5
4
3
2
31. Giai đoạn bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác - Lênin do ai thực hiện?
C.Mác
C.Mác và Ph. Ăngghen
V.I.Lênin
C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
32. Thời kỳ C.Mác và Ph.Ăngghen tiếp tục bổ sung và phát triển học thuyết của mình là:
1838 - 1841
1841 - 1843
1844 - 1848
1848 - 1895
33. Thời kỳ đánh dấu bước chuyển tư tưởng của C.Mác và Ph.Ăngghen từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:
1838 - 1841
1841 - 1843
1844 - 1848
1848 - 1895
34. Triết học ra đời vào thời gian nào?
Thiên niên kỷ II trước công nguyên
Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước trước công nguyên
Thế kỷ II sau công nguyên
35. Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?
Ấn Độ, Châu Phi , Nga
Ai Cập, Ấn Độ , Trung Quốc
36. Triết học là gì?
Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên
Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội
Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới
Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới
37. Triết học ra đời trong điều kiện nào?
Xã hội phân chia thành giai cấp
Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người
Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc
38. Triết học ra đời từ đâu?
Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn
Từ sự suy tư của con người về bản thân mình
Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng
Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người
39. Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”
Triết học Mác – Lênin
Triết học Trung Quốc Cổ đại
Triết học Ấn Độ cổ đại
Triết học cổ điển Đức
40. Trong xã hội có giai cấp, triết học:
Có tính giai cấp
Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp
Không có tính giai cấp
Tùy từng học thuyết cụ thể
41. Triết học tự nhiên đã được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?
Triết học Trung Quốc Cổ đại
Triết học Hy Lạp cổ đại
Triết học Hy Lạp cổ đại
Triết học cổ điển Đức
42. Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?
Tất cả đáp án của câu này đều đúng
Tri thức
Niềm tin
Lý tưởng
43. Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?
Kinh tế
Xã hội
Tri thức
Chính trị
44. Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?
Thế giới quan tôn giáo
Thế giới quan triết học
Thế giới quan thần thoại
Tất cả đáp án của câu này đều đúng
45. Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khác quan
Cả ba câu đều đúng
46. Vấn đề cơ bản của triết học là:
Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người
Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
Cả ba câu đều đúng
47. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là
Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học
Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
Quan điểm lý luận nhận thức
48. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:
Duy vật
Duy tâm
Nhị nguyên
49. Tư tưởng nhị nguyên là gì?
Thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức
Thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức
Thừa nhận thế giới vật chất có trước
Tất cả các phương án trên
50. Việc giải quyết mặt thứ 2 vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ phân chia các học thuyết triết học thành
Khả tri luận và bất khả tri luận
Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh
Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh
Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri
51. Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức nào?
Chủ nghĩa duy vật cổ đại
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Tất cả các phương án trên
52. Trong lịch sử, chủ nghĩa duy tâm có hình thức cơ bản nào?
Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri
Chủ nghĩa tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy linh và thần học.
Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng
53. Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân là quan điểm của trường phái triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật duy cảm
Chủ nghĩa duy lý trí
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Cả ba ý trên đều đúng
54. Chọn đáp án đúng nhất: Tri thức triết học khác với tri thức của các khoa học khác ở tính đặc thù của…
Hệ thống tri thức khoa học
Hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu
Xem xét, đánh giá thế giới
Phương pháp nghiên cứu
55. Điền từ vào chỗ trống: Tri thức triết học mang tính …… dựa trên sự …… sâu sắc về thế giới
Khái quát cao… trừu tượng hoá
Cụ thể hoá… nghiên cứu
Khái quát hóa… cụ thể hoá
Trừu tượng hoá… hệ thống hoá
56. Điền vào chỗ trống, theo người Ấn Độ: Triết học có nghĩa là……, hàm ý tri thức dựa trên lý trí.
Tôn giáo
Khoa học
Chiêm ngưỡng
Giác ngộ
57. Ở phương Tây, triết học với nghĩa là……
Trí tuệ
Lý luận
Yêu mến sự thông thái
Khoa học
58. Ở Hy Lạp cổ đại, nền triết học nào đã đạt được những thành tựu rực rỡ?
Triết học kinh viện
Triết học tự nhiên
Triết học siêu hình
Triết học duy vật biện chứng
59. Ở Tây Âu thời kỳ Trung cổ, nền triết học nào đã chi phối đời sống tinh thần của xã hội?
Triết học kinh viện
Triết học tự nhiên
Triết học siêu hình
Triết học duy vật biện chứng
60. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan?
Tri thức
Niềm tin
Lý tưởng
Tình cảm
61. Theo triết học Mác - Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là……
Quy luật kinh tế, chính trị
Quy luật chung nhất
Quy luật cụ thể
Quy luật
62. Điền từ vào chỗ trống, theo triết học Mác - Lênin: Triết học là hệ thống quan điểm…… về thế giới?
Lý luận
Khoa học
Lý luận chung nhất
Khách quan
63. Theo triết học Mác - Lênin, triết học là …… của thế giới quan
Trung tâm
Hạt nhân lý luận
Chủ thể
Khoa học
64. Điền từ vào chỗ trống, sự phát triển của …… đã làm phá sản tham vọng của triết học muốn đóng vai trò là “khoa học của mọi khoa học”?
Tôn giáo
Khoa học chuyên ngành
Nghệ thuật
Công nghệ
65. Trong các loại thế giới quan sau, thế giới quan nào được coi là đỉnh cao nhất?
Thế giới quan huyền thoại
Thế giới quan tôn giáo
Thế giới quan duy tâm
Thế giới quan duy vật biện chứng
66. Thế giới quan chung nhất, phổ biến nhất, được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là thế giới quan nào?
Thế giới quan huyền thoại
Thế giới quan tôn giáo
Thế giới quan thông thường
Thế giới quan triết học
67. Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa duy vật có mấy hình thức cơ bản, đó là những hình thức nào?
2 hình thức: chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng
3 hình thức: chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
3 hình thức: chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật Mác - Lênin
3 hình thức: chủ nghĩa duy vật phương Đông, chủ nghĩa duy vật phương Tây, Chủ nghĩa duy vật biện chứng
68. Quan điểm nào cho rằng sống - chết; phúc - hoạ; thành - bại của con người là do một lực lượng siêu nhiên chi phối?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật chất phát
69. Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học là:
Vật chất
Ý thức
Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Mối quan hệ giữa tồn tại và không tồn tại
70. Trường phái triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là vật chất?
Nhất nguyên duy vật
Nhất nguyên duy tâm
Nhị nguyên
Đa nguyên
71. Quan điểm: Trời sinh voi trời sinh cỏ là biểu hiện của trường phái triết học nào?
Nhất nguyên duy tâm khách quan
Nhất nguyên duy tâm chủ quan
Nhị nguyên
Đa nguyên
72. Tục ngữ có câu: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”. Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật chất phát
73. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (……) không chỉ phản ảnh hiện thực đúng như chính bản thân nó tồn tại mà còn là công cụ hữu hiệu giúp những lực lượng tiến bộ trong xã hội cải tạo hiện thực đó.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
74. Quan điểm nào cho rằng: Nguồn gốc của mọi sự vận động biến đổi là nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng?
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Phương pháp siêu hình
Phương pháp biện chứng
75. Quan điểm nào cho rằng: Phát triển của sự vật, hiện tượng chỉ là sự tăng giảm thuần túy về lượng mà không có sự thay đổi về chất?
Duy tâm chủ quan
Duy tâm khách quan
Siêu hình
Biện chứng
76. Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng cổ đại là tính chất:
Duy vật
Thần bí
Mộc mạc, ngây thơ, chất phát
Khoa học
77. Các phát minh khoa học như: Thuyết tiến hoá, Thuyết tế bào, Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng đã bác bỏ thế giới quan …… và phương pháp luận……?
Duy vật/Biện chứng
Duy tâm/Siêu hình
Duy tâm/Biện chứng
Duy vật/Siêu hình
