wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVBien 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào KHÔNG ĐÚNG về phong cách sáng tác của Xuân Quỳnh?

a)

Thơ Xuân Quỳnh giàu yếu tố tự thuật.

b)

Thơ Xuân Quỳnh luôn bộc lộ niềm khát khao được yêu thương, chia sẻ và ý thức chắt chiu, gìn giữ hạnh phúc đang có.

c)

Thơ Xuân Quỳnh chứa đựng những dự cảm đầy lo âu về cái mong manh của đời sống, của tình yêu.

d)

Thơ Xuân Quỳnh chứa đựng yếu tố mỉa mai, trào phúng, phê phán, đả kích giai cấp phong kiến thống trị.

2.

Phương thức biểu đạt chính của bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh) là gì?

a)

Tự sự

b)

Thuyết minh

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

3.

Đề tài chiếm vị trí nổi bật trong thơ Xuân Quỳnh là gì?

a)

Người nông dân, người trí thức nghèo.

b)

Tình yêu, hạnh phúc gia đình, trẻ em.

c)

Chiến tranh, người lính.

d)

Thiên nhiên, quê hương, đất nước.

4.

iện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau đây?

“Từ ngày nào chẳng biết

Thuyền nghe lời biển khơi”

(Thuyền và biển – Xuân Quỳnh)

a)

Điệp từ.

b)

Nhân hoá.

c)

Nói quá.

5.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau đây?

“Những đêm trăng hiền từ

Biển như cô gái nhỏ”

(Thuyền và biển – Xuân Quỳnh)

a)

Liệt kê, nhân hoá.

b)

Nhân hoá, so sánh.

c)

Hoán dụ, so sánh.

d)

Điệp từ, nhân hoá.

6.

Tác phẩm Thuyền và biển (Xuân Quỳnh) in trong tập nào?

a)

Cây trong phố - chờ trăng

b)

Chồi biếc

c)

Hoa dọc chiến hào

d)

hông bao giờ là cuối

7.

Đâu KHÔNG PHẢI là tên một tác phẩm của nhà thơ Xuân Quỳnh?

a)

Mùa xuân chín.

b)

Gió Lào, cát trắng.

c)

Lời ru trên mặt đất.

d)

Sân ga chiều em đi.

8.

Đáp án nào không đúng về đặc sắc nghệ thuật được thể hiện trong bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)?

a)

Sử dụng cặp hình tượng sánh đôi “thuyền - biển” để nói về tình yêu đôi lứa.

b)

Sử dụng tài tình bút pháp ước lệ tượng trưng và tả cảnh ngụ tình.

c)

Nhịp thơ linh hoạt, lúc nhẹ nhàng, tâm tình, lúc sôi nổi, dồn dập.

d)

Sử dụng nhiều biện pháp nghệ thuật: so sánh, nhân hóa, điệp từ.

9.

Đâu không phải là tác phẩm của Xuân Quỳnh?

a)

Sân ga chiều em đi (1984)

b)

Bầu trời trong quả trứng (1982)

c)

Tràng giang (1939)

d)

Hoa cỏ may (1989)

10.

Nội dung chính của bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh) là

a)

Bài thơ thể hiện một tình yêu chân thành, chung thuỷ, sắc son, vượt qua thời gian, không gian cùng với những cảm xúc lãng mạn của tâm hồn người phụ nữ trong tình yêu. 

b)

Bài thơ thể hiện nỗi nhớ nhà, nhớ quê hương của những người lính.

c)

Bài thơ thể hiện tình yêu, sự chia sẻ, cảm thông của những người lính đối với đồng đội của mình.

d)

Bài thơ thể hiện nỗi nhớ của người phụ nữ khi có chồng đi chinh chiến nơi xa.

11.

Thông điệp mà nhà thơ Xuân Quỳnh muốn gửi gắm qua bài thơ Thuyền và biển là gì?

a)

Cần phải chung thuỷ, thấu hiểu, chia sẻ, cảm thông với người mình yêu.

b)

Cần phải vượt qua mọi gian nan thử thách để đến được bến bờ của hạnh phúc.

c)

Khi yêu xa hãy luôn nghĩ và hướng về nhau để giữ vững niềm tin, hi vọng về một ngày tương phùng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

12.

Trong bài thơ "Thuyền và biển" (Xuân Quỳnh), đối tượng được nhà thơ nhắc đến trong khổ thơ sau là

"Chỉ có thuyền mới hiểu

Biển mênh mông nhường nào

Chỉ có biển mới biết

Thuyền đi đâu, về đâu"

a)

"Thuyền" và "biển", hình ảnh ẩn dụ cho người con trai và con gái đang yêu.

b)

"Sóng" và "biển", hình ảnh ẩn dụ cho người con trai và con gái đang yêu

c)

"Thuyền" và "sóng", hình ảnh ẩn dụ cho người con trai và con gái đang yêu

d)

"Sóng" và "bờ", hình ảnh ẩn dụ cho người con trai và con gái đang yêu

13.

Từ "hiểu' trong câu thơ sau có nghĩa là gì?

"Chỉ có thuyền mới hiểu

Biển mênh mông nhường nào"

a)

Sự gặp gỡ, đính ước của những người đang yêu

b)

Trò chuyện, hỏi han của những người đang yêu

c)

Sự thấu hiểu, đồng cảm của con người trong tình yêu

d)

Sự thách thức, chờ đợi của con người trong tình yêu

14.

Tác dụng của dấu ngoặc đơn trong khổ thơ sau của bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh) là gì?

"Cũng có khi vô cớ

Biển ào ạt xô thuyền

(Vì tình yêu muôn thuở

Có bao giờ đứng yên?"

a)

Giải thích cho hai dòng thơ trước đó: sự "xô thuyền" của biển giống như sự biến đổi trong tình yêu. luôn thay đổi không ngừng.

b)

Ẩn dụ cho hai dòng thơ trước đó: thể hiện sự chung thuỷ của người con gái trong tình yêu.

c)

So sánh với hai dòng thơ trước đó: thể hiện nỗi niềm xót xa của người phụ nữ khi có chồng đi chinh chiến ở nơi xa.

d)

Bổ sung thêm nghĩa cho hai dòng thơ trước đó: Người phụ nữ khi yêu lúc nào cũng đau khổ.

15.

Bài thơ Thuyền và biển được viết theo thể thơ nào?

a)

Tự do

b)

Năm chữ

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Lục bát

16.

Tác phẩm “Thuyền và biển” (Xuân Quỳnh) thuộc đề tài nào?

a)

Gia đình

b)

Tình yêu

c)

Thiên nhiên

d)

Chiến tranh

17.

Dấu hiệu hình thức nào chứng tỏ có một câu chuyện được kể trong bài thơ?

a)

Cum từ "kể anh nghe"

b)

Cụm từ 'Từ ngày nào"

c)

Phương thức biểu đạt biểu cảm

d)

Thể thơ năm chữ

18.

Vai trò, ý nghĩa của yếu tố tự sự được sử dụng trong bài thơ là gì?

a)

Khiến người đọc dễ dàng theo dõi mạch bài thơ

b)

 Giúp tác giả kể lên được câu chuyện của mình

c)

Là chiếc cầu nối, kéo câu chuyện của tác giả, chạm đến sự đồng cảm nơi người đọc

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Câu 1: Cho đoạn thơ sau:

“Chỉ có thuyền mới hiểu

Biển mênh mông nhường nào

Chỉ có biển mới biết

Thuyền đi đâu, về đâu

Những ngày không gặp nhau

Biển bạc đầu thương nhớ

Những ngày không gặp nhau

Lòng thuyền đau – rạn vỡ”

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong 2 khổ thơ trên?

a)
  • A. Ẩn dụ và nhân hóa
b)
  • B. So sánh và nhân hóa
c)
  • B. Hoán dụ và nhân hóa

d)
  • D. So sánh và điệp ngữ

20.

Câu 1: Cho đoạn thơ sau:

“Chỉ có thuyền mới hiểu

Biển mênh mông nhường nào

Chỉ có biển mới biết

Thuyền đi đâu, về đâu

Những ngày không gặp nhau

Biển bạc đầu thương nhớ

Những ngày không gặp nhau

Lòng thuyền đau – rạn vỡ”

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong 2 khổ thơ trên?

a)
  • A. Ẩn dụ và nhân hóa
b)
  • B. So sánh và nhân hóa
c)
  • B. Hoán dụ và nhân hóa

d)
  • D. So sánh và điệp ngữ

21.

Câu 2: Đâu không phải là một tác phẩm của Xuân Quỳnh?

a)
  • A. Tơ tằm

b)

B. Cây trong phố

c)

C. Thơ thơ

d)

D. Hoa cỏ may

22.

Câu 4: Bài thơ “Thuyền và biển” được Xuân Quỳnh sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)
  • A. Trong một lần về thăm vùng biển ở quê

b)
  • B. Trong chuyến đi thực tế về vùng biển Diêm Điền
c)

C. Trong một lần đi vận động nhân dân ở vùng biển Diêm Điền

d)
  • D. Viết trong những năm kháng chiến chống Mĩ đầy đau thương

23.

Câu 6: Hình ảnh “Biển bạc đầu” trong câu thơ “Biển bạc đầu thương nhớ” có ý nghĩa gì?

a)
  • A. Các nói hình tượng diễn tả nỗi nhớ tha thiết, nỗi nhớ được dựng lên bởi một thời gian bất thường và cụ thể hóa được nỗi thương nhớ.
b)
  • B. Thể hiện lớp sóng ở xa bờ rất mạnh

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. . Cả hai đáp án trên đều sai

24.

Câu 7: Em hiểu thế nào về câu thơ “Em chỉ còn bão tố!”

a)
  • A. Thể hiện sự đau khổ của người con gái

b)
  • B. Thể hiện tâm lí bất ổn, những đau khổ về tinh thần của người con gái khi yêu khi phải xa cách một nửa của mình.
c)

C. Thể hiện nỗi buồn của chàng trai

d)
  • D. Tất cả đáp án trên

25.

Câu 8: Thông điệp mà tác giả muốn gửi gắm qua bài Thuyền và biển là gì?

a)
  • A. Tình yêu nồng nàn, sắc son của người con gái dành cho người con trai.

b)
  • B. Lời tự sự về tình yêu da diết mãnh liệt vượt qua mọi gian nan thử thách của đôi lứa

c)
  • C. Cả hai đáp án trên đều đúng
d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

26.

Đáp án nào dưới đây đúng về nhà thơ Xuân Quỳnh?

Lựa chọn trả lời

a)

Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ.

b)

Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Pháp.

c)

Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Nhật.

d)

Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì phong kiến.

27.

Câu 4: Nội dung chính của bài thơ Thuyền và biển là gì?

a)
  • A. Tình yêu chung thủy, sắc son của em dành cho anh. Nó vượt qua thời gian và không gian

b)
  • B. Nỗi nhớ của cô gái dành cho chàng trai của mình

c)
  • C. Lời tỏ tình lãng mạn ý tứ của người con gái dành cho người con trai của mình

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
28.

Câu 5: Bài thơ “Thuyền và biển” được Xuân Quỳnh sáng tác ở vùng biển Điền Điền năm bao nhiêu?

a)
  • A. 1963
b)
  • B. 1964
c)
  • C. 1965
d)
  • D. 1967
29.

Câu 6: Qua bài thơ “Thuyền và biển”, Xuân Quỳnh đã khám phá sự tương đồng, hòa hợp giữa:

a)
  • A. “Anh” và “em”
b)
  • B. “Thuyền” và “em”

c)
  • C. “Biển” và “em”

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên

30.

Câu 2: Đâu là đáp án KHÔNG ĐÚNG về nhà thơ Xuân Quỳnh?


a)

A. Tên khai sinh là Nguyễn Thị Xuân Quỳnh.


b)

B. Xuân Quỳnh quê ở quận Hà Đông, Hà Nội.


c)

C. Sáng tác của Xuân Quỳnh bao gồm cả thơ và văn xuôi.


d)

D. Xuân Quỳnh chỉ sáng tác nhạc và vẽ tranh.


31.

Câu 11: Tác phẩm Thuyền và biển (Xuân Quỳnh) in trong tập nào?


a)

D. Cây trong phố - chờ trăng


b)

B. Chồi biếc


c)

A. Hoa dọc chiến hào


d)

C. Không bao giờ là cuối


32.

Nhận xét về sự lồng ghép hai câu chuyện trong bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)?

a)

A. Diễn ra linh hoạt, đan xen với nhau


b)

B. Diễn ra song song, độc lập với nhau


c)

C. Là một câu chuyện, nhưng được tách ra thành hai


d)

D. Cả ba đáp án đều sai


33.

Câu thơ nào thể hiện rõ yếu tố tự sự trong bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)?

a)

D. “Nếu phải cách xa anh”.


b)

A. “Em chỉ còn bão tố”.


c)

B. “Em sẽ kể anh nghe”.


d)

C. “Biển chỉ còn sóng gió”.


34.

Đáp án nào KHÔNG PHẢI là thông điệp mà nhà thơ Xuân Quỳnh muốn gửi gắm qua bài thơ Thuyền và biển?

a)

A. Cần phải chung thuỷ, thấu hiểu, chia sẻ, cảm thông với người mình yêu.


b)

B. Cần phải vượt qua mọi gian nan thử thách để đến được bến bờ của hạnh phúc.


c)

C. Khi yêu xa hãy luôn nghĩ và hướng về nhau để giữ vững niềm tin, hi vọng về một ngày tương phùng.


d)

D. Khi yêu chỉ cần suy nghĩ đến cảm xúc của cá nhân, không cần phải có niềm tin, hi vọng về người mình yêu.


35.

Đáp án nào KHÔNG ĐÚNG về vài trò, ý nghĩa của yếu tố tự sự được thể hiện trong bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)?

a)

A. Giúp cho hai sự vật “thuyền” và “biển” tưởng như xa lạ lại trở nên gần gũi hơn, chạm đến sự đồng cảm của người đọc một cách tự nhiên và sâu sắc nhất.


b)

B. Làm cho thông điệp về tình yêu được truyền tải một cách tự nhiên và gần gũi hơn.


c)

C. Giúp cho người đọc hình dung và cảm nhận được tâm tư, tình cảm của tác giả.


d)

D. Giúp cho hai sự vật “sóng” và “em” tưởng như xa lạ lại trở nên gần gũi hơn, chạm đến sự đồng cảm của người đọc một cách tự nhiên và sâu sắc nhất.


36.

Đáp án nào KHÔNG ĐÚNG về đặc sắc nghệ thuật được thể hiện trong bài thơ Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)?

a)

A. Sử dụng cặp hình tượng sánh đôi “thuyền - biển” để nói về tình yêu đôi lứa.


b)

B. Nhịp thơ linh hoạt, lúc nhẹ nhàng, tâm tình, lúc sôi nổi, dồn dập.


c)

C. Sử dụng tài tình bút pháp ước lệ tượng trưng và tả cảnh ngụ tình.


d)

D. Sử dụng nhiều biện pháp nghệ thuật: so sánh, nhân hóa


37.

Đâu là nhận xét đúng về tuổi thơ Xuân Quỳnh?

a)

A. Tuổi thơ đầy đủ, trọn vẹn


b)

B. Tuổi thơ bất hạnh, luôn khao khát mái ấm


c)

C. Tuổi thơ hạnh phúc, êm đềm


d)

D. Tuổi thơ đầy trải nghiệm thú vị


38.

Xuân Quỳnh nổi tiếng với thể loại nào?

a)

A. Thơ


b)

B. Truyện ngắn


c)

C. Tiểu thuyết


d)

D. Phóng sự


39.

Đáp án nào dưới đây đúng về nhà thơ Xuân Quỳnh?

a)

A. Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ.


b)

B. Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Pháp.


c)

C. Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Nhật.


d)

D. Là nhà thơ nữ tiêu biểu của thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì phong kiến.


40.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Thơ Xuân Quỳnh là tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ nhiều …, vừa hồn nhiên, tươi tắn, vừa …, đằm thắm và luôn … trong khát vọng về hạnh phúc bình dị đời thường.” (Sách giáo khoa Kết nối tri thức Ngữ văn 11, tập một, Nhà xuất bản Giáo dục).

a)

A. bất hạnh – khát khao – da diết.


b)

B. trắc ẩn – chân thành – da diết.


c)

C. suy tư – chân thành – buồn tủi.


d)

D. lo âu – kiêu sa – toan tính.


41.

Đáp án nào KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm sáng tác của nhà thơ Xuân Quỳnh?

a)

A. Là tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ giàu trắc ẩn.


b)

B. Thể hiện được những rung cảm của người phụ nữ và khao khát hạnh phúc đời thường.


c)

C. Xuất hiện những hình ảnh đời thường bình dị nhưng có giá trị biểu cảm cao.


d)

D. Tập trung xây dựng cốt truyện với nhiều tình tiết li kì hấp dẫn.


42.

Xuân Quỳnh thường viết về đề tài gì?

a)

A. Vẻ đẹp của thiên nhiên.


b)

B. Những đau khổ của con người, thiên nhiên.


c)

C. Những tình cảm gần gũi, bình dị.


d)

D. Tất cả các đáp án trên.


43.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Xuân Quỳnh mồ côi cha mẹ từ nhỏ, Xuân Quỳnh ở với bà nội.


b)

B. Xuân Quỳnh mồ côi mẹ từ nhỏ, Xuân Quỳnh ở với bà nội.


c)

C. Xuân Quỳnh mồ côi mẹ từ nhỏ, Xuân Quỳnh ở với bà ngoại.


d)

D. Vì cha mẹ đi công tác xa nên thuở nhỏ Xuân Quỳnh sống với bà nội.


44.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Trong bài Thuyền và Biển, Xuân Quỳnh sử dụng biển để ẩn dụ cho hình ảnh ..., bởi qua đôi mắt của mình, bà thấy biển cũng có sự ..., êm ả, đặc biệt có sự ..., bao la như chính tình cảm của nhà thơ trong ....” (Sách giáo khoa Ngữ Văn Kết nối tri thức 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.)

a)

A. người con trai – dịu dàng – hùng vĩ – tình yêu.


b)

B. người con gái – đối lập – hùng vĩ – tình mẫu tử.


c)

C. người con trai – dịu dàng – rộng lớn – tình yêu.


d)

D. người con gái – dịu dàng – rộng lớn – tình yêu.


45.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Khi đến với bài thơ Thuyền và biển của Xuân Quỳnh ta càng cảm nhận được rõ những băn khoăn, khát khao, trăn trở về ... lý tưởng của nhà thơ. Bài thơ chính là kết quả của chiến đi thực tế lên vùng đất ... Bà viết nên bài thơ với nỗi .., cùng với nhiều cung bậc cảm xúc.”(Sách giáo khoa Ngữ Văn Kết nối tri thức 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.)

a)

D. tình mẫu tử – Thái Bình – đau khổ.


b)

A. tình mẫu tử – Hà Nội – nhớ nhung.


c)

B. tình yêu – Hà Nội – đau khổ.


d)

C. tình yêu – Thái Bình – nhớ nhung.


46.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Như vậy, với thể thơ ..., cặp hình tượng ... giàu sức gợi, ngôn ngữ ..., giọng điệu tâm tình, kết hợp hài hòa giữa yếu tố ...và trữ tình Xuân Quỳnh đã đem đến những quan niệm cao đẹp về tình yêu hiện đại.” (Sách giáo khoa Ngữ Văn Kết nối tri thức 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.)

Lựa chọn trả lời

a)

A. lục bát – thuyền-biển – giản dị – tự sự.


b)

B. năm chữ – sóng-em – uyên bác – chính luận.


c)

C. lục bát – sóng-em – uyên bác – chính luận.


d)

D. năm chữ – thuyền-biển – giản dị – tự sự.


47.

Biện pháp tu từ được sử dụng trong 2 câu sau là gì?

(Vì tình yêu muôn thuở

Có bao giờ đứng yên?)

(Thuyền và biển – Xuân Quỳnh)

a)

D. Nói quá


b)

B. Câu hỏi tu từ


c)

A. So sánh


d)

C. Điệp ngữ