wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI KỲ I - K11

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.     

b)

B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)

C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.            

d)

D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

2.

Kết cấu hạ tầng thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

A. Đối tượng sản xuất.  

b)

B. Tư liệu lao động.

c)

C. Môi trường tự nhiên.      

d)

D. Đội ngũ nhân công.

3.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

A. phát triển kinh tế.                  

b)

  B. tăng trưởng kinh tế.  

c)

C. phát triển xã hội.   

d)

D. phát triển bền vững.

4.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong tư liệu lao động?

a)

A. Công cụ sản xuất                                                                           

b)

B. Kết cấu hạ tầng.

c)

C. Hệ thống bình chứa.                                     

d)

D. Mạng lưới giao thông.

5.

Đối tượng lao động của người thợ may là

a)

A. viên gạch.                       

b)

B. thực phẩm.   

c)

C. con người.           

d)

D. vải.

6.

Tư liệu lao động của người thợ mộc là

a)

A. viên gạch.                   

 

b)

B. cái cưa.               

c)

C. máy may.           

d)

D. cái kéo.

7.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

A. Giá trị, giá trị sử dụng.  

b)

B. Giá trị thương hiệu

c)

C. Giá trị, giá trị trao đổi.  

d)

D. Giá trị sử dụng.

8.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

A. phương tiện lưu thông.  

b)

B. phương tiện thanh toán.

c)

C. tiền tệ thế giới.    

d)

D. giao dịch quốc tế.

9.

Bạn M được mẹ mua cho 1 cặp sách mới. Các bạn trong lớp ai cũng khen đẹp, có nhiều ngăn. Nhận xét về chiếc cặp mới của bạn là thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?

a)

A. Giá trị.                 

b)

B. Giá trị trao đổi.

c)

C. Giá trị sử dụng.     

d)

  D. Giá trị cá biệt.

10.

Bà N mang gà ra chợ bán sau đó dùng số tiền bán gà để đi mua một chiếc áo mới. Trong trường hợp này tiền đã thực hiện chức năng nào?

a)

A. Phương tiện lưu thông.                                      

b)

  B. Phương tiện cất trữ.    

c)

C. Tiền tệ thế giới.       

d)

    D. Phương tiện thanh toán.

11.

Nhận thấy giá thịt lợn trên thị trường có xu hướng tăng hơn nữa lại sắp đến tết nên chắc chắn nhu cầu sử dụng mặt hàng này sẽ nhiều hơn nên anh D quyết định mở rộng quy mô chăn nuôi để đáp ứng nhu cầu của thị trường. Trong trường hợp này đã nhắc tới chức năng nào của thị trường?

a)

A.Chức năng thông tin

b)

B. Chức năng thực hiện giá trị sử dụng hàng hoá.

c)

C.Chức năng điều chỉnh giá cả,

d)

D. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất, lưu thông hàng hoá.

12.

Hàng hóa có một trong những thuộc tính cơ bản nào sau đây?

a)

A. Giá trị.                             

b)

B. Bảo tồn.     

c)

C. Cá biệt.             

d)

D. Lưu trữ.

13.

Tiền tệ không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Tiền tệ thế  giới.   

b)

B. Phương tiện lưu thông.  

c)

C. Thước đo giá trị.    

d)

D. Chuyển đổi cơ cấu.

14.

Nội dung nào sau đây thể hiện giá trị sử dụng của cái ghế?

a)

A. Cái ghế được làm bằng gỗ.                                

b)

B. Cái ghế có giá là 200.000 đồng.

c)

C. Người thợ mộc mất 2 ngày để làm ra cái ghế.

d)

D. Cái ghế được dùng để ngồi.

15.

Chị C dùng một phần tiền bán hàng để nộp thuế. Trong trường hợp này đã nhắc đến chức năng nào của tiền?

a)

A. Tiền làm phương tiện lưu thông.                                 

b)

B. Tiền làm thước đo giá trị.                      

c)

C. Tiền làm phương tiện thanh toán.     

16.

Công ty may X đã đưa ra thị trường một lô áo sơ mi chất liệu cotton với giá là 400.000đ/chiếc. Ngay lập tức lô hàng đã được bán hết và nhận được phản hồi rất tích cực từ khách hàng. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng

a)

A. thông tin.                                                             

b)

B. điều chỉnh giá cả

c)

C. điều tiết, kích thích sản xuất. 

d)

D. thựa nhận giá trị sử dụng và giá trị hàng hoá

17.

Theo quy luật giá trị, trên thị trường việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Ngang giá.            

b)

B. Ngẫu nhiên.               

c)

C. Trung gian. 

d)

D. Độc lập

18.

Một trong những nội dung của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

a)

A. công nghiệp cơ khí.                                                   

b)

  B. khoa học kĩ thuật.     

c)

C. công nghệ thông tin.      

d)

D. lực lượng sản xuất.

19.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.              

b)

B. phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.

c)

C. tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

d)

D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

20.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây?

a)

A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.                      

b)

B. Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.

c)

C. Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.

d)

D. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.

21.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất được thể hiện ở một trong những nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

A. Xóa bỏ các hình thức cạnh tranh.              

b)

B. Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.

c)

 C. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất.       

d)

  D. Chủ động thúc đẩy độc quyền.

22.

Xu hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu lên cơ cấu kinh tế

a)

A. hiện đại và hiệu quả.                                                    

b)

B. công nghiệp tiên tiến.       

c)

C. công nghiệp vững mạnh.   

d)

D. hiện đại và phát triển.

23.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.          .

b)

B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin  

d)

D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả.

24.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thể hiện ở nội dung cơ bản nào sau đây?

a)

A. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.                                   

b)

B. Sử dụng phổ biến lao động thủ công.

c)

C. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.     

d)

   D. Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.

25.

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào sau đây?

a)

A. Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất.                              

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.     

c)

C. Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp.                 

d)

D. Sử dụng lao động thủ công.

26.

Việc áp dụng máy móc hiện đại trong sản xuất nông nghiệp là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

A. San bằng mức thuế thu nhập.                                       

b)

  B. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

c)

C. Thực hiện công bằng xã hội.

d)

D. Duy trì nền kinh tế tự cung, tự cấp.

27.

Câu 10. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh.

.

b)

B. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất.

c)

C. Sẵn sàng tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa.

28.

Thường xuyên học tập để nâng cao trình độ văn hóa, khoa học- công nghệ hiện đại nhằm đáp ứng nguồn lao động có trình độ tay nghề cao là

a)

A. nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

29.

Sử dụng công nghệ, phương tiện tiên tiến trong sản xuất là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.                      

b)

  B. Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

c)

C. Xóa bỏ hoàn toàn nền kinh tế thị trường.          

d)

D. Nâng cao tỉ lệ lạm phát.

30.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

a)

A. tư liệu sản xuất.                                                  

b)

B. mức thuế thu nhập.                     

c)

C. nguồn vốn ưu đãi.   

d)

D. tài sản thế chấp.

31.

Nội dung nào sau đây thể hiện tính tất yếu khách quan của sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam?

a)

A. Do có sự du nhập của nền văn hoá phương Tây.

b)

B. Do lực lượng sản xuất thấp kém và nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất khác nhau.

c)

C. Do những yếu tố khách quan từ cơ chế thị trường trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

D. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng của chủ nghĩa xã hội.

32.

Công dân thể hiện trách nhiệm đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần thông qua việc làm nào sau đây?

a)

A. Khôi phục kinh tế tự nhiên.                              

b)

B. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường.

c)

C. Tham gia sản xuất hàng giả.        

d)

D. Chủ động tìm kiếm việc làm.

33.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh.

b)

B. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất.

c)

C. Sẵn sàng tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa.

34.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Duy trì quan hệ sản xuất cũ.                             

b)

B. Do nhân dân lao động làm chủ.

c)

C. Thúc đẩy lao động thủ công.    

d)

D. Tạo công bằng xã hội tuyệt đối.

35.

Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Xóa bỏ mọi phong tục tập quán.                      

b)

B. Có nền kinh tế phát triển cao.

c)

C. Quan hệ hợp tác với các nước. 

d)

D. Con người có cuộc sống ấm no.

36.

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào sau đây?

a)

A. Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất.                  

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.     

c)

C. Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp.      

d)

D. Sử dụng lao động thủ công.

37.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về văn hóa của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

B. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

c)

C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

D. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.

38.

Trên thị  trường, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

A. Giá cả tăng.    

b)

B. Giá cả giảm.   

c)

C. Giá cả giữ nguyên.        

d)

  D. Giá cả bằng giá trị.

39.

Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

A. mặt tích cực của cạnh tranh.                             

b)

B. mặt tiêu cực của cạnh tranh.

c)

C. mặt hạn chế của cạnh tranh.    

d)

D. nội dung của cạnh tranh.

40.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi các nhà sản xuất thu hẹp sản xuất thì lượng cung sẽ biểu hiện theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm xuống.                    

b)

B. Giữ nguyên.   

c)

C. Tăng dần.       

d)

D. Ổn định.

41.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống thì cầu thường có xu hướng nào sau đây?

a)

A. Ổn định.                           

b)

B. Giữ nguyên.     

c)

C. Giảm xuống

d)

D.Tăng lên. 

42.

Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi

a)

A. cung lớn hơn cầu.           

b)

B. cầu giảm, cung tăng.     

c)

C. cung nhỏ hơn cầu.

d)

D. cung bằng cầu.