wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 12 lớp 10 hệ thống Pl

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

2.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

3.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

4.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

5.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

6.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

7.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liên tịch.

c)

nghị quyết liên tịch.

d)

quy phạm pháp luật.

8.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật.

9.

Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

a)

quy phạm pháp luật.

b)

quyết định xử phạt.

c)

thông tư liên tịch.

d)

nghị quyết liên tịch.

10.

Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?

a)

chế định pháp luật.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy định chung ở nhiều nơi.

d)

áp dụng với tất cả các đối tượng.

11.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

chế định pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật.

12.

Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là

a)

chế định pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật.

13.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Hiến pháp.

14.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật.

c)

văn bản hướng dẫn thi hành.

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

15.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng hành chính.

d)

Hiến pháp.

16.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa

a)

quy phạm pháp luật.

b)

nội dung trái chiều.

c)

quyết định cụ thể.

d)

chế định pháp luật.

17.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

pháp luật quy định.

b)

người dân thống nhất.

c)

Đại hội thông qua.

d)

Quốc hội ủy quyền.

18.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản dưới luật.

b)

văn bản trên luật.

c)

văn bản thi hành.

d)

văn bản khảo sát.

19.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và

a)

văn bản luật.

b)

hướng dẫn thi hành.

c)

hướng dẫn nội dung.

d)

chế tài xử lý.

20.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Đảng Cộng sản.

21.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ Đảng.

c)

Nội quy Đại hội.

d)

Quyết định điều động.

22.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Bộ luật.

b)

Hiến chương các nhà giáo.

c)

Lời kêu gọi ủng hộ.

d)

Lời hiệu triệu.

23.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh.

24.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Luật.

b)

Điều lệ.

c)

Hiến chương.

d)

Công hàm.

25.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

26.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Bộ luật.

c)

Luật.

d)

Thông tư.

27.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Lao động.

c)

Luật hành chính.

d)

Nghị định chính phủ.

28.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trừu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

29.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

một lần trong thực tiễn.

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

c)

cố định trong một năm.

d)

linh động tùy trường hợp.

30.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị, thì sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.

b)

Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.

c)

Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.

d)

Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.

31.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức

a)

Văn bản.

b)

Lời nói.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Hành động.

32.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết của Quốc hội.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Pháp lệnh.

33.

Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:

a)

Văn bản luật và văn bản dưới luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

34.

Văn bản dưới luật là một trong các tên gọi nào sau đây?

a)

Nghị định.

b)

Hiến pháp.

c)

Bộ luật.

d)

Luật.

35.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã.

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh.

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện.

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện.

36.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

a)

Pháp lệnh.

b)

Nghị định.

c)

Lệnh.

d)

Quyết định.

37.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

b)

Quyết định xử phạt hành chính.

c)

Quyết định khen thưởng của trường THPT.

d)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện.

38.

Về hình thức hệ thống pháp luật được thể hiện qua:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Trong đời sống.

c)

Quy tắc đạo đức xã hội.

d)

Quy tắc xử sự chung.

39.

Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp, Luật, Bộ luật.

b)

Luật, Hiến pháp, Bộ luật.

c)

Bộ luật, Luật, Hiến pháp.

d)

Nghị quyết, Luật, Hiến pháp.

40.

Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc:

a)

hệ thống pháp luật Việt Nam.

b)

quy định riêng của một hoạt động.

c)

định hướng phát triển nhân lực.

d)

Kế hoạch phát triển giáo dục.

41.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

các quyền cụ thể của công dân.

b)

những quan điểm trái chiều.

c)

tất cả nhu cầu của cá nhân.

d)

mọi giao dịch dân sự.

42.

Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt

a)

nghĩa vụ cụ thể của công dân.

b)

các loại hình tín ngưỡng dân gian.

c)

sự phát triển của xã hội.

d)

mọi nguồn lực tự nhiên.

43.

Đâu là văn bản dưới luật?

a)

Lệnh.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật.

d)

Bộ luật.

44.

Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Luật.

c)

Bộ luật.

d)

Hiến pháp.

45.

Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định luật.

d)

Quy phạm pháp luật.