wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy phương thức biểu đạt?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Đâu không phải thao tác lập luận?

a)

Giải thích

b)

So sánh

c)

Biểu cảm

d)

Bình luận

3.

Đâu không phải phong cách ngôn ngữ?

a)

Sinh hoạt

b)

Hành chính - công vụ

c)

Nghệ thuật

d)

Chính luận

4.

Đoạn thơ sau sử dụng thể thơ nào?

Gửi ai tôi viết dòng thơ

Đến nơi biên giới mịt mờ mây bay

Núi cao, rừng rậm, sương dày

Cùng cây súng thức đêm ngày khôn nguôi.

a)

Tự do

b)

Lục bát

c)

Thất ngôn

d)

Ngũ ngôn

5.

Đâu là biện pháp tu từ từ vựng?

a)

Điệp thanh

b)

Điệp từ

c)

Liệt kê

d)

Đảo ngữ

6.

Đâu là tác dụng của biện pháp tu từ so sánh?

a)

nhằm nhấn mạnh, khẳng định

b)

nhằm làm nổi bật một khía cạnh nào đó, làm đối tượng trở nên cụ thể, sinh động

c)

nhằm làm cho đối tượng trở nên sinh động, gần gũi với con người

d)

nhằm giảm bớt cảm giác nặng nề, tránh đau buồn hoặc gây mất lòng

7.

"Hương Cần, ngày 20 tháng 2 năm 2020

Gửi mẹ thân yêu của con!

Con đang học trực tuyến với cô Trang. Con rất vui mẹ ạ, vì hôm nay con học được rất nhiều thứ mà trước kia con không chú ý.

Con thích ở nhà với mẹ và mở máy tính ra học hơn là đến trường mẹ ạ. hjj"


Văn bản trên viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Nghệ thuật

b)

Khoa học

c)

Sinh hoạt

d)

Chính luận

8.

Trong các ví dụ sau, đâu là câu hỏi nhận biết?

a)

Chỉ ra các biện pháp tu từ trong đoạn thơ ?

b)

Anh/chị hiểu như thế nào về câu nói...?

c)

Nêu tác dụng của biện pháp so sánh trong đoạn.......?

d)

Chọn một thông điệp ý nghĩa nhất với anh/chị?

9.

Phần đọc hiểu có được gạch đầu dòng không?

a)

b)

Không

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

Ẩn dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có _____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

quan hệ tương cận

b)

điểm gần gũi

c)

nét tương đồng

d)

sự giống nhau y hệt

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

Hoán dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có ____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

quan hệ tương đồng

b)

quan hệ gần gũi

c)

nét giống nhau

d)

sự liên quan

12.

Xác định phương thức biểu đạt sử dụng trong đoạn trích sau:

Trăng đang lên. Mặt sông lấp loáng ánh vàng. Núi Trùm Cát đứng sừng sững bên bờ sông thành một khối tím sẫm uy nghi, trầm mặc. Dưới ánh trăng, dòng sông sáng rực lên, những con sóng nhỏ lăn tăn gợn đều mơn man vỗ nhẹ vào hai bên bờ cát

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

13.

Xác định phương thức biểu đạt sử dụng trong đoạn trích sau:

“Hắn vừa đi vừa chửi. Bao giờ cũng thế, cứ rượu xong là hắn chửi. Bắt đầu hắn chửi trời. Có hề gì? Trời có của riêng nhà nào? Rồi hắn chửi đời. Thế cũng chẳng sao: đời là tất cả nhưng chẳng là ai. Tức mình, hắn chửi ngay tất cả làng Vũ Đại. Nhưng cả làng Vũ Đại ai cũng nhủ: “Chắc nó trừ mình ra!”

(Trích "Chí Phèo", Nam Cao)

a)

Biểu cảm

b)

Miêu tả

c)

Tự sự

d)

Nghị luận

14.

Xác định phương thức biểu đạt sử dụng trong đoạn trích sau:

 “Muốn xây dựng một đất nước giàu mạnh thì phải có nhiều người tài giỏi. Muốn có nhiều người tài giỏi thì học sinh phải ra sức học tập văn hóa và rèn luyện thân thể, bởi vì chỉ có học tập và rèn luyện thì các em mới có thể trở thành những người tài giỏi trong tương lai.”

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

15.

Xác định hình thức lập luận sử dụng trong đoạn trích sau:

Phan Tòng cầm quân rồi hy sinh, đầu còn đội khăn tang. Hồ Huân Nghiệp lúc sắp bị hành hình mới có thì giờ nghĩ đến mẹ già. Phan Đình Phùng đành nuốt giận khi biết giặc và tay sai đốt nhà, đào mả và khủng bố gia đình thân thuộc của mình. Cha già, mẹ yếu, vợ dại, con thơ gánh gia đình rất nặng mà Cao Thắng cứ bỏ đi cứu nước rồi chết.

a)

Diễn dịch

b)

Quy nạp

c)

Song hành

d)

Tổng - phân - hợp

16.

Xác định thể thơ trong đoạn trích sau:

"Tre xanh, xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày xưa... đã có bờ tre xanh.

Thân gầy guộc, lá mong manh,

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?"

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Bảy chữ

d)

Tự do

17.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Quê hương là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày"

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp ngữ

d)

Hoán dụ

18.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

“Thuyền về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền”

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Phóng đại

19.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Bác đã đi rồi sao Bác ơi

Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Nói giảm nói tránh

d)

Phóng đại

20.

Xác định biện pháp tu từ sử dụng trong câu thơ sau:

“Một tiếng chim kêu sáng cả rừng”

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

21.

Xác định thể thơ sử dụng trong đoạn trích sau:

"Tôi muốn tắt nắng đi

Cho màu đừng nhạt mất;

Tôi muốn buộc gió lại

Cho hương đừng bay đi.

Của ong bướm này đây tuần tháng mật;

Này đây hoa của đồng nội xanh rì;

Này đây lá của cành tơ phơ phất;

Của yến anh này đây khúc tình si"

a)

Thơ 8 chữ

b)

Thơ tự do

c)

Thơ hỗn hợp

d)

Thơ 8 chữ xen 4 chữ

22.

Xác định biện pháp tu từ CHÍNH sử dụng trong đoạn thơ sau:

"Mai về miền Nam thương trào nước mắt

Muốn làm con chim hót quanh lăng Bác

Muốn làm đoá hoa toả hương đâu đây

Muốn làm cây tre trung hiếu chốn này."

a)

Hoán dụ

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Điệp

23.

Phong cách ngôn ngữ nào dùng trong những văn bản thuộc lĩnh vực nghiên cứu, học tập và phổ biến khoa học, đặc trưng cho các mục đích diễn đạt chuyên môn sâu

a)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

b)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

c)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

d)

Phong cách ngôn ngữ khoa học

24.

“Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa

Núi uốn mình trong chiếc áo the xanh.

Đồi thoa son nằm dưới ánh bình minh”

(Trích Chợ tết - Đoàn Văn Cừ)

Đoạn thơ sử dụng mấy biện pháp tu từ nghệ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Điền từ thích hợp để hoàn thiện phép so sánh trong câu thơ sau:

Anh đi bộ đội, sao trên mũ

Mãi mãi... sao sáng dẫn đường

Em sẽ ... hoa trên đỉnh núi

Bốn mùa thơm mãi cánh hoa thơm.

a)

như

b)

giống như

c)

không bằng

d)

26.

“Ôi Tổ quốc! ta yêu như máu thịt

Như mẹ cha ta, như vợ, như chồng

Ôi Tổ quốc! Nếu cần ta chết

Cho mỗi ngôi nhà, ngọn núi, con sông.”

( Sao chiến thắng – Chế Lan Viên)

Đoạn trích đã sử dụng phương thức biểu đạt nào là chính?

a)

Biểu cảm

b)

Miêu tả

c)

Tự sự

d)

Thuyết minh

27.

Bất cứ ai trong chúng ta cũng khao khát có được một cuộc sống đầy cảm hứng, hạnh phúc và thành công.Tuy nhiên, để đạt được những gì bạn thật sự mong ước, tất cả đều phải xuất phát từ việc nhận ra sự quan trọng và tìm được cho mình một thái độ sống thông minh và tích cực nhất. Một thái độ sống tích cực sẽ giúp bạn luôn lạc quan, yêu đời, tự tin để nhẹ nhàng lướt qua mọi gian nan, thử thách trong cuộc sống. Ngược lại, một thái độ sống tiêu cực sẽ đóng chặt bạn vào những suy nghĩ, cách nhìn phiến diện, vị kỷ, tự ti, đau khổ và dễ dàng dẫn đến thất bại, bất hạnh. Thái độ của bạn ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống và quyết định kết quả của mọi việc bạn làm.

Nêu tác dụng của thái độ sống tích cực được nêu trong đoạn trích.

(a)  

28.

Trong tạo lập văn bản nghị luận, những thao tác lập luận nào sau đây là đúng?

a)

So sánh, phân tích, định nghĩa, minh chứng, bác bỏ, giải thích

b)

Song hành, diễn dịch, quy nạp, tổng phân hợp, móc xích

c)

So sánh, giải thích, phân tích, chứng minh, bình luận, bác bỏ

d)

Suy luận, phân tích, chứng minh, bình luận

29.

Ngôn ngữ ... là ngôn ngữ chủ yếu dùng trong các tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người. Nó là ngôn ngữ được tổ chức, sắp xếp, lựa chọn, gọt giũa, tinh luyện từ ngôn ngữ thông thường và đạt được giá trị ... – thẩm mĩ.

Điền vào dấu ... từ ngữ thích hợp

a)

Sinh hoạt

b)

Nghệ thuật

c)

Khoa học

d)

Chính luận

30.

Chỉ ra biện pháp tu từ đặc sắc được sử dụng trong câu thơ sau:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng

(Trần Đăng Khoa)

a)

Ẩn dụ (Ẩn dụ cách thức)

b)

Ẩn dụ (Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác)

c)

Ẩn dụ (Ẩn dụ hình thức)

d)

Ẩn dụ (Ẩn dụ phẩm chất)

31.

"Về chính trị, chúng tuyệt đối không cho nhân dân ta một chút tự do dân chủ nào.Chúng thi hành những luật pháp dã man. Chúng lập ba chế độ khác nhau ở trung, nam, bắc để ngăn cản việc thống nhất nước nhà của ta, để ngăn cản dân tộc ta đoàn kết.Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học. Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu." (Hồ Chí Minh, trích Tuyên ngôn độc lập)

Đoạn trích trên viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

b)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

c)

Phong cách ngôn ngữ nghị luận

d)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

32.

Xác định phép liên kết đoạn văn bản sau:

Tin vào sự tử tế thì bạn sẽ nhận được sự tử tế… Tử tế yêu cầu chúng ta lắng nghe người khác. Tử tế đòi hỏi sự khiêm tốn. Người tử tế ý thức được rằng họ không sở hữu tìm ra chân lí và biết hết mọi thứ dưới gầm trời, do đó họ lắng nghe với tâm trí tìm ra nhiều nhất những cái có thể đúng, những thứ bắt ta phải suy nghĩ, thay vì cố gắng tìm ra cái sai của người khác. (Đặng Hoàng Giang, Thiện Ác và Smartphone, NXB Hội nhà văn, tr.188)

a)

Phép lặp

b)

Phép nối

c)

Phép thế

d)

Phép liệt kê

33.

Tôi gõ cửa ngôi nhà tranh nhỏ bé ven đồng chiêm

Bà mẹ đón tôi trong gió đêm:

– Nhà mẹ hẹp nhưng còn mê chỗ ngủ

Mẹ chỉ phàn nàn chiếu chăn chả đủ

Rồi mẹ ôm rơm lót ổ tôi nằm

Rơm vàng bọc tôi như kén bọc tằm

Tôi thao thức trong hương mật ong của ruộng

Trong hơi ấm nhiều hơn chăn đệm

Của những cọng rơm xơ xác gày gò

(“Hơi ấm ổ rơm”- Nguyễn Duy)

Ngôi nhà của người mẹ hiện lên qua những hình ảnh nào?

a)

ngôi nhà tranh nhỏ bé ven đồng chiêm, nhà mẹ hẹp; chiếu chăn chả đủ, rơm lót ổ tôi nằm

b)

nhà mẹ nghèo, vất vả nhưng gần gũi, quen thuộc, yêu thương.

c)

– Nhà mẹ hẹp nhưng còn mê chỗ ngủ

Mẹ chỉ phàn nàn chiếu chăn chả đủ

d)

căn nhà thiếu thốn vật chất nhưng đong đầy tình yêu thương

34.

Đoạn thơ trong bài thơ sau đây thuộc thể thơ gì?

"Nếu tất cả đường đời đều trơn láng

Chắc gì ta đã nhận ra ta

Ai trong đời cũng có thể tiến xa

Nếu có khả năng tự mình đứng dậy."

(Tự sự, Lưu Quang Vũ)

a)

Thơ tám chữ

b)

Thơ tự do

c)

Thơ bảy chữ

d)

Thơ lục bát

35.

Xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích sau đây:

“Theo các nhà khoa học, bao bì ni lông lẫn vào đất làm cản trở quá trình sinh trưởng của các loài thực vật bị nó bao quanh, cản trở sự phát triển của cỏ dẫn đến hiện tượng xói mòn ở các vùng đồi núi. Bao bì ni lông bị vứt xuống cống làm tắc các đường dẫn nước thải, làm tăng khả năng ngập lụt của các đô thị về mùa mưa. Sự tắc nghẽn của hệ thống cống rãnh làm cho muỗi phát sinh, lây truyền dịch bệnh. Bao bì ni lông trôi ra biển làm chết các sinh vật khi chúng nuốt phải…”

(Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000)

a)

Nghị luận

b)

Thuyết minh

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm

36.

Xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích sau đây:

"Cày đồng đang buổi ban trưa,

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.

Ai ơi bưng bát cơm đầy,

Dẻo thơm một hột, đắng cay muôn phần!"

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Biểu cảm, nghị luận

d)

Miêu tả, nghị luận

37.

Xác định thể thơ trong đoạn trích dưới đây:

"Phải đâu mẹ của riêng anh

Mẹ là mẹ của chúng mình đấy thôi

Mẹ tuy không đẻ không nuôi

Mà em ơn mẹ suốt đời chưa xong

Ngày xưa má mẹ cũng hồng

Bên anh mẹ thức lo từng cơn đau

Bây giờ tóc mẹ trắng phau

Để cho mái tóc trên đầu anh đen"

a)

Tự do

b)

Thất ngôn bát cú đường luật

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

38.

“Tuổi thơ chân đất đầu trần

Từ trong lấm láp em thầm lớn lên

Bây giờ xinh đẹp là em

Em ra thành phố dần quên một thời


Về quê ăn Tết vừa rồi

Em tôi áo chẽn, em tôi quần bò

Gặp tôi, em hỏi hững hờ

“Anh chưa lấy vợ, còn chờ đợi ai?”


Em đi để lại chuỗi cười

Trong tôi vỡ… một khoảng trời pha lê.

Trăng vàng đêm ấy bờ đê

Có người ngồi gỡ lời thề cỏ may…”

(Phạm Công Trứ)

Em nhận xét gì về 2 nhân vật "em" và "tôi" trong đoạn thơ trên?

a)

- “Tôi”: giàu tình cảm, thủy chung, tin yêu và đợi chờ.

- “Em”: vô tâm, vô tình, dễ đổi thay.

b)

- “Tôi”: lạnh lùng, vô cảm

- “Em”: dễ tin người, đợi chờ mãi một người

c)

- “Tôi”: dễ thay đổi, dễ quên lời thề

- “Em”: thủy chung, tin yêu và đợi chờ

39.

5. Hạnh phúc

Là sự bình yên sau những trận bom rền

Là qua trận sốt rét rừng

Đồng đội không người nào nằm lại

Là những lời hẹn hò bên nhau mãi mãi

Là lửa cháy na pan không thiêu chảy tiếng cười...

Xác định 2 biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ trên.

a)

Liệt kê, điệp cấu trúc

b)

Điệp cấu trúc, đối

c)

Liệt kê, so sánh

d)

Liệt kê, ẩn dụ

40.

10. Xác định phong cách ngôn ngữ trong văn bản sau:

Tính đến 7 giờ ngày 11/7/2020, dịch bệnh Covid-19 đã lan rộng đến 213 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Có 12.614.187 người nhiễm bệnh, trong số đó 561.980 người tử vong.

Đại dịch Covid-19 đã gây hoảng loạn và xáo trộn trên toàn cầu. Việc cách li và phong tỏa diễn ra ở nhiều nơi. Các công ti, xí nghiệp, trường học đóng cửa hàng loạt. Sản xuất đình trệ, kinh doanh thua lỗ, giáo dục gián đoạn, nhiều hoạt động thường nhật trong cuộc sống cũng không thể tiếp tục.

a)

Chính luận

b)

Báo chí

c)

Sinh hoạt

d)

Khoa học

41.

8. Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu

Bạc phơ mái tóc người cha

Ba mươi năm Đảng nở hoa tặng Người”

a)

Nhân hoá

b)

Ẩn dụ

c)

Đảo ngữ

d)

Hoán dụ

42.

Dấu hiệu nhận biết phương thức biểu đạt TỰ SỰ là:

a)

Nhiều từ ngữ miêu tả tính chất, đặc điểm sự vật

b)

Có sự kiện, nhân vật, các câu trần thuật, đối thoại

c)

Nhiều tính từ chỉ đặc điểm, tính chất sự vật, hiện tượng

d)

Các từ bộc lộ cảm xúc, thán từ

43.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ:

"Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét

Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng

Như xuân đến chim rừng lông trổ biếc

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương"

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Khoa trương (nói quá)

d)

Điệp ngữ

44.

Đoạn thơ sau được viết theo thể thơ nào?

"Trời xanh đây là của chúng ta

Núi rừng đây là của chúng ta

Những cánh đồng thơm mát

Những ngả đường bát ngát

Những dòng sông đỏ nặng phù sa"

a)

bảy chữ

b)

tám chữ

c)

tự do

d)

thơ ngũ ngôn

45.

Xác định biện pháp tu từ CÚ PHÁP chủ yếu được sử dụng trong đoạn thơ sau:

"Em có tuổi hay không có tuổi?

Mái tóc em đây hay là mây là suối?

Ánh mắt em nhìn hay chớp lửa đêm giông?

Thịt da em hay là sắt là đồng?

a)

Chêm xen

b)

Liệt kê

c)

Điệp cú pháp

d)

Câu hỏi tu từ

46.

Chỉ ra biện pháp tu từ ẨN DỤ trong đoạn thơ sau:

''Trên sóng xanh những đàn ngựa biển

lướt dưới mặt trời dưới trăng sao

ngựa biển hôm nay choàng giáp sắt

như ngựa thiêng Thánh gióng thuở nào"

a)

ngựa thiêng Thánh Gióng - gợi nhớ hình ảnh gót ngựa Thánh Gióng

b)

mặt trời, trăng sao - vẻ đẹp hùng vĩ

c)

ngựa biển choàng giáp sắt - tàu đánh cá bằng vỏ thép

d)

sóng xanh - đại dương rộng lớn

47.

Trình tự các bước khi thực hiện câu hỏi về biện pháp tu từ trong đề Đọc - hiểu:

a)

2 bước: nêu tên => nêu tác dụng

b)

3 bước: đọc đề => nêu tên => phân tích tác dụng

c)

3 bước: nêu tên => chỉ ra => phân tích tác dụng

d)

3 bước: nêu tên => chỉ ra => viết câu trả lời.

48.

Dòng nào sau đây nêu đúng nhất tên các phương thức biểu đạt?

a)

Nghị luận, thuyết minh, biểu cảm, tự sự, miêu tả, hành chính

b)

Nghị luận, thuyết minh, chính luận, tự sự, biểu cảm, hành chính

c)

Tự sự, bình luận, báo chí, biểu cảm, nghị luận, miêu tả

d)

Chính luận, báo chí, nghệ thuật, sinh hoạt, hành chính

49.

Xác định thể thơ trong đoạn trích dưới đây:

"Phải đâu mẹ của riêng anh

Mẹ là mẹ của chúng mình đấy thôi

Mẹ tuy không đẻ không nuôi

Mà em ơn mẹ suốt đời chưa xong

Ngày xưa má mẹ cũng hồng

Bên anh mẹ thức lo từng cơn đau

Bây giờ tóc mẹ trắng phau

Để cho mái tóc trên đầu anh đen"

a)

Tự do

b)

Thất ngôn bát cú đường luật

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

50.

Phương thức biểu đạt nào được sử dụng chính trong đoạn trích sau:

"Tiếng trống thu không trên cái chòi của huyện nhỏ ; từng tiếng một vang ra để gọi buổichiều. Phương tây đỏ rực như lửa cháy và những đám mây ánh hồng như hòn than sắp tàn. Dãy tre làng trước mặt đen lại và cắt hình rõ rệt trên nền trời".

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Nghị luận