wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn dạy dũa nết

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A. Bốn đặc trưng

b)

B. Sáu đặc trưng.

c)

C. Tám đặc trưng

d)

D. Mười đặc trưng

2.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

B. Do nhân dân làm chủ.

c)

C. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công.

3.

Câu 3: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

A. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

B. Có nền văn hoá hiện đại.

c)

C. Có di sản văn hoá vật thể và phi vật thê;

d)

D. Có nguồn lao động dồi dào.

4.

Câu 4: Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua những hình thái kinh tế xã hội nào sau đây:

a)

A. CSNT, CHNL, PK, TBCN, XHCN.

b)

B. CSNT, PK, TBCN, XHCN.

c)

C. CSNT, CHNL, TBCN, XHCN

d)

D. CSNT, CHNL, PK, TBCN.

5.

Câu 5: Chủ trương “hoà nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hoá thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta ?

a)

A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

B. Do nhân dân làm chủ.

c)

C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.

d)

D. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

6.

Câu 6: Thời kỳ quá độ đi lên CNXH trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ năm nào?

a)

A. 1945

b)

B. 1954.

c)

C. 1975.

d)

D. 1986.

7.

Câu 7: Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội gọi là quá độ:

a)

A. Trực tiếp

b)

B. Tích cực.

c)

C. Liên tục.

d)

D. Gián tiếp.

8.

Câu 8: Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ:

a)

A. Gián tiếp

b)

B. Nhảy vọt.

c)

C. Đứt quãng.

d)

D. Không cơ bản.

9.

Câu 9: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền kinh tế phát triển cao dựa trên

a)

A. lực lượng sản xuất tiên tiến.

b)

B. lực lượng sản xuất hiện đại.

c)

C. giai cấp nông dân làm chủ.

d)

D. lực lượng sản xuất nông nghiệp.

10.

Câu 10. Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại gắn với quan hệ sản xuất

a)

A. lạc hậu, chậm tiến

b)

B. hiện đại và văn minh.

c)

C. tiến bộ cao.

d)

D. tiến bộ, phù hợp.

11.

Câu 1: Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về

a)

A. một nhóm người.

b)

B. người có chức quyền.

c)

C. nhân dân.

d)

D. số đông

12.

Câu 2: Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở

a)

A. chính sách

b)

B. pháp luật.

c)

C. dư luận xã hội

d)

D. niềm tin.

13.

Câu 3: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng

a)

A. chính trị.

b)

B. chính sách

c)

C. đạo đức.

d)

D. pháp luật.

14.

Câu 4: Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của

a)

A. nông dân.

b)

B. Đảng cộng sản.

c)

C. nhà nước.

d)

D. người dân.

15.

Câu 5: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lí mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng phương tiện nào sau đây?

a)

A. Chủ trương

b)

B. Chính sách.

c)

C. Đường lối

d)

D. Pháp luật.

16.

Câu 6: Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam.

c)

C. nhân dân tích cực lao động vì đất nước

d)

D. đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn

17.

Câu 7: Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc cho nên nhà nước ta mang

a)

A. tính cộng đồng

b)

B. tính giai cấp.

c)

C. tính dân tộc

d)

D. tính nhân dân

18.

Câu 8: Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?

a)

A. Nhà nước do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật

b)

B. Nhà nước do nhân dân tham gia quản lí.

c)

C. Nhà nước của nhân dân, vì nhân dân, do nhân dân lập nên.

d)

D. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân.

19.

Câu 9: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

b)

B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp công nhân.

d)

D. Tất cả các giai cấp trong xã hội.

20.

Câu 10: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước

a)

A. của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

B. của riêng giai cấp lãnh đạo.

c)

C. của riêng những người lao động nghèo.

d)

D. của riêng tầng lớp trí thức.

21.

Câu 1: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

A. quần chúng nhân dân.

b)

B. những người quản lý

c)

C. giai cấp công nhân.

d)

D. giai cấp nông dân.

22.

Câu 2: Hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Anh H tham gia góp ý vào dự thảo luật.

b)

B. Chị B tham gia phê bình văn học.

c)

C. Anh X ứng cử vào hội đồng nhân dân phường.

d)

D. Chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan.

23.

Câu 3: Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

A. xã hội.

b)

B. văn hoá.

c)

C. chính trị.

d)

D. kinh tế.

24.

Câu 4: Quyền nào sau đây thể hiện nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Đăng ký các danh hiệu trong xây dựng địa phương.

b)

B. Tham gia quản lý di sản văn hóa của địa phương.

c)

C. Được bình bầu danh hiệu gia đình văn hóa.

d)

D. Hưởng ứng cuộc thi viết thư UPU 40.

25.

Câu 5: Quyền nào dưới đây là một trong các nội dung dân chủ trong các lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền sáng tác văn học.

b)

B. Quyền lao động.

c)

C. Quyền tự do báo chí

d)

D. Quyền bình đẳng nam nữ.

26.

Câu 6: Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?

a)

A. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội.

b)

B. Nhân dân làm chủ.

c)

C. Quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

D. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước.

27.

Câu 7: Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

A. xã hội.

b)

B. chính trị.

c)

C. văn hoá.

d)

D. kinh tế.

28.

Câu 8: Trong lĩnh vực văn hoá công dân thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?

a)

A. Quyền được đảm bảo về mặt vật chất và tinh thần.

b)

B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

c)

C. Quyền bình đẳng nam, nữ.

d)

D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

29.

Câu 9: Thấy anh Y đang chặt trộm gỗ ở rừng phòng hộ, X liền tố cáo anh Y,vậy X đang thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Trong lĩnh vực kinh tế.

b)

B. Trong lĩnh vực chính trị

c)

C. Trong lĩnh vực văn hoá.

d)

D. Trong lĩnh vực xã hội

30.

Câu 10: Nhân dân có quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật; giải phóng con người khỏi lạc hậu, loại bỏ sự áp bức về tinh thần và đưa văn hoá đến cho mọi người là dân chủ trên lĩnh vực

a)

A. văn hoá.

b)

B. xã hội.

c)

C. kinh tế.

d)

D. chính trị.

31.

Câu 11: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Công dân được tham gia vào đời sống văn hóa.

b)

B. Công dân được kiến nghị với các cơ quan nhà nước.

c)

C. Công dân tham gia vào các phong trào xã hội ở địa phương.

d)

D. Công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ.

32.

Câu 12: Học sinh tham gia làm báo tường kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam là hoạt động thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực

a)

A. lao động.

b)

B. học tập.

c)

C. giải trí.

d)

D. văn hóa.

33.

Câu 13: Hành động nào của công dân sau đây thể hiện nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Tranh luận với tổ trưởng dân phố về danh sách Gia đình văn hóa của tổ.

b)

B. Xây nhà cửa theo chủ ý của mình

c)

C. Nhắc nhở hàng xóm trong việc thu gom rác thải ở khu phố.

d)

D. Tranh luận với bố mẹ về lựa chọn nghề tương lai của mình.

34.

Câu 14: Hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Anh H tham gia đóng góp ý kiến dự thảo luật

b)

B. Chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan

c)

C. Chị B tham gia phê bình văn học

d)

D. Anh X ứng cử vào Hội đồng nhân dân phường

35.

Câu 15: Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?

a)

A. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp.

b)

B. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường.

c)

C. Nhân dân tham gia giám sát, hoạt động của cơ quan nhà nước.

d)

D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật.

36.

Câu 16: Có mấy hình thức cơ bản của dân chủ?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

37.

Câu 17: Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là

a)

A. dân chủ phân quyền

b)

B. dân chủ liên minh

c)

C. dân chủ gián tiếp

d)

D. dân chủ trực tiếp.

38.

Câu 18: Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là

a)

A. dân chủ đại diện

b)

B. dân chủ liên minh.

c)

C. dân chủ gián tiếp

d)

D. dân chủ trực tiếp

39.

Câu 19:Việc nhân dân tham gia bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp thể hiện ở hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

A.Bỏ phiếu kín

b)

B.Trực tiếp

c)

C. Gián tiếp

d)

D. Phổ thông đầu phiếu

40.

Câu 20:Anh A tố cáo người có hành vi trộm cắp tài sản nhà nước là thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Hợp pháp

b)

Trực tiếp

c)

Gián tiếp

d)

Thống nhất

41.

Câu 21:Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

A. tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

B. tiếp tục giảm quy mô dân số.

c)

C. tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

d)

D. tiếp tục tăng chất lượng dân số.

42.

Câu 22: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

A. tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.

b)

B. tăng cường công tác tổ chức.

c)

C. tăng cường công tác giáo dục.

d)

D. tăng cường công tác vận động

43.

Câu 23: Nội dung nào dưới dây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

b)

B. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

D. Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

44.

Câu 24: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Tiếp tục giảm quy mô dân số

b)

B. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

C. Tiếp tục tăng chất lượng dân số.

d)

D. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

45.

Câu 25: Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?

a)

A. Một giọt máu đào hơn ao nước lã

b)

B. Đông con hơn nhiều của.

c)

C. Con hơn cha là nhà có phúc.

d)

D. Cha mẹ sinh con trời sinh tính

46.

Câu 26: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

A. Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài.

b)

B. Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân.

c)

C. Tạo điều kiện để người lao động tự do học nghề, tìm việc làm.

d)

D. Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài.

47.

Câu 28: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

B. Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực

c)

C. Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.

d)

D. Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.

48.

Câu 29: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

A. Làm tốt công tác tuyên truyền.

b)

B. Làm tốt công tác thông tin tuyên truyền.

c)

C. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.

d)

D. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

49.

Câu 30: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tạo việc làm.

b)

B. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị và nông thôn.

c)

C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay của Nhà nước

d)

D. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

50.

Câu 31: Việc xuất khẩu lao động sang thị trường Nhật Bản là việc làm thực hiện mục tiêu nào về chính sách giải quyết việc làm?

a)

A. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

b)

B .Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

C. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

d)

D. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

51.

Câu 32: Để thực hiện chính sách dân số, biện pháp nào dưới đây tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân?

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số.

b)

B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc.

c)

C. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí.

d)

D. Nhà nước ban hành văn bản pháp luật về dân số.

52.

Câu 33: Quan niệm “ Trọng nam khinh nữ” được hiểu là

a)

A. đề cao vai trò của nam giới, coi nhẹ người phụ nữ.

b)

B. coi nhẹ, hạ thấp vai trò, vị trí của người phụ nữ.

c)

C. đề cao vai trò, tầm quan trọng của cả nam giới và nữ giới.

d)

D. xem nhẹ, hạ thấp vai trò của người phụ nữ.

53.

Câu 34: Việc làm nào sau đây góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái.

b)

B. Động viên gia đình tăng gia sản xuất, làm giàu hợp pháp.

c)

C. Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài.

d)

D. Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt.