wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 15P A3-A7

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

a)

sinh học, vật liệu, năng lượng, thông tin.

b)

hóa học, vật liệu, năng lượng, thông tin.

c)

hóa học, sinh học, năng lượng, vật liệu.

d)

điện tử, tin học, sinh học, thông tin.

2.

Nền kinh tế tri thức được hình thành trên cơ sở

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ và kĩ thuật cao.

c)

công nghệ cao và lao động nhiều.

d)

tri thức và công nghệ cao.

3.

Quốc gia nào dưới đây thuộc nhóm các nước công nghiệp mới

a)

Việt Nam                

b)

Lào 

c)

Hàn Quốc           

d)

Nhật Bản

4.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

b)

đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

5.

3. Việt Nam gia nhập WTO ngày tháng năm nào?

a)

11/1/2007

b)

1/1/2007

c)

1/11/2008

d)

1/1/2008

6.

9. Lợi ích của toàn cầu hóa kinh tế đến

a)

thúc sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

thu hẹp đầu tư, hạn chế hợp tác quốc tế.

c)

mở rộng khoảng cách giữa các quốc gia.

d)

làm thu hồi khoảng cách về nhà giàu nghèo.

7.

10. Đâu là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời.

b)

Thị trường tài chính quốc tế đã được mở rộng.

c)

Tăng nhanh quá trình ra nước ngoài đầu tư.

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò lớn.

8.

8. Số thành viên của ASEAN hiện nay là?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

9.

Quỹ tiền tệ quốc tế viết tắt là

a)

IMD

b)

IMB

c)

IME

d)

IMF

10.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.    

b)

củng cố thị trường của các nước phát triển.

c)

giải quyết xung đột giữa các nước.

d)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

11.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.  

b)

thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế.

12.

Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là

a)

APEC.

b)

EU.   

c)

ASEAN.       

d)

NAFTA

13.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra một thách thức đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

Tự chủ về kinh tế. 

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.    

c)

Nhu cầu đi lại giữa các nước.

d)

Khai thác và sử dụng tài nguyên.

14.

13. APEC là tổ chức

a)

Thương mại thế giới.

b)

Liên minh Châu Âu.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

15.

Già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển.

16.

Chất khí nào là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Ô xi

b)

Ni tơ

c)

Mê tan

d)

Cacbonđioxit

17.

Lỗ thủng tầng ôzôn hiện nay lớn nhất nằm ở đâu?

a)

Châu Á

b)

Bắc Cực

c)

Nam Cực

d)

Châu Mỹ

18.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

19.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

20.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

21.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

c)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

d)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

22.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

23.

Việc suy giảm và thủng tầng ô – dôn gây hậu quả gì sau đây?

a)

Gia tăng hiện tương mưa axít.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

c)

Mất lớp bảo vệ Trái Đất.

d)

Băng tan ở hai cực.

24.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa rực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

Làn sóng di cư tới các nước phát triển

b)

Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

c)

Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo.

d)

Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã.

25.

Nước có dân số lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Liên Bang Nga

b)

Hoa Kì

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

26.

Bùng nổ dân số không gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Thiếu nhà ở.

c)

Thiếu lao động.

d)

Thiếu việc làm.

27.

Châu Phi nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Hàn đới

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

28.

Hoang mạc nào lớn nhất thế giới

a)

Hoang mạc Ả - rập

b)

Hoang mạc Syria

c)

Hoang mạc Gô - bi

d)

Hoang mạc Xa - ha - ra

29.

Quốc gia nào ở Châu Phi là nơi xuất hiện nền văn minh cổ đại sớm nhất?

a)

Ai Cập

b)

Nam Phi

c)

Ca - mơ - run

d)

Ni - giê - ri - a

30.

Cảnh quan đặc trưng của Châu Phi là

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

hoang mạc, xa van.

c)

rừng rậm xích đạo.

d)

rừng cận nhiệt đới khô.

31.

Tài nguyên khoáng sản ở Châu Phi đang bị khai thác mạnh là do

a)

ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng.

b)

nhiều công ty nước ngoài đến đầu tư và khai thác.

c)

chính sách khai thác khoáng sản hợp lí.

d)

ảnh hưởng của quá trình công nghiệp hóa.

32.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản

d)

Đất và thủy sản

33.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia châu Phi là:

a)

Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

b)

Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

Tạo ra các giống cây để chịu được khô hạn

d)

Áp dụng các biện pháp thuỷ lợi để hạn chế khô hạn

34.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã:

a)

Mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên

b)

Mang lại lợi nhuận cao cho người lao động

c)

Mang lại lợi nhuận cao cho các công ti tư bản nước ngoài

d)

Mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động

35.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là:

a)

Cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động

b)

Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột

d)

Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động

36.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

Đại bộ phận dân cư

b)

Người da den nhập cư

c)

Các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

Người dân bản địa (người Anh-điêng)

37.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ

a)

Tây Ban Nha và Anh

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha và Nam Phi

d)

Nhật Bản và Pháp

38.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

Không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

Cải cách ruộng đất triệt để

c)

San sẻ quyền lợi của các công ti tư bản nước ngoài

d)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

39.

Quá trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La tinh đang gặp phải sự phản ứng của

a)

Những người nông dân mất ruộng

b)

Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có

c)

Một nhóm người không cùng chung mục đích

d)

Các thế lực từ bên ngoài

40.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

d)

Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

41.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

42.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

43.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây?

a)

Âu – Á – Phi.

b)

Âu – Á – Úc.

c)

Á – Âu – Mỹ.

d)

Á – Mỹ - Phi.

44.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

than và uranium.

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

sắt và dầu mỏ.

d)

đồng và kim cương.

45.

Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

a)

Tây Nam Á.

b)

Tây Âu.

c)

Bắc Mỹ

d)

Trung Á

46.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á:

a)

vị trí địa chính trị quan trọng và nguồn dầu mỏ phong phú.

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

xung đột dai dẳng giữa người Ả- rập và người Do Thái.

d)

tranh giành đất đai và nguồn nước.

47.

Ngoài dầu mỏ, loại tài nguyên thiên nhiên làm các nước ở Tây Nam Á tranh chấp là

a)

vàng

b)

uranium

c)

muối

d)

nước ngọt

48.

Các thảo nguyên ở Trung Á thuận lợi cho

a)

chăn thả gia súc.

b)

trồng cây nông nghiệp lâu năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng cây ăn quả.

49.

Tôn giáo có ảnh hưởng sâu, rộng ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là:

a)

Hồi giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Do Thái giáo.