wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHANH TAY CÓ QUÀ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella       

b)

  Nilaparvata lugens   

c)

Spodoptera frugiperda 

d)

Bactrocera dorsalis

2.

Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella       

b)

Nilaparvata lugens                 

c)

Spodoptera frugiperda       

d)

Bactrocera dorsalis

3.

Sâu keo mùa thu có tên khoa học là gì?

a)

A. Plutella xylostella           

b)

Nilaparvata lugens          

c)

Spodoptera frugiperda       

d)

Bactrocera dorsalis

4.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì

a)

Plutella xylostella        

b)

B. Nilaparvata lugens       

c)

  C. Spodoptera frugiperda      

d)

   D. Bactrocera dorsalis

5.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu?

a)

A. 1-2 ngày           

b)

B. 5 - 10 ngày       

c)

C. 10 -15  ngày       

d)

D. 3-7ngày

6.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

A. 2- 4 ngày                     

b)

  B. 10 -20 ngày                        

c)

C. 4 – 10 ngày                 

d)

D. 2 - 3ngày

7.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

A. 10- 11 ngày                 

b)

B. 5- 15 ngày           

c)

C. 11 – 15 ngày                 

d)

D. 18 – 20 ngày

8.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

A. 11 ngày                     

b)

   B. 15 ngày                             

c)

C. 11 – 15 ngày                            

d)

D. 18 – 20 ngày

9.

Sâu  tơ hại rau qua bao nhiêu lần lột xác

a)

A 5         

b)

10

c)

4

d)

2

10.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

A. 11 ngày                     

b)

B. 15 ngày                   

c)

C. 11 – 15 ngày                       

d)

 D. 18 – 20 ngày

11.

Rầy trưởng thành gồm mấy dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng:

a)

A. 2 mm      

b)

  B. 7 mm   

c)

C. 3 – 5 mm     

d)

D. 6 mm

13.

Trứng sâu tơ hại rau cải  có đường kính

a)

A. 0.4mm - 0.5 mm           

b)

  B. 4mm - 5 mm    

c)

   C. 3 mm – 5 mm           

d)

D. 6 mm- 7mm

14.

Biện pháp nào sau đây không sử dụng để ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển?

a)

A. Xử lý đất                                       

b)

B. Xử lý hạt giống, chọn giống sạch

c)

C. Vệ sinh đồng ruộng                       

d)

D. Thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí

15.

“Chính hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép” đây là đặc điểm gây hại nào?

a)

A. Sâu tơ hại rau           

b)

B. Rầy nâu hại lúa        

c)

C. Sâu keo màu thu                

d)

D. Ruồi đục quả

16.

Xác định: Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa dến sâu hại?

a)

A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

b)

B. Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

c)

C. Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm theo độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.

d)

D. Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng theo độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.

17.

Chọn ý đúng: loài gây hại lúa nào sau đây có vòng đời biến thái không hoàn toàn?

a)

A. Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ           

b)

B. Sâu cuốn lá lúa loại lớn

c)

C. Rầy nâu hại lúa                          

d)

D. Sâu đục thân bướm hai chấm

18.

Bài 17 chương trình Công nghệ 10 giới thiệu mấy loại bệnh hại cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tác nhân gây  bệnh thán thư là gì?

a)

A. nấm Colletotrichum            

b)

B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

C. nấm Pyricularia oryzae          

d)

D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae

20.

Tác nhân gây  bệnh vàng lá greening là gì?

a)

A. nấm Colletotrichum

b)

B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

C. nấm Pyricularia oryzae

d)

D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae

21.

Tác nhân gây bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

A. nấm Colletotrichum

b)

B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

C. nấm Pyricularia oryzae

d)

D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae

22.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

a)

A. nấm Colletotrichum

b)

B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

C. nấm Pyricularia oryzae

d)

D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae

23.

Bệnh thán thư phát sinh ở bộ phận nào của cây trồng?

a)

A. Lá            

b)

B. Chồi non

c)

C. Chùm hoa và quả              

d)

D. Cả 3 đáp án trên

24.

Bệnh vàng lá greening gây hại  cây trồng nào?

a)

A. Lúa          

b)

B. Đậu             

c)

C. Cây ăn quả có múi                

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

. Bệnh vàng lá greening gây hại trên những bộ phận nào của cây

a)

A.Lá, rễ               

b)

 B.Lá, quả           

c)

C. Chùm hoa và quả            

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Xác định: Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?

a)

A. nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng.        

b)

B. nấm, vi khuẩn, virus, sâu

c)

C. nấm, vi khuẩn               

d)

D. vi khuẩn, virus, tuyến trùng.

27.

Ổ dịch là gì?

a)

A. Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.           

b)

  B. Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.

c)

C. Nơi cư trú của sâu, bệnh hại.                                                                 

d)

D. Có sẵn trên đồng ruộng.

28.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

a)

A. Đất thiếu dinh dưỡng        

b)

B. Đất thừa dinh dưỡng         

c)

C. Đất chua     

d)

D. Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

29.

Xác định vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiatius gây ra bệnh gì?

a)

A. Bệnh thán thư     

b)

B. Bệnh vàng lá greening      

c)

C. Bệnh đạo ôn hại lúa       

d)

D. Đáp án khác

30.

“Viết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mờ sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám” Đây là đặc điểm của bệnh nào?

a)

A. Bệnh đạo ôn hại lúa         

b)

B. Bệnh vàng lá greening   

c)

C. Bệnh thán thư          

d)

  D. Bệnh cháy rầy

31.

Trên cây cà chua có biểu hiện cành lá héo rũ, võ thân phía gốc xù xì nhưng thân vẫn rắn đặc, cắt ngang thân có dịch nhờ. Khi bệnh nặng thân võ vẫn còn xanh...... Đây là biểu hiện của bệnh

a)

A. Bệnh héo xanh        

b)

B. Bệnh đạo ôn         

c)

C. Bệnh thán thư          

d)

  D. Bệnh khô vằn

32.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

A. 3         

b)

B. 4         

c)

C. 5          

d)

D. 6

33.

Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

A. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1            

b)

B. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn        

d)

D. Sấy khô và nghiền vi khuẩn

34.

Bước thứ hai trong quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

A. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1     

b)

B. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn     

d)

D. Sấy khô và nghiền vi khuẩn

35.

Bước thứ 3 trong quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

A. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1     

b)

B. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn  

d)

D. Sấy khô và nghiền vi khuẩn

36.

Bước thứ 4 trong quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

A. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1     

b)

B. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn  

d)

D. Sấy khô và nghiền vi khuẩn

37.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào?

a)

A. Sâu róm hại thông    

b)

B. Sâu tơ    

c)

C. Sâu khoang hại rau     

d)

D. Cả 3 đáp án trên

38.

Chế phẩm BT được sản xuất từ

a)

A. Bacillus thuringiensis

b)

B. Từ nấm

c)

C. Từ vi rút có nhân đa diện

d)

D. Cả A, B , C

39.

Khi bị nhiễm chế phẩm trừ sâu BT sâu bọ có biểu hiện

a)

A. Cơ thể sâu bị miềm nhũn và treo ngược trên cây       

b)

B. Cơ thể sâu bị trương to    

c)

C. Cơ thể sâu non bị cứng lại và trắng như rắc bột     

d)

D. Sâu non chán ăn, ngừng ăn và chết sau 2-4 ngày

40.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

A. 1 ngày   

b)

B. 2 ngày  

c)

C. 5 ngày  

d)

D. 2 – 5 ngày

41.

Chế phẩm vi rút trừ sâu phòng trừ loại sâu nào?

a)

A. Sâu xanh hại bông     

b)

B. Sâu xanh hại thuốc lá

c)

C. Sâu róm hại thông    

d)

D. Cả 3 đáp án trên

42.

Quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

43.

Bước đầu tiên của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

A. Sản xuất giống nấm cấp 1    

b)

B. Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối nấm     

d)

D. Sấy khô nấm

44.

Bước thứ hai của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

A. Sản xuất giống nấm cấp 1            

b)

B. Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối nấm       

d)

D. Sấy khô nấm

45.

Bước thứ ba của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

A. Sản xuất giống nấm cấp 1     

b)

B. Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối nấm      

d)

D. Sấy khô nấm

46.

Bước thứ tư của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

A. Sản xuất giống nấm cấp 1    

b)

B. Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

C. Lên men, tăng sinh khối nấm    

d)

D. Sấy khô nấm

47.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

A. 2 ngày    

b)

B. 7 ngày    

c)

C. 2 – 7 ngày      

d)

D. 10 ngày

48.

Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:

a)

A. Sâu trưởng thành    

b)

B. Sâu non     

c)

C. Nấm phấn trắng    

d)

D. Côn trùng

49.

Sâu bị nhiễm chế phẩm NPV, thì cơ thể sẽ:

a)

A. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột

b)

B. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

c)

C. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

d)

D. Mềm nhũn và treo ngược lên cây

50.

Chế phẩm Bt là gì?

a)

A. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu   

b)

B. Chế phẩm nấm trừ sâu

c)

C. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu       

d)

 D. Chế  phẩm virus trừ sâu