wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương vật lí từ câu 1 - 49

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

A. Cái kéo

b)

B. Cái kìm

c)

C. Cái cưa

d)

D. Cái mở nút chai

2.

Trong hệ SI, công được đo bằng:

a)

A. cal

b)

B. W

c)

C. J

d)

D. W/s

3.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

A. tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực
có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

b)

B. tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.

c)

C. tổng mômen của các lực phải khác không.

d)

D. tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

4.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là:

a)

A. P=AtP=\frac{A}{t}

b)

B. p=tAp=\frac{t}{A}

c)

C. P=AsP=\frac{A}{s}

d)

D. P=sAP=\frac{s}{A}

5.

: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một
giá trị là 0,045 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

a)

A. d = (0,045 ± 2) (mm).

b)

B. d = (0,045 ± 0,001) (m).

c)

C. d = (0,045 ± 3) (mm)

d)

D. d = (0,045 ± 0,0005) (m)

6.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

A. 1s

b)

B. 10s

c)

C. 100s

d)

D. 1000s

7.

Động năng là đại lượng:

a)

A. vô hướng, luôn dương

b)

B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

c)

C. vecto, luôn dương

d)

D. vecto, luôn dương hoặc bằng 0.

8.

Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:

a)

A. Động năng

b)

B. Cơ năng

c)

C. Thế năng

d)

D. Hóa năng

9.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó bằng

a)

A. 7200J

b)

B. 200J

c)

C. 200KJ

d)

D. 72kJ

10.

Cơ năng của một vật bằng:

a)

A. 12mv+mgh\frac{1}{2}mv^{ }+mgh

b)

B. 12mv2+mgh\frac{1}{2}mv^2+mgh

c)

C. 12mv+mg\frac{1}{2}mv^{ }+mg

d)

D. 12mv+gh\frac{1}{2}mv^{ }+gh

11.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

A. động năng chuyển thành thế năng

b)

B. động năng chuyển thành cơ năng


c)

C. thế năng chuyển thành động năng

d)

D. cơ năng chuyển thành động năng


12.

Hiệu suất là tỉ số giữa:


a)

A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

B. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

C. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

13.

Một máy cơ đơn giản, công có ích là 240J, công toàn phần của máy sinh ra là 300J. Hiệu suất máy đạt
được là

a)

A. 70%

b)

B. 80%

c)

C. 75%

d)

D. 85%

14.

Động lượng có đơn vị là:

a)

A. N.m/s

b)

B. kg.m/s

c)

C. N.m

d)

D. N/s

15.

: Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng
của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s

b)

B. 5 kg.m/s

c)

C. 10 kg.m/s

d)

D. 4,5 kg.m/s

16.

Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

a)

A. Động lượng của hệ kín thay đổi

b)

B. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

c)

C. Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

D. Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

17.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện sự biến dạng kéo, nén do lực đàn hồi?

a)

A. Lốp xe ô tô bè ra khi xe chở nặng

b)

B. Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng.

c)

C. Qủa bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn

d)

D. Đặt quả tạ lên mặt bàn gỗ.

18.

Một học sinh sử dụng lò xo có chiều dài tự nhiên là 30 cm để làm thí nghiệm. Khi treo quả cầu khối
lượng 100g thì lò xo dài 31cm. Khi treo thêm vật khối lượng 200g thì lò xo dài 33cm. Kết luận nào sau đây là
đúng?

a)

A. lực đàn hồi tăng 3 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 2 lần.

b)

B. lực đàn hồi tăng 2 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 3 lần

c)

C. lực đàn hồi của lò xo tăng 1N thì độ biến dạng tăng 2 cm.

d)

D. lực đàn hồi tăng 3 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 3 lần.

19.

Một lò xo có độ cứng k, người ta làm lò xo dãn một đoạn Δl\Delta l sau đó lại làm giãn thêm một đoạn x. Lực
đàn hồi của lò xo là

a)

A. Fdh=kΔlF_{dh}=k\Delta l

b)

B. Fdh=kxF_{dh}=kx

c)

C. Fdh=kΔl+xF_{dh}=k\Delta l+x

d)

D. Fdh=k(Δl+x)F_{dh}=k\left(\Delta l+x\right)

20.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển
động tròn đều:

a)

A. f=2πrvf=\frac{2\pi r}{v}

b)

B. T=2πrvT=\frac{2\pi r}{v}

c)

C. v=ωrv=\omega r

d)

D. ω=2πr\omega=\frac{2\pi}{r}

21.

Một vật có khối lượng m chuyển động trên quỹ đạo hình tròn bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng
tâm tác dụng vào vật được tính bằng công thức

a)

A. Fht=mω2rF_{ht}=m\omega^2r

b)

B. Fht=mωrF_{ht}=m\omega r

c)

C. Fht=mω2r2F_{ht}=m\omega^2r^2

d)

D. Fht=mωr2F_{ht}=m\omega r^2

22.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có hướng

a)

A. cùng hướng với vận tốc

b)

C. ngược hướng với vận tốc.

c)

B. luôn hướng vào tâm.

d)

D. tiếp tuyến với quỹ đạo.

23.

Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực
hướng tâm?

a)

A. Lực căng dây.

b)

B. Trọng lực.


c)

C. Hợp của lực căng dây và trọng lực

d)

D. Phản lực tác dụng lên vật.


24.

Đơn vị của độ cứng là


a)

A. N.m

b)

B. N/m

c)

C. N.m2N.m^2

d)

D. N/ m2m^2

25.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng

b)

B. Luôn là lực kéo

c)

C. Tỉ lệ với độ biến dạng

d)

D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

26.

: Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng

27.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2

a)

A. vuông góc với nhau.

b)

B. ngược chiều với nhau,

c)

C. cùng chiều với nhau.


d)

D. tạo với nhau một góc 45°.


28.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là


a)

A. m/s

b)

B. N.m

c)

C. kg. m

d)

D. N. kg

29.

Một thanh chắn đường có chiều dài 7,8 m, có trọng lượng 210 N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,2
m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải
một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang?

a)

A. 10N

b)

B.100N

c)

C.40N

d)

D.168N.

30.

. Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

A. Lực và quãng đường đi được

b)

B. Lực và vận tốc

c)

C. Năng lượng và khoảng thời gian

d)

D. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

31.

Một lực F ⃗ có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương
khác nhau như Hình 23.1

a)

A. (a,  b,  c).

b)

B. (a,  c,  b).

c)

C. (b,  a,  c).

d)

D. (c,  a,  b).

32.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

A. Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

B. Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

C. Lực ngược hướng với vận tốc vật


d)

D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó


33.

Một vật có khối lượng m, đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năngđược chọn ở mặt đất. Công thức tính thế năng Wt


a)

A. mgh22\frac{mgh^2}{2}

b)

B. mgh2\frac{mgh}{2}

c)

C. mgh

d)

D. 2mgh

34.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

D. vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

35.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

c)

C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

36.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau
đây?

a)

A. Giới hạn vận tốc của xe

b)

B. Tạo lực hướng tâm

c)

C. Tăng lực ma sát

d)

D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.


37.

Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều


a)

A. Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài
càng lớn

b)

B. Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

c)

C. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

d)

D. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

38.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

A. Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

D. Véctơ gia tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

39.

Treo vật có khối lượng 500g vào lò xo thì lò xo dãn ra 0,025m, lấy g = 10 m/s2. Tìm độ cứng của lò xo?

a)

A. 200N.m

b)

B. 2N.m

c)

C. 200N/m

d)

D. 2N/m

40.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá
của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

A. 200N.m

b)

B. 200N/m

c)

C. 2N.m

d)

D. 2N/m

41.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.1035.10^3 N, thực
hiện công là 15.10615.10^6 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

A. 300m

b)

B. 3000m

c)

C. 1500m

d)

D. 2500m

42.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong
thời gian 2s:

a)

A. 2,5W

b)

B. 25W

c)

C. 250W

d)

D. 2,5kW

43.

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 80J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2, Khi đó vật ở độ cao

a)

A. 4m

b)

B. 1,0m

c)

C. 9,8m

d)

D. 32m

44.

. Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban
đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của
vật tại mặt đất bằn

a)

A. 4,5 J.

b)

B. 12 J.

c)

C. 24 J.

d)

D. 22 J

45.

. Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h.
Động lượng của vật có giá trị là:

a)

A. -6 kgm/s

b)

B. -3 kgm/s

c)

C. 6 kgm/s

d)

D. 3 kgm/s

46.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:

a)

A. Ô tô giảm tốc.

b)

B. Ô tô chuyển động thẳng đều

c)

C. Ô tô chuyển động trên đường có ma sát.

d)

D. Ô tô tăng tốc.

47.

Cho một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tốc độ 200 vòng/phút. Tốc độ góc cuả điểm đó là:

a)

A. 31,84 rad/s

b)

B. 20,93 m/s

c)

C. 1256 rad/s

d)

D. 20,93 rad/s

48.

. Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)

A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

49.

Chọn đáp án đúng. Nếu tác dụng một lực vào vật rắn có trục quay cố định mà không làm cho vật quay
quanh trục thì

a)

A.lực đó có giá đi qua trục quay

b)

B. lực đó không đồng phẳng với trục quay.

c)

C. lực đó chéo nhau so với trục quay.

d)

D. lực có giá không song song với trục quay và không cắt trục quay.