NEW
Font size
WorksheetsLTN đề 1 ( C1 ĐẾN CÂU 52 )
Total questions: 52
Worksheet time: 41mins
1. Mua NVL,CCDC chưa thanh toán tiền hàng
a.
a, Nợ TK 152, 153, 133/ Có TK 111
b. Nợ TK 153, 133/ Có TK 112
c. Nợ TK 152, 133/ Có TK 131
d. Nợ TK 152, 153, 133/ Có TK 331
7.Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Nợ TK 627/ Có TK 111, 112, 152, 153, 331….
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 111, 112, 152, 153, 331….
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 335, 352
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 214
2. Khi thanh toán tiền mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán
a. Nợ TK 131/ Có TK 515
b. Nợ TK 131/ Có TK 111,112, Có TK 515
c.Nợ TK 331/ Có TK 111,112, Có TK 515
d. Nợ TK 331/ Có TK 515
3. Khách hàng thanh toán tiền hàng, do thanh toán sớm nên được hưởng chiết khấu thanh toán:
a. Nợ TK 131/ Có TK 515
b.Nợ TK 131/ Có TK 111,112, Có TK 515
c.Nợ TK 111, 112, Nợ TK 635/ Có TK 131
d.Nợ TK 111, 112, Nợ TK 635/ Có TK 331
4. Mua TSCĐ hữu hình thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
a.
a. Nợ TK 211, 133/ Có TK 112
b. Nợ TK 213, 133 / Có TK 112
c. Nợ TK 241, 133/ Có TK 112
d. Nợ TK 211, 133/ Có TK 331
b.
5. Mua TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền hàng
a.
a. Nợ TK 211, 133/ Có TK 112
b. Nợ TK 213, 133 / Có TK 331
c. Nợ TK 213, 133 / Có TK 331
d. Nợ TK 211, 133/ Có TK 331
6. Khi phát sinh chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ
Nợ TK 627/ Có TK 111, 112, 152, 153, 331….
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 111, 112, 152, 153, 331….
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 335
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 214
Khi phát sinh chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Nợ TK 241/ Có TK 111, 112, 152, 153, 331….
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 111, 112, 152, 153, 331….
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 335, 352
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 214
9.Mua NVL thanh toán bằng tiền tạm ứng
Nợ TK 152, 133/ Có TK 111, 112
Nợ TK 152, 133/ Có TK 331
Nợ TK 152, 133/ Có TK 141
Nợ TK 152, 133/ Có TK 131
10. Tạm ứng tiền cho nhân viên phòng thu mua để mua nguyên vật liệu
Nợ TK 152, 133/ Có TK 111, 112
Nợ TK 141/Có TK 111, 112
Nợ TK 152, 133/ Có TK 141
Nợ TK 152, 153/ Có TK 141
11.Tiền tạm ứng thừa, nhân viên nộp lại bằng tiền mặt
Nợ TK 111/ Có TK 131
Nợ TK 111, 112/ Có TK 131
Nợ TK 111/ Có TK 141
Nợ TK 111, 112/ Có TK 141
12.Đặt trước tiền mua hàng cho nhà cung cấp
Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
Nợ TK 111, 112/ Có TK 131
Nợ TK 331/ Có TK 111, 112
Nợ TK 111, 112/ Có TK 331
13.Người mua đặt trước tiền hàng:
Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
Nợ TK 111, 112/ Có TK 131
Nợ TK 331/ Có TK 111, 112
Nợ TK 111, 112/ Có TK 331
14.Tạm ứng lương cho nhân viên bằng chuyển khoản
Nợ TK 141/ Có TK 112
Nợ TK 334/ Có TK 112
Nợ TK 141, 334/ Có TK 112
Nợ TK 112/ Có TK 141
15. Kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thiếu
Nợ TK 111/ Có TK 338
Nợ TK 138/ Có TK 111
Nợ TK 334/ Có TK 111
Nợ TK 138/ Có TK 111, 112
16. Kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thừa
Nợ TK 111/ Có TK 338
Nợ TK 111/ Có TK 138
Nợ TK 138/ Có TK 111
Nợ TK 338/ Có TK 111, 112
17 . Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Nợ TK 811, 133/ Có TK 111, 112, 331…
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 111, 112, 334…
Nợ TK 811, 133/ Có TK 211
Nợ TK 811, 133/ Có TK 214
18. Thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Nợ TK 811, 133/ Có TK 111, 112, 334…
Nợ TK 111, 112, 152…/ Có TK 211
Nợ TK 111, 112, 152…/ Có TK 711, 3331
Nợ TK 111, 112, 152…/ Có TK 213
19.Ghi giảm nguyên giá TSCĐ hữu hình khi thanh lý nhượng bán
Nợ TK 811, 133/ Có TK 211
Nợ TK 811, Nợ TK 214/ Có TK 211
Nợ TK TK 811, Nợ TK 214/ Có TK 213
Nợ TK 811, 133/ Có TK 211
20.Khấu hao TSCĐ dùng tại bộ phận sản xuất
Nợ TK 627/ Có TK 211
Nợ TK 627/ Có TK 213
Nợ TK 627/ Có TK 214
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 214
21.Khấu hao TSCĐ dùng tại bộ phận bán hàng
Nợ TK 641/ Có TK 211
Nợ TK 641/ Có TK 213
Nợ TK 641/ Có TK 214
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 214
22.Khấu hao TSCĐ dùng tại bộ phận quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 642/ Có TK 211
Nợ TK 642/ Có TK 214
Nợ TK 642/ Có TK 213
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 214
23.Khấu hao TSCĐ trong kỳ
Nợ TK 642/ Có TK 211
Nợ TK 642/ Có TK 213
Nợ TK 642/ Có TK 214
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 214
24.Xuất nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất
Nợ TK 621/ Có TK 152
Nợ TK 627/ Có TK 152
Nợ TK 622/ Có TK 152
Nợ TK 621, 627/ Có TK 152
25.Xuất nguyên vật liệu dùng chung cho phân xưởng sản xuất
Nợ TK 621/ Có TK 152
Nợ TK 627/ Có TK 152
Nợ TK 622/ Có TK 152
Nợ TK 621, 627/ Có TK 152
26. Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 1 lần dùng cho sản xuất
Nợ TK 621/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 153
Nợ TK 242/ Có TK 153
Nợ TK 621, 627/ Có TK 153
27.Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 1 lần dùng cho bộ phận bán hàng
Nợ TK 621/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 242/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 153
28. Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 1 lần dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 642/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 242/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 153
29. Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ nhiều lần dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, khi xuất dùng kế toán ghi:
Nợ TK 642/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 242/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 153
30.Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ nhiều lần dùng cho bộ phận bán hàng khi xuất dùng kế toán ghi:
Nợ TK 642/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 242/ Có TK 153
31. Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ nhiều lần dùng cho bộ phận sản xuất khi xuất dùng kế toán ghi:
Nợ TK 642/ Có TK 153
Nợ TK 242/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 153
32. Định kỳ phân bổ chi phí CCDC xuất dùng loại phân bổ nhiều lần vào chi phí của bộ phận sử dụng
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 242
Nợ TK 242/ Có TK 153
Nợ TK 627/ Có TK 242
33.Nguyên giá TSCĐ:
≥ 10 triệu
≥ 20 triệu
≥ 15 triệu
≥ 30 triệu
34.Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
Nguyên giá TSCĐ – Giá trị hao mòn
Nguyên giá TSCĐ – Giá trị hao mòn lũy kế
Giá mua – Giá trị hao mòn
Giá mua – Giá trị hao mòn lũy kế
35. Lãi do chênh lệch tỷ giá ghi nhận vào:
Ghi Nợ TK 635
Ghi Nợ TK 515
Ghi Có TK 635
Ghi Có TK 515
36. Lỗ do chênh lệch tỷ giá ghi nhận vào:
Ghi Nợ TK 635
Ghi Nợ TK 515
Ghi Có TK 635
Ghi Có TK 515
37. Tỷ lệ đóng BHYT theo thứ tự người lao động và người sử dụng lao động:
1,5%; 3%
2%; 2%
3%; 1,5%
1%; 1%
38. Tỷ lệ đóng BHXH theo thứ tự người lao động và người sử dụng lao động:
8%; 17%
7%; 17%
8%; 18%
8%; 17.5%
39. Tỷ lệ đóng BHTN theo thứ tự người lao động và người sử dụng lao động:
2%; 2%
2%; 0%
1%; 1%
0%; 2%
40. Tỷ lệ đóng KPCĐ theo thứ tự người lao động và người sử dụng lao động:
2%; 2%
2%; 0%
1%; 1%
0%; 2%
41.Tỷ lệ đóng các khoản bảo hiểm bắt buộc, kinh phí công đoàn theo thứ tự người lao động và người sử dụng lao động:
10,5%; 24%
23,5%; 10,5%
10,5%; 23,5%
24%; 10,5%
42.Tiền lương phải trả cho bộ phận trực tiếp sản xuất:
Nợ TK 622/ Có TK 334
Nợ TK 627/ Có TK 334
Nợ TK 622/ Có TK 111
Nợ TK 622, Nợ TK 627/ Có TK 334
43.Tiền lương phải trả cho bộ phận gián tiếp sản xuất:
Nợ TK 622/ Có TK 334
Nợ TK 627/ Có TK 334
Nợ TK 622, Nợ TK 627/ Có TK 334
Nợ TK 622/ Có TK 111
44. Tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng:
Nợ TK 627/ Có TK 334
Nợ TK 641/ Có TK 334
Nợ TK 641, Nợ TK 334/ Có TK 338
Nợ TK 641/ Có TK 111
45. Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp:
Nợ TK 642/ Có TK 334
Nợ TK 627/ Có TK 334
Nợ TK 642, Nợ TK 334/ Có TK 338
Nợ TK 642/ Có TK 111
46. Các khoản trích theo lương
Nợ TK 627, 641, 642, Nợ TK 338/ Có TK 334
Nợ TK 627, 641, 642, Nợ TK 334/ Có TK 338
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 338
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 334
47. Cuối tháng, khi tính được giá thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán định khoản:
Nợ TK 155/Có TK 154
Nợ TK 154/Có TK 155
Nợ TK 156/Có TK 154
Nợ TK 154/Có Tk 156
48. Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá 100.000 đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là 60.000 đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 01/03/N, kế toán định khoản:
Nợ TK 131: 55 triệu
Có TK 511: 50 triệu
Có TK 3331: 5 triệu
Nợ TK 632/Có TK 155: 30 triệu
Nợ TK 131: 55 triệu
Có TK 511: 50 triệu
Có TK 3331: 5 triệu
Nợ TK 632/Có TK 156: 30 triệu
Nợ TK 157/Có TK 155: 30 triệu
Nợ TK 157/Có TK 156: 30 triệu
49. Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá 100.000 đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là 60.000 đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản:
Nợ TK 131: 55 triệu
Có TK 511: 50 triệu
Có TK 3331: 5 triệu
Nợ TK 632
Có TK 157: 30 triệu
Nợ TK 131: 55 triệu
Có TK 511: 50 triệu
Có TK 3331: 5 triệu
Nợ TK 632/Có TK 156: 30 triệu
Nợ TK 157/Có TK 155: 30 triệu
Nợ TK 157/Có TK 156: 30 triệu
50. Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào :
TK 3387
TK 511
TK 635
TK 711
51. Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:
TK 811
TK 641
TK 642
TK 635
52. Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu ?
Thuế XK
Thuế GTGT khấu trừ
Thuế TTĐB
Giảm giá hàng bán
